BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH DỰ ÁN CHUNG CƯ CAO CẤP AN KHANG GVHD: NGUYỄN THANH HƯNG SVTH: LÊ HUỲNH QUỐC PHÁP MSSV: 15149156 ĐỒ ÁN TỐT N
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
DỰ ÁN CHUNG CƯ CAO CẤP AN KHANG
GVHD: NGUYỄN THANH HƯNG SVTH: LÊ HUỲNH QUỐC PHÁP MSSV: 15149156
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SKL 0 0 6 2 0 6
Trang 2BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA XÂY DỰNG
PHỤ LỤC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tp Hồ Chí Minh, tháng 06/2019
DỰ ÁN CHUNG CƯ CAO CẤP AN KHANG
GVHD : TS NGUYỄN THANH HƯNG SVTH : LÊ HUỲNH QUỐC PHÁP MSSV : 15149156
KHÓA : 2014 - 2018
Trang 3
MỤC LỤC CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC 1
Tên dự án 1
Quy mô dự án 1
Địa điểm xây dựng 1
Công năng công trình 2
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ THIẾT KẾ 3
Hồ sơ khảo sát và thiết kế 3
Quy chuẩn, tiêu chuẩn thiết kế 3
Phần mềm sử dụng 3
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 4
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ KHUNG 16
Tĩnh tải bể nước mái 16
Tĩnh tải cầu thang 17
Kết quả tính dầm 18
Kết quả tính vách trục 26
Kết quả tính vách trục D 37
Trang 4DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình PL 2.1 Mặt bằng quy hoạch tổng thể 1
Hình PL 3.1 Mặt bằng kiến trúc sàn 4
Hình PL 3.2 Mô hình 3D sàn trên SAFE 4
Hình PL 3.3 Mặt bằng bố trí dầm 5
Hình PL 3.4 Dải strip theo phương X 5
Hình PL 3.5 Dải strip theo phương Y 6
Hình PL 3.6 Moment dải Strip theo phương X 6
Hình PL 3.7 Moment dải Strip theo phương Y 7
Hình PL 3.8 Độ võng ngắn hạn 7
Hình PL 3.9 Độ võng ngắn hạn 8
Hình PL 4.1 Mô hình khung không gian bằng phần mềm ETABS 16
Hình PL 4.2 Nội lực cầu thang tác dụng lên khung 17
Hình PL 4.3 Mặt bằng bố trí dầm 18
Hình PL 4.4 Biểu đồ moment M3 của dầm trục 1 19
Hình PL 4.5 Mặt bằng bố trí vách 26
Hình PL 4.6 Biểu đồ moment M3 của cột trục 4 (COMB1) 27
Hình PL 4.7 Biểu đồ lực dọc của vách trục 4 28
Hình PL 4.8 Mặt bằng bố trí vách 37
Hình PL 4.9 Biểu đồ moment M3 của cột trục 4 (COMB1) 38
Hình PL 4.10 Biểu đồ lực dọc của vách trục D 39
Trang 5
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng PL 3.1 Kết quả tính toán cốt thép sàn tầng điển hình 9
Bảng PL 4.1 Tải trọng các cấu kiện của bể nước 17
Bảng PL 4.2 Bảng tổng hợp cốt thép dầm tầng điển hình 20
Bảng PL 4.3 Kết quả tính toán thép vách thang máy P3 29
Bảng PL 4.4 Kết quả tính toán thép vách thang máy P10 31
Bảng PL 4.5 Kết quả tính toán thép vách V3 33
Bảng PL 4.6 Kết quả tính toán thép vách V8 35
Bảng PL 4.7 Kết quả tính toán thép vách thang máy P1 40
Bảng PL 4.8 Kết quả tính toán thép vách V12 42
Bảng PL 4.9 Kết quả tính toán thép vách V14 44
Trang 6CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC
Tên dự án
DỰ ÁN CHUNG CƯ CAO CẤP AN KHANG
Quy mô dự án
- Công trình cao 83.2 m tính từ mặt đất tự nhiên, dài 27 m, rộng 26 m
- Công trình gồm 24 tầng điển hình, 1 tầng trệt, 1 tầng mái và 1 tầng hầm
- Công trình có tổng diện tích sàn khoảng 16146 m2
- Bao gồm 168 căn hộ cao cấp Công trình tọa lạc gần công viên, sân thể dục thể thao giúp mọi người có một cuộc sống thoải mái, khỏe khoắn
Địa điểm xây dựng
- Tọa lạc: Đường Nguyễn Văn Linh, TP Đà Nẵng
- Nằm tại quận Thanh Khê, gần trung tâm thành phố, công trình có vị trí thoáng đẹp, tạo điểm nhấn cho sự hài hòa, hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư
- Công trình nằm trên trục đường giao thông chính nên rất thuận lợi cho việc cung cấp vật tư
và giao thông ngoài công trình Đồng thời hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng
- Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng hiện trạng không có công trình cũ, không có công trình ngầm bên dưới khu đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ
Hình PL 2.1 Mặt bằng quy hoạch tổng thể
Trang 7Công năng công trình
- Tầng hầm : Sử dụng cho việc bố trí các phòng kĩ thuật và đỗ xe
- Tầng trệt : Sảnh, phòng bảo vệ, siêu thị, phòng sinh hoạt công cộng, nhà xe phía sau
- Tầng điển hình : Bố trí các căn hộ phục vụ cho nhu cầu ở và sinh hoạt riêng
- Tầng mái : Bố trí các khối kĩ thuật và sân thượng, bể nước
Trang 8CHƯƠNG 2 CƠ SỞ THIẾT KẾ
Hồ sơ khảo sát và thiết kế
- bản vẽ kiến trúc;
- bộ hồ sơ địa chất
Quy chuẩn, tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 2737 – 1995: Tải trọng và tác động;
- TCXD 229 – 1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió;
- TCXD 356 – 2005: Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép;
- TCVN 5574 – 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế bê tông và bê tông cốt thép;
- TCVN 9386 – 2012: Thiết kế công trình chịu động đất;
- TCXD 198 – 1997: Tiêu chuẩn thiết kế nhà cao tầng;
- TCVN 10304 – 2014: Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế:
- TCVN 9362 – 2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà – công trình;
- TCVN 205 – 1998: Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9395 – 2012: Cọc khoan nhồi – thi công và nghiệm thu
Phần mềm sử dụng
- Vẽ: AUTOCAD STRUCTURAL DETAILING
- Mô hình kết cấu công trình: ETABS 2014, SAFE 2000;
- Bảng tính gió, động đất, sàn, dầm, vách, cầu thang, móng: Excel, VBA
Trang 9CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Hình PL 3.1 Mặt bằng kiến trúc sàn
Hình PL 3.2 Mô hình 3D sàn trên SAFE
Trang 10Hình PL 3.3 Mặt bằng bố trí dầm
Hình PL 3.4 Dải strip theo phương X
Trang 11Hình PL 3.5 Dải strip theo phương Y
Hình PL 3.6 Moment dải Strip theo phương X
Trang 12Hình PL 3.7 Moment dải Strip theo phương Y
Hình PL 3.8 Độ võng ngắn hạn Nhận xét: max
L 10500
f 5.352mm f 42(mm)
250 250
( theo TCVN 5574-2012) Kết luận : thỏa mãn điều kiện độ võng
Trang 13Hình PL 3.9 Độ võng ngắn hạn Nhận xét: max
L 10500
f 31.765mm f 42(mm)
250 250
( theo TCVN 2012)
Kết luận : thỏa mãn điều kiện độ võng
Trang 14Bảng PL 3.1 Kết quả tính toán cốt thép sàn tầng điển hình
Strip Vị trí M3
(kNm)
Bề rộng dải strip (m)
As (mm²)
As/m (mm²) μ% Bố trí
As chọn (mm²)
μ% chọ
n
CSA1 0.15 1 1.875 11.9 6.4 0 Ø8 200 251.2 0.1 CSA1 5 -25.54 1.875 306.5 163.5 0.07 Ø10 200 392.5 0.1 CSA1 6.44 12.86 1.875 153.8 82 0.04 Ø8 200 251.2 0.1 CSA1 8.65 -42.09 1.875 507.8 270.8 0.12 Ø10 200 392.5 0.1 CSA1 11 17.52 1.875 209.7 111.8 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA1 13.35 -44.4 1.875 536 285.9 0.13 Ø10 200 392.5 0.1 CSA1 16 17.33 1.875 207.5 110.7 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA1 18.35 -43.38 1.875 523.6 279.3 0.12 Ø10 200 392.5 0.1 CSA1 20.56 13.46 1.875 161 85.9 0.04 Ø8 200 251.2 0.1 CSA1 22 -25.46 1.875 305.6 163 0.07 Ø10 200 392.5 0.1 CSA2 0.15 -39.3 1.75 474.1 270.9 0.12 Ø10 200 392.5 0.2 CSA2 5.48 19.76 1.75 236.8 135.3 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSA2 8.35 -54.14 1.75 656.4 375.1 0.16 Ø10 200 392.5 0.2 CSA2 11 17.04 1.75 204 116.6 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA2 13.35 -28 1.75 336.6 192.3 0.08 Ø10 200 392.5 0.2 CSA2 16 16.67 1.75 199.6 114.1 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA2 18.65 -54.2 1.75 657.2 375.5 0.16 Ø10 200 392.5 0.2 CSA2 22 20.13 1.75 241.4 137.9 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSA2 26.85 -39.69 1.75 478.9 273.7 0.12 Ø10 200 392.5 0.2 CSA3 1.15 -140.75 2.625 1729.8 659 0.29 Ø12 170 664.9 0.3 CSA3 6 74.17 2.625 897.9 342.1 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA3 9.35 -169.75 2.625 2100.5 800.2 0.35 Ø12 140 807.4 0.3 CSA3 12 30.55 2.625 366.3 139.5 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSA3 14.35 -86.47 2.625 1049.6 399.9 0.17 Ø12 200 565.2 0.2 CSA3 17 31.03 2.625 372.1 141.8 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSA3 19.65 -170.61 2.625 2111.6 804.4 0.35 Ø12 140 807.4 0.3
Trang 15CSA3 23 75.12 2.625 909.5 346.5 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA3 27.85 -141.23 2.625 1735.9 661.3 0.29 Ø12 170 664.9 0.3 MSA1 1 -11.32 3.5 135.1 38.6 0.02 Ø10 200 392.5 0.1 MSA1 6.5 87.78 3.5 1060.7 303.1 0.13 Ø8 160 314 0.1 MSA1 9.5 -23.14 3.5 276.7 79.1 0.03 Ø10 200 392.5 0.1 MSA1 14.5 -5.04 3.5 60 17.1 0.01 Ø8 200 251.2 0.1 MSA1 19.5 -22.81 3.5 272.8 77.9 0.03 Ø10 200 392.5 0.1 MSA1 22.5 90.69 3.5 1096.3 313.2 0.14 Ø8 160 314 0.1 MSA1 28 -13.28 3.5 158.5 45.3 0.02 Ø10 200 392.5 0.1 CSA4 4.1 -108.01 3 1313.5 437.8 0.19 Ø10 170 461.8 0.2 CSA4 7.5 87.32 3 1057.6 352.5 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA4 11.85 -134.61 3 1645.6 548.5 0.24 Ø10 140 560.7 0.2 CSA4 21.5 91.57 3 1110 370 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 CSA4 24.9 -95.35 3 1156.6 385.5 0.17 Ø10 200 392.5 0.2 CSA5 6.95 77 2.5 933.5 373.4 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 CSA5 10.85 -126.51 2.5 1551.9 620.8 0.27 Ø10 120 654.2 0.3 CSA5 12.93 5.37 2.5 64.1 25.6 0.01 Ø8 200 251.2 0.1 CSA5 16.15 -127.14 2.5 1559.9 624 0.27 Ø10 120 654.2 0.3 CSA5 20.05 80.03 2.5 970.9 388.4 0.17 Ø8 120 418.7 0.2 CSA6 4.1 -96.32 2.675 1171.3 437.9 0.19 Ø10 170 461.8 0.2 CSA6 8 78.2 2.675 947.2 354.1 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA6 11.85 -111.86 2.675 1365 510.3 0.22 Ø10 150 523.3 0.2 CSA6 15.07 9.27 2.675 110.6 41.4 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSA6 17.15 -115.74 2.675 1413.5 528.4 0.23 Ø10 140 560.7 0.2 CSA6 21.5 80.99 2.675 981.6 367 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 CSA6 24.9 -83.2 2.675 1008.9 377.2 0.16 Ø10 200 392.5 0.2 CSA7 1.5 -6.73 2.4625 80.2 32.6 0.01 Ø10 200 392.5 0.2 CSA7 7 69.81 2.4625 845.2 343.2 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA7 17.15 -136.86 2.4625 1684 683.9 0.3 Ø10 110 713.6 0.3 CSA7 22 72.44 2.4625 877.5 356.4 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA7 27.5 -8.4 2.4625 100.2 40.7 0.02 Ø10 200 392.5 0.2
Trang 16MSA2 1 -21.01 2.075 251.7 121.3 0.05 Ø10 200 392.5 0.2 MSA2 6 63.47 2.075 769.4 370.8 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 MSA2 9.5 -42.08 2.075 507 244.3 0.11 Ø10 200 392.5 0.2 MSA2 23 64.84 2.075 786.3 378.9 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 MSA2 28 -24.35 2.075 292 140.7 0.06 Ø10 200 392.5 0.2 CSA8 1.15 -132.25 1.9125 1641.1 858.1 0.37 Ø12 130 869.5 0.3 CSA8 6 53.32 1.9125 645.3 337.4 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA8 9.35 -132.36 1.9125 1642.5 858.8 0.37 Ø12 130 869.5 0.3 CSA8 12 15.55 1.9125 186.1 97.3 0.04 Ø8 200 251.2 0.1 CSA8 14.65 -37.14 1.9125 447.3 233.9 0.1 Ø12 200 565.2 0.2 CSA8 17 15.05 1.9125 180 94.1 0.04 Ø8 200 251.2 0.1 CSA8 19.65 -131.72 1.9125 1634.2 854.5 0.37 Ø12 130 869.5 0.3 CSA8 23 54.2 1.9125 656.2 343.1 0.15 Ø8 140 358.9 0.1 CSA8 27.85 -126.99 1.9125 1573.1 822.5 0.36 Ø12 130 869.5 0.3 CSA9 0.15 -33.71 1.75 405.9 231.9 0.1 Ø10 200 392.5 0.1 CSA9 5.48 20.12 1.75 241.2 137.8 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSA9 8.35 -56.53 1.75 685.9 391.9 0.17 Ø10 200 392.5 0.2 CSA9 11 16.73 1.75 200.3 114.5 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA9 13.65 -30.38 1.75 365.4 208.8 0.09 Ø10 200 392.5 0.1 CSA9 16 16.59 1.75 198.6 113.5 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA9 18.65 -56.41 1.75 684.4 391.1 0.17 Ø10 200 392.5 0.2 CSA9 22 20.23 1.75 242.6 138.6 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSA9 26.85 -41.32 1.75 498.8 285 0.12 Ø10 200 392.5 0.1 CSA10 0.15 1.03 1.875 12.3 6.6 0 Ø8 200 251.2 0.1 CSA10 5 -25.79 1.875 309.6 165.1 0.07 Ø10 200 392.5 0.1 CSA10 6.44 13.08 1.875 156.4 83.4 0.04 Ø8 200 251.2 0.1 CSA10 8.65 -44.86 1.875 541.7 288.9 0.13 Ø10 200 392.5 0.1 CSA10 11 18.42 1.875 220.6 117.7 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA10 13.65 -46.65 1.875 563.6 300.6 0.13 Ø10 200 392.5 0.1 CSA10 16 18.41 1.875 220.5 117.6 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 CSA10 18.35 -46.25 1.875 558.7 298 0.13 Ø10 200 392.5 0.1
Trang 17CSA10 20.56 13.9 1.875 166.3 88.7 0.04 Ø8 200 251.2 0.1 CSA10 22 -26.17 1.875 314.1 167.5 0.07 Ø10 200 392.5 0.1 CSB1 3.5 -128.54 2.25 1583.1 703.6 0.31 Ø12 160 706.5 0.3 CSB1 6.73 72.87 2.25 884.2 393 0.17 Ø8 120 418.7 0.2 CSB1 10.35 -107.34 2.25 1314.5 584.2 0.25 Ø12 190 594.9 0.2 CSB1 19.6 73.35 2.25 890.1 395.6 0.17 Ø8 120 418.7 0.2 CSB1 22.5 -147.59 2.25 1827.3 812.1 0.35 Ø12 130 869.5 0.3 CSB1 25.45 -4.19 2.25 49.9 22.2 0.01 Ø12 200 565.2 0.2 CSB2 0.15 -85.28 2.5 1035.9 414.4 0.18 Ø12 200 565.2 0.2 CSB2 6.73 90.73 2.5 1103.5 441.4 0.19 Ø8 110 456.7 0.2 CSB2 10.35 -193.83 2.5 2418 967.2 0.42 Ø12 110 1027.6 0.4 CSB2 13 0.19 2.5 2.3 0.9 0 Ø8 200 251.2 0.1 CSB2 15.65 -193.94 2.5 2419.5 967.8 0.42 Ø12 110 1027.6 0.4 CSB2 19.56 91.56 2.5 1113.8 445.5 0.19 Ø8 110 456.7 0.2 CSB2 22.5 7.59 2.5 90.5 36.2 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSB2 25.85 -85.87 2.5 1043.1 417.2 0.18 Ø12 200 565.2 0.2 CSB3 1.15 -92.1 2.125 1124.8 529.3 0.23 Ø10 140 560.7 0.2 CSB3 7.73 67.24 2.125 815.5 383.8 0.17 Ø8 130 386.5 0.2 CSB3 11.5 -76.18 2.125 926.4 436 0.19 Ø10 180 436.1 0.2 CSB3 14 8.98 2.125 107.2 50.5 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSB3 16.5 -74.22 2.125 902 424.5 0.18 Ø10 180 436.1 0.2 CSB3 20.5 69.7 2.125 846 398.1 0.17 Ø8 120 418.7 0.2 CSB3 26.85 -90.28 2.125 1102.1 518.6 0.23 Ø10 150 523.3 0.2 MSB1 4.06 -19.62 1.75 235.2 134.4 0.06 Ø10 200 392.5 0.1 MSB1 7.73 41.7 1.75 503.5 287.7 0.13 Ø8 170 295.5 0.1 MSB1 11.5 -18.88 1.75 226.3 129.3 0.06 Ø10 200 392.5 0.1 MSB1 13.22 8.57 1.75 102.3 58.5 0.03 Ø8 200 251.2 0.1 MSB1 16.5 -16.79 1.75 201.1 114.9 0.05 Ø10 200 392.5 0.1 MSB1 20 47.49 1.75 574.4 328.2 0.14 Ø8 150 334.9 0.1 MSB1 23.94 -27.32 1.75 328.3 187.6 0.08 Ø10 200 392.5 0.1 CSB4 4.5 -63.8 1.5 778.9 519.3 0.23 Ø10 150 523.3 0.2
Trang 18CSB4 7.73 21.03 1.5 252.5 168.3 0.07 Ø8 200 251.2 0.1 CSB4 11.5 -5.11 1.5 61 40.7 0.02 Ø10 200 392.5 0.2 CSB4 12.79 5.48 1.5 65.4 43.6 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSB4 16.5 -20.52 1.5 246.4 164.3 0.07 Ø10 200 392.5 0.2 CSB4 20 36.04 1.5 435.2 290.1 0.13 Ø8 170 295.5 0.1 CSB4 23.5 -86.36 1.5 1064 709.3 0.31 Ø10 110 713.6 0.3 MSB2 4.06 -19.52 1.25 234.6 187.7 0.08 Ø10 200 392.5 0.1 MSB2 6.81 11.41 1.25 136.6 109.3 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 MSB2 8.65 -8.23 1.25 98.4 78.7 0.03 Ø10 200 392.5 0.1 MSB2 12.36 7.5 1.25 89.6 71.7 0.03 Ø8 200 251.2 0.1 MSB2 16.5 -34.72 1.25 420.1 336.1 0.15 Ø10 200 392.5 0.1 MSB2 19.5 33.11 1.25 400.4 320.3 0.14 Ø8 150 334.9 0.1 MSB2 23.5 -33.48 1.25 404.9 323.9 0.14 Ø10 200 392.5 0.1 CSB5 1.88 -7.57 1.875 90.3 48.2 0.02 Ø10 200 392.5 0.2 CSB5 6.5 22.41 1.875 268.8 143.4 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSB5 8.5 -51.49 1.875 623 332.3 0.14 Ø10 200 392.5 0.2 CSB5 12.58 8.91 1.875 106.4 56.8 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSB5 16.65 -123.69 1.875 1531.8 817 0.36 Ø12 130 869.5 0.3 CSB5 20.08 55.9 1.875 677.2 361.2 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 CSB5 23.94 -28.32 1.875 340.3 181.5 0.08 Ø12 200 565.2 0.2 CSB6 6.5 26.48 2.5 317.3 126.9 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSB6 8.5 -30.27 2.5 363 145.2 0.06 Ø10 200 392.5 0.1 CSB6 12.58 6.33 2.5 75.5 30.2 0.01 Ø8 200 251.2 0.1 CSB6 16.65 -105.88 2.5 1292.4 517 0.22 Ø12 200 565.2 0.2 CSB6 20.08 76.2 2.5 923.6 369.4 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 CSB6 23.5 -132.9 2.5 1632.8 653.1 0.28 Ø12 170 664.9 0.3 CSB7 1.88 -7.53 1.875 89.9 48 0.02 Ø10 200 392.5 0.1 CSB7 6.5 20.76 1.875 248.8 132.7 0.06 Ø8 200 251.2 0.1 CSB7 8.5 -46.66 1.875 563.7 300.6 0.13 Ø10 200 392.5 0.1 CSB7 12.58 8.48 1.875 101.3 54 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSB7 16.65 -105.86 1.875 1303.3 695.1 0.3 Ø12 160 706.5 0.3
Trang 19CSB7 20.08 55.95 1.875 677.9 361.6 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 CSB7 23.94 -28.41 1.875 341.3 182 0.08 Ø10 200 392.5 0.2 MSB3 4.06 -19.41 1.25 233.3 186.6 0.08 Ø10 200 392.5 0.1 MSB3 6.81 11.65 1.25 139.4 111.5 0.05 Ø8 200 251.2 0.1 MSB3 8.65 -8.1 1.25 96.9 77.5 0.03 Ø10 200 392.5 0.1 MSB3 12.36 5.9 1.25 70.5 56.4 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 MSB3 16.5 -32.58 1.25 393.9 315.1 0.14 Ø10 200 392.5 0.1 MSB3 19.5 33.3 1.25 402.7 322.2 0.14 Ø8 150 334.9 0.1 MSB3 23.94 -33.04 1.25 399.5 319.6 0.14 Ø10 200 392.5 0.1 CSB8 4.5 -64.14 1.5 783.1 522.1 0.23 Ø10 150 523.3 0.2 CSB8 7.73 20.8 1.5 249.8 166.5 0.07 Ø8 200 251.2 0.1 CSB8 11.5 -6.58 1.5 78.6 52.4 0.02 Ø10 200 392.5 0.2 CSB8 13.22 6.78 1.5 81 54 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSB8 16.5 -19.79 1.5 237.5 158.3 0.07 Ø10 200 392.5 0.2 CSB8 20 36.05 1.5 435.3 290.2 0.13 Ø8 170 295.5 0.1 CSB8 23.5 -86.77 1.5 1069.2 712.8 0.31 Ø10 110 713.6 0.3 MSB4 4.06 -19.24 1.75 230.6 131.8 0.06 Ø10 200 392.5 0.1 MSB4 7.73 41 1.75 494.9 282.8 0.12 Ø8 170 295.5 0.1 MSB4 11.5 -18.15 1.75 217.5 124.3 0.05 Ø10 200 392.5 0.1 MSB4 13.22 9.66 1.75 115.4 65.9 0.03 Ø8 200 251.2 0.1 MSB4 16.5 -14.95 1.75 178.9 102.2 0.04 Ø10 200 392.5 0.1 MSB4 20 47.33 1.75 572.5 327.1 0.14 Ø8 150 334.9 0.1 MSB4 23.94 -27.57 1.75 331.3 189.3 0.08 Ø10 200 392.5 0.1 CSB9 1.15 -92.72 2.125 1132.6 533 0.23 Ø10 140 560.7 0.2 CSB9 7.73 65.99 2.125 800.1 376.5 0.16 Ø8 130 386.5 0.2 CSB9 11.5 -74.2 2.125 901.7 424.3 0.18 Ø10 180 436.1 0.2 CSB9 14 10.16 2.125 121.3 57.1 0.02 Ø8 200 251.2 0.1 CSB9 16.5 -71.81 2.125 872.1 410.4 0.18 Ø10 190 413.2 0.2 CSB9 20.5 69.41 2.125 842.4 396.4 0.17 Ø8 120 418.7 0.2 CSB9 26.85 -91.18 2.125 1113.4 524 0.23 Ø10 140 560.7 0.2 CSB10 0.15 -83.16 2.5 1009.6 403.8 0.18 Ø12 200 565.2 0.2
Trang 20CSB10 6.46 87.32 2.5 1061.1 424.4 0.18 Ø8 110 456.7 0.2 CSB10 10.35 -187.67 2.5 2337.5 935 0.41 Ø12 120 942 0.4 CSB10 12.82 0.1 2.5 1.2 0.5 0 Ø8 200 251.2 0.1 CSB10 15.65 -195.18 2.5 2435.7 974.3 0.42 Ø12 110 1027.6 0.4 CSB10 19.54 91.48 2.5 1112.8 445.1 0.19 Ø8 110 456.7 0.2 CSB10 22.45 -0.78 2.5 9.2 3.7 0 Ø10 200 392.5 0.2 CSB10 22.94 2.74 2.5 32.7 13.1 0.01 Ø8 200 251.2 0.1 CSB10 25.85 -83.64 2.5 1015.6 406.2 0.18 Ø10 190 413.2 0.2 CSB11 3.5 -147.77 2.25 1829.6 813.2 0.35 Ø12 130 869.5 0.3 CSB11 6.4 71.71 2.25 869.9 386.6 0.17 Ø8 120 418.7 0.2 CSB11 15.65 -104.35 2.25 1276.9 567.5 0.25 Ø12 190 594.9 0.2 CSB11 19.6 73.79 2.25 895.6 398 0.17 Ø8 120 418.7 0.2 CSB11 22.5 -185.69 2.25 2323.9 1032.
8 0.45 Ø12 100 1130.4 0.5
Trang 21CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ KHUNG
Hình PL 4.1 Mô hình khung không gian bằng phần mềm ETABS
Tĩnh tải bể nước mái
Kích thước sơ bộ:
Chiều cao bể là 2.35m , cách tầng thượng 2.1m
Trang 22 Chọn chiều dày bản thành là 150 mm; bản nắp là 100 mm; bản đáy là 200 mm
Sơ bộ kích thước dầm nắp là 200x400 mm; dầm đáy là 300x600 mm
Bảng PL 4.1 Tải trọng các cấu kiện của bể nước
cấu kiện số lượng
kích thước
tc
(kN/m3)
tc
q (kN)
tt
q (kN)
b L h (m) (m) (m) bản nắp 1 3.22 5 0.12 25 48.3 53.13
Tĩnh tải cầu thang
Từ mô hình ETAB tính cầu thang ở chương 4 ta xuất ra phản lực 2 gối , ta được tải phân
bố tác dụng lên 2 dầm gối tựa ở 2 đầu
Hình PL 4.2 Nội lực cầu thang tác dụng lên khung
Trang 23Kết quả tính dầm
Hình PL 4.3 Mặt bằng bố trí dầm
Trang 24Hình PL 4.4 Biểu đồ moment M3 của dầm trục 1
Trang 25Bảng PL 4.2 Bảng tổng hợp cốt thép dầm tầng điển hình
Story Beam M3
(kN.m)
b (mm)
h (mm)
a (mm)