Tiết 1 Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn LỚP 6 Cả năm 35 tiết Học kì I 18 tiết Học kì II 17 tiết Tiết 1 Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Bài 1[.]
Trang 1LỚP 6
Cả năm: 35 tiết Học kỡ I: 18 tiết Học kỡ II: 17 tiết
Tiết 1: - Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu và phương phỏp học tập bộ mụn
Bài 1: Vẽ trang trớ - Chộp hoạ tiết trang trớ dõn tộc
Cõu 1: Cách chép hoạ tiết trang trí dân tộc?
B1: Quan sát, nhận xét tìm ra đặc điểm của hoạ tiết (vẽ hình dáng chung của hoạ tiết)
B2: Phác khung hình và đờng trục.
- Trải qua 3 giai đoạn : Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun.
- Công cụ : Rìu,dao găm, giáo mác,mũi lao đợc chạm khắc và trang trí đẹp mắt
- Đồ trang sức và tợng nghệ thuật "Ngời đàn ông bằng đá" (Văn
Trang 2+ Hình ảnh con ngời chiếm vị trí chủ đạo.
Cõu 3: Phõn tớch hỡnh ảnh mặt người trờn vỏch hang Đồng Nội?
- Khắc gần cửa hang, trên vách nhũ ở độ cao từ 1,5m đến
1,75m vừa với tầm mắt và tầm tay con ngời
- Phân biệt đợc nam hay nữ, các mặt ngời đều có sừng, cong
ra hai bên.
* đặc điểm nghệ thuật: Góc nhìn chính diện, đờng nét dứt khoát rõ ràng, bố cục cân xứng,tỉ lệ hài hoà.
Cõu 4: Lợi ớch của mĩ thuật cổ đại Việt Nam mang lại?
- Thời kì cổ đại qua đi để lại cho Mĩ Thuật Việt Nam những sản phẩm vô giá Đó là những sản phẩm về điêu khắc chạm khắc mạng đậm nét hào hùng và tinh thần dân tộc sâu sắc
Cõu 5: Kể tờn một số hiện vật mĩ thuật của thời kỡ trờn?
- Đỏ cuội cú hỡnh mặt người (Na-ca, Thỏi Nguyờn)
- Thạp Đào Thịnh (Đào Thịnh, Yờn Bỏi)
- Chiếc mụi (Việt Khờ, Hải Phũng)
- Tượng người làm chõn đốn (Lạch Trường, Thanh Húa)
- Trống đồng Đụng Sơn
Tiết 3: (bài 3) Vẽ theo mẫu - Sơ lược về Luật xa gần
Cõu 1: Nờu cỏch nhỡn mọi vật theo phối cảnh?
- Ở gần: to, cao và rừ hơn.
- Ở xa: nhỏ, thấp và mờ hơn.
- Vật ở phớa trước che khất vật ở phớa sau.
Cõu 2: Thế nào là đường tầm mắt?
Đờng tầm mắt : Là đờng thẳng nằm ngang với tầm mắt ngời nhìn phân chia mắt đất với bầu trời hay mặt nớc với bầu trời gọi là đờng chân trời
Cõu 3: Đường tầm mỏt cú thể thay đổi khụng?
ĐTM phụ thuộc vào độ cao thấp của vị trí ngời vẽ
Cõu 4: Điểm tụ là gì?
Điểm tụ : Các đờng thẳng song song với mặt đất càmg xa càng thu hẹp cuối cùng tụ lại ở một điểm gọi là điểm tụ
Cõu 5: Vẽ điểm tụ của một hình hộp chữ nhật?
Tiết 4: ( bài 4+7) Vẽ theo mẫu - Cỏch vẽ theo mẫu Minh họa bằng bài vẽ theo mẫu cú dạng
hỡnh hộp và hỡnh cầu (tiết 1)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
Trang 31 Quan sát, nhận xét (Về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu sắc bố cục mẫu
2 Phác khung hình (Nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung).
3.Vẽ phác nét chính (Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu)
4 Vẽ chi tiết (Điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu).
5 Vẽ đậm nhạt (Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không
gian).
Cõu 2: Nhận xét về kích thớc, tỉ lệ của mẫu vẽ ?
Cõu 3: Bố cục sắp xếp cân đối hay cha ?
Cõu 4: Hỡnh hộp cú mấy mặt? Cú mấy cạnh và cú mấy gúc?
