LUẬT KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2013
Trang 2h n, phù h p v i yêu
c u c a NQ 20
Thêm 3 ch ng vƠ 22 đi u m i
Trang 3IV Xác đ nh, t ch c th c hi n nhv KH&CN
V D KQ NC&PT, ph bi n ki n th c KH&CN
VI Đ u t , tƠi chính ph c v PT KH&CN VII XD k t c u h t ng vƠ PT th tr ng KH&CN VIII H i nh p qu c t v KH&CN
IX Trách nhi m quán lỦ nhƠ n c v KH&CN
X Khen th ởng vƠ x lỦ vi ph m
XI Đi u kho n thi hƠnh VIII Đi u kho n thi hƠnh
Trang 4th c hi n
Trang 5I NH NG QUY Đ NH CHUNG
Ph m vi đi u ch nh Đ i t ng áp d ng Gi i thích từ ng
Nhi m v c a ho t đ ng khoa h c vƠ
công ngh Nguyên tắc ho t đ ng khoa h c vƠ công ngh Chính sách c a NhƠ n c v phát tri n khoa h c vƠ công ngh
Khoa học; Công nghệ; Hoạt động khoa học và công nghệ;
Nghiên cứu khoa học; Nghiên cứu cơ bản; Nghiên cứu ứng
dụng; Phát triển công nghệ ;Triển khai thực nghiệm ; Sản xuất thử nghiệm; Dịch vụ khoa học và công nghệ; Cá nhân hoạt
động khoa học và công nghệ; Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
; Đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Tổ chức khoa học và công nghệ ; Kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển
khoa học và công nghệ ; Đổi mới sáng tạo (innovation)
Phát tri n khoa h c vƠ công ngh lƠ qu c sách hƠng đ u
Trang 6Đi u 7 Ngày KH&CN VN
Nói chuyện tại Đại hội đại biểu toàn qu c lần thứ I c a Hội phổ
biến khoa h c, kỹ thu t Việt Nam, ngày 18-5-1963
Khoa h c phải từ sản xuất mà ra và phải trở lại ph c v sản xuất,
ph c v quần chúng, nhằm nâng cao nǎng suất lao động và
không ngừng cải thiện đời s ng c a nhân dân
Các đ ng chí phải là những chiến sĩ trên mặt tr n t t ởng, văn hóa và khoa h c, kỹ thu t; phải góp tài góp sức để cải tiến bộ mặt
xư hội c a n ớc ta, làm cho nhân dân ta sản xuất và công tác
theo khoa h c và đời s ng c a nhân dân ta văn minh, tức là khoa
h c, lành mạnh và vui t ơi Đó là nhiệm v rất nặng nề mà cũng rất vẻ vang
18 tháng 5 là Ngày Khoa h c vƠ Công ngh Vi t nam
Trang 7II T CH C KHOA H C VÀ CỌNG NGH
Trang 8đ nh c a Lu t giáo d c đại h c
T ch c d ch
v khoa h c vƠ công ngh :
- trung tâm,
- văn phòng,
- phòng thử nghiệm…
Điều 7 Cơ s̉ giáo dục đại học
1 Cơ sở giáo dục đại học trong ḥ th́ng giáo dục qúc dân gồm:
a) Trường cao đẳng;
b) Trường đại học, học vịn;
c) Đại học vùng, đại học qúc gia (sau đây gọi chung là đại học);
d) Vịn nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến
sĩ.
9 Hình th c vƠ phơn lo i t ch c khoa h c vƠ công ngh
Trang 9Bỏ quy đ nh phân loại tổ chức cấp qu c gia, cấp bộ, cấp cơ sở
3) Các đơn v trực thuộc Viện:
a) Viện Di truyền nông nghiệp;
b) Viện Thổ nh ỡng nông hoá;
c) Viện Bảo vệ thực v t;
d) Viện Cây l ơng thực và Cây thực phẩm;
đ) Viện Nghiên cứu Ngô;
e) Viện Nghiên cứu Rau quả;
g) Viện Khoa h c kỹ thu t nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc;
h) Viện Khoa h c kỹ thu t nông nghiệp Bắc Trung Bộ;
i) Viện Khoa h c kỹ thu t nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ;
Vi n khoa h c nông nghi p VN
Trang 10Phân loại tổ chức KHCN theo th m quy n thành l p, theo ch c năng, theo hình thức sở h u
Có v n NN
Có điều lệ tổ chức
và hoạt động, m c tiêu, ph ơng h ớng hoạt động
Nhân lực KH&CN,
cơ sở v t chất đáp ứng
Quy hoạch
M c đích, nôi dung, lĩnh vực hoạt động phù hợp
Đ ợc Bộ KH&CN cho phép th l p
Đ ợc UBND cấp tỉnh cho phép đặt tr sở làm việc tại ĐP
ng ời thành
l p tổ chức KH&CN có thẩm quyền quyết đ nh việc sáp
nh p, chia, tách, giải thể
tổ chức KH&CN
đ c NhƠ n c giao biên ch
TT quy đ nh v đánh giá, x p h ng t ch c KHCN, quy đ nh rõ t ch c KHCN
công l p ph i đ c đánh giá ph c v qu n lỦ nhƠ n c [1]
Trang 1211 Đi u ki n thƠnh l p, đăng kỦ ho t đ ng
1 đi u l t ch c vƠ ho t đ ng
m c tiêu, ph ơng h ớng hoạt động
2 Nhân lực
3 Cơ sở v t chất - kỹ thu t
4 T ch c công l p: phù h p v i quy ho ch m ng l i TC công l p
và Ủ kiến thẩm đ nh c a cơ quan quản lỦ nhà n ớc về KH&CN
3 Thành l p tổ chức khoa h c và công nghệ có v n n ớc ngoài: Khoản 1 và +
M c đích, nội dung, lĩnh vực hoạt động phù hợp
Đ ợc Bộ tr ởng Bộ Khoa h c và Công nghệ cho phép
Đ ợc BND cho phép đặt tr sở làm việc
>=5 ĐH; >=30%chuyên môn phù hợp; 40% lv chính thức
Trang 1311.4 ph i đăng kỦ ho t đ ng t i c quan qu n lỦ nhƠ n c có th m quy n v khoa h c vƠ công ngh vƠ đ c c p gi y ch ng nh n đăng kỦ ho t đ ng khoa
h c vƠ công ngh
QH, UBTV QH Chính ph
Tòa án ND T i cao VKS ND T i cao
Th t ớng CP
Bộ tr ởng UBND cấp tỉnh
Tổ chức CT, CT-XH, XH, XH-NN ở TW
DN, tổ chức khác, cá nhân
BỘ KH&CN
Có v n NN, cơ sở GD ĐH
SỞ KH&CN
8.1
8.2
ĐP
Trang 1412.Th m quy n, trình t , th t c thƠnh l p, sáp nhập, chia, tách, giải thể
13 Quy n c a t ch c khoa h c vƠ công ngh
1 Tự ch , tự ch u trách nhiệm Tổ chức công l p đ ợc Nhà
n ớc giao biên chế
2 Đăng kỦ tham gia tuyển ch n hoặc đ ợc giao trực
tiếp thực hiện
doanh nghiệp khoa h c và công nghệ trực thuộc, văn phòng đại diện, chi nhánh trong n ớc và ở n ớc ngoài
4 Hợp tác, liên doanh, nh n tài trợ, góp v n
Trang 155 Đ ợc bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; chuyển giao,
chuyển nh ợng kết quả
6 Công b kết quả hoạt động khoa h c và công nghệ
7 T vấn, đề xuất Ủ kiến xây dựng chính sách, pháp
lu t, kế hoạch phát triển kinh tế - xư hội, kế hoạch phát triển khoa h c và công nghệ
8 Tham gia hoạt động hội nh p qu c tế về khoa h c và công nghệ
