Định nghĩa được các phần tử và các đại lượng cơ bản củamạch điện.• Nhận biết được các kí hiệu cơ bản trong mạch điện.• Phát biểu được các Định luật cơ bản của mạch điện: Địnhluật Ohm, định luật Kirchhoff 1,2. • Áp dụng các kiến thức và định luật về điện giải bài tập.
Trang 1PHẦN 1: KỸ THUẬT ĐIỆN
Chương 1: Tổng quan về mạch điện,
các định luật cơ bản.
Chương 2: Mạch điện hình sin 1 pha
Chương 3: Các phương pháp giải mạch điện.
Chương 4: Mạch điện xoay chiều 3 pha.
Trang 2Chương 1: Tổng quan về mạch
điện, các định luật cơ bản.
1.1 Các đại lượng đặc trưng năng lượng
trong mạch điện.
1.2 Các phần tử cơ bản của mạch điện.
1.3 Các định luật cơ bản của mạch điện.
1.4 Bài tập.
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 2 9/2014
Trang 3Mục tiêu chương 1:
• Định nghĩa được các phần tử và các đại lượng cơ bản củamạch điện
• Nhận biết được các kí hiệu cơ bản trong mạch điện
• Phát biểu được các Định luật cơ bản của mạch điện: Địnhluật Ohm, định luật Kirchhoff 1,2
• Áp dụng các kiến thức và định luật về điện giải bài tập
Trang 4 Khái niệm
• Mạch điện là một mạch vòng hình thành liên tục (khônggián đoạn) bởi các vật dẫn, cho phép dòng electrons điqua một cách liên tục, không có điểm mở đầu và không cóđiểm kết thúc
• Mạch điện gián đoạn (hở mạch) khi các vật dẫn khôngtạo thành mạch vòng khép kín và các electron không thể dichuyển liên tục qua chúng
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 4 9/2014
Trang 51.1 Các đại lượng đặc trưng năng lượng trong mạch điện.
• Đặc trưng bởi 3 đại lượng sau : dòng điện, điện áp và
công suất
Trang 7Trong đó: φA: điện thế tại điểm A [V]
φB: điện thế tại điểm B [V]
UAB: hiệu điện thế giữa A và B, [Volt], [V]
Qui ước: Chiều điện áp là chiều từ điểm có điện thế cao đếnđiểm có điện thế thấp
Trang 8Trong đó : [U]=[V] ; [I] = [A] ; [P] = [W].
- Đơn vị công suất là Watt [W]
Lưu ý: Đối với mạch điện xoay chiều, công thức tính
công suất tác dụng như sau:
P = U.I.cosφ
Trong đó: U : là điện áp hiệu dụng [V]
I : là dòng điện hiệu dụng [A]
cosφ: là hệ số công suất,
φ = ψu – ψi (với ψu là góc pha đầu của điện áp và
ψi là góc pha đầu của dòng điện)
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 8 9/2014
Trang 91.2 Các phần tử cơ bản của mạch điện.
Trang 101.2.2 Tải
1.2.2.1 Điện trở R (Ω) 1.2.2.2 Cuộn dây L (H) 1.2.2.3 Tụ điện C (F)
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 10 9/2014
Trang 12 ĐỊNH LUẬT OHM :
Gọi i là dòng điện qua điện trở và u là điện áp giữa hai đầu R Điện trở R thỏa quan hệ áp và dòng (định luật Ohm) sau đây:
Trang 13• Quan hệ giữa dòng và áp của cuộn dây: u = L*di/dt
Trong đó: i là dòng điện đi qua cuộn dây [A]
u: là điện áp đặt giữa 2 đầu cuộn dây [V]
Trang 14• Quan hệ giữa dòng và áp của tụ điện: i=C*du/dt
Trong đó: I là dòng điện đi qua tụ điện [A]
u: là điện áp đặt giữa 2 đầu tụ điện [V]
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 14 9/2014
Trang 151.3 Các định luật cơ bản của mạch điện.
1.3.1 Định Luật Ohm (xem phần 1.2.2.1 Điện trở)
1.3.2 Định Luật Kirchhoff 1
1.3.3 Định Luật Kirchhoff 2
Trang 18- Câu hỏi:
1 Công thức tính cường độ dòng điện dựa trên lượng điệntích?
2 Chiều quy ước của dòng điện?
3 Công thức tính điện áp giữa hai điểm A và B dựa trên
điện thế mỗi điểm?
4 Chiều quy ước của điện áp?
5 Công thức tính công suất mạch điện một chiều, xoay
chiều?
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 18 9/2014
Trang 19 Câu hỏi:
6 Ký hiệu nguồn áp, nguồn dòng (độc lập)?
7 Ký hiệu của điện trở, đơn vị?
8 Ký hiệu của cuộn dây, đơn vị?
9 Công thức phụ thuộc dòng và áp của cuộn dây?
10 Ký hiệu của tụ điện, đơn vị?
11 Công thức phụ thuộc dòng và áp của tụ điện?
Trang 20 Câu hỏi:
12 Phát biểu định luật Ohm?
13 Phát biểu định luật Kirchoff 1?
14 Phát biểu định luật Kirchoff 2?
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 20 9/2014
Trang 221.4 Bài tập (tt)
BT 1.3: Xác định dòng lần lượt qua điện trở 2Ω, 4Ω, 1Ω?
ĐS: [0.857A, 0.571A, 0.286A]
BT 1.4: Xác định dòng lần lượt qua điện trở 0.5Ω, 2Ω, 5Ω?
ĐS: [6.52A, 6.37A, 0.15A]
GV TRẦN THỤY UYÊN PHƯƠNG 22 9/2014
Trang 271.4 Bài tập (tt)
BT 1.13: Tính công suất tiêu thụ trên R?
ĐS: [84 W]