- Hỡnh hộp cú 6 mặt, cú 12 cạnh và cú 8 gúc.
Cõu 5: Hỡnh cầu cú hỡnh dỏng như thế nào?
- Trũn đều ở mọi gúc nhỡn.
Tiết 5: (bài 7) Vẽ theo mẫu - Mẫu cú dạng hỡnh hộp và hỡnh cầu (tiết 2)
Cõu 1: Nhận xét về độ đậm nhạt của bài vẽ so với mẫu?
Cõu 2: Hướng ỏnh sỏng đó đỳng chưa?
Cõu 3: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (Về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (Nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính (Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu)
4 Vẽ chi tiết (Điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
5 Vẽ đậm nhạt(Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian).
Cõu 4: Nhận xét về kích thớc, tỉ lệ của mẫu vẽ ?
Cõu 5:Hỡnh hộp cú mấy mặt? Cú mấy cạnh và cú mấy gúc?
- Hỡnh hộp cú 6 mặt, cú 12 cạnh và cú 8 gúc.
Trang 4Tiết 6: (bài 5+9) Vẽ tranh - Cỏch vẽ tranh Đề tài học tập (tiết 1)
Cõu 1: Thế nào là vẽ tranh ?
Vẽ tranh là cỏch phản ỏnh cuộc sống bằng ngụn ngữ hội hoạ, qua đú người xem hiểu về cuộc sống xung quanh.
Cõu 2: Tranh thường vẽ cỏc loại đề tài nào?
Cỏc đề tài khi vẽ tranh: Đa dạng, phong phú với những dạng đề tài khác nhau
a) Đề tài về thiên nhiên: phong cảnh miền núi, miền biển,
Cõu 3: Em lựa chọn chủ đề nào để vẽ tranh về đề tài học tâp?
Cõu 4: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài ?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ) B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 5: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh của mỡnh về đề tài học tập?
Cõu 6: Vẽ một bức tranh đề tài học tập trờn khổ giấy A4 (Vẽ hoàn chỉnh hỡnh)
Tiết 7: (bài 9) Vẽ tranh - Đề tài học tập (tiết 2)
Cõu 1: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài ?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ) B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 2: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh của mỡnh về đề tài học tập?
Cõu 3: Em hóy vẽ một bức tranh đề tài học tập?
Cõu 4: Vẽ một bức tranh đề tài học tập trờn khổ giấy A4 (Vẽ màu)
Tiết 8: (bài 6) Vẽ trang trớ - Cỏch sắp xếp (bố cục) trong trang trớ
Cõu 1: Kể tờn một vài cỏch sắp xếp trong trang trớ?
Trang 5- Một hoạ tiết hay một nhóm hoạ tiết đợc vẽ lập lại nhiều lần, có thể đảo ngợc theo một trật tự nhất định gọi là cách sắp xếp nhắc lại
Cõu 3: Thế nào sắp xếp xen kẽ ?
- Hai hay nhiều hoạ tiết đợc vẽ xen kẽ nhau và lặp lại gọi là cách sắp xếp xen kẽ.
Cõu 4: Thế nào sắp xếp đối xứng?
- Hoạ tiết đợc vẽ giống nhau qua một hay nhiều trục, hay nhóm hoạ tiết trung tâm gọi là cách sắp xếp đối xứng.
Cõu 5: Thế nào sắp xếp mảng hỡnh khụng đều?
- Các mảng không đồng đều nhau nhng vẫn cân xứng, thuận mắt gọi là cách sắp xếp mảng hình không đều.
Tiết 9: (bài 8) Thường thức mĩ thuật - Sơ lược về mĩ thuật thời Lý (1010 - 1225)
Cõu 1: Chúng ta biết đợc những loại hình nghệ thuật nào của mỹ thuậtthời Lý?
Kiến trúc, điêu khắc, chạm khắc và đồ gốm.
Cõu 2: Cung đình gồm mấy phần?
Đó là một quần thể kiến trúc gồm 2 lớp bên ngoài là kinh
thành, bên trong là Hoàng Thành
Cõu 3: Kể tên những công trình kiến trúc phật giáo tiêu biểu?
