1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet 26 On Tap.ppt

16 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 26 : Ôn Tập
Người hướng dẫn Phạm Thị Quờn, Giáo viên
Trường học Trường Trung học Cơ sở Mạo Khờ
Chuyên ngành Khoa học
Thể loại bài ôn tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 9 10 9 9 9 9 Môn Địa lí lớp 6 GV Phạm Thị Quên Trường THCS Mạo Khê I TiÕt 26 ¤n TËp TiÕt 26 ¤n TËp I Lí thuyết 1 C¸c má kho¸ng s¶n Kho¸ng s¶n lµ g×? Khi nµo ta gäi lµ má kho¸ng s¶n? K/s Nh÷ng[.]

Trang 1

10

9

9

9

9

Môn : Địa lí- lớp 6 GV: Phạm Thị Quên

Trường: THCS Mạo Khê I

TiÕt 26 : ¤n TËp

Trang 2

Tiết 26 : Ôn Tập

I - Lớ thuyết

1.Các mỏ khoáng sản:

Khoáng sản

là gì? Khi

nào ta gọi

là mỏ khoáng sản?

- K/s:Những khoáng vật

và đá có ích đ ợc khai

thác và sử dụng.

-Có 2 loại mỏ khoáng

sản: Mỏ nội sinh và

ngoại sinh

1.KHOÁNG SẢN

Trang 3

2 LỚP VỎ KHÍ

a.Thành phần

không khí

A.Khí ô-xi 78% ,khí nitơ 21% ,hơi

n ớc và các khí khác 1%

B Khí ô-xi 21% ,khí nitơ 78% , hơi n ớc và khí khác 1%

C Khí ô-xi 1% ,khí nitơ 78% , hơi

n ớc và khí khác 21%

Tiết 26 : Ôn Tập

Lớp vỏ khí bao gồm những thành phần nào ? Và tỉ lệ mỗi thành phần?

B

Chon đáp án đúng trong các tình huống sau?

Trang 4

- Là tầng không khí sát mặt đất ( 90%) -Không khí chuyển động theo chiều thẳng

đứng -Là nơi sinh ra các hiện t ợng khí t ơng:mây,

m a,…

-Là nơi diễn ra các hoạt động của con ng ời

và sinh vật -Cứ lên cao 100 m t o giảm 0,6 C

Em hãy điền vào chỗ trống ( ) nội dung phù hợp về các tầng khí quyển ?

Các tầng cao của khí quyển Tầng bình l u

Tầng đối l u

- Lớp ôzôn ngăn cản những tia bức xạ

có hại cho sinh vật và con ng ời

Không khí cực loãng Hầu nh không có quan hệ trực tiếp với đời sống con ng ời

Tiết 26 : Ôn Tập

2 LỚP VỎ KHÍ

a.Thành phần không khí b.Cấu tạo của lớp vỏ khí (Khí quyển )

- (1) ::từ 0 >16 km

- (2)………: 16 >80 km

-(3)………:… 80 km trở lên

b.Sơ đồ cấu tạo

của

Lớp vỏ khí(Khí

quyển)

Tầng bình l uCác tầng cao khí quyển Tầng

đối l u

Trang 5

Bức tranh này cho chúng ta biết điều

gì ?

Thời tiết: là các hiện t ợng khí

t ợng( nắng, m a, gió, )xảy ra

trong một thời gian ngắn , ở

một địa ph ơng

Khí hậu:là sự lặp đi lặp lại

tình hình thời tiết ở một địa

ph ơng, trong một thời gian dài

và trở thành quy luật Em hiểu

nh thế nào

về thời

tiết và khí

hậu?

3.Thời tiết và khí

hậu

Tiết 26 : Ôn Tập

Trang 6

Tiết 26 : Ôn Tập

Khi dự báo thời tiết thì

ng ời ta dự báo những gì xảy ra?

Lớp vỏ khí(Khí quyển)

Tầng bình l uTầng cao khí quyển

Tầng

đối l u

Khí

áp và gió, bão.

Hơi n ớc,

độ ẩm,m a

Nhiệt

độ

không

khí

Thời tiết, khí hậu

SƠ ĐỒ QUAN HỆ

Trang 7

3.CÁC HIỆN TƯỢNG THỜI TIẾT

(Hoạt động nhóm)

Nguyên nhân sinh ra gió và các loại gió chính?

xảy ra khi nào?