9 Đ ợc chuyển đổi một phần hoặc toàn bộ thành doanh nghiệp khoa h c và công nghệ
Trang 161 Trong thời hạn 60 ngày, phải đăng kỦ hoạt
động khoa h c và công nghệ tại cơ quan nhà
n ớc có thẩm quyền (Sở KH&CN)
2 Không thực hiện việc đăng kỦ hoạt động, không
đ ợc tham gia thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ sử d ng ngân sách nhà n ớc, không
đ ợc Nhà n ớc đầu t , hỗ trợ và b xử lỦ theo quy
đ nh c a pháp lu t
11 Trách nhi m đăng kỦ, báo cáo ho t đ ng khoa h c vƠ công ngh
14 Nghĩa v c a t ch c khoa h c vƠ công ngh
3 C ó trách nhiệm đ nh kỳ hằng năm hoặc theo yêu c ầu c a cơ quan quản lỦ nhà
n ớc về khoa h c và công nghệ có thẩm quyền báo cáo về tình hình hoạt động c a
tổ chức
Trang 18ĐÁNH GIÁ, X P H NG T CH C KHOA H C VÀ CỌNG NGH
Đgiá tổ chức KH&CN là việc sử d ng kiến thức, nghiệp v chuyên môn để xác
đ nh năng lực và hiệu quả hoạt động c a tổ chức KH&CN
nhằm m c đích để xếp hạng
hoạch đ nh chính sách phát triển
quy hoạch mạng l ới Làm cơ sở xem xét việc tuyển ch n, xét giao trực tiếp, cho vay, tài trợ, bảo lưnh v n vay
nguyên tắc Có ph ơng pháp, tiêu chí đánh giá phù hợp
Độc l p, bình đẳng, trung thực, khách quan, đúng pháp lu t
Kết quả đánh giá, xếp hạng phải đ ợc công b công khai, minh bạch
Trang 1917 Đánh giá t ch c khoa h c vƠ công ngh ph c v qu n lỦ nhƠ n c
Tổ chức KH&CN công l p phải đ ợc đánh giá để ph c v QLNN
D o cơ quan QLNN về KH&CN thực hiện hoặc thông qua tổ chức đánh giá độc l p
Đ ợc thực hiện dựa trên tiêu chí và ph ơng pháp đánh giá do Bộ
tr ởng Bộ KH&CN quy đ nh
Tổ chức có t cách pháp nhân, cá nhân đ ợc thực hiện đánh giá, xếp hạng
phải tuân theo nguyên tắc quy đ nh
phải ch u trách nhiệm về kết quả đánh giá, xếp hạng c a mình
Thông t h ng d n thƠnh l p, đăng kỦ ho t đ ng vƠ báo cáo ho t đ ng c a t
ch c KH&CN, văn phòng đ i di n, chi nhánh c a t ch c KH&CN [2]
Trang 20III CÁ NHỂN HO T Đ NG KHOA H C VÀ CỌNG NGH
Trang 2119 Chức danh nghiên cứu khoa h c, chức danh công nghệ
Chức danh nghiên cứu khoa h c: thể hiện trình độ và năng lực nghiên cứu khoa h c, g m:
Cá nhân hoạt động khoa h c và công nghệ tham gia giảng dạy, đào tạo đại h c, sau đại h c đ ợc xét bổ nhiệm GS, PGS
Tr lỦ nghiên c u (ch c danh NCKH h ng IV)
Nghiên c u viên (III) ,
Nghiên c u viên chính (II) , Nghiên c u viên cao c p (I)
Trang 22Chức danh công nghệ là tên g i thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp v c a cá nhân hoạt động trong từng lĩnh vực công nghệ, g m :
Ng ời có h c v tiến sĩ hoặc có công trình nghiên cứu khoa h c
và công nghệ xuất sắc hoặc đ ợc giải th ởng cao về khoa h c
và công nghệ đ ợc xét công nh n, bổ nhiệm vào chức danh
nghiên cứu khoa h c, chức danh công nghệ cao hơn không ph thuộc vào năm công tác
K ỹ s cao c p vƠ t ng đ ng (I)
K ỹ s chính vƠ t ng đ ng (II) ,
K ỹ s vƠ t ng đ ng (III) ,
K ỹ thu t viên (CD CN h ng IV),
Thông t quy đ nh danh m c, tiêu chu n vƠ mư s ch c
danh nghiên c u khoa h c vƠ ch c danh công ngh [3]
