1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI năm

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu kiểm tra cuối năm
Trường học Trường Tiểu học Đông Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu kiểm tra
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Đông Thành
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM Số điểm Câu 1 M1 I TRẮC NGHIỆM 6,5 điểm a) A b) B 1 điểm Câu 2 M1 a) C b) B 1 điểm Câu 3 M1 a) 25 × 4 + 58 × 4 b) (31 – 5) × 16 1 điểm Câu 4 M3 Đáp án C 1 điểm Câu 5 M2 a) Đ b)[.]

Trang 1

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp: 4A Trường Tiểu học Đông Thành

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 a) Cho phép nhân 237 × 38 Tích riêng thứ nhất có giá trị là:

b) Số gồm 6 chục nghìn, 5 nghìn và 4 chục được viết là:

A 50 640 B 65 040 C 5640 D 6540

Câu 2 a) Một nửa thế kỉ và sáu năm là:

A 26 năm B 46 năm C 56 năm D 110 năm

b)Có 384 học sinh, được chia đều vào 12 lớp Mỗi lớp có số học sinh là:

A 31 B 32 C 33 D 34

Câu 3.Viết số thích hợp điền vào chỗ chấm:

(25 + 58) × 4 = 25 × …… + …… × 4 31 × 16 – 5 × 16 = (… – ……) × 16

Câu 4 Các góc được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A góc tù, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn

B góc bẹt, góc vuông, góc tù, góc nhọn

C góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn

D góc bẹt, góc nhọn, góc tù, góc vuông

Câu 5 Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống

a) 42 ngày 4 giờ = 52 giờ b)41 thế kỉ = 40 năm

Câu 6 Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105:

A 5 B 4 C 3 D.1

Câu 7 Nối hai biểu thức có cùng giá trị

13075 × 7

Trang 2

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 8 Đặt tính rồi tính

a) 14524 + 4587 b) 78432 – 52144 c) 631 × 305 d) 3075 : 25

Câu 9 Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 45 × 187 + 52 × 187 + 187 + 187 + 187 b) (125 × 32) : 8

Câu 10 Một cửa hàng có 14 bao gạo, mỗi bao chứa 50kg gạo Cửa hàng đã bán 41 số gạo đó Hỏi của hàng còn bao nhiêu ki–lô –gam gạo?

Bài giải

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN- LỚP 4

Câu

Câu 8 M1

II TỰ LUẬN: 3,5 điểm

Đặt tính và thực hiện đúng mỗi phần được 0,25 điểm Kết

quả:

a) 19 111 b) 26288 c) 192455 d) 123

Đúng mỗi phần cho 0,25 điểm

Câu 9 M4,2

a) 45 × 187 + 52 × 187 + 187 + 187 +187

= 187 × ( 45 + 52 + 1+ 1 + 1)

= 187 × 100

= 18700 b) (125 × 32) : 8 = 125 × (32 : 8) = 125 × 4 = 500

Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm

Câu 10 M3

Cửa hàng có số ki – lô – gam gạo là:

50 × 14 = 700 (kg)

Cửa hàng đã bán số ki – lô – gam gạo là:

700 : 4 = 175 (kg) Cửa hàng còn lại số ki – lô – gam gạo là:

700 – 175 = 525 (kg) Đáp số : 525kg gạo

1,5 điểm

Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các bài cộng lại Điểm toàn bài là một số nguyên;

cách làm tròn như sau:

Điểm làm tròn :* Điểm 7,75 = 8 ;

7,25 = 7 ;

7,5 = 8 nếu trình bày sạch đẹp

7,5 = 7 nếu trình bày chưa đẹp.

(Học sinh giải bằng cách khác theo phương pháp tiểu học và đúng yêu cầu vẫn cho điểm tối đa)

Trang 4

MA TRẬN PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN - LỚP 4

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

TN

TN

TN

TN

TN

Số tự nhiên và phép tính với

các số tự nhiên; dấu hiệu

chia hết cho 2, 5, 3, 9

Số

Số

Đại lượng và đo đại lượng:

các đơn vị đo khối lượng;

diện tích, giây, thế kỉ

Số

Số

Yếu tố hình học: Nhận biết

được các loại góc, hai

đường thẳng vuông góc, hai

đường thẳng song song

Số

Số

Giải bài toán có lời văn về

tìm số trung bình cộng; tìm

hai số khi biết tổng và hiệu

của hai số đó…

Số

Ngày đăng: 27/11/2022, 19:31

w