Trêng thcs hng léc bµI kiÓm tra chng I Trêng thcs hng léc bµI kiÓm tra ch¬ng III M«n Đại số 8 ( Thêi gian 45’) Hä vµ tªn Líp 8 §iÓm Lêi nhËn xÐt cña thÇy ,c« gi¸o ĐỀ BÀI Bài 1 (2 điểm) Cho m > n Hã[.]
Trang 1Trêng thcs hng léc : bµI kiÓm tra ch¬ng III
M«n : Đại số 8 ( Thêi gian : 45’)
Hä vµ tªn: ….…….…….…….…….…….… Líp 8….…
§iÓm Lêi nhËn xÐt cña thÇy ,c« gi¸o
ĐỀ BÀI:
Bài 1 (2 điểm): Cho m > n Hãy so sánh:
a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2
Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 2x – 9 0; b) 3(2 – x) < 2 – 5x
Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức: nhỏ hơn giá trị của biểu thức: x + 1;
b) Giá trị của biểu thức: lớn hơn giá trị của biểu thức:
Bài 4 (2 điểm):
a) Giải phương trình sau:
b) Tìm các số m để tích hai phân thức và âm?
Bµi lµm
….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Đề A
Trang 2………
………
… …….…….……….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Trang 4Trêng thcs hng léc : bµI kiÓm tra ch¬ng III
M«n : Đại số 8 ( Thêi gian : 45’)
Hä vµ tªn: ….…….…….…….…….…….… Líp 8….…
§iÓm Lêi nhËn xÐt cña thÇy ,c« gi¸o
ĐỀ BÀI:
Bài 1 (2 điểm): Cho m < n Hãy so sánh:
a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2
Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 4x – 18 0; b) 2 – 5x > 3(2 – x)
Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức: x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức: ;
b) Giá trị của biểu thức: nhỏ hơn giá trị của biểu thức: .
Bài 4 (2 điểm):
a) Giải phương trình sau:
b) Tìm các số m để tích hai phân thức và âm?
Bµi lµm
….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Đề B
Trang 5………
………
Trêng thcs hng léc : bµI kiÓm tra ch¬ng I
M«n : H×nh häc 8 ( Thêi gian : 45’)
Hä vµ tªn: ….…….…….…….…….…….… Líp 8….…
§iÓm Lêi nhËn xÐt cña thÇy ,c« gi¸o
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (2đ)
a) Phát biểu định lí tổng bốn góc trong một tứ giác
b) Cho tứ giác ABCD, biết A = 700, B = 800 , C = 1000 Tính số đo góc D
Câu 2: (3đ)
a) Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác
b) Cho tam giác ABC Gọi D là trung điểm AB, E là trung điểm của cạnh AC Tính độ dài cạnh DE biết BC = 8 cm
Câu 3: (1đ)
Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Câu 4: (4đ)
Cho tam giác ABC Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC Cho điểm D đối xứng với A qua điểm M
a) Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình bình hành
b) Để tứ giác ABDC là hình chữ nhật phải cần thêm điều kiện gì với tam giác ABC Bµi lµm
….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Đề A
Trang 6…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Trang 7Trêng thcs hng léc : bµI kiÓm tra ch¬ng I
M«n : h×nh häc 8 ( Thêi gian : 45’)
Hä vµ tªn: ….…….…….…….…….…….… Líp 8….…
§iÓm Lêi nhËn xÐt cña thÇy ,c« gi¸o
ĐỀ BÀI:
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (2đ)
a) Phát biểu định lí tổng bốn góc trong một tứ giác
b) Cho tứ giác ABCD, biết A = 600, B = 700 , C = 1000 Tính số đo góc D
Câu 2: (3đ)
a) Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác
b) Cho tam giác ABC Gọi D là trung điểm AB, E là trung điểm của cạnh AC Tính độ dài cạnh DE biết BC = 10 cm
Câu 3: (1đ)
Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Câu 4: (4đ)
Cho tam giác ABC Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC Cho điểm D đối xứng với A qua điểm M
a) Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình bình hành
b) Để tứ giác ABDC là hình chữ nhật phải cần thêm điều kiện gì với tam giác ABC Bµi lµm
….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Đề B
Trang 8…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….………
……
………
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…
….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Trang 9…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
Trang 10…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….……….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….……….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….……
…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…….…