Ngày dạy 10A1 10A2 10A3 10A4 10A5 Sĩ số HS Tiết 36 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I I MỤC TIÊU Ôn tập, củng cố và hệ thống lại nội dung kiến thức đã học trong học kỳ I; đồng thời đánh giá khả năng ghi nhớ và vậ.
Trang 1Ngày dạy 10A1 10A2 10A3 10A4 10A5
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 (Tuần 18)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình th c ki m tra: ứ ể K t h p gi a tr c nghi m và t lu n (70% tr c ế ợ ữ ắ ệ ự ậ ắnghi m, 30% t lu n).ệ ự ậ
- C u trúc: ấ
+ M c đ đ :ứ ộ ề 40% Nh n bi t; 30% Thông hi u; 20% V n d ng; 10% V n ậ ế ể ậ ụ ậ
d ng cao.ụ
+ Ph n ầ tr cắ nghi m: G m 28 câu – 7ệ ồ đi m ( nh n bi t: 16 câu, thông ể ậ ế
hi u:12 câu)ể , m i câu 0,25 đi m.ỗ ể
+ Ph n t lu n: 3 đi m (V n d ng: 2 đi m; V n d ng cao: 1 đi m)ầ ự ậ ể ậ ụ ể ậ ụ ể
Trang 2BẢNG TRỌNG SỐ CỦA MA TRẬN KTĐG CUỐI HỌC KỲ I, MÔN VẬT LÝ
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: VẬT LÝ 10– THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT – CÁNH DIỀU
Đơn vị kiến thức, kĩ năng Số tiết
Số câu hỏi theo các mức độ
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian
Trang 43.2 Chuyển động biến đổi 4 3.2.1 Công thức của chuyển
4.3 Ba định luật Newton về
4.4 Khối lượng riêng.
Trang 5Tỉ lệ chung
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: VẬT LÍ 10 CD – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT ND kiến thức thức, kĩ năng Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận VD cao
đầu:
Giới thiệu mục đích học tập môn Vật lí
1.1 Đối tượng nghiên cứu và mục tiêu của VLH
1.2 Tìm hiểu
TG tự nhiên dưới góc độ VL
1.3 SS khi đo các đại lượng VL
1.4 Một số quy định về an toàn
Nhận biết:
- Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục tiêu của môn Vật lí.
- Nêu được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật.
- Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được sử dụng trong một số lĩnh vực khác nhau
- Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí (phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết).
- Nêu được các bước trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.
- Nêu được 7 đơn vị cơ bản trong hệ SI.
- Phát biểu được định nghĩa về phép đo các đại lượng vật lí, phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp
- Nắm được các khái niệm về sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên, khái niệm tuyệt đối và sai số tương đối.
+ Các quy tắc an toàn trong nghiên cứu và học tập môn Vật lí.
- Hiểu và nhận dạng được các chữ số có nghĩa trong cách ghi kết quả phép đo có
Trang 61.2 Quãng đường và độ dịch chuyển
Nhận biết:
– Tính được tốc độ trung bình và hiểu được ý nghĩa của tốc độ này.
– Biết tốc độ tức thời là tốc độ tại một thời điểm xác định Tốc độ do tốc kế chỉ là tốc độ tức thời.
– Biết cách đo tốc độ trong đời sống và trong phòng thí nghiệm.
– Phát biểu được định nghĩa vận tốc và viết được công thức tính vận tốc.
– Phân biệt được tốc độ và vận tốc.
- Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định nghĩa được độ dịch chuyển.
Thông hiểu:
- So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển.
- Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian.
- Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng.
- Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp.
2 Đồ thị độ dịch chuyển – Thời gian Độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp
Nhận biết:
- Mô tả được chuyển động từ đồ thị của chuyển động.
Thông hiểu:
- Vẽ được đồ thị của chuyển động từ các số liệu đặc trưng cho chuyển động.
- Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian.
Nhận biết:
– Viết được công thức tính gia tốc; nêu được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc.
– Viết được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều
Trang 7một số trường hợp đơn giản – Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc không đổi theo một phương và có gia tốc không đổi theo phương vuông góc với phương này.
– Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc không đổi theo một phương và có gia tốc không đổi theo phương vuông góc với phương này.
– Thực hiện được phương án đo gia tốc rơi tự do với dụng cụ thực hành hoặc dụng
cụ đơn giản.
4 Chuyển động biến đổi
Nhận biết: Nêu được khái niệm chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần đều,
chậm dần đều.
- Nêu được đặc điểm của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Viết được các công thức chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Nêu được khái niệm rơi tự do Biết nguyên lý hoạt động của các dụng cụ đo gia tốc rơi tự do và biết cách sử dụng các dụng cụ thí nghiệm
- Nhận biết được các loại chuyển động ném ngang, ném xiên và ném đứng.
Nhận biết: Thực hiện thí nghiệm, hoặc sử dụng số liệu cho trước để rút ra được a
~ F, a ~ 1/m, từ đó rút ra được biểu thức a = F/m hoặc F = ma.
Thông hiểu:
– Vận dụng được mối liên hệ đơn vị dẫn xuất với 7 đơn vị cơ bản của hệ SI.
2 Một số lực thường gặp
2.1 Các lực cân bằng 2.2 Một số lực thường gặp
Nhận biết: Mô tả được bằng ví dụ thực tiễn và biểu diễn được bằng hình vẽ:
Trọng lực; Lực ma sát; Lực cản khi một vật chuyển động trong nước (hoặc trong không khí); Lực nâng (đẩy lên trên) của nước; Lực căng dây.
Thông hiểu: Giải thích được lực nâng tác dụng lên một vật ở trong trong nước
(hoặc trong không khí).
2 7 2 8
Trang 8luật Newton
về chuyển động
– Nhận biết được quán tính là một tính chất của các vật, thể hiện ở xu hướng bảo toàn vận tốc (về hướng và độ lớn) ngay cả khi không có lực tác dụng vào vật.
– Nhận biết được rằng lực không phải là yếu tố cần thiết để duy trì chuyển động của các vật.
– Nêu được ví dụ về quán tính trong một số hiện tượng thực tế, trong đó một số trường hợp quán tính có lợi, một số trường hợp quán tính có hại.
– Viết và trình bày được đề tài về quán tính trong các tai nạn giao thông và cách phòng tránh.
– Phát biểu và viết được công thức của định luật 2 Newton Vận dụng được vào những bài toán đơn giản.
– Phát biểu được định luật 3 Newton Nêu được rằng tác dụng trong tự nhiên luôn
là tác dụng tương hỗ (xảy ra theo hai chiều ngược nhau).
Thông hiểu:
– Tìm được các ví dụ thực tế minh hoạ cho sự tác dụng tương hỗ giữa các vật.
– Nêu được các lực xuất hiện trong một hiện tượng thực tế Chỉ ra được những cặp lực trực đối cân bằng và không cân bằng.
– Vận dụng được định luật 3 Newton để giải thích một số hiện tượng thực tế.
Vận dụng
- Vận dụng được mối quan hệ giữa khối lượng và mức quán tính của vật để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống và kĩ thuật.
- Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trong một số ví dụ cụ thể.
- Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để giải được các bài toán đối với một vật hoặc hệ hai vật chuyển động.
Vận dụng cao:
- Vận dụng giải được các bài toán nâng cao về về ba định luật của Niu-tơn
4 Khối lượng riêng Áp suất chất lỏng
Nhận biết: Nêu được khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị
thể tích của chất đó.
Thông hiểu: Thành lập và vận dụng được phương trình Δp = ρgΔh trong một số
trường hợp đơn giản; đề xuất thiết kế được mô hình minh hoạ. 1 1
Ba câu hỏi được ra ở ba nội dung khác nhau thuộc mức độ Nhận biết của đơn vị kiến thức 1.1; 1.2; 1.3
Trang 92 Hai câu hỏi được ra ở hai nội dung khác nhau thuộc mức độ Thông hiểu của đơn vị kiến thức 1.3; 1.4
3 Hai câu hỏi được ra ở hai nội dung khác nhau thuộc mức độ Nhận biết của đơn vị kiến thức 1.1; 1.2
4 Hai câu hỏi được ra ở hai nội dung khác nhau thuộc mức độ Thông hiểu của đơn vị kiến thức 1.1; 1.2
5 Ba câu hỏi được ra ở ba nội dung khác nhau thuộc mức độ Nhận biết của đơn vị kiến thức 4.1; 4.2; 4.3
6 Câu hỏi thuộc mức độ Vận dụng của đơn vị kiến thức 4.1
7 Hai câu hỏi được ra ở hai nội dung khác nhau thuộc mức độ Nhận biết của đơn vị kiến thức 2.1; 2.2
8 Hai câu hỏi được ra ở hai nội dung khác nhau thuộc mức độ Thông hiểu của đơn vị kiến thức 2.1; 2.2
Trang 10D các công thức, phương trình, hàm số của toán học.
Câu 2(NB): Thứ tự các bước đúng trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên
Câu 4(TH): Bảng ghi thời gian rơi của một vật giữa hai điểm cố định
Thời gian rơi (s)
D Biển báo đeo mặt nạ phòng độc.
Chủ đề 1: Mô tả chuyển động (7 câu).
Câu 6(NB): Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?
A km/h
B m/s
C m/s2
D km/phút.
Trang 11Câu 7(NB): Quãng đường là một đại lượng
A vô hướng, có thể âm.
B vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.
C vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.
D vectơ vì có hướng.
Câu 8(TH) Một xe ô tô xuất phát từ điểm A, đi đến điểm B cách A 15 km; rồi
lại trở về vị trí xuất phát ở điểm A Kết luận nào dưới đây là đúng?
A Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km Độ dịch chuyển là 0 km
B Quãng đường mà ô tô đó đi được là 30 km Độ dịch chuyển là 0 km
C Quãng đường mà ô tô đó đi được là 15 km Độ dịch chuyển là 15 km
D Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km Độ dịch chuyển là 15 km
Câu 9(NB): Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại
lượng nào?
A Độ dịch chuyển và thời gian.
B Quãng đường và thời gian.
C Độ dịch chuyển và vận tốc.
D Quãng đường và vận tốc.
Câu 10(NB) Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động
thẳng dưới đây, cho biết điều gì?
A Độ dốc không đổi, tốc độ không
đổi
B Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn
C Độ dốc bằng không, vật đứng
yên
D Từ thời điểm độ dốc âm, vật
chuyển động theo chiều ngược lại
Câu 11(TH): Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25m Hai anh
em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, cònngười anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ Độ dịch chuyển và quãng đườngbơi được của hai anh em là
A dem = - 25m; danh = 0; sem = 25m; sanh = 50m
B dem = 0m; danh = 25m; sem = 25m; sanh = 50m
C dem = 25m; danh = 25m; sem = 50m; sanh = 25m
D dem = 25m; danh = 0; sem = 25m; sanh = 50m
Câu 12(TH) Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo
hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc Vận tốc tổnghợp của chuyển động là
A 7,92 m/s theo hướng Đông Bắc
B 7,92 m/s theo hướng Đông Nam.
C 7,92 m/s theo hướng Bắc
D 7,92 m/s theo hướng Tây Nam.
Chủ đề 2: Chuyển động biến đổi (5 câu)
Câu 13(NB): Đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, cho biết điều gì?
Trang 12A Độ dốc dương, gia tốc không đổi.
B Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.
C Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.
D Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).
Câu 14(NB): Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động Công thức liên hệ giữavận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biếnđổi đều là
A
Câu 15(NB): Nhận xét nào sau đây là sai?
A Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.
B Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi.
C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ.
D Gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2 tại mọi nơi
Câu 16(TH): Một ô tô đang đi với tốc độ 14 m/s thì gặp đèn đỏ phía trước.
Người lái hãm phanh và ô tô dừng lại sau 5,0 s Gia tốc của ô tô là
C Hai lực ngược chiều nhau
D Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.
Câu 20(NB): Lực ma sát trượt của vật chuyển động trên mặt phẳng ngang tỉ lệ
Trang 13A diện tích mặt tiếp xúc
B tốc độ của vật.
C lực ép vuông góc giữa các bề mặt
D thời gian chuyển động.
Câu 21(NB): Theo định luật 1 Newton thì
A lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
B một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu
nó không chịu tác dụng của lực nào
C một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.
D mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.
Câu 22(NB): Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực
A là cặp lực cân bằng
B là cặp lực có cùng điểm đặt.
C là cặp lực cùng nằm trên một đường thẳng, cùng chiều và cùng độ lớn
D là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời
Câu 23(NB): Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo của khối lượng riêng?
A Pa
B kg/m3
C kg
D m3
Câu 24(TH): Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá
bằng một lực 25N và bóng thu được gia tốc 12,5 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Khốilượng của bóng là
A 2 kg
B 0,5 kg
C 0,2 kg
D.5 kg.
Câu 25(TH): Một toa tàu có trọng lượng 8 N chuyển động thẳng với vận tốc
không đổi dưới tác dụng của lực kéo nằm ngang có độ lớn F = 8.104 N Hệ số
ma sát giữa tàu và đường ray là
A 0,1
B 0,2
C 0,02
D 0,01.
Câu 26(TH): Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật
đi được 1m trong 0,25s Gia tốc của vật là
Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì
A lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực của đinh tác dụng vào búa.
B lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
Trang 14C lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực của đinh tác dụng vào búa.
D tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn
hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh
Câu 28(TH): Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Bài 1: Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một
người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m
a Dựa vào đồ thị hãy mô tả chuyển động của người
đang bơi đó?
b Hãy tính độ dịch chuyển và vận tốc của người đó trên
các đoạn OA, AB và BC?
Bài 2: Khi đang chạy với vận tốc 18 km/h thì ôtô bắt đầu chạy xuống dốc.
Nhưng do bị mất phanh nên ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc0,3 m/s2 xuống hết dốc có độ dài 1000 m Khoảng thời gian ôtô chạy xuống hếtđoạn dốc là bao nhiêu?
Bài 3: Một vật có khối lượng m = 2kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang
thì chịu tác dụng của lực kéo theo phương chuyển động Vật bắt đầutrượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2, cho độ lớn lực ma sát trượt bằng 2
N Lấy g = 10 m/s2
a Tính độ lớn của lực gây ra gia tốc cho vật ?
b Sau 5 giây, lực kéo ngừng tác dụng Tính thời gian vật đi được quãng đường
A Nghiên cứu và chế tạo xe ô tô điện.
B Lai tạo giống cây trồng năng suất cao
C Ứng dụng đặc điểm của lazer vào việc mổ mắt
D Chế tạo pin mặt trời
Câu 2(NB) Bước nào sau đây không có trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự
nhiên dưới góc độ vật lí?
A Quan sát, suy luận
B Đề xuất vấn đề
Trang 15C Hình thành giả thuyết.
D Xây dựng kế hoạch kiểm tra giả thuyết
Câu 3(NB): Chọn phát biểu đúng về sai số tỉ đối?
A Công thức sai số tỉ đối là:
B Sai số tỉ đối càng lớn, phép đo càng chính xác.
C Sai số tỉ đối là tích giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng
cần đo
D Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số hệ thống và giá trị trung bình của đại lượng
cần đo
Câu 4(TH): Bảng ghi thời gian rơi của một vật giữa hai điểm cố định
Thời gian rơi(s)
D Biển báo đeo mặt nạ phòng độc.
Chủ đề 1: Mô tả chuyển động (7 câu).
Câu 6(NB): Tốc độ trung bình là
A đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch
chuyển
C cho biết hướng của chuyển động.
D cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
Câu 7 (NB) Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có
cùng độ lớn?
A Khi vật chuyển động trên một đường thẳng
B Khi vật chuyển động đổi chiều
C Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều
D Khi vật chuyển động không đổi chiều
Câu 8(TH) Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí
xuất phát ở tỉnh A Xe này đã dịch chuyển, so với vị trí xuất phát một đoạn bằng
A 0
B AB
C 2AB