1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phòng Gd&Đt Huyện Điện Biên

13 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Hóa Học Lớp 8
Tác giả Nguyễn Văn Toản
Trường học Trường PTDTBT THCS Mường Nhà
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN Trường PTDTBT THCS Mường Nhà Kế hoạch dạy học hóa học 8 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS MƯỜNG NHÀ TỔ SINH HOÁ ===***=== KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC HOÁ HỌ[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS MƯỜNG NHÀ

TỔ SINH HOÁ

===***===

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

MÔN HỌC: HOÁ HỌC

LỚP: 8 CHƯƠNG TRÌNH: Cơ bản

Học kì: I

Trang 2

Năm học: 2011 – 2012

1 Môn học: Hoá học 8

2 Chương trình:

Cơ bản

Nâng cao

Khác

Học kì: I Năm học 2011 – 2012

3 Họ và tên GV

Nguyễn Văn Toản Điện thoại: 01634564407

Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:

Điện thoại: E-mail:

Lịch sinh hoạt tổ:

Phân công trực tổ:

4 Chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ GD – ĐT ban hành); phù hợp với

thực tế

* Kiến thức:

Sau khi kết thúc học kì, HS có được một hệ thống kiến thức phổ thông, cơ bản, thiết thực đầu tiên về Hóa học bao gồm hệ thống các khái niệm cơ bản, định luật, học thuyết đó là:

- Khái niệm về chất, mở đầu về cấu tạo chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất, về phản ứng hóa học và biến đổi chất trong phản ứng hóa học

- Khái niệm về biểu diễn định tính, định lượng của chất và phản ứng hóa học là công thức hóa học, phương trình hóa học, mol và thể tích mol của chất khí

- Kiến thức về hóa trị

Những kiến thức trên nhằm chuẩn bị cho HS tiếp tục học lên ở các lớp cao hơn hoặc có thể vận dụng hiệu quả trong cuộc sống thực tiễn

* Kĩ năng:

- Học sinh phải có được một số kĩ năng cơ bản, phổ thông và thói quen học tập

bộ môn hóa học như: Cách làm việc với các chất hóa học, quan sát, thực nghiệm, phân loại, thu thập, tra cứu và sử dụng thông tin, tư liệu, kĩ năng phân tích tổng hợp, phán đoán, vận dụng kiến thức để giải thích một số vấn đề đơn giản của cuộc sống thực tiễn

- Biết quy trình thao tác với các hóa chất đã học, các dụng cụ thí nghiệm đơn giản: ống nghiệm, bình, lọ, cốc, phễu thủy tinh, đền cồn, kẹp ống nghiệm, giá

đỡ Biết cách hòa tan, gạn, lọc, đun nóng, điều chế và thu các bình khí

5 Yêu cầu về thái độ( Theo chuẩn do Bộ GD – ĐT ban hành):

- HS có lòng ham thích học tập bộ môn hóa học

x

Trang 3

- HS có niềm tin về sự tồn tại và biến đổi của vật chất và Hóa học đã, đang và

sẽ góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống

- HS có ý thức tuyên truyền và vận dụng tiến bộ của khoa học nói chung và hóa học nói riêng vào đời sống, sản xuất ở gia đình và địa phương

- HS có những phẩm chất cần thiết như cẩn thận, kiên trì, trung thực, tỉ mỉ, chính xác, yêu chân lí khoa học, có ý thức trách nhiệm đối với bản thân, gia đình và xã hội để có thể hòa hợp với môi trường thiên nhiên và cộng đồng

6 Mục tiêu chi tiết

Mục tiêu

Nội dung

MỤC TIÊU CHI TIẾT Bậc 1( Biết) Bậc 2( Hiểu) Bậc 3( Vân dụng)

Lớp: 8

Mở đầu

môn hoá

học

-Hoá học là gì -Vai trò của hoá học trong cuộc sống của chúng ta

-Làm gì để học tốt môn hoá học

Chất + Khái niệm chất và

một số tính chất của chất

+ Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn hợp

+ Phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí

+ So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống (đường, muối

ăn, tinh bột )

+ Tách được một chất rắn ra khỏi hốn hợp dựa vào tính chất vật lí (Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn và cát)

Bài thực

hành 1 - Biết cách sử dụngmột số dụng cụ trong

phòng thí nghiệm

- Biết một số quy tắc

an toàn trong phòng thí nghiệm

- Biết cách tách riêng chất từ hỗn hợp

- So sánh nhiệt độ nóng chảy của một số chất, qua đó thấy được sự khác nhau về nhiệt độ nóng chảy của một số chất

- Tách riêng chất từ hỗn hợp

Nguyên tử + Các chất đều được

tạo nên từ nguyên tử

+ Khái niệm nguyên

tử, cấu tạo của nguyên tử, cấu tạo hạt nhân nguyên tử

+ Tại sao nguyên tử lại trung hoà về điện + Xác định được sốđơn vị điện tích hạt

nhân, số p, số lớp e,

số e trong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố

Trang 4

cụ thể (H,C, Cl, Na)

Nguyên tố

hoá học - Khái niệm nguyêntố hóa học

- Kí hiệu hóa học biểu diễn nguyên tố hóa học

- Khối lượng nguyên

tử và nguyên tử khối

- Đọc được tên một

số nguyên tố khi biết

kí hiệu hóa học và ngược lại

- Tra bảng tìm được nguyên tử khối của một số nguyên tố cụ thể

Đơn chất,

hợp chất và

phân tử

+ Khái niệm đơn chất, hợp chất, phân tử

+ Các trạng thái tồn tại của chất

+ Phân biệt một chất

là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố

+ Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất và hợp chất

+ Xác định trạng thái vật lí của một vài chất cụ thể Bài thực

hành 2 - Biết sử dụng mộtsố dụng cụ, hóa chất

trong phòng thí nghiệm

- Nhận biết được phân tử là hạt hợp thành của hợp chất

và đơn chất phi kim

Bài luyện

tập 1 Phân biệt chất và vậtthể, tách chất ra

khỏi hốn hợp

Theo sơ đồ nguyên

tử chỉ ra các thành phần cấu tạo nên nguyên tử; tìm kí hiệu cũng như nguyên tử khối khi biết tên nguyên tố và ngược lại

Tính phân tử khối

Công thức

hóa học - Biết CTHH biểudiễn thành phần

phân tử của chất

- Công thức hóa học của đơn chất và hợp chất

+ Cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất

+ Ý nghĩa của CTHH

+ Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên

tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên một phân

tử và ngược lại Hóa trị Khái niệm hóa trị,

quy tắc hoá trị - Cách tính hóa trịcủa một nguyên tố - Tính được hóa trịcủa một nguyên tố

hoặc nhóm nguyên

tử theo CTHH cụ

Trang 5

- Lập được CTHH của hợp chất khi biết hóa trị của 2 nguyên tố hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất

Bài luyện

tập 2 Tính hóa trị củanguyên tố, lập được

công thức hóa học khi biết hóa trị

Phương pháp tính hóa trị của nguyên tố

và cách lập công thức hóa học

Giải một số bài tập thông dụng

Sự biến đổi

chất Biết hiện tượng vậtlí và hiện tượng hóa

học

Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học

Giải thích một số hiện tượng vật lí và hóa học trong thực

tế thường gặp Phản ứng

hóa học - Khái niệm phảnứng hóa học

- Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra

Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét về phản ứng hóa học, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra

- Viết được PTHH bằng chữ để biểu diễn phản ứng hóa học

Xác định được chất phản ứng (chất tham gia) và sản phẩm (chất tạo thành)

Bài thực

hành 3 Nhận biết dấu hiệucó phản ứng hóa học

xảy ra

Phân biệt hiện tượng vất lí và hiện tượng hóa học Định luật

bảo toàn

khối lượng

Phát biểu nội dung định luật Hiểu được: Trongphản ứng hóa học,

tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng của các sản phẩm

- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại

- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một phản ứng

cụ thể

Trang 6

trình hóa

học

- Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa học

- Các bước lập phương trình hóa học

- Ý nghĩa của PTHH

Xác định được ý nghĩa của một số PTHH cụ thể

Lập PTHH khi biết chất tham gia và sản phẩm

Bài luyện

tập 3 - Phân biệt hiệntượng hóa học - Cách lập phươngtrình hóa học khi

biết các chất phản ứng và sản phẩm

- Giải một số bài tập về lập PTHH

Mol

Chuyển đổi

giữa khối

lượng, thể

tích và

lượng chất

Tỉ khối của

các chất khí

- Khái niệm: Mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí (đktc)

- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa: m, n, V; biểu thức tính tỉ khối của chất khí

Ý nghĩa của mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí

- Tính được khối lượng mol nguyên

tử, mol phân tử của các chất theo công thức

- Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất khí khi biết các đại lượng

có liên quan

- Tính được tỉ khối của khí A đối với khí B và đối với không khí

Tính theo

công thức

hóa học

- Ý nghĩa của CTHH

cụ thể theo số mol, theo khối lượng hoặc theo thể tích

- Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất khi biết CTHH

- Các bước lập CTHH của hợp chất khi biết thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất

Dựa vào CTHH:

- Tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố

và hợp chất

- Tính được thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố khi biết CTHH của một số hợp chất và ngược lại

- Xác định được CTHH của hợp chất khi biết thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố tạo nên hợp chất

Tính theo

phương - Các bước tính theoPTHH - Phương trình hóahọc cho biết tỉ lệ số mol giữa các chất- Tính được tỉ lệ số

Trang 7

trình hóa

học mol, tỉ lệ thể tíchgiữa các chất bằng tỉ

lệ số nguyên tử hoặc phân tử các chất trong phản ứng

theo PTHH cụ thể

- Tính được khối lượng chất phản ứng để thu được một lượng sản phẩm xác định hoặc ngược lại

- Tính được thể tích chất khí tham gia hoặc tạo thành trong PƯHH

Bài luyện

tập 4 - Biết cách chuyểnđổi qua lại giữa các

đại lượng: m, n, V

- Biết xác định tỉ khối của chất khí

- Phương pháp giải bài tập tính theo PTHH

- Vận dụng những khái niệm đã học giải các bài toán hóa học đơn giản tính theo CTHH và PTHH

7 Khung phân phối chương trình( Theo PPCT của Sở GD – ĐT ban hành)

Học kì: I Tuần: 19 Tiết: 36

Nội dung bắt buộc/ số tiết ND tự

chọn Tổng sốtiết Ghi chú

Lí thuyết Thựchành Bài tập,ôn tập Kiểm tra

8 Lịch trình chi tiết:

Tiết Bài học Hình thức tổ chứcdạy học PP/ học liệu, PTDH KTĐG

1

Mở đầu

môn hoá

học

* Tự học: Làm gì để học tốt môn hoá học

* Trên lớp: Hoá học

là gì?

- Thí nghiệm thực hành

- Nêu và giải quyết vến đề

- Hoá chất: NaOH, CuSO4, HCl , Zn , Al , hoặc Fe

- Dụng cụ: ống nghiệm,

kẹp gỗ, ống hút

+ Trả lời câu hỏi

Chương I CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ

(10 tiết lí thuyết + 2 tiết bài tập + 2 tiết thực hành + 1 tiết kiểm tra = 15 tiết

2, 3 Bài 1:

Chất Trên lớp. - Quan sát thí nghiệm.- Nêu và giải quyết vấn đề

- Dụng cụ: thử tính dẫn điện, muôi sắt, đèn cồn, ống nghiệm, nhệt kế

- Kiểm tra

miệng

Trang 8

- Hoá chất: Bột lưu huỳnh, muối ăn

4

Bài 3: Bài

thực hành

số 1

Cá nhân, nhóm - Dụng cụ: Nhiệt kế, đèn

cồn, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, cốc thuỷ tinh, giấy lọc phễu, kẹp gỗ, khay

- Hoá chất: Nước cất, muối

ăn, Parafin, S

+ Nêu cách tách muối ăn

ra khỏi hỗn hợp

5

Bài 4:

Nguyên tử Cá nhân, nhóm Sơ đồ ngtử oxi, hiđro,natri

Sơ đồ câm T15 SGK Bảng phụ

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

6

Bài 5:

Nguyên tố

hóa học

Cá nhân, nhóm - Nêu và giải quyết vấn đề

- H1.7, H1.8 T19, Bảng HTTH

- Sơ đồ ngtử oxi, nhôm

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

7

Bài 5:

Nguyên tố

hóa học

(tt)

Cá nhân, nhóm - Nêu và giải quyết vấn đề.

- Bảng phụ , biểu đồ % các

ng.tố

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

8

Bài 6: Đơn

chất và

hợp chất

Phân tử

Cá nhân, nhóm - Trực quan

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Tranh mẫu chất: Đồng, NaCl, H2, H2O, O2

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

9

Bài 6: Đơn

chất và

hợp chất

Phân tử

(tt)

Cá nhân, nhóm

- Đàm thoại

- Giải quyết vấn đề

- Bảng phụ, mẫu Đồng, Khí

Oxi

+ Kiểm tra 15 phút

10 Bài 7: Bài

thực hành

2

- Thí nghiệm thực hành + Hoá chất: Thuốc tím, quỳ tím, dung dịch NH4OH

Trang 9

- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc, đũa, đèn cồn, đế sứ

11 Bài 8: Bài luyện tập 1 Cá nhân, dạy họctheo nhóm nhỏ

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Đàm thoại

- Bảng phụ với nội dung các bài tập

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

12

Bài 9:

Công thức

hóa học

Cá nhân, dạy học theo nhóm nhỏ

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Thuyết trình

- Bảng phụ, tranh mẫu Đồng, muối, nước, khí Oxi, khí Hiđrô

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

13 Bài 10: Hóa trị Trên lớp

- Giải quyết vấn đề

- Thuyết trình

- Bảng phụ

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

14 Bài 10: Hóa trị (tt) Trên lớp - Nêu và giải quyết vấn đề.- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập 15

Bài 11:

Bài luyện

tập 2

Trên lớp Bảng phụ, phiếu học tập + Trả lời

câu hỏi, bài tập

16 Kiểm tra

Làm việc cá nhân Đề kiểm tra

Chương 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

(6 tiết lý thuyết + 1 tiết luyện tập + 1 tiết thực hành + 1 tiết kiểm tra = 9 tiết)

17 Bài 12: Sựbiến đổi

chất

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ

- Thí nghiệm

- Nêu và giải quyết vấn đề.

- Bột Fe, S, ống nghiệm, 4 kẹp, 4 thìa, 4 bát sứ, 4 đèn cồn, nam châm, phiếu thực hành

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

18 Bài 13:

Phản ứng Dạy học toàn lớp - Nêu và giải quyết vến đề.- dd Na2CO3, HCl, NaOH,+ Trả lờicâu hỏi,

Trang 10

hóa học CuSOhút, kẹp 4, ống nghiệm, ốngbài tập

19

Bài 13:

Phản ứng

hóa học

(tt)

Dạy học toàn lớp - Thí nghiệm

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Al (lá , bột), dd NaOH, CuSO4, Đèn cồn, Kẹp,

H2O2, MnO2

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

20 Bài thựchành số 3

Thực hành theo nhóm

- Thực hành

- 6 bộ TN gồm: 2 cốc, KMnO4, thìa đũa thủy tinh,

dd Ca(OH)2, dd Na2CO3, đèn cồn, kẹp

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

21

Bài 15:

Định luật

bảo toàn

khối lượng

Thảo luận toàn lớp - Thí nghiệm, Nêu và giảiquyết vấn đề

- Cân Rôbevan, 2cốc 500ml, dd BaCl2, dd

Na2SO4

- Bảng phụ

Kiểm tra

15 phút nội dung thực hành

22

Bài 16:

Phương

trình hóa

học

Thảo luận toàn lớp - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

23

Bài 16:

Phương

trình hóa

học (tt)

Thảo luận toàn lớp - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

24

Bài 17:

Bài luyện

tập 3 Hoạt động cá nhân,theo nhóm nhỏ

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

25 Kiểm tra45 phút Làm việc cá nhân Đề kiểm tra + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

(8 tiết lý thuyết + 1 tiết bài tập + 1 tiết ôn tập + 1 tiết kiểm tra = 11 tiết)

Trang 11

26 Bài 18:Mol Thảo luận toàn lớp - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

27

Bài 19:

Chuyển

đổi giữa

m, V và n

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

28

Bài 19:

Chuyển

đổi giữa

m, V và n

(tt)

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

29

Bài 20: Tỉ

khối của

chất khí

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập 30

Bài 21:

Tính theo

CTHH

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Kiểmtra 15

phút 31

Bài 21:

Tính theo

CTHH (tt)

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

32 Bài 22:Tính theo

PTHH

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

33 Bài 22:Tính theo

PTHH (tt)

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Nêu và giải quyết vấn đề- Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

34

Bài 23:

Bài luyện

tập 4

Hoạt động cá nhân, theo nhóm nhỏ - Đàm thoại- Bảng phụ ghi nội dung

các bài luyện tập

+ Trả lời câu hỏi, bài tập

35 Ôn tập Hoạt động cá nhân,

theo nhóm nhỏ, thảo luận toàn lớp

- Đàm thoại Bảng phụ + Trả lờicâu hỏi,

bài tập

Ngày đăng: 28/01/2023, 10:54

w