Trang 2322 ĐƠo t o nhơn l c, b i d ỡng nhơn tƠi v khoa h c vƠ công ngh
BT phê duyệt quy hoạch phát triển ngu n nhân lực khoa h c và công nghệ
Bộ GD ĐT ch trì tổ chức đào tạo trình độ đại h c, sau đại h c; phát hiện, đào tạo b i d ỡng nhân tài
Bộ KH&CN ch trì tổ chức đào tạo, b i d ỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp v về KH&CN cho đội ngũ nhân lực KH&CN
NSNN
SNKH
Tổ chức, cá nhân tự đào tạo, tham gia, tài trợ cho việc đào tạo, đào tạo lại nhân lực, b i d ỡng nhân tài
xác đ nh thu
nh p ch u thu
Thông t h ớng d n chi tiết về điều kiện, tiêu chuẩn và quy trình
th t c thực hiện chế độ u đưi trong sử d ng, tr ng d ng, đào tạo, b i d ỡng cá nhân hoạt động KH&CN [4]
Trang 24Đ ợc bổ nhiệm vào các chức danh khoa h c, chức danh công nghệ đ ợc h ởng các u đưi:
miễn trách nhiệm dân sự đ i với các thiệt hại do r i ro trong quá trình NCKH&PTCN gây ra
trang b các ph ơng tiện và tạo điều kiện làm việc thu n lợi bằng hoặc cao hơn mức quy đ nh cho cán bộ, công chức nhà n ớc và phù hợp với yêu cầu thực hiện nhiệm v KH&CN đ ợc giao;
u đưi về l ơng, ph cấp theo quy đ nh c a Chính ph ; đ ợc
h ởng chính sách u đưi về thuế;
u tiên xếp vào v trí việc làm phù hợp với chuyên môn
và năng lực trong tổ chức KH&CN công l p;
23 u đưi trong vi c s d ng nhơn l c, nhơn tƠi khoa h c vƠ công ngh
Trang 25Đ i với nhà khoa h c đầu ngành:
đ ợc hỗ trợ kinh phí tham gia các hội ngh , hội thảo khoa h c
trong n ớc và qu c tế thuộc lĩnh vực chuyên môn
đ ợc h ởng mức ph cấp u đưi đặc biệt theo quy đ nh c a
thành l p nhóm nghiên cứu xuất sắc trong lĩnh vực chuyên môn
c a mình và đ ợc cấp hoặc hỗ trợ kinh phí cho hoạt động c a
nhóm này;
u tiên giao ch trì thực hiện nhiệm v KH&CN quan tr ng;
Trang 26Đ i với nhà khoa h c đ ợc giao ch trì nhiệm v KH&CN cấp
qu c gia đặc biệt quan tr ng:
toàn quyền quyết đ nh việc tổ chức nhiệm v đ ợc giao
tự quyết đ nh và đ ợc hỗ trợ kinh phí tham gia các hội ngh , hội thảo khoa h c trong n ớc và qu c tế thuộc lĩnh vực chuyên môn;
tự quyết đ nh việc mua sáng chế, thiết kế, tài liệu kỹ thu t, bí
quyết công nghệ ph c v cho nhiệm v trong phạm vi dự toán
h ởng mức l ơng và ph cấp u đưi đặc biệt theo thỏa thu n với
cơ quan nhà n ớc giao nhiệm v ;
Trang 27Nhà khoa h c trẻ tài năng cần đạt các tiêu chuẩn sau: a) D ới 40 tuổi;
Đ i với nhà khoa h c trẻ tài năng:
đ ợc hỗ trợ kinh phí tham gia các hội ngh , hội thảo trong n ớc
và qu c tế thuộc lĩnh vực chuyên môn
đ ợc giao ch trì thực hiện các nhiệm v KH&CN tiềm năng và
u tiên ch trì, tham gia thực hiện các nhiệm v KH&CN khác;
thành l p nhóm nghiên cứu xuất sắc trong lĩnh vực chuyên môn
c a mình và đ ợc cấp hoặc hỗ trợ kinh phí cho hoạt động c a
nhóm này;
u tiên xét cấp h c bổng để nâng cao trình độ ở trong n ớc,
ngoài nuớc;
Trang 28IV XÁC Đ NH, T CH C TH C HI N NHI M V KHOA H C VÀ CỌNG NGH
Trang 29Nhiệm v KH&CN sử d ng ngân sách nhà n ớc bao g m nhiệm
v KH&CN c p qu c gia, c p b , c p t nh vƠ c p c sở
Nhà n ớc khuyến khích, tạo điều kiện để m i tổ chức, cá nhân đề xuất Ủ t ởng khoa h c, nhiệm v khoa h c và công nghệ
Nhiệm v khoa h c và công nghệ cấp qu c gia, cấp bộ, cấp tỉnh phải thực hiện theo hình th c đặt hƠng
25 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh
27 Th m quy n phê duy t, kỦ h p đ ng th c hi n nhi m v KH&CN
Trang 3025.1 Nhi m v KH&CN s d ng NSNN c p qu c gia lƠ nhi m v :
Có tầm quan tr ng đ i với phát triển kinh tế - xư hội,
Trang 3125.2 Nhiệm v KH&CN sử d ng ngân sách nhà n ớc cấp qu c gia bao g m
5 D án khoa h c và công nghệ cấp qu c gia
6 Đ tƠi KH&CN, dự án KH&CN theo ngh đ nh th
7 Đ án khoa h c, đề tài KH&CN, dự án KH&CN đặc biệt
khẩn cấp c a qu c gia về an ninh, qu c phòng, thiên tai, d ch bệnh và phát
triển KH&CN
D o B tr ởng B Khoa h c vƠ Công ngh phê duy t, kỦ h p đ ng th c hi n
Trang 3226 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh s d ng ngơn sách nhƠ n c c p b
a) Có tầm quan trọng đ́i với sự phát triển của ngành, lĩnh vực; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công ngḥ trong phạm vi ngành, lĩnh vực;
c) Có sử dụng kinh phí sự nghịp khoa học và công ngḥ của
Bộ, ngành
Các nhiệm v này do Bộ tr ởng phê duyệt và kỦ hợp đ ng thực hiện nhv , bao g m
a) Chương trình khoa học và công ngḥ cấp bộ;
Trang 3327 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh s d ng ngơn sách nhƠ n c c p t nh
a) Có tầm quan trọng đ́i với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh;
b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công ngḥ trong phạm vi tỉnh;
c) Có sử dụng nguồn kinh phí sự nghịp khoa học và công
e) Đề tài khoa h c và công nghệ, dự án khoa h c và
công nghệ tiềm năng cấp tỉnh
Các nhiệm v này do CT UBND phê duyệt và kỦ hợp đ ng thực hiện nhv , bao g m
Trang 3428 Nhi m v khoa h c vƠ công ngh s d ng ngơn sách nhƠ n c c p c sở
Nhiệm v khoa h c và công nghệ sử d ng ngân sách
nhà n ớc cấp cơ sở là nhiệm v khoa h c và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa h c và công nghệ c a
cơ sở và do Th tr ởng cơ sở kỦ hợp đ ng thực hiện
bao g m:
1 Đề tài khoa h c và công nghệ cấp cơ sở;
2 Dự án khoa h c và công nghệ cấp cơ sở
Nhiệm v khoa h c và công nghệ cấp qu c gia, cấp bộ, cấp tỉnh
Trang 35Bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc
Chính ph , cơ quan
nhà n ớc khác ở
trung ơng
y ban nhân dân cấp tỉnh
Bộ Khoa h c
và Công nghệ
việc phê duyệt và kỦ hợp đ ng thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ
để tổng hợp, đ a vào cơ sở dữ liệu
qu c gia về KH&CN
G i báo cáo
Trang 3626 Đ xu t nhi m v khoa h c vƠ công ngh
B tr ởng B KH&CN:
Ch đ ng/theo YC CP, TTg, đ xu t đặt hƠng nhvu QG c p bách, m i phát sinh
HĐ t v n xác
đ nh nhi m v Nhi m v s d ng NSNN
1.Tổ chức lấy Ủ kiến t vấn xác đ nh nhiệm v
2 Phê duyệt và công b danh m c nhiệm v đặt hàng
3.Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm v cấp qu c gia
H i đ ng, Chuyên gia đ c
l p, nhóm chuyên gia? YC?
C
IV Thông t thay th Thông t s 06/2012/TT-BKHCN
v xác đ nh nhi m v KH&CN c p nhƠ n c [5]
Trang 3732 H i đ ng t v n khoa h c vƠ công ngh
Hội đ ng t vấn xác đ nh nhiệm v khoa h c và công nghệ, Hội đ ng t vấn tuyển ch n thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ, Hội đ ng t vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ và Hội đ ng t vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm v khoa h c và công nghệ (sau đây g i tắt là Hội đ ng t vấn khoa h c và công nghệ) do ng ời đứng đầu cơ quan quản lỦ nhà n ớc về khoa h c và công nghệ thành l p theo thẩm quyền
Thành phần Hội đ ng t vấn khoa h c và công nghệ bao g m các nhà khoa h c, đại diện cơ quan, tổ chức đề xuất đặt hàng, cơ quan, tổ chức đặt hàng, nhà quản lỦ, nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm v t vấn
Thành viên Hội đ ng t vấn khoa h c và công nghệ cấp qu c gia là nhà khoa h c thì phải thuộc cơ sở dữ liệu chuyên gia khoa h c và công nghệ do Bộ Khoa h c và Công nghệ phê duyệt
Trang 38Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
T CH C XÁC Đ NH NHI M V KHOA H C VÀ CỌNG NGH
đ nh h ớng m c tiêu yêu cầu đ i với kết quả
ThƠnh l p h i đ ng t v n xác đ nh nhi m v khoa h c vƠ công ngh
Đ nh kỳ hoặc tùy theo tính cấp thiết
Thông t thay th Thông t s 06/2012/TT- BKHCN v xác đ nh nhi m
v KH&CN c p nhƠ n c [6]
Trang 3928 Ph ng th c giao nhi m v khoa h c vƠ công ngh
tuyển ch n giao trực tiếp xét tài trợ từ quỹ c a NN trong
thông báo công khai (Portal CQ mình/mass media) danh m c nhiệm v khoa
h c và công nghệ; điều kiện, th t c tham gia tuyển ch n
Ng ời đứng đầu cơ quan quản lỦ nhà n ớc về khoa h c và công nghệ các cấp thành
l p Hội đ ng tuyển ch n và quy đ nh nhiệm v , quyền hạn c a Hội đ ng
Ng ời đứng đầu cơ quan quản lỦ nhà n ớc về KH&CN các cấp ch u trách nhiệm tr ớc pháp lu t về quyết đ nh ch n tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm v
Trang 4030 Nhiệm v khoa h c và công nghệ sử d ng ngân sách nhà n ớc đ ợc giao trực tiếp
1.Nhà n ớc giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm v KH&CN đ i với một trong các tr ờng hợp sau đây:
a) Nhịm vụ khoa học và công ngḥ thuộc bí mật qúc gia, đặc thù phục vụ an ninh, qúc phòng;
b) Nhịm vụ khoa học và công ngḥ đột xuất;
c) Nhịm vụ khoa học và công ngḥ mà chỉ có một tổ chức khoa học
và công ngḥ có đủ điều kịn về nhân lực, chuyên môn, trang thiết bị để thực hịn nhịm vụ đó
quyền quyết đ nh giao nhiệm v khi có
Ủ ki n t v n
c a H i đ ng t
v n KH&CN
ph i ch u trách nhi m
v vi c giao nhi m v c a mình