Câu 4: Trên trái đất có mấy đới khí hậu? Nêu đặc điểm của

Cõu 1:

+Nhiệt độ không khí là l ợng nhiệt mặt trời cung cấp cho mặt

đất, mặt đất hấp thụ rồi bức xạ lại vào không khí

+Nhiệt độ không khí thay đổi theo 3 yếu tố :

1/ Độ cao, 2/ Vĩ độ, 3/ Vị trí gần hay xa biển

Trang 8

Cõu 2:

- Khí áp là sức ép của không

khí lên bề mặt trái đất

-Trên bề mặt trái đất có: 4 đai

áp cao và 3 đai áp thấp nằm xen kẽ từ xích đạo đến 2 cực

+ Gió là sự chuyển động của

không khí từ nơi có khí áp cao

về nơi có khí áp thấp

- Nguyên nhân sinh ra gió là

do sự chênh lệch khí áp cao và áp thấp

+ Trên trái đất có 3 loại

gió chính:

1/ Gió Tín phong 2/ Gió Tây ôn đới 3/ Gió Đông cực

=> Gió Tín phong và Tây ôn đới tạo thành hai hoàn l u khí quyển quan trọng nhất trên trái đất

Trang 9

Cõu 3: + Nguồn cung cấp hơi n ớc cho khí quyển

chủ yếu là n ớc biển và đại d ơng

+ Dụng cụ đo độ ẩm không khí là ẩm

kế

+ Hơi n ớc trong không khí ng ng tụ sinh

ra các hiện t ợng s ơng, mây , m a,

+ Sự phân bố l ợng m a trên trái đất không

đồng đều từ xích đạo lên cực

Nước ta

nằm ở

khu vực

có l ợng m

a là bao

nhiêu?

1000->2000mm

Trang 10

Câu 4

Trang 11

Các đặc điểm

Các đới khớ hậu

Vị Trí Nhiệt

độ Gió L ợng m a

Nhiệt

đới

Ôn

đới

Hàn

đới

Trang 12

Các đặc điểm

Các đai KH

Vị Trí Nhiệt

độ Gió L ợng m a

Nhiệt

đới

23o27’B

->

23o27’N

Nóng Quanh năm

Tín Phong

1000-trên 2000mm ( Nhiều )

Ôn

đới

23o27’->

66o33’(B, N)

Trung bình

Tây ôn

đới

500- 1000mm ( Trung bỡnh )

Hàn

đới

66o33’->

2 cực

Lạnh quanh nămcú băng tuyết

Đông cực D ới 500mm( Thấp )

Trang 13

Nhiệt độ và l ợng m a Biểu đồ A

Tháng có nhiệt độ cao nhất là

tháng nào ?

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là

tháng nào ?

Những tháng có m a nhiều ( mùa m a

) bắt đầu từ tháng mấy đến tháng

mấy ?

II Bài tập

Tháng 4 Tháng 1

Tháng 7,8 (mùa

m a từ

T5->T10)

Trang 14

Giải ô chữ

1

2

3

4

1 Đơn vị đo lượng mưa là gỡ ?

M I l I m é t

2 Tầng không khí có ảnh h ởng

nhiều nhất đối với con ng ời và các loài sinh vật ?

3 Không khí chứa đ ợc l ợng

hơi n ớc tối đa thì xảy ra

hiện t ợng gì ?

B ã o h o à

4 Đới khí hậu nằm giữa hai đ

ờng chí tuyến là đới nào ?

đ ớ i n h I ệ t đ ớ i

5 Loại gió thổi th ờng xuyên

ở hai bên đ ờng xích đạo ?

ô

â

T

P N

T n

ô

p

p

â

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tất cả nội dung trong bài ôn tập I/ Lí thuyết ( B.17, 18, 19, 20, 22 )

II/ BT- TH ( Vẽ biểu đồ cột, nhận xét biểu đồ, tính lượng mưa)

- Tiết sau KT 1 tiết

Trang 16

Bài học đến đây là kết thúc Xin cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thầy giáo cô giáo! Các em học sinh !

Ngày đăng: 04/02/2023, 17:56

w