Đạo phật phát triển mạnh, kéo theo đó là sự phát triển của
công trình kiến trúc phật giáo
*Tháp Phật: Tháp Phật Tích( Bắc Ninh) Tháp Chơng Sơn (Nam
Định)
*Chùa : Chùa Một Cột, Chuà Dạm, Chùa Phật Tích
Cõu 4: Tìm hiểu về nghệ thuật điêu khắc và trang trí?
Tợng: gồm những pho tợng phật, tợng ngời chim.Tợng ADiĐà, tợng
Kim Cơng với nét khắc tinh tế và điêu luyện tạo nên sự sống
động cho tác phẩm- cho thấy tài năng của nghệ nhân
Chạm khắc trang trí : phù điêu hình rồng thời Lý , dáng dấp
hiền hoà mềm mại hình chữ S, hoa văn " móc Câu" đợc sủ dụng nh một hoạ tiết vạn năng
Cõu 5: Tìm hiểu về nghệ thuật gốm?
- Phục vụ cho đời sống con ngời , chế tác đợc gốm men ngọc, gốm hoa nâu, gốm da lơn,
- Xơng gốm mỏng nhẹ, nét khắc chìm tạo nên sự chắc khoẻ của tác phẩm
Trang 6Tiết 10: (bài 12) Thường thức mĩ thuật - Một số cụng trỡnh tiờu biểu của mĩ thuật thời Lý (1010 - 1225 )
Cõu 1: Chùa Một Cột được xây dựng vào năm nào ?
a 1094 b 1409
c 1049 d 105
Cõu 2: Tượng A-di-đà cú cấu trỳc như thế nào?
Tượng A-di-đà được tạc từ đỏ nguyờn khối màu xanh xỏm, được chia thành hai phần tượng và bệ.
Cõu 3: Con rồng thời Lớ cú đặc điểm như thế nào?
Rồng thời Lớ cú đang dấp hiền hũa, mềm mại, khụng cú cặp sừng trờn đầu, cú hỡnh giống chữ S, uốn khỳc nhịp nhàng theo kiểu thắt tỳi, thõn rồng trơn hoặc cú vảy.
Cõu 4: Nghệ thuật gốm thời Lớ rất tinh xảo thể hiện ở những đắc điểm gỡ?
- Chất màu men khỏ phong phỳ.
- Xương gốm mỏng, nhẹ.
- Nột khắc chỡm uyển chuyển.
- Hỡnh dỏng đồ gốm nhẹ nhàng thanh thoỏt mang vố đẹp trang trọng.
Đề tài trang trớ thường là chim muụng, hỡnh tượng bụng sen, đài sen, lỏ sen cỏch điệu.
Cõu 5: Những đề tài gì thờng đợc sử dụng trang trí trên gốm?
- Đề tài thể hiện khá phong phú: cảnh sinh hoạt của ngời dân, các trò chơi dân gian
Tiết 11: (bài 10) Vẽ trang trớ - Màu sắc
Cõu 1: Ba màu Đỏ, Vàng, Da cam thuộc loại màu nào?
a Màu cơ bản b Màu nhị hợp
c Màu bổ tỳc d Màu tương phản
Cõu 4: Chỳng ta nhận biết được màu sắc dựa vào điều gỡ?
- Chỳng ta nhận biết được màu sắc dựa vào ỏnh sỏng.
Cõu 5: Kể tờn một số loại màu vẽ thụng dụng ?
Trang 7Tiết 12: (bài 11) Vẽ trang trớ - Màu sắc trong trang trớ
Cõu 1: Kể tờn một số loại màu vẽ thụng dụng ?
+ Dùng màu trầm, màu tơi sáng
Cõu 3: Nhận xét cách sử dụng màu trong các bài trang trí ?
Tiết 13: (bài 13) Vẽ tranh - Đề tài Bộ đội (tiết 1)
Cõu 1: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ) B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 2: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh về đề tài bộ đội
Cõu 3: Vẽ một bức tranh đề tài Bộ đội trờn khổ giấy A4 (Vẽ hoàn chỉnh hỡnh)
Tiết 14: (bài 13) Vẽ tranh - Đề tài Bộ đội (tiết 2)
Cõu 1: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ) B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 2: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh về đề tài bộ đội
Cõu 3: Vẽ một bức tranh đề tài Bộ đội trờn khổ giấy A4 (Tụ màu)
Tiết 15: (bài 14) Kiểm tra 1 tiết: Vẽ trang trớ - Trang trớ đường diềm
Tiết 16: (bài 15) Vẽ theo mẫu - Mẫu dạng hỡnh trụ và hỡnh cầu (tiết 1)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu
Trang 8sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính ( Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu )
4 Vẽ chi tiết (điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
5 Vẽ đậm nhạt( Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian ).
Cõu 2: Hỡnh trụ gồm cú những bộ phận nào?
