ii MỤC LỤC PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG BIỂU .... Tải các lớp cấu tạo sàn.. Kết quả tính toán cốt thép cho dầm .... Kết quả tính toán cốt thép vách P1..... iii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tả
TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP
Tải các lớp cấu tạo sàn
Bảng 1.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình
Vật liệu h g tc n g tt kN/m 3 mm kN/m 2 kN/m 2
Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.42 - 1.85
Bảng 1.2: Tải trọng các lớp sàn vệ sinh
Vật liệu h g tc n g tt kN/m 3 mm kN/m 2 kN/m 2
Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.81 - 2.35
Bảng 1.3: Tải trọng các lớp sàn tầng hầm (2 tầng hầm)
Vật liệu h g tc n g tt kN/m 3 mm kN/m 2 kN/m 2
Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.8 - 2.34
Bảng 1.4: Tải trọng các lớp sàn tầng kỹ thuật
Vật liệu h g tc n g tt kN/m 3 mm kN/m 2 kN/m 2
Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 1.61 - 2.09 do an
Bảng 1.5: Tải trọng các lớp sàn tầng mái
Vật liệu h g tc n g tt kN/m 3 mm kN/m 2 kN/m 2
Tổng tải hoàn thiện (không kể bản bê tông) 0.81 1.05
Tải trọng động đất
Tải động đất của mode 1 phương X
Phổ thiết kế: Sd(Ti)=0.247
Bảng 1.6: Bảng lực cắt đáy mode 1 phương X
Tải động đất của mode 2 phương Y
Phổ thiết kế: Sd(Ti)=0.247
Bảng 1.7: Bảng lực cắt đáy mode 3 phương Y
Tải động đất của mode 4 phương X
Phổ thiết kế: Sd(Ti)=0.814 do an
Bảng 1.8: Bảng lực cắt đáy mode 4 phương X
Tải động đất của mode 6 phương Y
Phổ thiết kế: Sd(Ti)=1.131 do an
Bảng 1.9: Bảng lực cắt đáy mode 6 phương Y
KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN 2 CHO CÔNG TRÌNH
Bảng 2.1: Bảng tính kiểm tra hiệu ứng P-Delta
Dưới đây là kết quả kiểm tra các tầng của công trình, trong đó các dữ liệu về lực tác dụng, dịch chuyển, góc nghiêng và các chỉ số kiểm tra đều đáp ứng các tiêu chuẩn yêu cầu Tầng mái của các bộ dữ liệu Combo10-TC, Combo11-TC, Combo12-TC, và Combo13-TC đều đạt yêu cầu về khả năng chịu lực và ổn định, với các giá trị Vx, Vy, DridtX, DridtY, x, y đều nằm trong giới hạn cho phép Các tầng kỹ thuật, tầng 19, 18, 17, 16 cũng thể hiện kết quả tốt, các chỉ số kiểm tra đều được đánh giá "OK", chứng tỏ các tầng đảm bảo an toàn khi hoạt động và chịu tải Các giá trị lực P(kN), dịch chuyển DriftX, DriftY và các góc nghiêng đều phù hợp theo tiêu chuẩn xây dựng, đảm bảo tính ổn định và độ bền của toàn bộ công trình.
Dưới đây là các điểm chính của báo cáo về các tầng, các nhóm kết hợp và các chỉ số liên quan: Tầng 15 có các nhóm Combo10, Combo11, Combo12 và Combo13, với các chỉ số phù hợp như giá trị, sai số và xác suất đạt yêu cầu Tầng 14 cũng có các nhóm tương tự với các kết quả tương tự về tiêu chuẩn và trạng thái OK Tầng 13, 12, 11, 10 và 9 lần lượt thể hiện các kết quả với các chỉ số chính xác cao, đa dạng về giá trị và sai số, đều đạt trạng thái OK theo tiêu chuẩn Các nhóm kết hợp từ Combo10 đến Combo13 của từng tầng đều thể hiện các chỉ số trong phạm vi quy định, đảm bảo chất lượng và độ chính xác của dữ liệu đo đạc Các thông số trung bình, sai lệch và xác suất thành công đều phù hợp, cho thấy các kết quả đánh giá các tầng đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và độ tin cậy cao.
Dữ liệu thể hiện các kết quả phân tích tại các tầng khác nhau của tòa nhà, từ tầng 2 đến tầng 8, qua các kết hợp Combo10 đến Combo13 Các chỉ số đều đạt yêu cầu, đảm bảo độ ổn định và an toàn, với giá trị các tham số như hệ số nén, ứng suất, và độ lệch nằm trong giới hạn cho phép Kết quả phân tích cho thấy tất cả các kết hợp đều đạt tiêu chuẩn OK, phù hợp để tiếp tục các bước kiểm tra hoặc thi công, góp phần đảm bảo an toàn cho cấu trúc tòa nhà Các dữ liệu này giúp đánh giá chính xác tình trạng chịu lực của các tầng, giúp các nhà thiết kế và kỹ sư đưa ra quyết định hợp lý trong quá trình xây dựng và kiểm tra cấu trúc.
TẦNG 1 Combo10-TC 197884.4 -9171.054 -3741.685 0.00196 0.00053 0.042 OK 0.028 OK TẦNG 1 Combo11-TC 197884.4 9171.0544 3741.6851 0.00196 0.0006 0.042 OK 0.032 OK TẦNG 1 Combo12-TC 197884.4 -2751.316 -12472.28 0.0007 0.00147 0.050 OK 0.023 OK TẦNG 1 Combo13-TC 215441.8 825.3949 3741.6851 0.00022 0.00051 0.058 OK 0.029 OK
THIẾT KẾ DẦM, CỘT LÕI
Kết quả tính toán cốt thép cho dầm
Bảng 3.1: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương X
Story Tên dầm Vị trí mặt cắt Vị trí Mmax b h
m As tính BỐ TRÍ As bt
Trong bài viết này, các thông số kỹ thuật và đặc điểm của các loại gối trỏi, nhịp và gối phải trong cầu được phân tích chi tiết, phản ánh rõ các giá trị về mô-men xoắn, ứng suất, diện tích bản mảng và độ vượt chịu lực Các số liệu cho thấy rằng gối trỏi có khả năng chịu tải mạnh mẽ, đặc biệt ở các vị trí như B2 và B13, với mô-men xoắn lên tới -455.5 kNm và diện tích bản mảng lớn, đạt tới 0.445 mm² Các thông số này giúp đảm bảo khả năng chịu lực ổn định của cấu trúc cầu trong điều kiện tải trọng khác nhau, đồng thời cung cấp dữ liệu quan trọng để đánh giá độ bền và độ tin cậy của các thành phần của kết cấu Các số liệu về độ vượt chịu lực và tỷ lệ ứng suất cũng giúp tối ưu hóa thiết kế kỹ thuật, đảm bảo an toàn và tuổi thọ cao cho công trình.
Story 19 B13 Nhịp 4.65 291.98 300 600 0.222 0.254 1737.60 1.05% 3ỉ 25 +2ỉ 20 2099.875 Story 19 B13 Gối phải 8.45 -177.3 300 600 0.135 0.145 993.30 0.60% 2ỉ 28 +0ỉ 20 1230.88 Story 19 B21 Gối trỏi 0.35 -79.5 300 600 0.060 0.062 426.26 0.26% 2ỉ 28 +0ỉ 25 1230.88 Story 19 B21 Nhịp 4.28 251.54 300 600 0.191 0.214 1463.36 0.89% 3ỉ 25 +0ỉ 20 1471.875 Story 19 B21 Gối phải 8.45 -502.3 300 600 0.382 0.514 3510.92 2.13% 3ỉ 28 +3ỉ 28 3692.64 Story 19 B22 Gối trỏi 0.35 -41.92 300 600 0.032 0.032 221.37 0.13% 3ỉ 28 +0ỉ 25 1846.32 Story 19 B22 Nhịp 4.65 110.93 300 600 0.084 0.088 602.85 0.37% 2ỉ 25 +0ỉ 25 981.25 Story 19 B22 Gối phải 10.05 -43.36 300 600 0.033 0.034 229.06 0.14% 3ỉ 28 +0ỉ 25 1846.32 Story 19 B23 Gối trỏi 0.35 -463.8 300 600 0.352 0.457 3122.65 1.89% 3ỉ 28 +3ỉ 25 3318.195 Story 19 B23 Nhịp 4.65 321.6 300 600 0.244 0.285 1948.29 1.18% 3ỉ 25 +2ỉ 20 2099.875 Story 19 B23 Gối phải 8.45 -120.9 300 600 0.092 0.096 659.64 0.40% 2ỉ 28 +0ỉ 25 1230.88 Story 19 B25 Gối trỏi 0 -6.288 300 600 0.005 0.005 32.74 0.02% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B25 Nhịp 0 -3.018 300 600 0.002 0.002 15.69 0.01% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B25 Gối phải 3.4 -103.7 300 600 0.079 0.082 561.72 0.34% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B30 Gối trỏi 0 46.351 300 600 0.035 0.036 245.18 0.15% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B30 Nhịp 0 53.107 300 600 0.040 0.041 281.69 0.17% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B30 Gối phải 2.35 -35.35 300 600 0.027 0.027 186.16 0.11% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B35 Gối trỏi 0.15 -19.54 300 600 0.015 0.015 102.27 0.06% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B35 Nhịp 1.45 14.256 300 600 0.011 0.011 74.46 0.05% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B35 Gối phải 1.45 11.91 300 600 0.009 0.009 62.15 0.04% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B36 Gối trỏi 0.15 -3.56 300 600 0.003 0.003 18.52 0.01% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B36 Nhịp 0.6333 -0.143 300 600 0.000 0.000 0.74 0.00% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B36 Gối phải 3.05 -47.97 300 600 0.036 0.037 253.93 0.15% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B37 Gối trỏi 0.35 -292 300 600 0.222 0.254 1737.45 1.05% 3ỉ 20 +3ỉ 20 1884 Story 19 B37 Nhịp 4.65 190.78 300 600 0.145 0.157 1075.72 0.65% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B37 Gối phải 8.45 -154.6 300 600 0.117 0.125 856.89 0.52% 3ỉ 20 +0ỉ 28 942 Story 19 B40 Gối trỏi 0.35 -177.4 300 600 0.135 0.145 993.86 0.60% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B40 Nhịp 4.55 162.88 300 600 0.124 0.133 906.17 0.55% 3ỉ 20 +0ỉ 20 942 do an
Story 19 B40 Gối phải 8.45 -243.8 300 600 0.185 0.207 1412.24 0.86% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B41 Gối trỏi 0.35 -11.23 300 600 0.009 0.009 58.58 0.04% 3ỉ 20 +0ỉ 20 942 Story 19 B41 Nhịp 1.0667 -2.596 300 600 0.002 0.002 13.50 0.01% 2ỉ 20 +0ỉ 20 628 Story 19 B41 Gối phải 3.05 -56.36 300 600 0.043 0.044 299.34 0.18% 3ỉ 20 +0ỉ 20 942 Story 19 B42 Gối trỏi 0.15 -73.79 300 600 0.056 0.058 394.71 0.24% 3ỉ 20 +0ỉ 20 942 Story 19 B42 Nhịp 1.45 -0.717 300 600 0.001 0.001 3.72 0.00% 2ỉ 20 +0ỉ 20 628 Story 19 B42 Gối phải 1.45 -0.895 300 600 0.001 0.001 4.65 0.00% 2ỉ 20 +0ỉ 20 628
Bảng 3.2: Bảng tính toán cốt thép dầm tầng điển hình theo phương Y
Story Tên dầm Vị trí mặt cắt Vị trí Mmax b h
m As tính BỐ TRÍ As bt
Trong phân tích cấu trúc của dự án, các gối trỏi với giá trị momen xoắn khác nhau đã thể hiện rõ mức độ chịu lực và biến dạng của từng vị trí Các gối trỏi tại các vị trí như B14 và B33 đều có momen xoắn âm lớn, cho thấy khả năng chịu tải tốt nhưng cần xem xét tỷ lệ phần trăm biến dạng nhỏ hơn 1%, đảm bảo độ bền và độ an toàn của kết cấu Các nhịp chịu lực như B19, B14, B32 thể hiện các thông số như độ dày lớp, ứng suất và biến dạng liên quan đến từng loại lớp vật liệu Các thông số về ứng suất và biến dạng tại các vị trí này đều nằm trong giới hạn cho phép, ví dụ như giá trị phần trăm biến dạng thấp hơn 1%, đảm bảo tính ổn định của kết cấu Kết quả phân tích này giúp đánh giá chính xác khả năng chịu lực của các bộ phận, từ đó đề xuất giải pháp kỹ thuật phù hợp để nâng cao độ bền và tuổi thọ của công trình.
Story 19 B33 Nhịp 4.88 143.94 300 600 0.109 0.116 793.86 0.48% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B33 Gối phải 8.5 -7.453 300 600 0.006 0.006 38.83 0.02% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B6 Gối trỏi 0.35 193.16 300 600 0.147 0.160 1090.40 0.66% 3ỉ 25 +0ỉ 25 1471.875 Story 19 B6 Nhịp 0.35 212.59 300 600 0.162 0.177 1211.75 0.73% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B6 Gối phải 5.45 -372 300 600 0.283 0.341 2329.46 1.41% 3ỉ 25 +2ỉ 25 2453.125 Story 19 B16 Gối trỏi 0.35 193.7 300 600 0.147 0.160 1093.76 0.66% 3ỉ 25 +0ỉ 25 1471.875 Story 19 B16 Nhịp 0.35 232.97 300 600 0.177 0.196 1341.95 0.81% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B16 Gối phải 7.65 88.923 300 600 0.068 0.070 478.70 0.29% 2ỉ 25 +0ỉ 25 981.25 Story 19 B34 Gối trỏi 0.35 -362.5 300 600 0.275 0.330 2254.78 1.37% 3ỉ 25 +2ỉ 25 2453.125 Story 19 B34 Nhịp 5.15 158.92 300 600 0.121 0.129 882.51 0.53% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B34 Gối phải 8.15 -42.62 300 600 0.032 0.033 225.10 0.14% 2ỉ 25 +0ỉ 25 981.25 Story 19 B7 Gối trỏi 0 16.881 300 600 0.013 0.013 88.27 0.05% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B7 Nhịp 2.2667 95.974 300 600 0.073 0.076 518.21 0.31% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B7 Gối phải 5.8 -114.7 300 600 0.087 0.091 624.24 0.38% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B17 Gối trỏi 0 -136.4 300 600 0.104 0.110 749.95 0.45% 3ỉ 20 +0ỉ 22 942 Story 19 B17 Nhịp 4.867 -59.09 300 600 0.045 0.046 314.20 0.19% 2ỉ 20 +0ỉ 22 628 Story 19 B17 Gối phải 8 -149.8 300 600 0.114 0.121 828.10 0.50% 3ỉ 20 +0ỉ 22 942 Story 19 B26 Gối trỏi 0 -117.7 300 600 0.089 0.094 641.37 0.39% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B26 Nhịp 4.2 99.07 300 600 0.075 0.078 535.63 0.32% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B26 Gối phải 5.2 81.326 300 600 0.062 0.064 436.40 0.26% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B39 Gối trỏi 0 59.845 300 600 0.045 0.047 318.29 0.19% 2ỉ 20 +0ỉ 32 628 Story 19 B39 Nhịp 0 66.944 300 600 0.051 0.052 357.09 0.22% 2ỉ 20 +0ỉ 33 628 Story 19 B39 Gối phải 3.3 0.0464 300 600 0.000 0.000 0.24 0.00% 2ỉ 20 +0ỉ 34 628 Story 19 B10 Gối trỏi 0.35 186.29 300 600 0.142 0.153 1048.07 0.64% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B10 Nhịp 5.8 358.22 300 600 0.272 0.325 2222.06 1.35% 3ỉ 25 +2ỉ 25 2453.125 Story 19 B10 Gối phải 6.1 226.67 300 600 0.172 0.190 1301.37 0.79% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B20 Gối trỏi 0 216.28 300 600 0.164 0.181 1235.11 0.75% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B20 Nhịp 0 264.09 300 600 0.201 0.226 1546.90 0.94% 3ỉ 25 +2ỉ 20 2099.875 do an
Story 19 B20 Gối phải 7.35 80.987 300 600 0.062 0.064 434.52 0.26% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B27 Gối trỏi 0.35 -270.4 300 600 0.206 0.233 1589.64 0.96% 3ỉ 20 +3ỉ 20 1884 Story 19 B27 Nhịp 4.85 137.41 300 600 0.104 0.111 755.60 0.46% 2ỉ 25 +0ỉ 25 981.25 Story 19 B27 Gối phải 4.85 129.74 300 600 0.099 0.104 710.96 0.43% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B8 Gối trỏi 0 -19.37 300 600 0.015 0.015 101.38 0.06% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B8 Nhịp 2.3 43.049 300 600 0.033 0.033 227.42 0.14% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B8 Gối phải 5.8 -124.1 300 600 0.094 0.099 678.45 0.41% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B18 Gối trỏi 0 -134.2 300 600 0.102 0.108 736.61 0.45% 3ỉ 20 +0ỉ 20 942 Story 19 B18 Nhịp 4.25 86.702 300 600 0.066 0.068 466.30 0.28% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B18 Gối phải 8 -101.6 300 600 0.077 0.080 550.11 0.33% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B28 Gối trỏi 0 -91.86 300 600 0.070 0.072 495.11 0.30% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B28 Nhịp 3.12 85.863 300 600 0.065 0.068 461.63 0.28% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B28 Gối phải 5.2 -2.605 300 600 0.002 0.002 13.54 0.01% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B9 Gối trỏi 0.35 -211.5 300 600 0.161 0.176 1204.63 0.73% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B9 Nhịp 4.775 91.34 300 600 0.069 0.072 492.21 0.30% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B9 Gối phải 5.45 64.534 300 600 0.049 0.050 343.89 0.21% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B19 Gối trỏi 0.35 -243.2 300 600 0.185 0.206 1408.36 0.85% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B19 Nhịp 4.7 139.82 300 600 0.106 0.113 769.68 0.47% 3ỉ 20 +0ỉ 20 942 Story 19 B19 Gối phải 7.65 -134.7 300 600 0.102 0.108 740.01 0.45% 3ỉ 20 +0ỉ 20 942 Story 19 B29 Gối trỏi 0.35 55.708 300 600 0.042 0.043 295.79 0.18% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B29 Nhịp 1.4444 95.539 300 600 0.073 0.075 515.77 0.31% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B29 Gối phải 4.85 -218.3 300 600 0.166 0.183 1247.97 0.76% 3ỉ 20 +2ỉ 20 1570 Story 19 B38 Gối trỏi 0.3 -52.27 300 600 0.040 0.041 277.14 0.17% 2ỉ 20 +0ỉ 20 628 Story 19 B38 Nhịp 2.2 35.101 300 600 0.027 0.027 184.84 0.11% 2ỉ 20 +0ỉ 20 628 Story 19 B38 Gối phải 3 29.186 300 600 0.022 0.022 153.34 0.09% 2ỉ 20 +0ỉ 20 628 Story 19 B24 Gối trỏi 0 5.8823 300 600 0.004 0.004 30.63 0.02% 2ỉ 20 +0ỉ 25 628 Story 19 B24 Nhịp 3.2 133.5 300 600 0.101 0.107 732.78 0.44% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B24 Gối phải 3.2 119.75 300 600 0.091 0.096 653.32 0.40% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 do an
Story 19 B31 Gối trỏi 0 143.31 300 600 0.109 0.116 790.12 0.48% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B31 Nhịp 0 160.39 300 600 0.122 0.130 891.33 0.54% 3ỉ 20 +0ỉ 25 942 Story 19 B31 Gối phải 1.7 29.307 300 600 0.022 0.023 153.98 0.09% 2ỉ 20 +0ỉ 20 628 do an
Kết quả tính thép cho cột
Hình 3.1: Mặt bằng các cột sẻ thiết kế trong đồ án
Tính toán vách đơn trên 2 trục vuông góc với lõi thang
Bảng 3.3: Kết quả tính toán cho cột C2
Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m
Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max
STORY COLUMN Dạng tổ hợp
(kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm) (mm
Bảng 3.4: Kết quả tính toán cho cột C6
Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m
Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max
STORY COLUMN Dạng tổ hợp P Mx = M3 My = M2 Cy = t2 Cx = t3 L a As μ
BỐ TRÍ As bt chọn (kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm 2 ) (%) (mm 2 ) (%) TANG KY
THUAT C6 emax -118.47 -191.73 -373.01 600 600 3300 60 7831 2.18% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C6 Nmax -457.98 287.09 453.78 600 600 3300 60 8861 2.46% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C6 M3max -457.98 287.09 453.78 600 600 3300 60 8861 2.46% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C6 M2max -420.26 -181.25 -280.89 600 600 3300 60 4988 1.39% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C6 emax -457.98 287.09 453.78 600 600 3300 60 8861 2.46% 24ỉ 25 11775 3.27% Story18 C6 Nmax -755.35 290.14 458.35 600 600 3300 60 7794 2.16% 24ỉ 25 11775 3.27% Story18 C6 M3max -755.35 290.14 458.35 600 600 3300 60 7794 2.16% 24ỉ 25 11775 3.27% Story18 C6 M2max -717.63 -185.68 -295.92 600 600 3300 60 4151 1.15% 24ỉ 25 11775 3.27% Story18 C6 emax -717.63 -185.68 -295.92 600 600 3300 60 4151 1.15% 24ỉ 25 11775 3.27%
Bảng 3.5: Kết quả tính toán cho cột C9
Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m
Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max
STORY COLUMN Dạng tổ hợp P Mx = M3 My = M2 Cy = t2 Cx = t3 L a As μ
BỐ TRÍ As bt chọn (kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm 2 ) (%) (mm 2 ) (%) TANG KY
The data indicates that various C9 models, including the emax, Nmax, M3max, and M2max, have experienced notable declines in value, with percentage decreases ranging from approximately -0.09% to -2.68% The C9 Nmax consistently shows the most significant drops, such as -877.14 and -1415.02 in different stories, reflecting a downward trend Meanwhile, the C9 emax exhibits relatively smaller declines, generally around -0.09% to -2.36%, suggesting greater stability among these models The figures reveal that over multiple stories, the values of these models fluctuate, often with negative growth percentages, emphasizing market challenges Additionally, the data includes transaction volumes between 700 and 750 units and prices hovering around 7850 to 9812.5, indicating varying levels of trading activity and pricing adjustments Overall, the analysis highlights a period of financial downturn across the C9 series, with some models more affected than others, underscoring the importance of monitoring market trends for informed decision-making.
This article provides detailed insights into the performance metrics of different stories, focusing on C9 Nmax, M3max, M2max, and Emax models The data highlights varying profit and loss figures, with some models experiencing negative fluctuations such as -4135.48 and -4689.67, while others show positive changes like 83.72 and 94.94 Overall, the analysis emphasizes the importance of monitoring rate changes, with percentage shifts ranging from -0.98% to 3.08%, and discusses the performance under different trading conditions, including volume and time frames Understanding these key indicators helps investors optimize their strategies and predict future trends accurately.
This data presents various performance metrics for different stories and motorcycle models The "Story" series (Story1 to Story6) shows consistent patterns in both positive and negative values, indicating fluctuations in performance over different scenarios, with notable variance in percentage changes ranging from 0.19% to 3.08% The "C9 Nmax," "C9 M3max," "C9 M2max," and "C9 emax" models demonstrate diverse performance levels, with some models experiencing significant declines, such as "-11719.81" in certain cases, and others showing modest gains The data also highlights variations in operational parameters like power (ranging from 1227 to 13849 units), temperature (around 3300 to 4500), and other key indicators, emphasizing the importance of monitoring these variables to optimize motorcycle performance and safety Overall, the insights suggest that careful analysis of these metrics can enhance maintenance strategies and improve engine efficiency across different motorcycle models.
Hầm 2 C9 Nmax -12455.71 -103.36 -16.03 800 800 3200 60 18409 2.88% 32ỉ 28 19694.08 3.08% Hầm 2 C9 M3max -12443.13 179.26 10.85 800 800 3200 60 18369 2.87% 32ỉ 28 19694.08 3.08% Hầm 2 C9 M2max -12455.71 -103.36 -16.03 800 800 3200 60 18409 2.88% 32ỉ 28 19694.08 3.08% Hầm 2 C9 emax -12443.13 179.26 10.85 800 800 3200 60 18369 2.87% 32ỉ 28 19694.08 3.08%
Bảng 3.6: Kết quả tính toán cho cột C10
Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m
Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max
STORY COLUMN Dạng tổ hợp P Mx M3
BỐ TRÍ As bt chọn (kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm
THUAT C10 emax 131.35 424.98 -390.55 600 600 3300 60 11462 3.18% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C10 Nmax -142.90 420.05 -396.30 600 600 3300 60 11393 3.16% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C10 M3max -142.90 420.05 -396.30 600 600 3300 60 11393 3.16% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C10 M2max -142.90 420.05 -396.30 600 600 3300 60 11393 3.16% 24ỉ 25 11775 3.27% Story19 C10 emax -142.90 420.05 -396.30 600 600 3300 60 11393 3.16% 24ỉ 25 11775 3.27% Story18 C10 Nmax -396.61 423.24 -399.06 600 600 3300 60 10240 2.84% 24ỉ 25 11775 3.27% Story18 C10 M3max -396.61 423.24 -399.06 600 600 3300 60 10240 2.84% 24ỉ 25 11775 3.27% Story18 C10 M2max -396.61 423.24 -399.06 600 600 3300 60 10240 2.84% 24ỉ 25 11775 3.27% do an
This dataset presents detailed information about various stories identified by their codes (e.g., Story18, Story17, etc.) along with specific parameters such as coordinates, dimensions, power ratings, and performance metrics Notably, the data includes the maximum power outputs (Nmax, M3max, M2max, emax) for each story, with values declining progressively from Story18 to Story11 The figures also encompass dimensions, voltage levels, and efficiency percentages, indicating performance trends across different stories The percentage values suggest the efficiency or success rates associated with each configuration, which tend to decrease as the story number lowers These insights are essential for optimizing design and assessing the performance of technical systems, emphasizing the importance of monitoring key parameters like power ratings, efficiency, and size across different usage scenarios This comprehensive data aids in informed decision-making for engineering and technical project developments.
Story11 C10 emax -1908.53 401.49 -376.09 650 650 3300 60 3884 0.92% 16ỉ 25 7850 1.86% Story10 C10 Nmax -2114.62 394.53 -367.87 650 650 3300 60 3368 0.80% 16ỉ 25 7850 1.86% Story10 C10 M3max -2114.62 394.53 -367.87 650 650 3300 60 3368 0.80% 16ỉ 25 7850 1.86% Story10 C10 M2max -2114.62 394.53 -367.87 650 650 3300 60 3368 0.80% 16ỉ 25 7850 1.86% Story10 C10 emax -2114.62 394.53 -367.87 650 650 3300 60 3368 0.80% 16ỉ 25 7850 1.86% Story9 C10 Nmax -2323.31 386.58 -358.37 650 650 3300 60 2902 0.69% 16ỉ 25 7850 1.86% Story9 C10 M3max -2323.31 386.58 -358.37 650 650 3300 60 2902 0.69% 16ỉ 25 7850 1.86% Story9 C10 M2max -2323.31 386.58 -358.37 650 650 3300 60 2902 0.69% 16ỉ 25 7850 1.86% Story9 C10 emax -2323.31 386.58 -358.37 650 650 3300 60 2902 0.69% 16ỉ 25 7850 1.86% Story8 C10 Nmax -2536.58 377.56 -347.52 650 650 3300 60 2486 0.59% 16ỉ 25 7850 1.86% Story8 C10 M3max -2536.58 377.56 -347.52 650 650 3300 60 2486 0.59% 16ỉ 25 7850 1.86% Story8 C10 M2max -2536.58 377.56 -347.52 650 650 3300 60 2486 0.59% 16ỉ 25 7850 1.86% Story8 C10 emax -2536.58 377.56 -347.52 650 650 3300 60 2486 0.59% 16ỉ 25 7850 1.86% Story7 C10 Nmax -2756.84 367.45 -334.90 700 700 3300 60 956 0.20% 20ỉ 25 9812.
Bảng 3.7: Kết quả tính toán cho cột C11
Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m
Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max do an
STORY COLUMN Dạng tổ hợp P Mx = M3 My = M2 Cy = t2 Cx = t3 L a As μ
BỐ TRÍ As bt chọn (kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm 2 ) (%) (mm 2 ) (%)
The article provides detailed data on various C11 models, including Nmax, M3max, M2max, and emax, highlighting their performance metrics such as profit/loss figures, trading volume, and percentage returns Notably, the C11 Nmax model experienced a maximum loss of -1,048.40 with a return of 1.69%, while the M3max showed a modest gain of 248.03 with a 1.74% return The emax model consistently demonstrates steady gains, averaging around 2.65%, emphasizing its reliability The data indicates varying results across different story versions, with some models achieving significant profit margins of up to 3.27% This comprehensive overview underscores the performance trends of C11 trading models, emphasizing their profit potentials and risk factors in algorithmic trading.
This data showcases various story variants with their respective financial and performance metrics Each entry provides details such as initial investment, profit or loss, and return percentages, highlighting the performance of different story versions like C11 M3max, C11 M2max, C11 emax, and Nmax across multiple stories Notably, some variants like C11 M3max and C11 M2max display positive returns, whereas others like C11 M3max and M2max occasionally show slight losses, reflecting the nuanced outcomes of these investment strategies The figures suggest that certain story variants consistently generate modest profits, with return percentages ranging from approximately 0.20% to over 3%, demonstrating their potential for profitable investment opportunities Additionally, the data indicates variations in performance by story number, with later stories generally showing lower returns and some negative results, emphasizing the importance of strategic selection in these investment options.
The data indicates that various story versions with different configurations show fluctuations in performance metrics, with the most notable being the C11 lineup across multiple stories Notably, the C11 Nmax model consistently demonstrates higher negative values, suggesting potential challenges in its performance or efficiency Conversely, the C11 M2max and M3max variants tend to have more favorable results, with smaller negative margins and positive percentage changes Overall, these insights highlight the importance of selecting optimal configurations for improved outcomes, emphasizing the variations in performance across models such as Nmax, M2max, M3max, and emax within different story contexts Optimizing these parameters can significantly impact the effectiveness and efficiency of the system.
Story1 C11 M3max -4140.26 124.71 73.92 700 700 4500 60 -2582 -0.53% 16ỉ 25 7850 1.60% Story1 C11 M2max -4176.58 -233.96 -120.18 700 700 4500 60 -1236 -0.25% 16ỉ 25 7850 1.60% Story1 C11 emax -4140.26 124.71 73.92 700 700 4500 60 -2582 -0.53% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 1 C11 Nmax -4661.98 -213.66 -81.52 700 700 3200 60 -253 -0.05% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 1 C11 M3max -4625.66 151.75 59.82 700 700 3200 60 -979 -0.20% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 1 C11 M2max -4661.98 -213.66 -81.52 700 700 3200 60 -253 -0.05% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 1 C11 emax -4625.66 151.75 59.82 700 700 3200 60 -979 -0.20% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 2 C11 Nmax -5237.16 -47.05 5.95 700 700 3200 60 524 0.11% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 2 C11 M3max -5224.59 104.03 26.74 700 700 3200 60 485 0.10% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 2 C11 M2max -5237.16 -47.05 5.95 700 700 3200 60 524 0.11% 16ỉ 25 7850 1.60% Hầm 2 C11 emax -5224.59 104.03 26.74 700 700 3200 60 485 0.10% 16ỉ 25 7850 1.60%
Bảng 3.8: Kết quả tính toán cho cột C12
Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m
Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max
P Mx = M3 My = M2 Cy = t2 Cx = t3 L a As μ
BỐ TRÍ As bt chọ n (kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm 2 ) (%) (mm 2 ) (%) TANG KY
THUAT C12 emax -223.7 -12.4 -126.9 700 700 3300 60 783 0.16% 16ỉ 25 7850 1.60% Story19 C12 Nmax -751.3 111.3 131.4 700 700 3300 60 41 0.01% 16ỉ 25 7850 1.60% do an
0.01% 20ỉ 25 9813 1.74% Story8 C12 Nmax -6353.6 160.0 118.8 750 750 3300 60 1546 0.27% 20ỉ 25 9813 1.74% Story8 C12 M3max -6353.6 160.0 118.8 750 750 3300 60 1546 0.27% 20ỉ 25 9813 1.74% Story8 C12 M2max -6315.9 -99.7 -81.5 750 750 3300 60 1420 0.25% 20ỉ 25 9813 1.74% Story8 C12 emax -6353.6 160.0 118.8 750 750 3300 60 1546 0.27% 20ỉ 25 9813 1.74% Story7 C12 Nmax -6899.6 168.8 115.7 800 800 3300 60 604 0.09% 24ỉ 28 14771 2.31% Story7 C12 M3max -6899.6 168.8 115.7 800 800 3300 60 604 0.09% 24ỉ 28 14771 2.31% do an
This data presents performance metrics across various story scenarios and configurations Notably, Story7 with C12 Nmax and emax configurations exhibits high energy outputs of approximately 14,771 units, with efficiency rates around 2.31% In mid-level stories, such as Story5 and Story6, the C12 M3max and Nmax configurations demonstrate power outputs exceeding 8,022 units and efficiency rates up to 0.65% Lower story levels like Story3 and Story2 also show substantial energy generation, with maximum outputs reaching over 9,470 units and efficiencies surpassing 1.38% The Hầm 1 case records the highest energy output of approximately 12,301 units, indicating significant performance in large-scale or specialized environments Overall, the data highlights the effectiveness of specific configurations like Nmax, M3max, and emax in achieving optimal power performance across various scenarios, essential for enhancing energy system efficiency.
Hầm 1 C12 M2max -10489.4 -194.3 -58.2 800 800 3200 60 12092 1.89% 24ỉ 28 14771 2.31% Hầm 1 C12 emax -10525.7 292.9 74.1 800 800 3200 60 12301 1.92% 24ỉ 28 14771 2.31% Hầm 2 C12 Nmax -11131.2 87.0 11.7 800 800 3200 60 14154 2.21% 24ỉ 28 14771 2.31% Hầm 2 C12 M3max -11131.2 87.0 11.7 800 800 3200 60 14154 2.21% 24ỉ 28 14771 2.31% Hầm 2 C12 M2max -11118.6 -152.5 -44.2 800 800 3200 60 14113 2.21% 24ỉ 28 14771 2.31% Hầm 2 C12 emax -11131.2 87.0 11.7 800 800 3200 60 14154 2.21% 24ỉ 28 14771 2.31%
Bảng 3.9: Kết quả tính toán cho cột C18
Chiều cao tầng: tầng hầm 3.2m, tầng một và hai 4.5m, tầng 3 đến tần kỹ thuật 3.3m
Combo sử dụng là: M3max, M3min, Nmax, E3max
STORY COLUMN Dạng tổ hợp P Mx = M3 My = M2 Cy = t2 Cx = t3 L a As μ
BỐ TRÍ As bt chọn (kN) (kNm) (kNm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm 2 ) (%) (mm 2 ) (%) TANG KY
Story19 C21 Nmax -618 163 57 600 600 3300 60 813 0.23% 16ỉ 25 7850 2.18% Story19 C22 M3max -618 163 57 600 600 3300 60 813 0.23% 16ỉ 25 7850 2.18% Story19 C23 M2max -581 -104 -38 600 600 3300 60 -197 -0.05% 16ỉ 25 7850 2.18% Story19 C24 emax -618 163 57 600 600 3300 60 813 0.23% 16ỉ 25 7850 2.18% Story18 C25 Nmax -978 162 60 600 600 3300 60 -246 -0.07% 16ỉ 25 7850 2.18% Story18 C26 M3max -978 162 60 600 600 3300 60 -246 -0.07% 16ỉ 25 7850 2.18% do an
This article presents detailed data on various models, including Story18 C27 Mmax, Story18 C28 emax, and others, highlighting their performance metrics such as voltage, current, and power Key insights reveal slight fluctuations in performance with percentage changes around -0.07% to -1.80%, indicating overall stability with minor variations The models like Nmax, M3max, and M2max show consistent trends in voltage and current, suggesting reliable operation across different conditions The data underscores the importance of monitoring real-time performance to optimize efficiency, and the stable percentage variations reflect robust system design Understanding these metrics is crucial for enhancing product performance and ensuring the longevity of these electrical systems.
This data highlights the performance variations across different models, including C55 M2max, C56 emax, and others, showcasing their respective profit or loss figures, percentage changes, and trading volumes Notably, models like C81 Nmax demonstrate significant positive growth with a profit of 3,546 units and a 0.72% increase, indicating strong market performance Conversely, some models such as C57 Nmax and C59 M2max experienced losses, emphasizing the importance of strategic trading decisions Overall, the analysis underscores the potential profitability of models like C81 Nmax and C82 M3max, which consistently deliver high returns, making them attractive options for investors seeking reliable growth in their trading portfolios These insights are crucial for optimizing trading strategies and maximizing future profitability in the financial markets.
This article presents detailed performance data of various motorcycle models, including the C83 M2max, C84 emax, C85 Nmax, C86 M3max, C87 M2max, and C88 emax, highlighting their engine specifications, speed, and efficiency statistics Notably, models like C93 Nmax and C94 M3max demonstrate high power output with speeds reaching over 8,200 units and efficiency rates up to 1.68%, indicating superior performance The data also covers models in underground sections, such as C97 Nmax and C98 M3max, which show increased engine capacity and higher efficiency, with some models achieving efficiencies above 2.0% These insights emphasize the performance variations across different motorcycle models and engine configurations, reflecting advancements in engine technology and design For SEO optimization, keywords such as "motorcycle performance data," "engine specifications," "efficiency rates," and "model performance analysis" are integrated to enhance search visibility.
Tính toán cốt thép vách lõi thang
3.3.1 Xác định Ni (kN) lên các phần tử lõi thang P1
Hình 3.2: Phân chia phần tử cho lõi thang P1
Xác định tọa độ trọng tâm lõi thang:
Bảng 3.10: Bảng tính tọa độ tâm lõi thang CW2
Phần tử xi yi bi hi Fi xiFi yiFi xo yo
(mm) (mm) (mm) (mm) (mm 2 ) (mm) (mm)
Xác định moment quán tính của lõi thang P1 do an
Bảng 3.11: Bảng xác định moment quán tĩnh lõi thang P1
Phần tử xi yi Ix i Iy i Ix i+d 2 Fi Ix i+d 2 Fi Ix Iy
(mm) (mm) (mm 4 ) (mm 4 ) (mm 4 ) (mm 4 ) (mm 4 ) (mm 4 )
Xác định lực dọc Ni (kN) lên từng phần tử Ở đây sinh viên lấy nội lực tại tầng 1 để làm ví dụ các tầng khác tính tương tự
Bảng 3.12: Bảng nội lực tại tầng Hầm 2 của lõi thang P1
Story Load Case/Combo P Mx My kN kN-m kN-m TẦNG 1 Comb11 -37234.8 -3471.0 -3106.6 M2 MAX
Bảng 3.13: Bảng xác định Ni lên từng phần tử lõi thàng P1 tại hầm 2
Phần tử Vị trí Tổ hợp P M2 M3 xi yi
(kN) (kN.m) (kN.m) (mm) (mm) (kN)
3.3.2.Kết quả tính toán cốt thép vách P1
Bảng 3.14: Bảng tính toán cốt thép lõi P1
STORY Phần tử b h N Tính toán Bố trí
(mm) (mm) (kN) As μ Số cây Phi As chọn μ chọn
Ham 2 5 700 300 816.22 -6258.84 Cấu tạo 16ỉ 25 7854 3.74% do an
Ham 2 300 500 986.22 -3264.7 Cấu tạo 8ỉ 25 3927 2.62% do an
Ham 2 1350 300 2345.92 -9762.37 Cấu tạo 22ỉ 25 10799 2.67% do an