1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phiếu Kiểm Tra Cuối Năm

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu Kiểm Tra Cuối Năm
Trường học Trường Tiểu học Phù Ninh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu kiểm tra cuối năm
Năm xuất bản 2016 - 2017
Thành phố Phú Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM Năm học 2016 2017 Môn Toán Lớp 3 Thời gian làm bài 40 phút Họ và tên Lớp 3 Trường Tiểu học PHẦN I Trắc nghiệm Câu 1 (1điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trướ[.]

Trang 1

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2016 - 2017 Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp: 3 Trường Tiểu học

PHẦN I Trắc nghiệm

Câu 1: (1điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số liền sau của số 54 829 là:

A 54 828 B 54 839 C 54 830 D 54 819

Câu 2: (1điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

II: Hai IV: Bốn

IV: Sáu V: Năm

X: Mười VI: Sáu

XI: Chín IX: Chín

Câu 3: (1điểm ) Hình vuông có cạnh 3cm Diện tích hình vuông là:

A 6cm2 B 9cm C 9cm2 D 12cm

Câu 4: (1 điểm) Nối kết quả đúng với phép tính:

a,

9036-1035x4

b,

2429+7455:7

Câu 5: (1điểm ) Hình bên có…… góc vuông

và …….góc không vuông

Trang 2

PHẦN II Tự luận

Cõu 6 Đặt tớnh rồi tớnh: (2 điểm)

15846 + 3528 8292 – 3647 32715 x 3 39640 : 5

Cõu 7 .(1 điểm) Tỡm y:

y : 6 = ( 748 - 124) : 8 y + 21342 = 54181

Cõu 8 .(2 điểm)

Một hỡnh chữ nhật cú diện tớch 315cm2, chiều rộng là 9cm Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật đú?

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN

Cõu 1.(1 điểm) Đỏp ỏn C

Cõu 2.(1 điểm) Đỏp ỏn

Cõu 3.(1 điểm) Đỏp ỏn D

Cõu 4.(1 điểm) Đỏp ỏní a :B,í b ;D

Cõu 5.(1 điểm) Đỏp ỏn 4

Cõu 6.(2 điểm) Mỗi phộp tớnh đỳng cho 0,5 điểm

Cõu 6: Cõu 7 :(1điểm) Mỗi phép điền đúng cho 0,5 điểm

Trang 3

y : 6 = (748 - 124) : 8 y + 21342 = 54181

y : 6 = 624 : 8 y = 54181 - 21342

y : 6 = 78 x 6

y = 468

Câu 8.(2 điểm)

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là: ( 0,25 điểm)

315 : 9 = 35(cm) ( 0,75 điểm) Chu vi hình chữ nhật là: ( 0,25 điểm) ( 35 + 9) x 2 = 88 (cm) ( 0,5 điểm) Đáp số: 88 cm ( 0,25 điểm)

Ma trận đề kiểm tra cuối năm học lớp 3

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

TN

TN

TN

TN

TN

Số học : Đọc, viết, so

sánh, sắp xếp thứ

tự,cộng, trừ các số trong

phạm vi 10000; 100000

Phép nhân và phép chia

số có bốn, năm chữ số

cho số có một chữ số

Làm quen với số liệu

thống kê đơn giản và

chữ số La Mã

Số

Hình học Biết được số

góc vuông trông mọt hình ,

Chu vi diện tích hình

vuông, hình chữ nhật :

Số

Đại lượng xem lịch,

Trang 4

tháng ,năm Các đơn vị

đo thời gian, tiền Việt

Nam Bài toán có liên

quan đến rút về đơn vị

Số

Tổng

Số

Ngày đăng: 29/01/2023, 05:55

w