- Hỡnh trụ gồm những bộ phận như: miệng, thõn và đỏy.
Cõu 3: Hỡnh cầu cú hỡnh dỏng như thế nào?
- Trũn đều ở mọi gúc nhỡn.
Cõu 4: Cú mấy độ đậm nhạt? Đú là cỏc độ nào?
- Cú 3 độ đậm nhat: đậm, đậm vừa (trung gian) và sỏng.
Cõu 5: Cần chỳ y điều gỡ khi vẽ đậm nhạt?
- Khụng nờn cạo chỡ thành bột di nhẵn búng.
Tiết 17: (bài 16)Vẽ theo mẫu - Mẫu dạng hỡnh trụ và hỡnh cầu (tiết 2)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính ( Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu )
4 Vẽ chi tiết (điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
5 Vẽ đậm nhạt( Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian ).
Cõu 2: Cú mấy độ đậm nhạt? Đú là cỏc độ nào?
- Cú 3 độ đậm nhat: đậm, đậm vừa (trung gian) và sỏng.
Cõu 3: Cần chỳ y điều gỡ khi vẽ đậm nhạt?
- Khụng nờn cạo chỡ thành bột di nhẵn búng.
Cõu 4: Hỡnh trụ gồm cú những bộ phận nào?
- Hỡnh trụ gồm những bộ phận như: miệng, thõn và đỏy.
Trang 9Cõu 5: Hỡnh cầu cú hỡnh dỏng như thế nào?
- Trũn đều ở mọi gúc nhỡn.
Tiết 18: (bài 18) Kiểm tra học kỡ I: Vẽ trang trớ - Trang trớ hỡnh vuụng.
Tiết 19: (bài 19) Thường thức mĩ thuật - Tranh dõn gian Việt Nam
Cõu 1: Hóy nờu một số dòng tranh dõn gian mà em biết? Kể tờn một số tranh của hai dòng tranh Đụng Hồ và Hàng Trống?
Tranh Đụng Hồ (Xã Song Hồ - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh)
Tranh Hàng Trống (Phố Hàng Trống - Hà Nội)
Tranh Làng Sỡnh (Phỳ Mậu - Thừa Thiờn Huế)
Tranh Kim Hoàng (Hà Tõy)
Tranh Nam Hoành (Nghệ An) và một số tranh thờ của cỏc dõn tộc thiểu số Một số tranh như:
Tranh Vinh hoa phỳ quý, tiến lộc tiến tài, Gà đại cỏt…(Tranh Đụng Hồ)
Tranh chợ quờ; cỏ chộp trụng trăng; ngũ hụ̉; hắc hụ̉…(Tranh Hàng Trống)
Cõu 2: Tranh dân gian có từ bao giờ ? Do ai sáng tác ?
+ Tranh dân gian có từ lâu đời do các nghệ nhân xa sáng tác.
Cõu 3: Tranh thờng đợc sử dụng trong dịp gì?
+ Tranh đợc sử dụng trong dịp Tết, và thờng đợc gọi là tranh Từt.
Cõu 4: Vì sao gọi là tranh Đông Hồ?
- Tranh sản xuất tại làng Đông Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
Cõu 5: Kể tên những nguyên liệu dùng làm tranh Đông Hồ ?
- Màu đen lấy từ than rơm; màu đỏ lấy từ sỏi; màu vàng lấy
từ gỗ vang, hoa hoè; màu xanh lấy từ lá chàm; màu trắng lấy
từ vỏ sò Nói chung là sử dụng những vật liệu tự nhiên
Cõu 6: Vì sao gọi là tranh Hàng Trống?
- Tranh đợc sản xuất tại phố Hàng Trống ( Hà Nội )
Cõu 7: Tranh do ai sáng tác nhằm mục đích gì?
- Tranh do những nghệ nhân sáng tác theo yêu cầu của ngời
đặt phục vụ cho tín ngỡng , thú vui của lớp dân thành thị và trung lu.
Tiết 20: (bài 24) Thường thức mĩ thuật - Giới thiệu một số tranh dõn gian Việt Nam.Cõu 1: Nêu đặc điểm nghệ thụât của tranh Hàng Trống?
- Tranh có đờng nét mềm mại mảnh mai màu tơi sáng của phẩm nhuộm tạo nên nét riêng của tranh Hàng Trống
Cõu 2: Trình bày những giá trị nghệ thuật của tranh dân gian?
Trang 101 Bố cục theo lối ớc lệ, tợng trng.
2 Tranh gồm phần chữ ( thơ )
minh hoạ cho phần tranh
3 Tranh Đông Hồ và tranh Hàng Trống là hai dòng tranh dân gian tiêu biểu cho Nghệ thuật tranh dân gian Việt Nam Với hình tợng giản lợc khái quát , vừa h vừa thực phản ánh sinh
động cuộc sống xã hội Việt Nam.
Cõu 3: Phõn biệt 2 dòng tranh dõn gian “Đụng Hồ” -“Hàng Trống”?
( ? Xuất xứ? Đối tượng phục vụ? Kỹ thuật làm tranh? Chất liệu và màu sắc)
+ Giống nhau :
Đều là tranh dõn
gian khắc gỗ, cú từ lõu đời do tập thể nhõn dõn sỏng tỏc
+ Khỏc nhau :
T
- SX tại làng Đụng Hồ - Bắc Ninh
- Do bà con Nụng dõn stỏc, thể hiện ước
mơ hoài bóo của người dõn
- In nhiều màu mỗi màu là 1 bản in, in
- Chỉ cần 1bản gỗ khắc in nột viềnsau đú
tụ màu bằng tay
- Màu chế tạo từ phẩm nhuộm nờn phongphỳ
Cõu 4: Trỡnh bày nội dung của bức tranh “Đại Cỏt”? Nờu nghệ thuật diễn tả của bứctranh ?
- Nội dung : đề tài chỳc tụng, chỳc mọi người đún Tết vui vẻ.
- Hỡnh ảnh gà trống hội tụ 5 đức tớnh tốt mà người đàn ụng cần phải cú: “ dũng-nhõn-tớnh”
Văn-vừ Hỡnh thức : In trờn giấy dú quột nền điệp, bố cục thuận mắt, hỡnh
vẽ đơn giản, nột viền đen to, khỏe khụng khụ cứng, phần chữ minh họa cho tranh thờm chặt chẽ
- Màu sắc : Sinh động và tươi tắn
Cõu 5: Trỡnh bày nội dung của bức tranh “Đỏm cưới chuột”? Nờu vài nột về nghệ thuậtdiễn tả của bức tranh đú?
- Đề tài : Chõm biếm, phờ phỏn thúi hư tật xấu trong xã hội Chuột tượng trưng cho người nụng dõn bị ỏp bức,Mốo tượng trưng cho tầng lớp quan lại phong kiến búc lột.
- Bố cục sắp xếp theo hàng ngang dàn đều
- Hỡnh thức diễn tả húm hỉnh tạo cho bức tranh vẻ hài hước sinh động, đường nột đơn giản, màu sắc hài hũa.
Trang 11Cõu 6: Trỡnh bày nội dung của bức tranh “Chợ quờ”? Nờu vài nột về nghệ thuật diễn tảcủa bức tranh đú? Nhận xột về mà sắc của bức tranh đú?
- Đề tài : Sinh hoạt diễn tả cảnh mọt phiờn chợ ở làng quờ Việt Nam như một xã hội thu nhỏ : Trong chợ cú đầy đủ cỏc quầy hàng, kẻ mua người bỏn tấp nập, già trẻ gỏi trai vui đựa, thầy búi, ăn xin
- Cỏch diễn tả tinh tế thể hiện được nột nghệ thuật của tranh Hàng Trống
- Màu sắc tươi sỏng của phẩm nhuộm tạo nờn vẻ tươi tắn, sinh động cho bức tranh
Cõu 7: Nờu đề tài của bức tranh “Phật Bà Quan Âm”? Mụ tả lại nội dung của bức tranh
đú ? í nghĩa của bức tranh này là gỡ?
- Nội dung : Đề tài tụn giỏo, tớn ngưỡng khuyờn răn con người làm việc thiện Đức Phật ngồi trờn tũa sen, xung quanh tỏa hào quang sỏng chúi, 2 bờn là tiờn Đồng và ngọc nữ.
- Bức tranh thể hiện sự huyền ảo thần bớ từ cỏch chuyển màu tả nột mềm mại, bố cục nhịp nhàng
Tiết 21: (bài 20) Vẽ theo mẫu - Mẫu cú hai đồ vật (tiết 1)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính ( Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu )
4 Vẽ chi tiết (điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
5 Vẽ đậm nhạt( Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian ).
Cõu 2: Cấu tạo của cỏi bỡnh đựng nước gồm những bộ phận gỡ?
- Nắp, tay cầm, thõn, vũi, đỏy.
Cõu 3: Hỡnh hộp cú mấy mặt? Cú mấy cạnh và cú mấy gúc?
- Hỡnh hộp cú 6 mặt, cú 12 cạnh và cú 8 gúc.
Cõu 4: Nhận xét về kích thớc, tỉ lệ của mẫu vẽ ?
Tiết 22: (bài 21) Vẽ theo mẫu - Mẫu cú hai đồ vật (tiết 2)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu
Trang 12sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính ( Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu )
4 Vẽ chi tiết (điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
5 Vẽ đậm nhạt( Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian ).
Cõu 2: Cú mấy độ đậm nhạt? Đú là cỏc độ nào?
- Cú 3 độ đậm nhat: đậm, đậm vừa (trung gian) và sỏng.
Cõu 3: Cần chỳ y điều gỡ khi vẽ đậm nhạt?
- Khụng nờn cạo chỡ thành bột di nhẵn búng.
Cõu 4: Nhận xét về kích thớc, tỉ lệ của mẫu vẽ ?
Tiết 23: (bài 22) Vẽ tranh - Đề tài Ngày Tết và mựa xuõn (tiết 1)
Cõu 1: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ)
B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 2: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh về đề tài Ngày Tết và mựa xuõn
Cõu 3: Vẽ một bức tranh đề tài Ngày Tết và mựa xuõn trờn khổ giấy A4 (Vẽ hoàn chỉnh
hỡnh)
Tiết 24: (bài 22) Vẽ tranh - Đề tài Ngày Tết và mựa xuõn (tiết 2)
Cõu 1: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ)
B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 2: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh về đề tài Ngày Tết và mựa xuõn
Cõu 3: Vẽ một bức tranh đề tài Ngày Tết và mựa xuõn trờn khổ giấy A4 (Tụ màu).
Tiết 25: (bài 23) Vẽ trang trớ - Kẻ chữ in hoa nột đều
Cõu 1: Hóy quan sỏt cho biết hai kiểu chữ dưới đõy là kiểu chữ nào? Nờu khỏi niệm của hai kiểu chữ trờn ?
Trang 13
1. H 2 H
Hai kiểu chữ trên là chữ in hoa nét thanh nét thanh nét đậm và chữ in hoa nét đều.
- Chữ in hoa nét đều là chữ có các nét đều bằng nhau.
- Chữ in hoa nét thanh nét đậm là chữ vùa có nét thanh vừa có nét đậm, trừ chữ I
Câu 2: Hãy kẻ một chữ cái bất kì bằng kiểu chữ nét thanh nét đậm và một chữ cái bằng kiểu chữ nét đều ? ( Kẻ bằng bút chì )
Tiết 26: (bài 26)Vẽ trang trí - Kẻ chữ in hoa nét thanh nét đậm
Câu 1: Hãy quan sát cho biết hai kiểu chữ dưới đây là kiểu chữ nào? Nêu khái niệm của hai kiểu chữ trên ?
1. A 2 A
Hai kiểu chữ trên là chữ in hoa nét thanh nét thanh nét đậm và chữ in hoa nét đều.
- Chữ in hoa nét đều là chữ có các nét đều bằng nhau.
- Chữ in hoa nét thanh nét đậm là chữ vùa có nét thanh vừa có nét đậm, trừ chữ I
Câu 2: Hãy kẻ một chữ cái bất kì bằng kiểu chữ nét thanh nét đậm và một chữ cái bằng kiểu chữ nét đều ? ( Kẻ bằng bút chì )
Trang 14Tiết 27: (bài 25) Kiểm tra 1 tiết: Vẽ tranh - Đề tài Mẹ của em
Tiết 28: (bài 27) Vẽ theo mẫu - Mẫu cú hai đồ vật (tiết 1)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính ( Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu )
4 Vẽ chi tiết (điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
5 Vẽ đậm nhạt( Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian ).
Cõu 2: Nhận xét về kích thớc, tỉ lệ của mẫu vẽ ?
Cõu 3: Cái phích đợc tạo thành từ những hình nào ?
Cõu 5: Nêu vị trí của các vật mẫu ?
Tiết 29: (bài 28) Vẽ theo mẫu - Mẫu cú hai đồ vật (tiết 2)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính ( Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
Trang 15mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu )
4 Vẽ chi tiết (điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
5 Vẽ đậm nhạt( Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian ).
Cõu 2: Cần chỳ y điều gỡ khi vẽ đậm nhạt?
- Khụng nờn cạo chỡ thành bột di nhẵn búng.
Cõu 3: Cú mấy độ đậm nhạt? Đú là cỏc độ nào?
- Cú 3 độ đậm nhat: đậm, đậm vừa (trung gian) và sỏng.
Cõu 4: Nhận xét về kích thớc, tỉ lệ của mẫu vẽ ?
Cõu 5 Em hãy nhận xét về cách đặt mẫu của bạn và nêu khung hình chung của mẫu là khung hình gì ?
Tiết 30: (bài 29) Thường thức mĩ thuật - Sơ lược về mĩ thuật thế giới thời kỡ cổ đại
Cõu 1: Quốc gia nào sáng chế ra ximăng ?
Câu 3 : Tác phẩm ngời ném đĩa của nhà điêu khắc nào ?
a Policlét b Phi đi át
c Mi Rông d Apen cơ
Câu 4 : Kỹ thuật ớp xác đầu tiên thuộc về quốc gia nào ?
a Dim ba biê b Êtiôpia
Trang 16- Tợng hớng về phía mặt trời mọc, tạo t thế oai nghiêm hùng vĩ.
Cõu 2: Hãy mô tả lại tợng vệ nữ Mi Lô? Tợng đợc tạc vào năm nào ? đợc tìm thấy ở đâu? Tợng mang giá trị Nghệ thuật gì ?
- Hình dáng đứng bán khoả thân, Cân đối và tràn đầy sức sống.
- Tợng đợc tạc vào năm 1802 tại đảo MILÔ
- Tợng nói lên vẻ đẹp hoàn mỹ của ngời phụ nữ
Cõu 3: Tợng Ô Guýt diễn tả điều gì ? Nêu phong cách tạc tợng của các
Điêu khắc gia La mã ? Phần dới tợng Ô Guýt là tợng của ai ?
- Là bức tợng về vị Hoàng đế vĩ đại mang tên Ô Guýt(20 đến
17 TCN) diễn tả khí phách kiên cờng của vị Hoàng đế đầy quyền uy.
- Tợng đợc tác theo phong cách hiện thực, phần dới tợng Ô Guýt
có tợng thần Amua cỡi cá Đonphin.
- Tợng là bản anh hùng ca ca ngợi khí chất của vị Hoàng Đế tài
Tiết 32: (bài 31)Vẽ trang trớ - Trang trớ chiếc khăn để đặt lọ hoa
Tiết 33: (bài 33) Vẽ tranh - Kiểm tra học kỡ II: Đề tài Quờ hương em
Tiết 34: (bài 34) Vẽ tranh - Kiểm tra học kỡ II: Đề tài Quờ hương em
Tiết 35: (bài 35) Trưng bày kết quả học tập trong năm học
Trang 17LỚP 7
Cả năm: 35 tiết Học kỡ I: 18 tiết
Học kỡ II: 17 tiết
Tiết 1: (bài 1)- Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu và phương phỏp học tập bộ mụn
- Thường thức mĩ thuật - Sơ lược về mĩ thuật thời Trần (1226 - 1400)
Cõu 1: Tìm hiểu về kiến trúc cung đình?
Kinh Thành thăng Long đợc xây dựng lại đơn giản hơn nhiều Khu cung Điện Thiên Trờng, khu lăng mộ An Sinh, Thành Tây
Tơng s tử ở chùa Thông (Thanh Hoá)
- Những bệ rồng : ở chùa Dâu (Bắc Ninh)
Chạm khắc trang trí :
- Nhạc công, ngời chim và Rồng ở chùa Thái Lạc (gỗ ) -Hng Yên
- Trang trí bệ đá hoa sen với những hình chạm rồng , hoa lá
*Nghệ thuật chạm khắc phổ biến và làm ra các công trình trở nên đẹp hơn.
Cõu 4: Tìm hiểu về nghệ thuật gốm?
Xong gốm dày thô và nặng hơn,đồ gốm gia dụng phát triển mạnh, chế tác đợc gốm hoa nâu và hoa lam, hoạ tiết trang trí trên gốm chủ yếu là hoa sen , hoa cúc cách điệu.
Cõu 5: Vì sao nói mĩ thuật thời Trần giàu tính hiện thực?
Mĩ thuật thời trần giàu chất hiện thực hơn MT thời Lý, cách
Trang 18tạo hình khoẻ khoắn và vì thế gần gũi với nhân dân lao
động hơn.
Tiết 2: (bài 8) Thường thức mĩ thuật - Một số cụng trỡnh mĩ thuật thời Trần (1226 - 1400)Cõu 1: Thỏp Bỡnh Sơn nằm ở đõu ?
a Quảng Ninh b Vĩnh Phỳc
c Thỏi Bỡnh d Hưng Yờn
Cõu 2: Thỏp Bỡnh Sơn được xõy dựng bằng loại vật liệu gỡ?
a Đất nung b Gạch thụ
c Đỏ nguyờn khối d Đỏ tảng
Cõu 3: Khu lăng mộ An Sinh là của triều vua nào?
a Vua Lý b Vua Trần
c Vua Nguyễn d Vua Lờ
Cõu 4: Tượng Hổ ở lăng Trần Thủ Độ ( Thỏi Bỡnh ) cú kớch thước là bao nhiờu ?
a Dài 1m43,cao 0m75,rộng 0m64 b Dài 1m24,cao 0m65,rộng 0m54
c Dài 1m37,cao 0m69,rộng 0m47 d Dài 1m45,cao 0m77,rộng 0m57
Cõu 5: Cấu trúc của chùa tháp Bình Sơn?
-Tháp đặt ngay giữa sân 11 tầng,cao 15 m, chất liệu : đất nung.
- Đặc điểm : Mặt bằng hình vuông , các tầng đều trổ 4
*Tháp Bình Sơn là niềm tự hào kiến trúc cổ Việt Nam.
Tiết 3: (bài 2)Vẽ theo mẫu - Cỏi cốc và quả (trỏi)
Cõu 1: Muốn vẽ chính xác các vật mẫu chúng ta phải tiến hành theo những bớc nào ?
1 Quan sát, nhận xét (về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, màu sắc bố cục mẫu)
2 Phác khung hình (nhìn ngắm mẫu thật kĩ sau đó đo tỉ lệ chiều cao so với chiều ngang của chúng rồi phác khung hình chung)
3.Vẽ phác nét chính ( Cầm bút chì phác nét một cách thoải mái,
mờ sau khi đã xác định đợc tỷ lệ các bộ phận mẫu )
4 Vẽ chi tiết (điều chỉnh lại tỉ lệ chung, vẽ chi tiết cho giống mẫu.
Trang 195 Vẽ đậm nhạt( Tạo độ đậm nhạt cho các vật mẫu dựa vào ánh sáng và không gian ).
Tiết 5: (bài 4) Vẽ tranh - Đề tài Tranh phong cảnh (tiết 1)
Cõu 1: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ) B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 2: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh về đề tài Tranh phong cảnh
Cõu 3: Vẽ một bức tranh đề tài Tranh phong cảnh trờn khổ giấy A4 (Vẽ hoàn chỉnh
hỡnh)
Tiết 6: (bài 4) Vẽ tranh - Đề tài Tranh phong cảnh (tiết 2)
Cõu 1: Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh đề tài?
B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
B2 : Phỏc mảng và vẽ hỡnh (Phác hình mảng chính và mảng phụ) B3 :Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo)
Cõu 2: Em sẽ vẽ nội dung gỡ trong tranh về đề tài Tranh phong cảnh
Cõu 3: Vẽ một bức tranh đề tài Tranh phong cảnh trờn khổ giấy A4 (Vẽ màu).
Tiết 7:(bài 5) Vẽ trang trớ - Tạo dỏng trang trớ lọ hoa
Cõu 1:
Cõu 2:
Cõu 3:
Cõu 4: