1. Trang chủ
  2. » Tất cả

(Đồ án hcmute) chung cư 18 tầng

262 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung cư 18 Tầng
Tác giả Keoboualay Phoneananh
Người hướng dẫn TS. Phan Đức Hùng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 262
Dung lượng 7,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN (19)
  • CHƯƠNG 2:TÍNH TOÁN CẦU THANG (0)
    • 2.1 TỔNG QUAN (23)
    • 2.2 VẬT LIỆU (24)
    • 2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG (24)
      • 2.3.1 Tĩnh tải (24)
        • 2.3.1.1 Bản chiếu nghỉ và chiếu tới (24)
        • 2.3.1.2 Bản nghiêng (25)
      • 2.3.2 Tổng tải trọng trên bản nghiêng và chiếu nghỉ (26)
    • 2.4 THIẾT KẾ CẦU THANG (26)
      • 2.4.1 Sơ đồ tính (26)
      • 2.4.2. TÍNH THÉP CHO BẢN THANG (28)
  • CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC (0)
    • 3.1 HÌNH DẠNG VÀ DUNG TÍCH BỂ NƯỚC (30)
      • 3.1.1 Hình dạng và kích thước (30)
      • 3.1.2 Kiểm tra dung tích bể nước (30)
    • 3.2 TÍNH NẮP BỂ (31)
      • 3.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản nắp (32)
      • 3.2.2 Sơ đồ tính và nội lực (32)
      • 3.2.3 Tính toán cốt thép (33)
    • 3.3 TÍNH TOÁN DẦM NẮP (34)
      • 3.3.1 Tính dầm DN1 (34)
        • 3.3.1.1 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN1 (34)
        • 3.3.1.2 Tải trọng tác dụng lên dầm DN1 (34)
        • 3.3.1.3 Sơ đồ tính (34)
        • 3.3.1.4 Tính toán cốt thép (36)
      • 3.3.2 Tính dầm DN2 (36)
        • 3.3.2.1 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN2 (36)
        • 3.3.2.2 Tải trọng tác dụng lên dầm DN2 (37)
        • 3.3.2.3 Sơ đồ tính (37)
        • 3.3.2.4 Tính toán cốt thép (37)
        • 3.3.2.5 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN3 (38)
        • 3.3.2.6 Tải trọng tác dụng lên dầm DN3 (38)
        • 3.3.2.7 Sơ đồ tính (38)
        • 3.3.2.8 Tính toán cốt thép (39)
    • 3.4 TÍNH THÀNH BỂ (39)
      • 3.4.1 Kích thước và sơ đồ tính (39)
      • 3.4.2 Tải trọng tác dụng lên thành bể (40)
        • 3.4.2.1 Tải trọng tác dụng lên ô bản 2 (4.15x2) (40)
        • 3.4.2.2 Tải trọng tác dụng lên ô bản 3 (3.1x2) (40)
      • 3.4.3 Nội lực tác dụng lên bản thành (41)
        • 3.4.3.1 Bản thành số 2 (4.15x2) (41)
        • 3.4.3.2 Bản thành số 3 (3.1x2) (41)
      • 3.4.4 Tính toán cốt thép (43)
    • 3.5 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY (43)
      • 3.5.1 Tải trọng tác dụng lên bản đáy (44)
      • 3.5.2 Sơ đồ tính và nội lực (45)
      • 3.5.3 Tính toán cốt thép (45)
    • 3.6 TÍNH TOÁN ĐỘ VÕNG (47)
    • 3.7 KIỂM TRA NỨT (47)
    • 3.8 TÍNH TOÁN DẨM ĐÁY (50)
      • 3.8.1 Tính dầm D1 (50)
        • 3.8.1.1 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D1 (50)
        • 3.8.1.2 Tải trọng tác dụng lên dầm D1 (50)
        • 3.8.1.3 Sơ đồ tính (51)
        • 3.8.1.4 Tính toán cốt thép (51)
      • 3.8.2 Tính dầm D2 (53)
        • 3.8.2.1 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D2 (53)
        • 3.8.2.2 Tải trọng tác dụng lên dầm D2 (53)
        • 3.8.2.3 Sơ đồ tính (53)
        • 3.8.2.4 Tính toán cốt thép (54)
      • 3.8.3 Tính dầm D3 (54)
        • 3.8.3.1 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D3 (54)
        • 3.8.3.2 Tải trọng tác dụng lên dầm D3 (54)
        • 3.8.3.3 Sơ đồ tính (55)
        • 3.8.3.4 Tính toán cốt thép (55)
  • CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN KẾT CẤU KHUNG (0)
    • 4.1 SƠ ĐỒ TÍNH (57)
    • 4.2 VẬT LIỆU (57)
    • 4.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN (58)
      • 4.3.1 Chọn sơ bộ kích thước cột (58)
      • 4.3.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm (64)
    • 4.4 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG (64)
      • 4.4.1 Tĩnh tải (64)
      • 4.4.2 Hoạt tải (65)
      • 4.4.3 Tải trọng gió (65)
        • 4.4.3.1 Thành phần tĩnh của tải gió (66)
        • 4.4.3.2 Thành phần động của tải gió (68)
    • 4.5 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT (77)
      • 4.5.1 Xác định tỷ số gR (77)
      • 4.5.2 Nhận dạng điều kiện đất nền (77)
      • 4.5.3 Xác định mức độ và hệ số tầm quan trọng (79)
      • 4.5.4 Gia tốc đỉnh đất nền thiết kế (79)
      • 4.5.5 Xác định hệ số ứng xử (79)
      • 4.5.6 Xác định chu kỳ dao động cơ bản của công trình (80)
    • 4.6 MÔ HÌNH PHÂN TÍCH KẾT CẤU (91)
      • 4.6.1 Xây dựng mô hình cho công trình (91)
      • 4.6.2 Các trường hợp tải trọng (91)
      • 4.6.3 Tổ hợp tải trọng (91)
    • 4.7 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH (93)
    • 4.8 NHẬN XÉT KẾT QUẢ NỘI LỰC (93)
    • 4.9 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 VÀ KHUNG TRỤC B (97)
      • 4.9.1 Tính toán - thiết kế hệ dầm (97)
        • 4.9.1.1 Tính toán cốt thép dọc (97)
        • 4.9.1.2 Tính toán thép đai (99)
        • 4.9.1.3 Neo và nối cốt thép (100)
        • 4.9.1.4 Kết quả tính toán cốt thép dầm (101)
      • 4.9.2 Tính toán - thiết kế cột (129)
        • 4.9.2.1 Lý thuyết tính toán (129)
        • 4.9.2.2 Tính toán cốt đai (131)
        • 4.9.2.3 Cấu tạo kháng chấn cho cột (132)
        • 4.9.2.4 Kết quả tính toán cốt thép cột (133)
      • 4.9.3 Tính toán - thiết kế vách cứng (142)
        • 4.9.3.1 Phương pháp vùng biên chịu Moment (142)
        • 4.9.3.2 Các giả thiết cơ bản (142)
        • 4.9.3.3 Các bước tính toán cốt thép dọc cho vách (143)
        • 4.9.3.4 Tính toán cốt ngang cho vách cứng (144)
        • 4.9.3.5 Kết quả tính toán cốt thép vách (145)
  • CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN (0)
    • 5.1 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (151)
  • CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN MÓNG (0)
    • 6.1 BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH (176)
      • 6.1.1 CẤU TẠO ĐỊA CHẤT (176)
      • 6.1.2 ĐỊA CHẤT THỦY VĂN (178)
      • 6.1.3 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT (178)
    • 6.2 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP (179)
      • 6.2.1 Vật liệu sử dụng (179)
      • 6.2.2 Kích thước và chiều dài cọc (179)
      • 6.2.3 Tính toán sức chịu tải (180)
        • 6.2.3.1 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.3 TCVN 205 : 1998) (180)
        • 6.2.3.2 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) (181)
        • 6.2.3.3 Theo cường độ vật liệu làm cọc (183)
        • 6.2.3.4 Kiểm tra cẩu lắp (183)
      • 6.2.4 Thiết kế móng cọc ép M1 (187)
        • 6.2.4.1 Phản lực chân cột (187)
        • 6.2.4.2 Xác định số lượng cọc và bố trí (187)
        • 6.2.4.3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc (188)
        • 6.2.4.4 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng (191)
        • 6.2.4.5 Kiểm tra xuyên thủng (194)
        • 6.2.4.6 Tính toán cốt thép đài móng (195)
      • 6.2.5 Thiết kế móng cọc ép M2 (199)
        • 6.2.5.1 Phản lực chân cột (199)
        • 6.2.5.2 Xác định số lượng cọc và bố trí (199)
        • 6.2.5.3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc (200)
        • 6.2.5.4 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng (0)
        • 6.2.5.5 Kiểm tra xuyên thủng (0)
        • 6.2.5.6 Tính toán cốt thép đài móng (0)
      • 6.2.6 Thiết kế móng cọc ép M3 (MLT) (0)
        • 6.2.6.1 Phản lực chân vách (0)
        • 6.2.6.2 Xác định số lượng cọc và bố trí (0)
        • 6.2.6.3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc (0)
        • 6.2.6.4 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng (0)
        • 6.2.6.5 Tính toán cốt thép đài móng (0)
    • 6.3 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI (0)
      • 6.3.1 Vật liệu sử dụng (0)
      • 6.3.2 Tính toán sức chịu tải cho móng M1 và M2 (0)
        • 6.3.2.1 Kích thước và chiều dài cọc (0)
        • 6.3.2.2 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.6 TCXD 205 : 1998) (0)
        • 6.3.2.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) (0)
        • 6.3.2.4 Theo vật liệu làm cọc (0)
      • 6.3.3 Tính toán sức chịu tải cho móng M3 ( Móng lõi thang ) (0)
        • 6.3.3.1 Kích thước và chiều dài cọc (0)
        • 6.3.3.2 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) (0)
        • 6.3.3.3 Theo vật liệu làm cọc (0)
      • 6.3.4 Tiết kế móng cọc khoan nhồi M1 (0)
        • 6.3.4.1 Phản lực chân cột (0)
        • 6.3.4.2 Xác định số lượng cọc và bố trí (0)
        • 6.3.4.3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc (0)
        • 6.3.4.4 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng (0)
        • 6.3.4.5 Kiểm tra xuyên thủng (0)
        • 6.3.4.6 Tính toán cốt thép đài móng (0)
      • 6.3.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M2 (0)
        • 6.3.5.1 Phản lực chân cột (0)
        • 6.3.5.2 Xác định số lượng cọc và bố trí (0)
        • 6.3.5.3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc (0)
        • 6.3.5.4 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng (0)
        • 6.3.5.5 Kiểm tra xuyên thủng (0)
        • 6.3.5.6 Tính toán cốt thép đài móng (0)
      • 6.3.6 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M3 (MLT) (0)
        • 6.3.6.1 Phản lực chân vách (0)
        • 6.3.6.2 Xác định số lượng cọc và bố trí (0)
        • 6.3.6.3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc (0)
        • 6.3.6.4 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng (0)
        • 6.3.6.5 Kiểm tra xuyên thủng (0)
        • 6.3.6.6 Tính toán cốt thép đài móng (0)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (0)

Nội dung

Thông qua quá trình làm luận văn đãtạo điều kiện đểem tổng hợp, hệ thốnglại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn lu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

CHUNG CƯ 18 TẦNG

GVHD: TS PHAN ĐỨC HÙNG SVTH: KEOBOUALAY PHONEANANH MSSV: 11149L01

S K L 0 0 3 9 1 4

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUNG CƯ 18 TẦNG

Tp Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2015

GVHD :TS PHAN ĐỨC HÙNG SVTH :KEOBOUALAY PHONEANANH MSSV :11149L01

Khoá :2011-2015 Ngành : CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Trang 3

Tp Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 03 năm 2015

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Họ và tên sinh viên: PHONEANANH KEOBOUALAY MSSV: 11149L01

Ngành: CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Lớp: 11149CLC

Giảng viên hướng dẫn: TS PHAN ĐỨC HÙNG ĐT: 0916548639

Ngày nhận đề tài: 23/09/2015 Ngày nộp đề tài:25/12/2015

1 Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ 18 TẦNG

2 Các số liệu, tài liệu ban đầu:

 Hồ sơ kiến trúc : bao gồm các bản vẽ kiến trúc của công trình

 Hồ sơ khảo sát địa chất

3 Nội dung thực hiện đề tài:

a Kiến trúc:

 Thể hiện lại các bản vẽ kiến trúc có sự điều chỉnh về kích thước nhịp và chiều cao tầng

b Kết cấu:

 Tính toán và thiết kế sàn tầng điển hình theo phương án: Sàn sườn toàn khối

 Tính toán và thiết kế cầu thang bộ tầng điển hình

 Tính toán và thiết kế bể nước mái

 Mô hình tính toán và thiết kế hai khung trục: khung trục B và khung trục 4

c Nền móng:

 Tổng hợp số liệu địa chất

 Thiết kế 2 phương án móng: Móng cọc ép và móng cọc khoan nhồi

 Thiết kế móng lõi thang máy dùng phương án cọc ép và cọc khoan nhồi

4 Sản phẩm:

 Thuyết minh: bao gồm 01 thuyết minh và 01 Phụ lục

 Bản vẽ: 19 bản vẽ A1 (03 bản vẽ về kiến trúc, 16 bản vẽ kết cấu - phương án

móng)

TRƯỞNG NGÀNH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

***

Trang 4

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: .MSSV:

Ngành:

Tên đề tài:

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn:

NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20… Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***

Trang 5

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: .MSSV:

Ngành:

Tên đề tài:

Họ và tên Giáo viên phản biện:

NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20… Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***

Trang 6

LỜI CẢM ƠN

Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đãtạo điều kiện đểem tổng hợp, hệ thốnglại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy hướng dẫn cùng với quý Thầy Cô trong bộ môn Xây dựng Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến quý thầy cô Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho

em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế,

do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe

để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

Sinh viên thực hiện

KEOBOUALAY PHONEANANH

Trang 7

MỤC LỤC

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ii

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN iii

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN iv

LỜI CẢM ƠN v

MỤC LỤC vi

DANH MỤC BẢNG BIỂU xii

DANH MỤC HÌNH ẢNH xv

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1

CHƯƠNG 2:TÍNH TOÁN CẦU THANG 5

2.1TỔNG QUAN 5

2.2VẬT LIỆU 6

2.3TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 6

2.3.1 Tĩnh tải 6

2.3.1.1 Bản chiếu nghỉ và chiếu tới 6

2.3.1.2 Bản nghiêng 7

2.3.2Tổng tải trọng trên bản nghiêng và chiếu nghỉ 8

2.4THIẾT KẾ CẦU THANG 8

2.4.1Sơ đồ tính 8

2.4.2 TÍNH THÉP CHO BẢN THANG 10

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC 12

3.1HÌNH DẠNG VÀ DUNG TÍCH BỂ NƯỚC 12

3.1.1Hình dạng và kích thước 12

3.1.2Kiểm tra dung tích bể nước 12

3.2TÍNH NẮP BỂ 13

3.2.1Tải trọng tác dụng lên bản nắp 14

3.2.2Sơ đồ tính và nội lực 14

3.2.3Tính toán cốt thép 15

3.3TÍNH TOÁN DẦM NẮP 16

3.3.1Tính dầm DN1 16

3.3.1.1Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN1: 16

3.3.1.2Tải trọng tác dụng lên dầm DN1: 16

3.3.1.3Sơ đồ tính : 16

3.3.1.4Tính toán cốt thép: 18

3.3.2Tính dầm DN2 18

3.3.2.1Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN2: 18

Trang 8

3.3.2.2 Tải trọng tác dụng lên dầm DN2: 19

3.3.2.3 Sơ đồ tính : 19

3.3.2.4 Tính toán cốt thép: 19

3.3.2.5 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN3: 20

3.3.2.6 Tải trọng tác dụng lên dầm DN3: 20

3.3.2.7 Sơ đồ tính : 20

3.3.2.8 Tính toán cốt thép: 21

3.4TÍNH THÀNH BỂ 21

3.4.1Kích thước và sơ đồ tính 21

3.4.2Tải trọng tác dụng lên thành bể 22

3.4.2.1Tải trọng tác dụng lên ô bản 2 (4.15x2) 22

3.4.2.2Tải trọng tác dụng lên ô bản 3 (3.1x2) 22

3.4.3Nội lực tác dụng lên bản thành 23

3.4.3.1Bản thành số 2 (4.15x2) 23

3.4.3.2Bản thành số 3 (3.1x2) 23

3.4.4Tính toán cốt thép 25

3.5TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY 25

3.5.1Tải trọng tác dụng lên bản đáy 26

3.5.2Sơ đồ tính và nội lực 27

3.5.3Tính toán cốt thép 27

3.6TÍNH TOÁN ĐỘ VÕNG 29

3.7KIỂM TRA NỨT 29

3.8TÍNH TOÁN DẨM ĐÁY 32

3.8.1Tính dầm D1 32

3.8.1.1Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D1: 32

3.8.1.2Tải trọng tác dụng lên dầm D1: 32

3.8.1.3Sơ đồ tính : 33

3.8.1.4Tính toán cốt thép: 33

3.8.2Tính dầm D2 35

3.8.2.1Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D2 35

3.8.2.2Tải trọng tác dụng lên dầm D2: 35

3.8.2.3Sơ đồ tính : 35

3.8.2.4Tính toán cốt thép: 36

3.8.3Tính dầm D3 36

3.8.3.1Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D3 36

3.8.3.2Tải trọng tác dụng lên dầm D3: 36

Trang 9

3.8.3.3Sơ đồ tính : 37

3.8.3.4Tính toán cốt thép: 37

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN KẾT CẤU KHUNG 39

4.1SƠ ĐỒ TÍNH 39

4.2VẬT LIỆU 39

4.3CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 40

4.3.1Chọn sơ bộ kích thước cột 40

4.3.2Chọn sơ bộ kích thước dầm 46

4.4 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 46

4.4.1Tĩnh tải 46

4.4.2Hoạt tải 47

4.4.3Tải trọng gió 47

4.4.3.1Thành phần tĩnh của tải gió 48

4.4.3.2Thành phần động của tải gió 50

4.5TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 59

4.5.1Xác định tỷ số gR 59

4.5.2Nhận dạng điều kiện đất nền 59

4.5.3Xác định mức độ và hệ số tầm quan trọng 61

4.5.4Gia tốc đỉnh đất nền thiết kế 61

4.5.5Xác định hệ số ứng xử 61

4.5.6Xác định chu kỳ dao động cơ bản của công trình 62

4.6MÔ HÌNH PHÂN TÍCH KẾT CẤU 73

4.6.1Xây dựng mô hình cho công trình 73

4.6.2Các trường hợp tải trọng 73

4.6.3Tổ hợp tải trọng 73

4.7KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 75

4.8NHẬN XÉT KẾT QUẢ NỘI LỰC 75

4.9TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 VÀ KHUNG TRỤC B 79

4.9.1Tính toán - thiết kế hệ dầm 79

4.9.1.1Tính toán cốt thép dọc 79

4.9.1.2Tính toán thép đai 81

4.9.1.3Neo và nối cốt thép 82

4.9.1.4Kết quả tính toán cốt thép dầm 83

4.9.2Tính toán - thiết kế cột 111

4.9.2.1Lý thuyết tính toán 111

4.9.2.2Tính toán cốt đai 113

Trang 10

4.9.2.3Cấu tạo kháng chấn cho cột 114

4.9.2.4Kết quả tính toán cốt thép cột 115

4.9.3Tính toán - thiết kế vách cứng 124

4.9.3.1Phương pháp vùng biên chịu Moment 124

4.9.3.2Các giả thiết cơ bản 124

4.9.3.3Các bước tính toán cốt thép dọc cho vách 125

4.9.3.4Tính toán cốt ngang cho vách cứng 126

4.9.3.5Kết quả tính toán cốt thép vách 127

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN 133

5.1TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 133

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN MÓNG 157

6.1BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 158

6.1.1CẤU TẠO ĐỊA CHẤT 158

6.1.2ĐỊA CHẤT THỦY VĂN 160

6.1.3THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 160

6.2PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP 161

6.2.1Vật liệu sử dụng 161

6.2.2Kích thước và chiều dài cọc 161

6.2.3Tính toán sức chịu tải 162

6.2.3.1Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.3 TCVN 205 : 1998) 162

6.2.3.2Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 163

6.2.3.3Theo cường độ vật liệu làm cọc 165

6.2.3.4Kiểm tra cẩu lắp 165

6.2.4Thiết kế móng cọc ép M1 169

6.2.4.1Phản lực chân cột 169

6.2.4.2Xác định số lượng cọc và bố trí 169

6.2.4.3Kiểm tra sức chịu tải của cọc: 170

6.2.4.4Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 173

6.2.4.5Kiểm tra xuyên thủng 176

6.2.4.6Tính toán cốt thép đài móng 177

6.2.5Thiết kế móng cọc ép M2 181

6.2.5.1Phản lực chân cột 181

6.2.5.2Xác định số lượng cọc và bố trí 181

6.2.5.3Kiểm tra sức chịu tải của cọc: 182

6.2.5.4Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 184

6.2.5.5Kiểm tra xuyên thủng 187

Trang 11

6.2.5.6Tính toán cốt thép đài móng 187

6.2.6Thiết kế móng cọc ép M3 (MLT) 191

6.2.6.1Phản lực chân vách 191

6.2.6.2Xác định số lượng cọc và bố trí 191

6.2.6.3Kiểm tra sức chịu tải của cọc: 192

6.2.6.4Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 194

6.2.6.5Tính toán cốt thép đài móng 197

6.3PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 202

6.3.1Vật liệu sử dụng 202

6.3.2Tính toán sức chịu tải cho móng M1 và M2 203

6.3.2.1Kích thước và chiều dài cọc 203

6.3.2.2Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.6 TCXD 205 : 1998) 203

6.3.2.3Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 205

6.3.2.4Theo vật liệu làm cọc 207

6.3.3Tính toán sức chịu tải cho móng M3 ( Móng lõi thang ) 207

6.3.3.1Kích thước và chiều dài cọc 207

6.3.3.2Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 210

6.3.3.3Theo vật liệu làm cọc 211

6.3.4Tiết kế móng cọc khoan nhồi M1 212

6.3.4.1Phản lực chân cột 212

6.3.4.2Xác định số lượng cọc và bố trí 212

6.3.4.3Kiểm tra sức chịu tải của cọc: 213

6.3.4.4Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 215

6.3.4.5Kiểm tra xuyên thủng 218

6.3.4.6Tính toán cốt thép đài móng 218

6.3.5Thiết kế móng cọc khoan nhồi M2 222

6.3.5.1Phản lực chân cột 222

6.3.5.2Xác định số lượng cọc và bố trí 222

6.3.5.3Kiểm tra sức chịu tải của cọc: 223

6.3.5.4Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 225

6.3.5.5Kiểm tra xuyên thủng 228

6.3.5.6Tính toán cốt thép đài móng 228

6.3.6Thiết kế móng cọc khoan nhồi M3 (MLT) 232

6.3.6.1Phản lực chân vách 232

6.3.6.2Xác định số lượng cọc và bố trí 232

6.3.6.3Kiểm tra sức chịu tải của cọc: 233

Trang 12

6.3.6.4Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 235

6.3.6.5Kiểm tra xuyên thủng 238

6.3.6.6Tính toán cốt thép đài móng 238

TÀI LIỆU THAM KHẢO 243

Trang 13

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Thông số hình học của thang 6

Bảng 2.2: Cấu tạo bản thang 7

Bảng 2.3: Tải trong trên bảng nghiêng cầu thang 7

Bảng 2.4: Kết quả tính toán cốt thép cho bản thang 11

Bảng 3.1: Tải trọng tác dụng lên bản nắp 14

Bảng 3.2: Các hệ số tra bảng 15

Bảng 3.3: Kết quả nội lực các ô bản 15

Bảng 3.4: Kết quả tính toán thép bản nắp 15

Bảng 3.5: Kết quả tính toán thép dầm nắp DN1 18

Bảng 3.6: Kết quả tính toán thép dầm nắp DN2 20

Bảng 3.7: Kết quả tính toán thép dầm nắp DN3 21

Bảng 3.8: Các hệ số tra bảng ô bản số 8 24

Bảng 3.9: Kết quả nội lực ô bản do gió hút 24

Bảng 3.10: Các hệ số tra bảng 24

Bảng 3.11: Kết quả nội lực ô bản do áp lực nước 24

Bảng 3.12: Kết quả nội lực các ô bản 25

Bảng 3.13: Kết quả tính toán thép bản thành 25

Bảng 3.14: Tải trọng tác dụng lên bản đáy 26

Bảng 3.15: Các hệ số tra bảng ô bản số 9 27

Bảng 3.16: Kết quả nội lực ô bản 27

Bảng 3.17: Kết quả tính toán thép bản đáy 29

Bảng 3.18: Tính toán bề rộng khe nứt cho ô bản đáy 31

Bảng 3.19: Tải trọng do bản thành truyền xuống 32

Bảng 3.20: Kết quả tính toán thép dầm đáy D1 34

Bảng 3.21: Kết quả tính toán thép dầm đáy D2 36

Bảng 3.22: Kết quả tính toán thép dầm đáy D3 38

Bảng 4.1: Tiết diện cột 44

Bảng 4.2: Chọn kích thước tiết diện dầm 46

Bảng 4.3: Tải trọng hoàn thiện 46

Bảng 4.4: Hoạt tải sàn 47

Bảng 4.5: Tính gió tĩnh công trình 49

Bảng 4.6: Giá trị giới hạn của tần số dao động riêng fL. 51

Bảng 4.7: Hệ số áp lực động ζi 52

Bảng 4.8: Hệ số tương quan không gian ν1 53

Trang 14

Bảng 4.9: Các tham số à χ 53

Bảng 4.10: Tần số dao động 54

Bảng 4.11: Khối lượng tập trung Mj : 55

Bảng 4.12: Tính gió động theo phương X 56

Bảng 4.13: Tính gió động theo phương Y 57

Bảng 4.14: Kết quả gió động 57

Bảng 4.15: Số liệu địa chất khu đất xây dựng 59

Bảng 4.16: Các loại nền đất 60

Bảng 4.17: Nhận dạng điều kiện đất nền 60

Bảng 4.18: Giá trị cơ bản của hệ số ứng xử, q0, cho hệ có sự đều đặn theo mặt đứng 62

Bảng 4.19: Giá trị chu kỳ và tần số dao động của công trình 62

Bảng 4.20: Giá trị các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi theo phương thẳng đứng 63

Bảng 4.21: Xây dựng phổ thiết kế 64

Bảng 4.22: Bảng tổ hợp các hệ quả của các thành phần tác động động đất 71

Bảng 4.23: Các trường hợp tổ hợp 74

Bảng 4.24: Chuyển vị đỉnh công trình 75

Bảng 4.25: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục B 84

Bảng 4.26: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 4 100

Bảng 4.27: Điều kiện và phương tính toán 111

Bảng 4.28: Hệ số chuyển đổi mo 112

Bảng 4.29: Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục B 116

Bảng 4.30: Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục 4 120

Bảng 4.31: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục B 128

Bảng 4.32: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục 4 130

Bảng 5.1: Kết quả tính toán cốt thép sàn theo phương X 137

Bảng 5.2: Kết quả tính toán cốt thép sàn theo phương Y 146

Bảng 6.1: Tổng hợp tính chất cơ lý của đất sau khi thống kê 160

Bảng 6.2: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục A 162

Bảng 6.3: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục B 164

Bảng 6.4: Phản lực chân cột móng M1 169

Bảng 6.5: Phản lực đầu cọc móng M1 170

Bảng 6.6: Ứng suất gây lún 176

Bảng 6.7: Kết quả tính toán cốt thép đài móng 181

Bảng 6.8: Phản lực chân cột móng M2 181

Bảng 6.9: Kết quả tính toán cốt thép đài móng 191

Bảng 6.10: Phản lực chân cột móng M3 191

Trang 15

Bảng 6.11: Ứng suất gây lún 197

Bảng 6.12;Kết quả tính toán cốt thép đài móng 201

Bảng 6.13: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục A 203

Bảng 6.14; Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục B 206

Bảng 6.15: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục A 208

Bảng 6.16: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục B 210

Bảng 6.17: Phản lực chân cột móng M1 212

Bảng 6.18: Ứng suất gây lún 218

Bảng 6.19: Kết quả tính toán cốt thép đài móng 222

Bảng 6.20: Phản lực chân cột móng M2 222

Bảng 6.21: Ứng suất gây lún 228

Bảng 6.22: Kết quả tính toán cốt thép đài móng 232

Bảng 6.23: Phản lực chân cột móng M3 232

Bảng 6.24: Ứng suất gây lún 238

Bảng 6.25: Kết quả tính toán cốt thép đài móng 242

Trang 16

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 2.1: Mặt đứng cầu thang 5

Hình 2.2: Các lớp cấu tạo bản thang 6

Hình 2.3: Sơ đồ tính 2 vế cầu thang 9

Hình 2.4: Sơ đồ tải trọng 9

Hình 2.5: Biều đồ lực cắt 9

Hình 2.6: Biểu đồ moment 10

Hình 3.1: Mặt bằng và kích thước bể nước 12

Hình 3.2: Mặt bằng bản nắp 13

Hình 3.3: Sơ đồ ô bản số 9 14

Hình 3.4: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN1 16

Hình 3.5: Biểu đồ moment dầm nắp DN1 16

Hình 3.6: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN2 18

Hình 3.7: Biểu đồ moment dầm nắp DN2 19

Hình 3.8: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN3 20

Hình 3.9: Biểu đồ moment dầm nắp DN3 21

Hình 3.10: Sơ đồ tính bản thành bể nước 22

Hình 3.11: Tải trọng tác dụng lên bản thành 23

Hình 3.12: Tải trọng do áp lực nước tác dụng lên bản thành 24

Hình 3.13: Mặt bằng bản đáy 26

Hình 3.14: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D1 32

Hình 3.15: Biểu đồ moment dầm đáy D1 33

Hình 3.16: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D2 35

Hình 3.17: Biểu đồ moment dầm đáy D2 35

Hình 3.18: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm D3 36

Hình 3.19: Biểu đồ moment dầm đáy D3 37

Hình 4.1: Mặt bằng bố trí dầm 39

Hình 4.2: Mặt bằng bố trí cột 42

Hình 4.3: Sơ đồ tính toán động lực tải trọng gió lên công trình 50

Hình 4.4:Các dạng dao động cơ bản 50

Hình 4.5: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan không gian ν 52

Hình 4.6: Đồ thị xác định hệ số động lực ξ 54

Hình 4.7: Khai báo phổ phản ứng trong Etabs 70

Hình 4.8: Khai báo tải trọng động đất 72

Hình 4.9:Biểu đồ Moment khung trục 4 76

Hình 4.10: Biểu đồ lực cắt khung trục 4 77

Trang 17

Hình 4.11: Biểu đồ lực dọc khung trục 4 78

Hình 4.12: Biểu đồ Moment dầm 79

Hình 4.14: Moment uốn và lực dọc tác dụng lên cột 111

Hình 4.15: Sự bó lõi bê tông 115

Hình 4.16: Nội lực trong vách 124

Hình 4.17: Biểu đồ ứng suất tại các điểm trên mặt cắt ngang của vách 124

Hình 5.1: Mô hình sàn trong SAFE 133

Hình 5.2: Chia dải theo phương X 134

Hình 5.3: Chia dải theo phương Y 134

Hình 5.4: Biểu đồ Moment theo phương X 135

Hình 5.5: Biểu đồ Moment theo phương Y 135

Hình 5.6: Độ võng của sàn xuất từ SAFE 136

Hình 6.1: Mặt bằng móng (Phương án cọc ép) 161

Hình 6.2: Sơ đồ tính kiểm tra cẩu lắp 166

Hình 6.3: Sơ đồ tính trường hợp dựng cọc 166

Hình 6.4: Mặt bằng móng M1 169

Hình 6.5: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) 172

Hình 6.6: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) 172

Hình 6.7: Dải Strip theo phương X của móng M1 177

Hình 6.8: Dải Strip theo phương Y của móng M1 178

Hình 6.9: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 179

Hình 6.10: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 179

Hình 6.11: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 180

Hình 6.12: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 180

Hình 6.13: Mặt bằng móng M2 182

Hình 6.14: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmax) 183

Hình 6.15: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmin) 183

Hình 6.16: Ứng suất gây lún 186

Hình 6.17: Dải Strip theo phương X của móng M2 188

Hình 6.18: Dải Strip theo phương Y của móng M2 188

Hình 6.19: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 189

Hình 6.20: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 189

Hình 6.21: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 190

Hình 6.22: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 190

Hình 6.23: Mặt bằng móng M3 192

Hình 6.24: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmax) 193

Trang 18

Hình 6.25: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmin) 194

Hình 6.26: Dải Strip theo phương X của móng M3 198

Hình 6.27: Dải Strip theo phương Y của móng M3 198

Hình 6.28: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 199

Hình 6.29: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 199

Hình 6.30: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 200

Hình 6.31: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 200

Hình 6.32: Mặt bằng móng (Phương án cọc khoan nhồi) 202

Hình 6.33: Mặt bằng móng M1 213

Hình 6.34: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) 214

Hình 6.35: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) 214

Hình 6.36: Dải Strip theo phương X của móng M1 219

Hình 6.37: Dải Strip theo phương Y của móng M1 219

Hình 6.38: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 220

Hình 6.39: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 220

Hình 6.40: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 221

Hình 6.41: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 221

Hình 6.42: Mặt bằng móng M2 223

Hình 6.43: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmax) 224

Hình 6.44: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmin) 224

Hình 6.45: Dải Strip theo phương X của móng M2 229

Hình 6.46: Dải Strip theo phương Y của móng M2 230

Hình 6.47: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 230

Hình 6.48: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 230

Hình 6.49: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 231

Hình 6.50: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 231

Hình 6.51: Mặt bằng móng M3 233

Hình 6.52: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmax) 234

Hình 6.53: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmin) 235

Hình 6.54: Dải Strip theo phương X của móng M2 239

Hình 6.55: Dải Strip theo phương Y của móng M2 239

Hình 6.56: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 240

Hình 6.57: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 240

Hình 6.58: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 241

Hình 6.59: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 241

Trang 19

CHƯƠNG 1:

TỔNG QUAN

 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ

Hoà nhập với sự phát triển mang tính tất yếu của đất nước, ngành xây dựng ngày càng giữ vai trò thiết yếu trong chiến lược xây dựng đất nước Vốn đầu tư xây dựng xây dựng cơ bản chiếm rất lớn trong ngân sách nhà nước (40-50%) kể cả đầu

tư nước ngoài Trong những năm gần đây, cùng với chính sách mở cửa nền kinh tế, mức sống của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn Mặt khác một số thương nhân, khách nước ngoài vào nước ta công tác, du lịch, học tập…cũng cần nhu cầu ăn ở, giải trí thích hợp

 SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TRÌNH

Công trình có mặt bằng hình chữ nhật, có tổng diện tích xây dựng 1012 m2 Toàn bộ các mặt chính diện được lắp đặt các hệ thống cửa sổ để lấy ánh sáng xen kẽ với tường xây Dùng tường xây dày 200mm làm vách ngăn ở những nơi tiếp giáp với bên ngoài, tường xây dày 100 mm dùng làm vách ngăn, ngăn chia các phòng

trong một căn hộ

 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG

- Số tầng: 1 tầng hầm +1 tầng trệt + 16 tầng lầu + 1 sân thượng (tầng mái)

- Công trình được phân khu chức năng từ dưới lên trên:

- Hầm là nơi để xe

- Tầng trệt dùng làm văn phòng, sảnh

- Lầu 2-17 dùng làm căn hộ, có 8 căn hộ mỗi tầng

- Mái có hệ thống thoát nước mưa, hồ nước mái, hệ thống chống sét

 GIẢI PHÁP ĐI LẠI

 Giao thông đứng

Giao thông đứng liên hệ giữa các tầng thông qua hệ thống thang máy khách, mỗi cái 8 người, tốc độ 120 m/phút, chiều rộng cửa 1000 mm Bề rộng cầu thang bộ

là 1.1 m được thiết kế đảm bảo yêu cầu thoát người nhanh, an toàn khi có sự cố xảy

ra Cầu thang bộ và cầu thang máy được đặt ở vị trí trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang nhỏ hơn 20m để giải quyết việc phòng cháy chữa cháy

Trang 20

 Giao thông ngang

Giao thông trên từng tầng thông qua hệ thống giao thông rộng 3.4m nằm giữa mặt bằng tầng, đảm bảo lưu thông ngắn gọn, tiện lợi đến từng căn hộ

 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TẠI TP HỒ CHÍ

MINH

- Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm, chia

làm 2 mùa rõ rệt : mùa mưa và mùa khô

- Các yếu tố khí tượng:

- Nhiệt độ trung bình năm: 26oC

- Nhiệt độ thấp nhất trung bình năm: 22oC

- Nhiệt độ cao nhật trung bình năm: 30oC

- Số giờ nắng trung bình khá cao

- Lượng mưa trung bình năm: 1000-1800 mm/năm

- Độ ẩm tương đối trung binh: 78%

- Hướng gió chính thay đổi theo mùa

- Mùa khô: Từ Bắc chuyển dần sang Đông, Đông Nam và Nam

- Mùa mưa: Tây-Nam và Tây

- Tần suất lặng gió trung bình hằng năm là 26%

- Thủy triều tương đối ổn định, ít xảy ra những hiện tượng biến đổi về dòng nước, không có lụt lội chỉ có ở những vùng ven thỉnh thoảng xảy ra

 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT

 Điện

Công trình sử dụng điện cung cấp từ hai nguồn: Lưới điện thành phố và máy phát điện riêng Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời trong quá trình thi công ) Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật và phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vục ẩm ướt, tạo điều kiện dể dàng khi sửa chữa Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí (đảm bảo an toàn phòng cháy nổ)

 Hệ thông cung cấp nước

Công trình sử dụng nước từ hai nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả được chứa trong bể nước ngầm đặt ngầm ở tầng hầm Sau đó được hệ thống máy bơm nước lên hồ nước mái và từ đó nước được phân phối cho các tầng của công trình theo các đường ống dẫn nước chính

Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp gaine Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí

ở mỗi tầng

Trang 21

 Hệ thống thoát nước

Nuớc mưa từ mái sẽ được thoát theo các lổ chảy (bề mặt mái được tạo dốc) và chảy vào các ống thoát nước mưa (Ø = 140mm) đi xuống dưới Riêng hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ bố trí riêng

 Hệ thống thông gió và chiếu sáng

- Chiếu sáng

Toàn bộ tòa nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và bằng điện Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng

- Thông gió

Ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông thoáng tự nhiên Riêng tầng hầm có bố trí thêm hệ thống thông gió và chiếu sáng

 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống gai Ø 20 dài 25m, lăng phun Ø 13) đặt tại phòng trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng không ở mỗi tầng và ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy

Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng theo khoảng cách 3m một cái và được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng

Hoá chất: sử dụng một số lớn các bình cứu hoả hoá chất đặt tại các nơi như cửa ra vào kho, chân cầu thang mỗi tầng

- Độ cứng ban đầu nhưng chưa kết thúc quá trình ninh kết

- Nếu lớp bê tông đã khô cứng(sau 3 ngày), vê sinh sạch sẽ bề mặt, xử lý các vết nứt bằng vữa không co ngót Grout 280

Bước 2: Thi công lớp chống thấm K11 Matryx @3.0-3.5 kg/m2:

Trang 22

- Dùng dây lắc đều bột K11 matryx lên bề mặt lớp bê tông mới theo định mức quy định đối với lớp bê tông vừa thi công xong Dùng bay hoặc máy xoa để phả đến mức hoàn thiện theo yêu cầu (làm bằng bề mặt) trên bề mặt lớp bê tông

- Dối với lớp bê tông đã cứng chắc, dùng máy trộn đều K11 Matryx với nước (7.5 lít nước cho bao 25kg) Dùng chổi cọ hoặc roller quét đều K11 Matryx trên bề mặt sàn theo định mức quy định (tối thiểu quét 3 nước)

Bước 3: Bảo dưỡng

- Sau khi thi công xoa nền và lớp K11 Matryx xong, bảo dưỡng bề mặt bằng cách phun sương trong thời gian 2 - 3 ngày có thể thi công lớp hoàn thiện bên trên

- Thi công lớp hoàn thiện sàn tầng hầm ngay sau khi chống thấm hoàn tất hoặc phủ lớp vữa bảo vệ trộn Latex dày 20mm chờ hoàn thiện mặt sàn

Trang 23

Trong công trình có hai cầu thang bộ và ba buồng thang máy, đáp ứng đủ nhu cầu vận chuyển theo phương thẳng đứng của toà nhà

Kết hợp sử dụng vách của buồng thang máy, thang bộ làm vách cứng cho toà nhà, chịu các lực tác dụng theo phương ngang

Kích thước thiết kế:

+ Chiều cao tầng : 3.4m + Vế 1 có 10 bậc

Hình 2.1:Mặt đứng cầu thang

Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:

+ Xem bản thang làm việc giống sàn 1 phương, ta có L=5.5 m

Trang 24

183 220

25 30 25 30

O s

Bảng 2.1:Thơng số hình học của thang

Chiều

cao

tầng(m)

Chiều cao một

vế thang

(m)

Số bậc thang một vế

Bề rộng bậc thang(mm)

Chiều cao bậc thang(mm)

Bê rộng bản thang(m)

Chiều dày bản thang (mm)

- Các tải trọng tính tốn trên sàn cầu thang dựa vào các tiêu chuẩn thiết kế của TCVN( Tiêu chuẩn tải trọng và tác động 2737-1995)

2.2 VẬT LIỆU

- Bê tơng 25 : Rb = 14.5Mpa;

b

 1

- Thép AII : Rs = 280Mpa : bố trí thép bản thang

- Thép AI : Rs=225Mpa : bố trí thép cấu tạo

2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

2.3.1 Tĩnh tải

Hình 2.2: Các lớp cấu tạo bản thang

2.3.1.1 Bản chiếu nghỉ và chiếu tới

Gồm trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo g c

i.

i.n i(kN/m2)

Trong đĩ: i: Khối lượng thể tích của lớp thứ i

i: Chiều dày của lớp thứ i

Đá hoa cương Vữa xi măng Bậc thang xây gạch Bản BTCT

Vữa xi măng

Đá hoa cương Vữa xi măng Bản BTCT Vữa xi măng hb

lb

Trang 25

n: Hệ số tin cậy

Bảng 2.2: Cấu tạo bản thang

(kN/m2)

Hệ số vượt tải(n)

Tải tính toán (kN/m2)

