PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Năm học 2020 2021 Môn Toán Lớp 4 Thời gian làm bài 40 phút Họ và tên Lớp 4 Trường Tiểu học Tân Lập PHẦN I Trắc nghiệm Câu 1 ( 1 điểm) Khoanh vào ch[.]
Trang 1PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học 2020 - 2021 Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: Lớp: 4 Trường: Tiểu học Tân Lập
PHẦN I Trắc nghiệm
Câu 1.( 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a 3 phút 10 giây = giây, số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A 310 B 40 C 190 D 31
b Giá trị của chữ số 3 trong số 238 250 là:
A 3000 B 30 000 C 300 000 D 30
Câu 2.(1 điểm)
Số nào chia hết cho cả 2; 5 là?
Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
A Hai đường thẳng song song Hai góc vuông
B Hai đường thẳng song song Ba góc vuông
C Ba đường thẳng song song Hai góc vuông
D Ba đường thẳng song song Ba góc vuông
Câu 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 ngày 4 giờ = Giờ 25m2 = dm2
15 tấn 25 kg = kg 980000 cm2 = m2
Câu 5 (1điểm) Nối biểu thức ở cột A với kết quả đúng ở cột B
224
100
PHẦN II Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Trang 2
310 568 + 43 267 86 279 - 45 237 402 × 35 8626 : 38
Câu 7 (2 điểm) Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? .
Câu 8 (1 điểm)Tính nhanh: 12 735 × 15 + 50 × 12 735 + 12 735 × 35
Môn : Toán - Lớp 4 Phần I (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm) M1
a Khoanh vào ý C
b Khoanh vào ý B
Câu 2: (1 điểm ) Khoanh vào ý A M1
Câu 3 Khoanh vào A(1 điểm) M1
Câu 4 ( 1 điểm) Viết đúng mỗi phần cho 0,25 điểm M1
3 ngày 4 giờ = 76 Giờ 25m2 = 2500 dm2
Trang 315 tấn 25 kg = 15025kg
980000 cm2 = 98 m2
Câu 4 (1 điểm)Học sinh nối đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Phần II (5điểm)
Câu 6 (2 điểm) Tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm M2
Câu 7 (2 điểm) M3
Bài giải
Lớp 4A trồng được số cây là:
( 600 – 50 ) : 2 = 275 (cây) Lớp 4B trồng được số cây là:
275 + 50 = 325 (cây) Đáp số: Lớp 4A: 275 cây Lớp 4B: 325 cây
(0,25 điểm) (0,5 điểm) (0,25 điểm) (0,75 điểm) (0,25 điểm)
Trang 4Câu 8 (1 điểm) M4
Bảng ma trận môn toán cuối kì 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số tự nhiên,
các phép tính
với số tự nhiên,
dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5
và 9
Số điểm
Đại lượng và
đo đại lượng,
các đơn vị đo
khối lượng,
diện tích
Số
Yếu tố hình
học: Góc,
đường thẳng,
hình đã học
Số
Giải bài toán về
tìm hai số khi
biết tổng và
hiệu của hai số
đó
Số
Số điểm 4,0 1,0 2,0 2,0 1,0 5,0 5,0