ĐỀ THI THỬ SỐ 1 ĐỀ THI THỬ SỐ 1 Câu 1 Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào? A ribôxôm B tế bào chất C nhân tế bào D ti thể Câu 2 Operon Lac của vi khuẩn E coli gồm có các thành phần theo trật tự A vù[.]
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 1 Câu 1 Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào?
A ribôxôm B tế bào chất C nhân tế bào D ti thể
Câu 2 Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
B gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
C gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
D vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 3 Thể ĐB là
A những cá thể mang gen ĐB đã biểu hiện ra KH
B những cá thể mang gen ĐB đã biểu hiện ra KH trội
C những cá thể mang gen ĐB đã biểu hiện ra KH lặn
D những cá thể mang gen ĐB đã biểu hiện ra KH trung gian
Câu 4 Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là
Câu 5 Cho các biện pháp:
(1) Lai giữa các dòng khác nhau (3) Lai giữa các thứ thuộc cùng một loài ở các vùng địa lí khác nhau (2) Tự thụ phấn liên tục (4) Lai giữa các nòi trong cùng khu vực địa lí
(5) Lai giữa các cá thể có quan hệ cùng huyết thống với nhau
Để khắc phục được hiện tượng thoái hóa giống có thể dùng biện pháp
Câu 6 Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, sự tăng trưởng kích
thước của QT theo đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S, ở
giai đoạn ban đầu, số lượng cá thể tăng chậm Nguyên nhân chủ yếu
của sự tăng chậm số lượng cá thể ở giai đoạn ban đầu là do
A Kích thước của QT còn nhỏ
B Nguồn sống của MT cạn kiệt
C Số lượng cá thể của QT đang cân bằng với sức chứa của MT
D Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong QT diễn ra gay gắt
Câu 7 Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số lượng
nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể
một kép và thể ba là:
Câu 8 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho cây cà chua tứ
bội có KG AAaa lai với cây cà chua tứ bội có KG aaaa Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ KH ở đời con là
A 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 9 Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới mang
nguồn gen của hai loài SV khác nhau?
(1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp (2) Nuôi cấy hạt phấn
(3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen
Câu 10 Giả sử một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật có trình tự các gen là ABCDEFGH bị ĐB thành NST có
trình tự các đoạn như sau: HGABCDEF Dạng ĐB đó là
A đảo đoạn B lặp đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không hỗ
Câu 11 Trong hệ sinh thái, nhóm SV đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại MT là
A vi khuẩn hoại sinh và nấm B ĐV ăn thịt C ĐV ăn TV D TV
Câu 12 Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có KG đồng hợp tử về tất cả các gen
(2) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt
(3) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt
(4) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ
Có bao nhiêu thành tựu là ứng dụng công nghệ gen?
A 3 B 2 C 4 D 5
Trang 2Câu 13 Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD Tỉ lệ KG AaBbDd được hình thành ở F1 là
A 3/16 B 1/8 C 1/16 D 1/4
Câu 14 Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm:
A sinh vật sản xuất B sinh vật tiêu thụ C sinh vật phân giải D sinh vật bậc cao
Câu 15 Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, xét các kết luận sau:
(1) vùng có khí hậu nhiệt đới, tất cả các quần xã đều có cấu trúc phân tầng và số lượng tầng giống nhau
(2) Sự phân tầng làm giảm sự cạnh tranh và tăng khả năng khai thác nguồn sống của môi trường
(3) Ở tất cả các khu hệ sinh học, các quần xã đều có cấu trúc phân tầng và sự phân tầng tương tự nhau
(4) Sự phân tầng gắn liền với sự thu hẹp ổ sinh thái của các loài trong quần xã
Có bao nhiêu kết luận đúng
Câu 16 Muốn năng suất của giống vật nuôi, cây trồng đạt cực đại ta cần chú ý đến việc
A cải tiến giống hiện có B chọn, tạo ra giống mới C cải tiến kĩ thuật sản xuất D nhập nội các giống mới
Câu 17 Một cá thể có KG , biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM Các TB sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao
tử ab DE chiếm tỉ lệ
A 40% B 20% C 15% D 30%
Câu 18 Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được 100% hạt vàng – trơn Thế hệ
P có KG
A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C AaBb x AABb D AaBb x AABB
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(1) Yếu tố có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh số lượng cá thể trong QT là sinh sản và tử vong
(2) Ánh sáng là nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng là một ví dụ về biến động không theo chu kì
(4) Cơ chế điều chỉnh nhằm tăng số lượng cá thể của QT không bao gồm tử vong
(5) QT ban đầu có 450 cá thể Mỗi năm, số lượng cá thể của QT sinh sản tạo ra 100, bị tử vong là 10, nhập cư
là 25, không có hiện tượng xuất cư xảy ra Môi trường của QT này đang sinh sống là môi trường thuận lợi
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về biến động số lượng cá thể trong QT?
Câu 20 Cho các mối quan hệ sinh thái sau:
(1) Địa y (2) Cây nắp ấm bắt chim sẻ (3) Trùng roi và ruột mối
(4) Hợp tác giữa chim sáo và trâu rừng (5) Chim mỏ đỏ và linh dương (6) Vi khuẩn lam trên cánh bèo dâu (7) Cây tầm gửi trên thân cây gỗ
Số ví dụ thuộc mối quan hệ đối kháng là:
A 6 B 5 C 3 D 2
Câu 21 Có 3 TB sinh tinh của một cá thể có KG AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh
trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 22 Cho các phát biểu dưới đây về ưu thế lai:
(1) Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo
(2) Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa 2 dòng thuần chủng
(3) Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống vì chúng có KH giống nhau
(4) Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho
ưu thế lai và ngược lại
(5) Ở các dòng dị hợp, quá trình tự thụ phấn không gây ra thoái hóa giống
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 23 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn Theo
lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có KH phân li theo tỉ lệ 3 : 1?
A Ab/aB × Ab/ab B AB/ab× AB/ab C AB/ab × ab/ab D Ab/aB × Ab/aB
Câu 24 Khi QT đạt kích thước tối đa thì những sự kiện nào sau đây có khả năng xảy ra?
(3) Nhập cư sẽ tăng do nguồn dinh dưỡng dồi dào (4) Khả năng lây lan của dịch bệnh cao
Trang 3Câu 25 Cho các nhận xét sau:
(1) Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương tự
(2) Động lực của chọn lọc tự nhiên là đấu tranh sinh tồn
(3) Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa theo hướng đồng quy
(4) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen, thành phần KG của quần thể
(5) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian ngắn hơn tiến hóa lớn
Có bao nhiêu nhận xét không đúng?
Câu 26 Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô
hạt trắng thu được F1 có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là
Câu 27. Cho các nhân tố sau:
(1) ĐB. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) CLTN. (5) Các yếu tố ngẫu nhiên Tổng số nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần KG của quần thể là:
Câu 28 Xét các ví dụ sau:
(1) Ngựa vằn phân bố ở Châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
(2) Cừu có thể giao phối với Dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi
(3) Lừa giao phối với Ngựa sinh ra con La không có khả năng sinh sản
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác
Có bao nhiêu ví dụ nói trên là biểu hiện của sự cách ly trước hợp tử ?
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 29 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
(1) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần KG của QT
(2) Kết quả của tiến hoá nhỏ là sự hình thành loài mới
(3) Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một QT
(4) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian tương đối dài (hàng triệu năm)
(5) Tiến hóa nhỏ được diễn ra nhờ sự tác động của các yếu tố: CLTN, giao phối không ngẫu nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, di-nhập gen, ĐB
Câu 30 Ở người, gen A quy định da bình thường, alen ĐB a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm
sắc thể thường Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng Bố mẹ có KG như thế nào về tính trạng này?
A P: Aa x Aa B P: Aa x AA C P: AA x AA D P: XAXa x XAY
Câu 31 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay
(2) Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau
(3) Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp được xem là cơ quan tương đồng
(4) Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còngai của cây xương rồng là biến dạng của biểu bì thân nên được xem là cơ quan tương tự
(5) Cánh bướm được phát triển từ mặt lưng của phần ngực, cánh chim là biến dạng của chi trước nên được xem
là cơ quan tương tự
Câu 32 Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
A nhân bản vô tính B dung hợp tế bào trần
C nuôi cấy tế bào, mô thực vật D nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh
Câu 33 Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào
sau đây là đúng?
A Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận
B Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận
C Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được
D Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận
Trang 4Câu 34 Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
Câu 35 Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên:
(1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện
(2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
(3) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế
(4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất
Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
Câu 36 Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần KG giữa các quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên C Cách li địa lí D ĐB
Câu 37 Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
A hình thành các tế bào sơ khai B hình thành chất hữu cơ phức tạp
C hình thành sinh vật đa bào D hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay
Câu 38 Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10 - 38,50C ; 10,6 - 320C ; 5 - 440C; 8
-320C Khi nói về khả năng phân bố của loài, sự phân bố giảm dần theo thứ tự:
Câu 39 Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
A điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, khô có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 40 Có 2 QT của một loài ngẫu phối Quần thể thứ nhất 900 cá thể, trong đó tần số alen A là 0,6 QT thứ 2
có 300 cá thể, trong đó tần số alen a bằng 0,6 Nếu toàn bộ các cá thể của quần thể 2 di cư vào quần thể 1 tạo nên quần thể mới Cấu trúc di truyền của QT mới khi đạt trạng thái cân bằng là
A 0,3025AA : 0,4950Aa : 0,2025aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
C 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa D 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa