1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi gk1 mon ls dl 6 sach kntt de 5

16 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi GK1 môn Lịch Sử Địa Lí 6 Sach KNTT Đề 5
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử và Địa Lí
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 33,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ca[.]

Trang 1

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN:LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI :90 PHÚT

TT Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao Số CH Thời gian

(phút) Số

CH Thời gian (phút)

Số

CH Thời gian (phút)

Số

CH Thời gian (phút)

Số

CH Thời gian (phút )

TN TL

1 1

Phần

Lịch

sử

1.1 Vì sao phải học Lịch sử

1.2 Xã hội

2 2

phần

Địa lí

2.1 Bản đồ-phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất

2.2.Trái Đất – hành tinh của

hệ Mặt Trời

Trang 2

II BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN : LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

TT

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

1 1.

Phần

Lịch

sử

1.1 Vì sao phải học Lịch sử

Nhận biết và thông hiểu:

- Biết và hiểu về lịch sử và cuộc sống

- Biết và hiểu về các tư liệu lịch sử

- Biết và hiểu về thời gian và cách tính thời gian trong lịch sử

Vận dụng:

-Thực hành cách tính thời

gian trong Lịch sử

3

1.2 Xã hội nguyên thủy

Nhận biết và thông hiểu:

-Biết và hiểu về nguồn gốc loài người

- Biết và hiểu về đặc trưng của xã hôi nguyên thủy

Vận dụng:

- Giải thích được một số nét

đặc trưng của xã hội nguyên thủy

3

Trang 3

2 2.

phần

Địa

2.1 Bản

đồ-phương

tiện thể

hiện bề

mặt

Trái

Đất

Nhận biết và thông hiểu:

- Biết và hiểu về hệ thống kinh,vĩ tuyến Tọa độ địa lí

- Biết và hiểu về bản đồ, xác định phương hướng trên bản đồ

Vận dụng:

- Tính được khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ

6

Vận dụng cao:

Giải thích được tình huống thực tế dựa vào kiến thức về bản đồ

1

2.2.Trái

Đất –

hành

tinh của

hệ Mặt

Trời

Nhận biết và thông hiểu:

- Biết và hiểu được Trái Đất trong hệ Mặt Trời

- Biết và hiểu về chuyển động tự quay quanh trục

và quanh Mặt trời của Trái Đất

Vận dung:

- Nhận xét , giải thích được một số đặc điểm củaTrái Đất trong hệ Mặt Trời

- Nhận xét , giải thích được một số đặc điểm về chuyển động tự quay quanh trục và quanh Mặt

7

Trang 4

trời của Trái Đất

III ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Lịch sử và Địa lí 6

Thời gian làm bài: 90 phút

A.PHẦN LỊCH SỬ

Câu 1: Tư liệu chữ viết là:

A Những câu truyện truyền thuyết

B Những bản ghi; sách được in, khắc bằng chữ viết, vở chép tay…

C Những hình vẽ trên vách đá

D Những câu truyện cổ tích

Câu 2: Truyền thuyết “ Sơn tinh – Thuỷ tinh” thuộc loại tư liệu nào?

A Tư liệu hiện vật B Tư liệu truyền miệng

C Tư liệu gốc D Tư liệu viết

Câu 3: Một thiên niên kỉ có bao nhiêu năm?

Câu 4 Học Lịch sử để:

A Giúp chúng ta tìm hiểu qua khứ

B Tìm hiểu được cội nguồn của bản thân ,gia đình và xã hội

C Đúc kết những bài học kinh nghiệm

D Các đáp án trên đều đúng

Câu 5. Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào?

Trang 5

C.Tư liệu truyền miệng.

D Tư liệu gốc

Câu 6. Công lịch quy ước :

A Một thập kỷ 100 năm Một thế kỷ 10 năm Một thiên niên kỷ 1000 năm

B Một thập kỷ 10 năm Một thế kỷ 100 năm Một thiên niên kỷ 1000 năm

C Một thập kỷ 1000 năm Một thế kỷ 100 năm Một thiên niên kỷ 10 năm

D Một thập kỷ 1 năm Một thế kỷ 10 năm Một thiên niên kỷ 1000 năm

Câu 7: Người xưa đã xác định thời gian bằng những vật dụng nào sau đây:

A Đồng hồ cát

B Lá cây

C Cành cây

D Rìu đá

Câu 8. Loài người là kết quả của quá trình tiến hoá từ :

A người tối cổ

B vượn

C vượn người

D người tinh khôn

Câu 9. Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn nào

D Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc

Câu 10:Răng hóa thạch của người tối cổ được tìm tháy ở đâu trên đất nước Việt Nam?

Câu 11 :Ý nào sau đây không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc?

A Gồm nhiều thị tộc sống gần nhau tạo thành

B Có họ hàng và nguồn gốc tổ tiên xa xôi

C Có quan hệ gắn bó với nhau

Trang 6

D Các bộ lạc khác nhau thường có màu da khác nhau.

Câu 12: Quá trình tiến hóa từ vượn thành người trải qua mấy giai đoạn?

A 2 giai đoạn

B 3 gai đoạn

C 4 gai đoạn

D 5 gai đoạn

Câu 13 : Dấu tích của người tối cổ được tìm thấy trên đất nước Việt Nam chủ yếu

là :

A Răng hóa thạch

B Công cụ đá

C Rìu đá

D Các đáp án trên đều đúng

Câu 14: Người nguyên thủy thường sống ở đâu ?

A Trong các mái đá

B Trong hang động

C Trong các túp lều

D Các đáp án trên đều đúng

Câu 15: Năm 542 khởi nghĩa Lý Bí cách ngày nay (năm 2021) là bao nhiêu năm?

A 1479

B 1480

C 1481

D 1482

Câu 16: Tết Trung Thu ở Việt Nam được tính theo hệ lịch nào ?

A Dương lịch

B Âm lịch

C Công lịch

D Các đáp án trên đều đúng

Câu 17 Năm 2021 thuộc thế kỉ bao nhiêu ?

A Thế kỉ XX

B Thế kỉ XXI

C Thế kỉ XXII

D Thế kỉ XXIII

Trang 7

Câu 18: Lý do chính khiến người nguyên thuỷ phải hợp tác lao động với nhau là :

A quan hệ huyết thống đã gắn bó các thành viên trong cuộc sống thường ngày cũng như trong lao động

B yêu cầu công việc và trình độ lao động

C đời sống còn thấp kém nên phải hợp tác với nhau để kiếm sống

D tất cả mọi người được hưởng thụ bằng nhau

Câu 19. Lao động đã ?

A Tạo ra thức ăn cho người nguyên thủy

B Giúp người nguyên thủy tiến hóa nhanh về hình dáng

C Giúp đời sống tinh thần của người nguyên thủy phong phú hơn

D Làm cho loài Vượn người tiến hóa dần thành người tối cổ, người tinh khôn đồng thời nó thúc đẩy xã hội loài người phát triển tiến bộ hơn

A Điện Biên

Câu 20: Những bức hình khắc trên vách hang của người nguyên thủy cho biết điều gì ?

A Người nguyên thủy vẽ rất đẹp

B Người nguyên thủy đã có ý thức về nghệ thuật ,cái đẹp

C Người nguyên thủy không biết vẽ

D Các đáp án trên đều đúng

B PHẦN ĐỊA LÍ

Câu 21. Trên Trái Đất, nước ta nằm ở:

A nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây

B nửa cầu Nam và nửa cầu Đông

C nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông

D nửa cầu Nam và nửa cầu Tây

Câu 22: Thông thường trên bản đồ, để thể hiện ranh giới giữa các quốc gia, người ta

dùng loại kí hiệu là:

A kí hiệu điểm

B kí hiệu diện tích

C kí hiệu đường

Trang 8

D kí hiệu hình học.

Câu 23: Ý nào sau đây không đúng theo quy ước phương hướng trên bản đồ?

A.Đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng bắc B.Đầu phía dưới kinh tuyến chỉ hướng nam C.Đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng đông

D Đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng tây

Câu 24: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào:

A mũi tên chỉ hướng đông bắc

B các đường kinh, vĩ tuyến

C mép bên trái tờ bản đồ

D tất cả các ý trên đều đúng

Câu 25 : Tỉ lệ bản đồ cho biết:

A mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa

B độ lớn của bản đồ so với ngoài thực địa

C khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít so với quả Địa cầu

D độ chính xác của bản đồ so với thực địa

Câu 26 : Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?

Câu 27 : Bản đồ là:

A hình ảnh chụp từ vệ tinh về một phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

B hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

Trang 9

C hình vẽ thực tế chính xác về một quốc gia hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng

D hình vẽ thực tế chính xác về một quốc gia hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

Câu 28 : Theo quy ước đầu bên phải trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

Câu 29 : Vị trí của một điểm trên bản đồ (hoặc quả địa cầu) được xác định:

A Theo phương hướng trên bản đồ

B Theo hướng mũi tên trên bản đồ

C Theo đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc

D Là chỗ giao nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó

Câu 30 : Kí hiệu bản đồ có mấy dạng:

Câu 31 : Kinh tuyến Tây là:

A Là kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc

B Nằm phía dưới xích đạo

C Nằm phía trên xích đạo

D Là kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc

Câu 32 : Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uých ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) gọi là:

Trang 10

A Kinh tuyến Đông B Kinh tuyến gốc.

C Kinh tuyến Tây D Kinh tuyến 180o

Câu 33: Các kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc đều được ghi số độ là:

Câu 34: Vĩ độ của một điểm là khoảng cách từ điểm đó đến:

A Hai cực của Trái Đất B Vĩ tuyến gốc (xích đạo)

C Kinh tuyến gốc D Vĩ tuyến gần nhất

Câu 35 : Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng:

Câu 36: Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy?

Câu 37: Bán kính của Trái Đất có độ dài bao nhiêu km?

Câu 38: Trái đất có dạng hình gì?

A Hình bầu dục B Hình cầu

C Hình tròn D Hình vuông

Câu 39: Đâu không phải là hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất?

Trang 11

A Ngày đêm luân phiên

D Sự lệch hướng chuyển động của vật thể

Câu 40: Trái Đất vận động tự quay quanh trục theo hướng:

D Từ Tây sang Đông

Câu 41 Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày:

Câu 42. Trục Trái Đất nghiêng một góc so với mặt phẳng quỹ đạo là:

Câu 43.  Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng hết:

Câu 44.  Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện

tượng nào?

A. Làm lệch hướng chuyển động B. Ngày đêm nối tiếp nhau.

C. Hiện tượng mùa trong năm D. Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác Câu 45.  Sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời có quỹ đạo:

A. hình chữ nhật B. hình elip gần tròn.

Trang 12

C. hình vuông D. hình tròn.

Câu 46: Đâu là hệ quả của chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?

D Sự lệch hướng chuyển động của vật thể

Câu 47: Mùa trên Trái Đất có đặc điểm:

A Mọi nơi đều có 4 mùa xuân,hạ,thu,đông

B Mùa ngược nhau ở hai nửa cầu

C Mùa giống nhau ở hai nửa cầu

D Các đáp án trên đều đúng

Câu 48.  Trên bề mặt Trái Đất được chia thành bao nhiêu khu vực giờ?

Câu 49.  Lớp vỏ Trái Đất có độ dày từ:

Câu 50. Trục Trái Đất là một đường thẳng tưởng tượng:

A. cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định.

B. xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định.

C. Xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm không cố định.

D. Cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định ở hai cực.

Câu 51.  Các chuyển động chính của Trái Đất là:

Trang 13

A. Tịnh tiến và quay xung quanh Mặt Trăng.

B. Tự quay và quay xung quanh Mặt Trời.

C. Tịnh tiến và quay xung quanh trục.

D. Tự quay và quay xung quanh Mặt Trăng.

Câu 52. Khi khu vực giờ kinh tuyến số 0 là 6h thì ở Thủ đô Hà Nội là:

A 12 giờ        B. 13 giờ        

Câu 53 : Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, bản đồ nào có tỉ lệ nhỏ nhất?

Câu 54 : Khu vực càng xa trung tâm bản đồ, thì:

A không có sự biến dạng B biến dạng không đáng kể

C ít sai số về hình dạng D sự biến dạng càng rõ rệt

Câu 55. Khi khu vực giờ gốc là 10 giờ, ngày 23/1/2019 thì ở nước ta là:

A. 15 giờ         B. 16 giờ        

Câu 56 : Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, bản đồ nào có tỉ lệ nhỏ nhất?

C 1: 200.000 D 1: 1.000.000

Câu 57 : Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 3cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là:

Trang 14

A 10km B 6km

Câu 58 : Dùng tỉ lệ cho biết đối với bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, 8cm trên bản

đồ tương ứng với bao nhiêu kilomet trên thực địa:

Câu 59 : Các nhà hàng hải hay dùng bản đồ có kinh vĩ tuyến là đường thẳng vì:

A Các đường hàng hải chính thường nằm gần xích đạo

B Vạch lộ trình đi trên biển

C Để xác định vị trí nơi đến

D Các đáp án trên đều đúng

Câu 60 : Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là:

A 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa

B 1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa

C 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa

D 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa

VI ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ 1, NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Lịch sử và Địa Lí 6

TRẮC NGHIỆM (10điểm)

Trang 15

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,166 điểm.

Ngày đăng: 29/01/2023, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w