Tĩnh tải

5 0

m KN

q lc  

Bảng 2.3: Tải trong trên bảng nghiêng cầu thang

(kN/m)

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (kN/m2)

Tĩnh tải

Trang 26

- Tổng tải trọng tác dụng trên 1m dài là 11.356 (kN/m)

2.3.2 Tổng tải trọng trên bản nghiêng và chiếu nghỉ

- Tại chiếu nghỉ, chiếu tới :q1 = 9.897 (kN/m)

- Tại bản thang nghiêng : q2 = 8.303 + 3.6xcos320=11.356 (kN/m)

2.4 THIẾT KẾ CẦU THANG

q=11.356kN/m

q=9.897kN/m q=9.897kN/m

Trang 27

Hình 2.3: Sơ đồ tính 2 vế cầu thang

 Do cấu tạo hai vế giống nhau nên ta chỉ tính nội lực cho vế 1 rồi lấy kết quả cho vế 2

 Xem bản thang và bản chiếu nghỉ làm việc liên tục như một dầm gãy Các liên kết giữa chiếu nghỉ với dầm xem như là khớp Cắt dãy bản có chiều rộng 1m để tính

 Nhập sơ đồ tính vào Etabs cho kết quả:

q=11.356kN/m

q=9.897kN/m q=9.897kN/m

Hình 2.4: Sơ đồ tải trọng

Hình 2.5: Biều đồ lực cắt

Trang 28

Hình 2.6: Biểu đồ moment

 Nhận xét : Việc đưa ra sơ đồ tính như thế nào là rất khó xác định tùy thuộc vào quan điểm của người thiết kế Ở đây dựa vào liên kết của bản thang với vách, sau khi đưa

ra sơ đồ tính, giải nội lực, và yếu tố thi công bên ngoài chọn sơ đồ tính là hai đầu ngàm

m

bh R

R

bh R

R R

+ Thép AII

10

được dùng tính thép chính chịu lực :

Trang 29

+ Thép AI

10

được dùng tính thép chịu lực và cấu tạo :

Trang 30

3.1.2 Kiểm tra dung tích bể nước

Nhu cầu nước sinh hoạt của người dân trong khu chung cư được lấy theo tiêu chuẩn được lấy theo tiêu chuẩn nước sinh hoạt q = 120 lít/người/ngày

Từ tầng 2 đến tầng 16 được dùng để ở, mỗi tầng có 8 căn hộ, mỗi căn hộ bình quân là 4 người

Tổng số người trong một căn hộ N1 = 4x8 = 32(người)

Trang 31

Lượng nước bình quân tính được là:

Bể nước có tổng chiều dài 8.3m, chiều rộng là 3.1m và chiều cao là 2m, nắp

bể tính và cấu tạo như sàn Do a = 8.3 > 6 nên chia làm 2 phần

Chọn sơ bộ chiều dày bản nắp giống như sàn: h bD L

m

Trong đó:

D = 0.8 ÷ 1.4 tùy vào loại sàn, chọn D =1

m = 40 ÷ 45 đối với sàn bản kê 4 cạnh, chọn m =40

L là chiều dài của ô bản sàn theo phương cạnh ngắn

1

3100 77.5 40

Trang 32

Vậy bản thuộc loại ô bản số 9

MII

Trang 33

 

min

   

max

R s

R R

Trang 34

MI 2.77 0.03 0.03 1.563 Ø8a200 2.52 0.20

3.3 TÍNH TOÁN DẦM NẮP

3.3.1 Tính dầm DN1

3.3.1.1 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN1:

Hình 3.4: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN1

4 2

1 3 15

4 2

1 3 2

1 55 1 544 4 ) 2

1

(

3 2

3 2

m kN qL

Trang 36

 

min

   

max

R s

R R

Tính cốt đai cho dầm: Qmax = 17.11 kN

Khả năng chịu cắt của bê tông

max 0

3

( 1

f n

) R

bt

bh 0 6 1 0 2 0 265 1050 33 39 kN Q

b

      

Do đó không phải tính cốt đai cho dầm

Bố trí cấu tạo Ø6a150 đoạn 1

2 dầm

3.3.2 Tính dầm DN2

3.3.2.1 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN2:

Hình 3.6: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN2

Trang 37

g 4 544 3 1 8 8 /

8

5 8

3.19.9 11.89

3.19.9 15.34

 

min

   

max

R s

R R

Chọn a = 35 mm → ho = 300 - 35 = 265 mm, b = 200 mm

Trang 38

Bảng 3.6: Kết quả tính toán thép dầm nắp DN2

Tính cốt đai cho dầm: Qmax = 15.34 kN

Khả năng chịu cắt của bê tông:

max 0

3 ( 1 f n)R bt bh 0 6 1 0 2 0 265 1050 33 39kN Q

b       

Do đó không phải tính cốt đai cho dầm

Bố trí cấu tạo Ø6a150 đoạn 1

2 dầm Tính dầm DN3

3.3.2.5 Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN3:

Hình 3.8: Sơ đồ truyền tải tác dụng vào dầm DN3

g 4 544 1 55 4 4 /

8

5 8

kNm

L q

M n

5 8 2

1 3 5 5 2

6 6 8

1 3 5 5 8 1 max

2 2

Trang 39

Mn=6.6kN.m 3100

 

min

   

max

R s

R R

Tính cốt đai cho dầm: Qmax = 8.5 kN

Khả năng chịu cắt của bê tông:

max 0

3

( 1

f n

) R

bt

bh 0 6 1 0 2 0 265 1050 33 39 kN Q

b

      

Do đó không phải tính cốt đai cho dầm

Bố trí cấu tạo Ø6a150 đoạn 1

L

Trang 40

Ô bản 3 (3.1x2) tỉ số 2

1

3100

1.55 22000

L

Tải trọng tác dụng gồm có: áp lực nước, tải gió

Bản nắp đổ toàn khối có dầm nên sơ đồ tính bản thành là ngàm và tựa đơn

Do yêu cầu thi công, chống thấm chọn hb thành = 100 mm

Giả sử công trình nằm ở vùng IIA có W0 = 83 daN/m2

Bể nước nằm ở độ cao Z = 58.4 m, dạng địa hình A → k = 1.5

Ngày đăng: 02/02/2023, 09:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG