1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUẬT KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2013

117 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luật Khoa Học Và Công Nghệ Năm 2013
Trường học Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Chuyên ngành Khoa học và công nghệ
Thể loại Luận văn hoặc bài nghiên cứu
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUẬT KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2013

Trang 2

h n, phù h p v i yêu

c u c a NQ 20

Thêm 3 ch ng vƠ 22 đi u m i

Trang 3

IV Xác đ nh, t ch c th c hi n nhv KH&CN

V D KQ NC&PT, ph bi n ki n th c KH&CN

VI Đ u t , tƠi chính ph c v PT KH&CN VII XD k t c u h t ng vƠ PT th tr ng KH&CN VIII H i nh p qu c t v KH&CN

IX Trách nhi m quán lỦ nhƠ n c v KH&CN

X Khen th ởng vƠ x lỦ vi ph m

XI Đi u kho n thi hƠnh VIII Đi u kho n thi hƠnh

Trang 4

th c hi n

Trang 5

I NH NG QUY Đ NH CHUNG

Ph m vi đi u ch nh Đ i t ng áp d ng Gi i thích từ ng

Nhi m v c a ho t đ ng khoa h c vƠ

công ngh Nguyên tắc ho t đ ng khoa h c vƠ công ngh Chính sách c a NhƠ n c v phát tri n khoa h c vƠ công ngh

Khoa học; Công nghệ; Hoạt động khoa học và công nghệ;

Nghiên cứu khoa học; Nghiên cứu cơ bản; Nghiên cứu ứng

dụng; Phát triển công nghệ ;Triển khai thực nghiệm ; Sản xuất thử nghiệm; Dịch vụ khoa học và công nghệ; Cá nhân hoạt

động khoa học và công nghệ; Nhiệm vụ khoa học và công nghệ

; Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Tổ chức khoa học và công nghệ ; Kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển

khoa học và công nghệ ; Đổi mới sáng tạo (innovation)

Phát tri n khoa h c vƠ công ngh lƠ qu c sách hƠng đ u

Trang 6

Đi u 7 Ngày KH&CN VN

Nói chuyện tại Đại hội đại biểu toàn qu c lần thứ I c a Hội phổ

biến khoa h c, kỹ thu t Việt Nam, ngày 18-5-1963

Khoa h c phải từ sản xuất mà ra và phải trở lại ph c v sản xuất,

ph c v quần chúng, nhằm nâng cao nǎng suất lao động và

không ngừng cải thiện đời s ng c a nhân dân

Các đ ng chí phải là những chiến sĩ trên mặt tr n t t ởng, văn hóa và khoa h c, kỹ thu t; phải góp tài góp sức để cải tiến bộ mặt

xư hội c a n ớc ta, làm cho nhân dân ta sản xuất và công tác

theo khoa h c và đời s ng c a nhân dân ta văn minh, tức là khoa

h c, lành mạnh và vui t ơi Đó là nhiệm v rất nặng nề mà cũng rất vẻ vang

18 tháng 5 là Ngày Khoa h c vƠ Công ngh Vi t nam

Trang 7

II T CH C KHOA H C VÀ CỌNG NGH

Trang 8

đ nh c a Lu t giáo d c đại h c

T ch c d ch

v khoa h c vƠ công ngh :

- trung tâm,

- văn phòng,

- phòng thử nghiệm…

Điều 7 Cơ s̉ giáo dục đại học

1 Cơ sở giáo dục đại học trong ḥ th́ng giáo dục qúc dân gồm:

a) Trường cao đẳng;

b) Trường đại học, học vịn;

c) Đại học vùng, đại học qúc gia (sau đây gọi chung là đại học);

d) Vịn nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến

sĩ.

9 Hình th c vƠ phơn lo i t ch c khoa h c vƠ công ngh

Trang 9

Bỏ quy đ nh phân loại tổ chức cấp qu c gia, cấp bộ, cấp cơ sở

3) Các đơn v trực thuộc Viện:

a) Viện Di truyền nông nghiệp;

b) Viện Thổ nh ỡng nông hoá;

c) Viện Bảo vệ thực v t;

d) Viện Cây l ơng thực và Cây thực phẩm;

đ) Viện Nghiên cứu Ngô;

e) Viện Nghiên cứu Rau quả;

g) Viện Khoa h c kỹ thu t nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc;

h) Viện Khoa h c kỹ thu t nông nghiệp Bắc Trung Bộ;

i) Viện Khoa h c kỹ thu t nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ;

Vi n khoa h c nông nghi p VN

Trang 10

Phân loại tổ chức KHCN theo th m quy n thành l p, theo ch c năng, theo hình thức sở h u

Có v n NN

Có điều lệ tổ chức

và hoạt động, m c tiêu, ph ơng h ớng hoạt động

Nhân lực KH&CN,

cơ sở v t chất đáp ứng

Quy hoạch

M c đích, nôi dung, lĩnh vực hoạt động phù hợp

Đ ợc Bộ KH&CN cho phép th l p

Đ ợc UBND cấp tỉnh cho phép đặt tr sở làm việc tại ĐP

ng ời thành

l p tổ chức KH&CN có thẩm quyền quyết đ nh việc sáp

nh p, chia, tách, giải thể

tổ chức KH&CN

đ c NhƠ n c giao biên ch

TT quy đ nh v đánh giá, x p h ng t ch c KHCN, quy đ nh rõ t ch c KHCN

công l p ph i đ c đánh giá ph c v qu n lỦ nhƠ n c [1]

Trang 12

11 Đi u ki n thƠnh l p, đăng kỦ ho t đ ng

1 đi u l t ch c vƠ ho t đ ng

m c tiêu, ph ơng h ớng hoạt động

2 Nhân lực

3 Cơ sở v t chất - kỹ thu t

4 T ch c công l p: phù h p v i quy ho ch m ng l i TC công l p

và Ủ kiến thẩm đ nh c a cơ quan quản lỦ nhà n ớc về KH&CN

3 Thành l p tổ chức khoa h c và công nghệ có v n n ớc ngoài: Khoản 1 và +

M c đích, nội dung, lĩnh vực hoạt động phù hợp

Đ ợc Bộ tr ởng Bộ Khoa h c và Công nghệ cho phép

Đ ợc BND cho phép đặt tr sở làm việc

>=5 ĐH; >=30%chuyên môn phù hợp; 40% lv chính thức

Trang 13

11.4 ph i đăng kỦ ho t đ ng t i c quan qu n lỦ nhƠ n c có th m quy n v khoa h c vƠ công ngh vƠ đ c c p gi y ch ng nh n đăng kỦ ho t đ ng khoa

h c vƠ công ngh

QH, UBTV QH Chính ph

Tòa án ND T i cao VKS ND T i cao

Th t ớng CP

Bộ tr ởng UBND cấp tỉnh

Tổ chức CT, CT-XH, XH, XH-NN ở TW

DN, tổ chức khác, cá nhân

BỘ KH&CN

Có v n NN, cơ sở GD ĐH

SỞ KH&CN

8.1

8.2

ĐP

Trang 14

12.Th m quy n, trình t , th t c thƠnh l p, sáp nhập, chia, tách, giải thể

13 Quy n c a t ch c khoa h c vƠ công ngh

1 Tự ch , tự ch u trách nhiệm Tổ chức công l p đ ợc Nhà

n ớc giao biên chế

2 Đăng kỦ tham gia tuyển ch n hoặc đ ợc giao trực

tiếp thực hiện

doanh nghiệp khoa h c và công nghệ trực thuộc, văn phòng đại diện, chi nhánh trong n ớc và ở n ớc ngoài

4 Hợp tác, liên doanh, nh n tài trợ, góp v n

Trang 15

5 Đ ợc bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; chuyển giao,

chuyển nh ợng kết quả

6 Công b kết quả hoạt động khoa h c và công nghệ

7 T vấn, đề xuất Ủ kiến xây dựng chính sách, pháp

lu t, kế hoạch phát triển kinh tế - xư hội, kế hoạch phát triển khoa h c và công nghệ

8 Tham gia hoạt động hội nh p qu c tế về khoa h c và công nghệ

9 Đ ợc chuyển đổi một phần hoặc toàn bộ thành doanh nghiệp khoa h c và công nghệ

Trang 16

1 Trong thời hạn 60 ngày, phải đăng kỦ hoạt

động khoa h c và công nghệ tại cơ quan nhà

n ớc có thẩm quyền (Sở KH&CN)

2 Không thực hiện việc đăng kỦ hoạt động, không

đ ợc tham gia thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ sử d ng ngân sách nhà n ớc, không

đ ợc Nhà n ớc đầu t , hỗ trợ và b xử lỦ theo quy

đ nh c a pháp lu t

11 Trách nhi m đăng kỦ, báo cáo ho t đ ng khoa h c vƠ công ngh

14 Nghĩa v c a t ch c khoa h c vƠ công ngh

3 C ó trách nhiệm đ nh kỳ hằng năm hoặc theo yêu c ầu c a cơ quan quản lỦ nhà

n ớc về khoa h c và công nghệ có thẩm quyền báo cáo về tình hình hoạt động c a

tổ chức

Trang 18

ĐÁNH GIÁ, X P H NG T CH C KHOA H C VÀ CỌNG NGH

Đgiá tổ chức KH&CN là việc sử d ng kiến thức, nghiệp v chuyên môn để xác

đ nh năng lực và hiệu quả hoạt động c a tổ chức KH&CN

nhằm m c đích để xếp hạng

hoạch đ nh chính sách phát triển

quy hoạch mạng l ới Làm cơ sở xem xét việc tuyển ch n, xét giao trực tiếp, cho vay, tài trợ, bảo lưnh v n vay

nguyên tắc Có ph ơng pháp, tiêu chí đánh giá phù hợp

Độc l p, bình đẳng, trung thực, khách quan, đúng pháp lu t

Kết quả đánh giá, xếp hạng phải đ ợc công b công khai, minh bạch

Trang 19

17 Đánh giá t ch c khoa h c vƠ công ngh ph c v qu n lỦ nhƠ n c

Tổ chức KH&CN công l p phải đ ợc đánh giá để ph c v QLNN

D o cơ quan QLNN về KH&CN thực hiện hoặc thông qua tổ chức đánh giá độc l p

Đ ợc thực hiện dựa trên tiêu chí và ph ơng pháp đánh giá do Bộ

tr ởng Bộ KH&CN quy đ nh

Tổ chức có t cách pháp nhân, cá nhân đ ợc thực hiện đánh giá, xếp hạng

phải tuân theo nguyên tắc quy đ nh

phải ch u trách nhiệm về kết quả đánh giá, xếp hạng c a mình

Thông t h ng d n thƠnh l p, đăng kỦ ho t đ ng vƠ báo cáo ho t đ ng c a t

ch c KH&CN, văn phòng đ i di n, chi nhánh c a t ch c KH&CN [2]

Trang 20

III CÁ NHỂN HO T Đ NG KHOA H C VÀ CỌNG NGH

Trang 21

19 Chức danh nghiên cứu khoa h c, chức danh công nghệ

Chức danh nghiên cứu khoa h c: thể hiện trình độ và năng lực nghiên cứu khoa h c, g m:

Cá nhân hoạt động khoa h c và công nghệ tham gia giảng dạy, đào tạo đại h c, sau đại h c đ ợc xét bổ nhiệm GS, PGS

Tr lỦ nghiên c u (ch c danh NCKH h ng IV)

Nghiên c u viên (III) ,

Nghiên c u viên chính (II) , Nghiên c u viên cao c p (I)

Trang 22

Chức danh công nghệ là tên g i thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp v c a cá nhân hoạt động trong từng lĩnh vực công nghệ, g m :

Ng ời có h c v tiến sĩ hoặc có công trình nghiên cứu khoa h c

và công nghệ xuất sắc hoặc đ ợc giải th ởng cao về khoa h c

và công nghệ đ ợc xét công nh n, bổ nhiệm vào chức danh

nghiên cứu khoa h c, chức danh công nghệ cao hơn không ph thuộc vào năm công tác

K ỹ s cao c p vƠ t ng đ ng (I)

K ỹ s chính vƠ t ng đ ng (II) ,

K ỹ s vƠ t ng đ ng (III) ,

K ỹ thu t viên (CD CN h ng IV),

Thông t quy đ nh danh m c, tiêu chu n vƠ mư s ch c

danh nghiên c u khoa h c vƠ ch c danh công ngh [3]

Trang 23

22 ĐƠo t o nhơn l c, b i d ỡng nhơn tƠi v khoa h c vƠ công ngh

BT phê duyệt quy hoạch phát triển ngu n nhân lực khoa h c và công nghệ

Bộ GD ĐT ch trì tổ chức đào tạo trình độ đại h c, sau đại h c; phát hiện, đào tạo b i d ỡng nhân tài

Bộ KH&CN ch trì tổ chức đào tạo, b i d ỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp v về KH&CN cho đội ngũ nhân lực KH&CN

NSNN

SNKH

Tổ chức, cá nhân tự đào tạo, tham gia, tài trợ cho việc đào tạo, đào tạo lại nhân lực, b i d ỡng nhân tài

xác đ nh thu

nh p ch u thu

Thông t h ớng d n chi tiết về điều kiện, tiêu chuẩn và quy trình

th t c thực hiện chế độ u đưi trong sử d ng, tr ng d ng, đào tạo, b i d ỡng cá nhân hoạt động KH&CN [4]

Trang 24

Đ ợc bổ nhiệm vào các chức danh khoa h c, chức danh công nghệ đ ợc h ởng các u đưi:

miễn trách nhiệm dân sự đ i với các thiệt hại do r i ro trong quá trình NCKH&PTCN gây ra

trang b các ph ơng tiện và tạo điều kiện làm việc thu n lợi bằng hoặc cao hơn mức quy đ nh cho cán bộ, công chức nhà n ớc và phù hợp với yêu cầu thực hiện nhiệm v KH&CN đ ợc giao;

u đưi về l ơng, ph cấp theo quy đ nh c a Chính ph ; đ ợc

h ởng chính sách u đưi về thuế;

u tiên xếp vào v trí việc làm phù hợp với chuyên môn

và năng lực trong tổ chức KH&CN công l p;

23 u đưi trong vi c s d ng nhơn l c, nhơn tƠi khoa h c vƠ công ngh

Trang 25

Đ i với nhà khoa h c đầu ngành:

đ ợc hỗ trợ kinh phí tham gia các hội ngh , hội thảo khoa h c

trong n ớc và qu c tế thuộc lĩnh vực chuyên môn

đ ợc h ởng mức ph cấp u đưi đặc biệt theo quy đ nh c a

thành l p nhóm nghiên cứu xuất sắc trong lĩnh vực chuyên môn

c a mình và đ ợc cấp hoặc hỗ trợ kinh phí cho hoạt động c a

nhóm này;

u tiên giao ch trì thực hiện nhiệm v KH&CN quan tr ng;

Trang 26

Đ i với nhà khoa h c đ ợc giao ch trì nhiệm v KH&CN cấp

qu c gia đặc biệt quan tr ng:

toàn quyền quyết đ nh việc tổ chức nhiệm v đ ợc giao

tự quyết đ nh và đ ợc hỗ trợ kinh phí tham gia các hội ngh , hội thảo khoa h c trong n ớc và qu c tế thuộc lĩnh vực chuyên môn;

tự quyết đ nh việc mua sáng chế, thiết kế, tài liệu kỹ thu t, bí

quyết công nghệ ph c v cho nhiệm v trong phạm vi dự toán

h ởng mức l ơng và ph cấp u đưi đặc biệt theo thỏa thu n với

cơ quan nhà n ớc giao nhiệm v ;

Trang 27

Nhà khoa h c trẻ tài năng cần đạt các tiêu chuẩn sau: a) D ới 40 tuổi;

Đ i với nhà khoa h c trẻ tài năng:

đ ợc hỗ trợ kinh phí tham gia các hội ngh , hội thảo trong n ớc

và qu c tế thuộc lĩnh vực chuyên môn

đ ợc giao ch trì thực hiện các nhiệm v KH&CN tiềm năng và

u tiên ch trì, tham gia thực hiện các nhiệm v KH&CN khác;

thành l p nhóm nghiên cứu xuất sắc trong lĩnh vực chuyên môn

c a mình và đ ợc cấp hoặc hỗ trợ kinh phí cho hoạt động c a

nhóm này;

u tiên xét cấp h c bổng để nâng cao trình độ ở trong n ớc,

ngoài nuớc;

Trang 28

IV XÁC Đ NH, T CH C TH C HI N NHI M V KHOA H C VÀ CỌNG NGH

Trang 29

Nhiệm v KH&CN sử d ng ngân sách nhà n ớc bao g m nhiệm

v KH&CN c p qu c gia, c p b , c p t nh vƠ c p c sở

Nhà n ớc khuyến khích, tạo điều kiện để m i tổ chức, cá nhân đề xuất Ủ t ởng khoa h c, nhiệm v khoa h c và công nghệ

Nhiệm v khoa h c và công nghệ cấp qu c gia, cấp bộ, cấp tỉnh phải thực hiện theo hình th c đặt hƠng

25 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh

27 Th m quy n phê duy t, kỦ h p đ ng th c hi n nhi m v KH&CN

Trang 30

25.1 Nhi m v KH&CN s d ng NSNN c p qu c gia lƠ nhi m v :

Có tầm quan tr ng đ i với phát triển kinh tế - xư hội,

Trang 31

25.2 Nhiệm v KH&CN sử d ng ngân sách nhà n ớc cấp qu c gia bao g m

5 D án khoa h c và công nghệ cấp qu c gia

6 Đ tƠi KH&CN, dự án KH&CN theo ngh đ nh th

7 Đ án khoa h c, đề tài KH&CN, dự án KH&CN đặc biệt

khẩn cấp c a qu c gia về an ninh, qu c phòng, thiên tai, d ch bệnh và phát

triển KH&CN

D o B tr ởng B Khoa h c vƠ Công ngh phê duy t, kỦ h p đ ng th c hi n

Trang 32

26 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh s d ng ngơn sách nhƠ n c c p b

a) Có tầm quan trọng đ́i với sự phát triển của ngành, lĩnh vực; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công ngḥ trong phạm vi ngành, lĩnh vực;

c) Có sử dụng kinh phí sự nghịp khoa học và công ngḥ của

Bộ, ngành

Các nhiệm v này do Bộ tr ởng phê duyệt và kỦ hợp đ ng thực hiện nhv , bao g m

a) Chương trình khoa học và công ngḥ cấp bộ;

Trang 33

27 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh s d ng ngơn sách nhƠ n c c p t nh

a) Có tầm quan trọng đ́i với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh;

b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công ngḥ trong phạm vi tỉnh;

c) Có sử dụng nguồn kinh phí sự nghịp khoa học và công

e) Đề tài khoa h c và công nghệ, dự án khoa h c và

công nghệ tiềm năng cấp tỉnh

Các nhiệm v này do CT UBND phê duyệt và kỦ hợp đ ng thực hiện nhv , bao g m

Trang 34

28 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh s d ng ngơn sách nhƠ n c c p c sở

Nhiệm v khoa h c và công nghệ sử d ng ngân sách

nhà n ớc cấp cơ sở là nhiệm v khoa h c và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa h c và công nghệ c a

cơ sở và do Th tr ởng cơ sở kỦ hợp đ ng thực hiện

bao g m:

1 Đề tài khoa h c và công nghệ cấp cơ sở;

2 Dự án khoa h c và công nghệ cấp cơ sở

Nhiệm v khoa h c và công nghệ cấp qu c gia, cấp bộ, cấp tỉnh

Trang 35

Bộ, cơ quan ngang

bộ, cơ quan thuộc

Chính ph , cơ quan

nhà n ớc khác ở

trung ơng

y ban nhân dân cấp tỉnh

Bộ Khoa h c

và Công nghệ

việc phê duyệt và kỦ hợp đ ng thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ

để tổng hợp, đ a vào cơ sở dữ liệu

qu c gia về KH&CN

G i báo cáo

Trang 36

26 Đ xu t nhi m v khoa h c vƠ công ngh

B tr ởng B KH&CN:

Ch đ ng/theo YC CP, TTg, đ xu t đặt hƠng nhvu QG c p bách, m i phát sinh

HĐ t v n xác

đ nh nhi m v Nhi m v s d ng NSNN

1.Tổ chức lấy Ủ kiến t vấn xác đ nh nhiệm v

2 Phê duyệt và công b danh m c nhiệm v đặt hàng

3.Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm v cấp qu c gia

H i đ ng, Chuyên gia đ c

l p, nhóm chuyên gia? YC?

C

IV Thông t thay th Thông t s 06/2012/TT-BKHCN

v xác đ nh nhi m v KH&CN c p nhƠ n c [5]

Trang 37

32 H i đ ng t v n khoa h c vƠ công ngh

Hội đ ng t vấn xác đ nh nhiệm v khoa h c và công nghệ, Hội đ ng t vấn tuyển ch n thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ, Hội đ ng t vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ và Hội đ ng t vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ (sau đây g i tắt là Hội đ ng t vấn khoa h c và công nghệ) do ng ời đứng đầu cơ quan quản lỦ nhà n ớc về khoa h c và công nghệ thành l p theo thẩm quyền

Thành phần Hội đ ng t vấn khoa h c và công nghệ bao g m các nhà khoa h c, đại diện cơ quan, tổ chức đề xuất đặt hàng, cơ quan, tổ chức đặt hàng, nhà quản lỦ, nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm v t vấn

Thành viên Hội đ ng t vấn khoa h c và công nghệ cấp qu c gia là nhà khoa h c thì phải thuộc cơ sở dữ liệu chuyên gia khoa h c và công nghệ do Bộ Khoa h c và Công nghệ phê duyệt

Trang 38

Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng

T CH C XÁC Đ NH NHI M V KHOA H C VÀ CỌNG NGH

đ nh h ớng m c tiêu yêu cầu đ i với kết quả

ThƠnh l p h i đ ng t v n xác đ nh nhi m v khoa h c vƠ công ngh

Đ nh kỳ hoặc tùy theo tính cấp thiết

Thông t thay th Thông t s 06/2012/TT- BKHCN v xác đ nh nhi m

v KH&CN c p nhƠ n c [6]

Trang 39

28 Ph ng th c giao nhi m v khoa h c vƠ công ngh

tuyển ch n giao trực tiếp xét tài trợ từ quỹ c a NN trong

thông báo công khai (Portal CQ mình/mass media) danh m c nhiệm v khoa

h c và công nghệ; điều kiện, th t c tham gia tuyển ch n

Ng ời đứng đầu cơ quan quản lỦ nhà n ớc về khoa h c và công nghệ các cấp thành

l p Hội đ ng tuyển ch n và quy đ nh nhiệm v , quyền hạn c a Hội đ ng

Ng ời đứng đầu cơ quan quản lỦ nhà n ớc về KH&CN các cấp ch u trách nhiệm tr ớc pháp lu t về quyết đ nh ch n tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm v

Trang 40

30 Nhiệm v khoa h c và công nghệ sử d ng ngân sách nhà n ớc đ ợc giao trực tiếp

1.Nhà n ớc giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm v KH&CN đ i với một trong các tr ờng hợp sau đây:

a) Nhịm vụ khoa học và công ngḥ thuộc bí mật qúc gia, đặc thù phục vụ an ninh, qúc phòng;

b) Nhịm vụ khoa học và công ngḥ đột xuất;

c) Nhịm vụ khoa học và công ngḥ mà chỉ có một tổ chức khoa học

và công ngḥ có đủ điều kịn về nhân lực, chuyên môn, trang thiết bị để thực hịn nhịm vụ đó

quyền quyết đ nh giao nhiệm v khi có

Ủ ki n t v n

c a H i đ ng t

v n KH&CN

ph i ch u trách nhi m

v vi c giao nhi m v c a mình

Ngày đăng: 06/02/2023, 11:31

w