THAI CHAM PHAT TRIEN TRONG TU CUNG INTRAUTERINE GROWTH RESTRICTION - IUGR ¢ Bén cạnh việc đo đạc kích thước của thai nhi so với trị số bình thường tương ứng với tuôi thaI, đo chỉ sô 61
Trang 1"People only see what they are prepared to see."
Ralph Waldo Emerson
DOPPLER UNG DUNG TRONG
SAN - PHU KHOA
BS NGUYEN QUANG TRONG
(Last update 07/12/2009)
KHOA CHAN DOAN HINH ANH BỆNH VIỆN AN BÌNH - TP.HCM
Trang 2NỘI DUNG
Đại cương
Thai chậm phát triên trong tu cung — IUGR
Thai chết lưu
Doppler khảo sát bệnh lý thai nhi (trừ tim)
Doppler khao sat day ron
Doppler khao sat thai đôi
Doppler khảo sát bệnh lý TB nuôi
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
° - Vừ khi ra đời, siêu âm 2D đã làm thay đối hoàn toàn bộ
mặt của ngành chân đoán hình ảnh trong sản-phụ khoa
Trang 4THAI CHAM PHAT TRIEN TRONG TU CUNG
(INTRAUTERINE GROWTH RESTRICTION - IUGR)
¢ Bén cạnh việc đo đạc kích thước của thai nhi so với trị số
bình thường tương ứng với tuôi thaI, đo chỉ sô 61 (AFI), người ta còn đánh giá sự nuôi dưỡng thai nhí dựa vào việc khảo sát các mạch máu ảnh nưởng đến sự phát triển của thai nhi: ĐM tử cung, ĐM rốn, ĐM não giữa và ông
tĩnh mạch
© Vi pho Doppler thay đồi theo tuôi thai, việc đánh giá thai
chậm phát triển trong TC chỉ có giá trị khi ta biết chính xác tuôi của thai.
Trang 5
THAI CHAM PHAT TRIEN TRONG TU CUNG
(INTRAUTERINE GROWTH RESTRICTION - IUGR)
1 Dong mach tu cung
2 Dong mach DM ron
3 Dong mach nao giira
4 Ong tinh mach
Trang 6
ĐỘNG MẠCH TỪ CUNG
— Ovarian artery Uterine horn
Trang 7
DM tử cung tách ra từ DM chau trong
Trang 8
Uterine Artery
lliac Arte
Trang 9DM tử cung tách ra từ DM chau trong
Hai ĐM chạy hai bên tử cung và thông nỗi với nhau
DM tu cung chia ra các nhánh ĐM cung trước và sau, rồi dén
ĐM xoăn trong cơ tử cung
Lưu lượng của ĐM tử cung từ 50m]/phút ở TC không thai nghén, tăng lên 700ml/phút ở tam cá nguyệt III (gap trén 10 lân)
aly-abbara com
Trang 10Image comparant |'aspect du spectre du Doppler de
|'artère utérine et |'artère iliaque interne au
STR luc các K7 ———— s“ 5<
` ky ° => — wr a ee =
<
Image comparant le spectre du Doppler de |'atrére utérine
et |'iliaque interne durant la grossesse
l A bash ;
as M NẠI TRỘI í
aly-abbara com
Trang 11Doppler des vaisseaux
.matermels à 30 SA de Erossesse
Trang 12
DM tử cung: phô bình thường trước
26 tuân có chỗ khuyết tiên tâm trương
Trang 13
DM tử cung không mang thai
Trang 15DONG MACH RON
¢ O tam ca nguyét I, pho Doppler binh thuong cla DM ron đặc trưng bởi sự thiêu văng dòng chảy cudi tam truong (absent end-diastolic flow)
* Cung voi su phat trién cla thai, cung luong tim thai
tang, ca van tốc tâm thu lẫn tâm trương trong ĐM
cuông ron déu tang, £ừ 18 tuần tuổi, ta thấy xuất
hiện dòng chảy cuồi tâm trwong (end-diastolic
flow).
Trang 16¢ Doppler DM ron được sử dụng đề đánh giá sự phát triên của thai nhI trong tam cá nguyệt II & III
‹ “Tỷ lệ vận tốc giữa tâm thu và tâm trương
(systolic/diastolic ratio — S/D ratio) cung cap thong
tin vé khang luc mach mau trong banh nhau
° Binh thuong S/D ratio giam dan vé cudi thai ky, vi rằng càng về cuôi thai kỳ, nhu câu dinh dưỡng của thai càng cao, máu đến thai nhi nhiêu, DM rôn phải tăng lưu lượng đề đưa máu trở vê bánh nhau.
Trang 17
DOPPLER DONG MACH RON
- Trong tam cá nguyệt I và đầu tam cá nguyệt II, không có phố cuối tâm
trương
- Phố cuối tâm trương xuất hiện từ tuân thứ 18 của thai kỳ và tăng dân theo tuôi thai (tức có nghĩa là trở kháng (RI) ngày càng giảm)
- Bình thường §/D ratio giảm dân về cuối thai kỳ:
+ Thai 26-30 tuan: S/D ratio < 4
+ Thai 30-34 tuan: S/D ratio < 3,5
+ Thai > 34 tuan: S/D ratio < 3
- S/D ratio tang cao qua gidi han cho phép khi trở kháng của bánh nhau tăng cao Diéu nay sé lam tang nguy co thai bénh va thai chét chu sinh (perinatal morbidity and mortality)
- Sự thiếu vắng (absent) hoặc đảo ngược (reversed) dong cudi tam truong
(end diastolic flow) noi lên trở kháng rât cao ở bánh nhau, điêu này làm cho tiên lượng trở nên rât xâu
Trang 18DOPPLER DONG MACH CUONG RON BINH THUONG
CENTRUS 42048 I8.7cem MI 0.7 OQB 3D7-4/ TRes TIb 1.5
Luu y rang khi lam Doppler mach mdu cuống rồn, cửa số thường
dat bao trum ca DM va TM ron.
Trang 19DOPPLER DONG MACH CUONG RON BINH THUONG
Trang 21
Bình thường thai > 34 tuân: S/D ratio < 3
a = ` 'vV} ‘ l \ k ^v Là
Trang 22
Absent end-diastolic flow
SEVERE IUGR
Trang 23
Reversed end-diastolic flow
SEVERE IUGR
Trang 25¢ V06i Doppler mau, đa giác Willis dễ thấy ở lát cắt ngang nên sọ thai nhi
¢ Tw lat cắt qua đôi thị, tinh tién dau do vé phia nén so, ta thay
ĐM não giữa chạy doc theo bờ xương đá hai bên
Trang 26
° Phô Doppler ĐM não giữa ở thai nhi 28-32 tuân có PSV
cao va EDV thap, PI = S-D/mean > 1,45 Thai du thang
PI = 1 Pl co y nghia bénh ly khi < 1
¢ Nhu vay điều đáng lưu ý là khác với người lớn, & thai
HÌú, bình thưởng tro khang cua DM nao kha cao
° Khi tỉnh trạng thiểu Oxy não xảy ra (ở thai chậm phát triên trong tử cung), tuần hoàn não sẽ thay đôi băng cách giảm trở kháng đê tăng dòng chảy trong thì tâm trương
Ta gọi đó là sự tái phân phôi tuân hoan nao (cerebral
blood flow redistribution).
Trang 28
Thai 28 tuan, SEVERE
IUGR: tai phan phoi tuan
0.0 T T T T T T
Gestational age (weeks)
Trang 29
Thai 28 tuân, không có phố cuối
tam truong 0 DM ron
Ũ / '
Tai phan phoi tuan hoan nao
Trang 30
a,
Thai 36 tuan, khuyét (notch)
tién tam truong 6 DM tir cung
Trang 32
TY SO RI GIUA DM NAO GIUA VÀ DM RON
- Bình thường, EDV ở ĐM não giữa luôn luôn thấp hon EDV 6 DM ron 6 bat ky tuôi thai nào Wì thể chỉ sô kháng (RI) của ĐM não giữa luôn cao hơn ĐMM ron
14 + 1.3 - 1.2 4
Trang 33
Dev Maulik Doppler Ultrasound in Obstetrics and Gynecology 2nd Edition 2005
Trang 34
Dev Maulik Doppler Ultrasound in Obstetrics and Gynecology 2nd Edition 2005
Trang 353 - Bình thường, S # 50-60cm⁄s, a > 0
_ - Doppler ống TM bất thường khi: a = 0 hoặc
\ âm (nói lên sự chênh lệch áp suất cao ở nhĩ
| (P))
- Tam cá nguyệt I: Doppler ông TM bắt thường
/ _ gặp ở thai nhi bât thường NST va di tat tim
Lo Ly - Tam cá nguyệt II & II: Doppler ng TM bất
Pho binh thuong V/ thường øặp ở thai chậm phát triển trong tử
_vora>0 - a cung (TUGR) và thai dị tật tim
Từ tuân 11-14: Doppler ông tĩnh mạch bất thường gap ở 5% thai nhi có NST
bình thường, và gặp ở 80% thai nhi Trisomy 21
-S: tâm thu thất, đồng thời ông TM co bóp đề máu qua 16 bau duc
-D: tâm trương thất, van 3 lá mở tạo áp lực âm, hút máu về tim
-a: nhĩ (P) eo bóp cuỗi tâm trương tạo phô đảo ngược
Trang 39
Phô đảo ngược cuôi
tâm trương ở ĐM rôn
Tái phân phôi tuần
hoàn não
Phố Doppler ở ông tĩnh mạch bình thường
Trang 40
Pho DV tai thoi điểm 13 ngày, 7 ngày và 48 giờ trước khi thai chết trong TC,
25 tuân tuổi, cân nặng thai nhi < 500g
Trang 41
Phố DV tại thời điểm 16 ngày, 4 ngày và 24 giờ
trước khi thai chết trong TC, 23 tuan tudi, can
nặng thai nhì < 500g
Trang 43
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
- Bình thuong, khao sat thwong quy ở qHỷ LII (chỉ xem ĐM não giữa,
DM ron):
Chỉ số kháng (RI) của ĐM não giữa luôn cao hon DM ron: CRI/URI > 1
- Nếu thấy bất thường: Túi phân phoi tuan hoan thai nhi (fetal flow
redistribution) voit CRI/URI < 1 thi:
- Khảo sát tiếp Ong tinh mach va DM tử cung
- Khao sat Doppler ngay từ quý II nếu có dẫu hiệu nghỉ ngờ Thai chậm phat trién trong tw cung
Trang 44
(2£`FV HOSPITAL TRAN T B LIEN, Dr.TRONG TR:
P'9]92/04/09 11:28:07 ADM US14225 Bae es
n— Frq 5.0 MHz
Gn 42
HA 0/1 Elem er 0) 18)
Trang 45em
1 BPD 6.36 cm 25wS5d +/-7
O- Frq 5.0 MHz
Gn ST EIA 0/1
Tg SỊP 3/12
II a
2L 0.62 cm
0- Frq 5.0 MHz
Gn 46 EIA lãi Map C/i0i0
D 14.0 cm
Bs 69
FR 27 Hz
AO 100 %
Trang 46DOPPLER KHAO SAT BENH LY THAI NHI
¢ Hé than kinh thai nhi
°Ò Vùng mặt-cô thai nhi
¢ Phối thai nhi
¢ Tim thai nhi
Trang 47HE THAN KINH THAI NHI
¢ BAat san thé chai
¢ Phinh tinh mach Galen
¢ U quai vung cung cut
Trang 48
2*3 Trim
Harned Pwf 100 (Cân eee (
4
Lopplesr 7
roa Pu ¬yp
Trang 49lién ban cau trai dai đến não that II
Trang 50
NANG MANG NHEN vs PHINH TINH MACH GALEN
Trang 52
U QUAI VUNG CUNG-CUT
Trang 54
VUNG MAT-CO THAI NHI
¢ Ho ham éch
¢ Tat lud1 to
Trang 57
1 mỗi, 2 gờ ô răng, 3 lưỡi, 4 môi dưới, 5 khoang hâu họng
Dòng nước ôi qua mũi và miệng hòa vào nhau qua chỗ khuyết ở
khâu cái cứng > ho ham éch
Francoise Deschamps et al Atlas Echographique des Malformations
Congénitales du Foetus 1998
Trang 59UL TRRSOUND&+ ï HRG ING CONSUL TRNT 6R(EDD)Z3683D0 P90 SMHz C358 a CONSULTANT GA(EDD)=3683D P1900 SMHz C358 B11 I
FRCE — Upper Lip ” FACE_
Trang 60PHOI THAI NHI
¢ Thoat vi hoanh trai co tién luong xau
¢ Thoat vi hoanh phai
‹ Chân đoán phân biệt giữa Phối cách ly và
DỊ dạng nang tuyên phôi.
Trang 61+ TM ron va ông TM bị uốn cong lên trên cũng là một dâu
hiệu gián tiêp cho biệt gan bị thoát vỊ
Trang 62
Mặt cắt ngang cho thây thoát vị dạ dày (ST), ruột (BO) và gan (LI) vào lông ngực (T) đây tim qua (P) (mũi tên) Mặt cắt dọc với Doppler màu cho thây
dạ dày (ST) trong lông ngực, thùy (T) gan (LLL) trong long ngực với mạch mau tir phan gan trong 6 bung (cac *)
đi vào ngực (các đầu mũi tên)
Trang 63
Hướng ởi bình thường của TM
ron va Ong tinh mach
i
Trang 64
THOÁT VỊ HOÀNH PHẢI (20%) (RIGHT DIAPHRAGMATIC HERNIA)
1 Lát cắt ngang: Đôi khi có thể thấy các nhánh TÌM san ở mặt cắt
ngang qua 4 buodng tim
2 Lat cat doc va vanh: Ding Doppler mau để khảo sát 7 cửa có
hướng đi bất thường hưởng lên trên lông ngực
3 TM ron thwong bi day lệch qua phải : ở lát cắt ngang qua bụng thai nhi, dùng Doppler màu để chân đoán xác định
Trang 65
Thoát vị hoành (P), đây gan qua (T) Gan ở trong lông ngực với hình ảnh
đặc trưng của các TM gan (các mũi tên) Đại tràng góc gan (C)
Trang 66
Cat chéo nguc-bung: image en
“bouchon de champagne” (nut chai sam banh) với phân gan trong lông ngực (1)
và phân gan trong ô bụng (2)
Trang 68
PHOI CACH LY (PULMONARY SEQUESTRATION)
Doppler: phéi cach ly được cung cấp máu bởi tuân hoàn hệ thông (systemic circulation)
Trang 70
Phối cách ly ? Di dang nang tuyến phối, TYPE III
Trang 71VUNG BUNG THAI NHI
© Thoat vi ron (Omphalocele)
¢ Tat nut thanh bung (Gastroschisis)
Trang 72
THOAT VI RON
(OMPHALOCELE) Doppler: Mach mau cuong ron di xuyén qua khoi thoat vi
Trang 73
Cắt ngang: Mạch máu
cuông rôn (đâu mũi tên)
căm vào túi thoát vỊ
Cắt dọc: Trong túi
thoát vị (mũi tên)
có gan (L) và ruột
Trang 74
TAT NUT THANH BUNG
(GASTROSCHISIS) Doppler: Mach mau cuong ron di vao bén canh khoi thoat vi
Trang 75
Katherine W Fong, MD et al Detection of Fetal Structural Abnormalities with US during
Early Pregnancy Radiographics 2004;24:157-174.
Trang 77HỆ NIỆU-DỤC
Bat san than hai bên
Bat san thân môt bên
Trang 78
BAT SAN THAN HAI BEN
(BILATERAL RENAL AGENESIS)
Lát cắt vành: Không thấy động mạch thận hai bên
na
Trang 79
BAT SAN THAN MOT BEN
(UNILATERAL RENAL AGENESIS)
Lát cắt vành: Không thấy động mạch thận bên bất sản
Trang 80
UNILATERAL RENAL
AGENESIS
Trang 81PELVIC Kip
pelvic kidney
Trang 82
Hai thận lạc chỗ trong lông
ngực: hai thận năm ngang tim,
Dopper cho thay DM thận 2 bên chạy hướng về phía dau thai
Flow Opt Med V
Trang 83À
l0 0/ 02) ee
Lt + Rt kidneys
¬
32 9® ('rossed fused renal ectopia
ULTRASOUNDS IMAGING CONSULTANT GA(EDD)-35840 P1ee
Trang 88ĐÁNH GIÁ DẦY RỒN
— Déy ron quan cổ (một hoặc nhiều vòng), khi dây ron quan cô (nuchal cord) tu 2 vong tro lên, thai nhi có thê tử vong vì bị thắt cô
— Hình ảnh trần lan cuong ron trong thai đôi một màng
dém/mot mang 61 (MC/MA twins)
— Cuong ron that nit (cord knot)
— Cuong ron có số lương mạch máu bất thường (2 hoặc trên 3)
— Vasa previa (cuông rôn tiên đạo).
Trang 89BY AN BINH IBS TRONG 070506 lAbdC57 {Tils0.0|/May.06.2007 BY AN BINH IBS TRONG 070506 AbdC5? |Tls0.0|/May.06.2007
KHOA CDHA IP T T HONG 19YF O|Pwr 100%|Ml 0.2 |08:38:35 pm KHOA CDHA IP T T HONG 19YF OlPwr 47%|MI 0.3|08:38:27 pm
| | | | ' ' bà:
ie
140 - 140 - C57-375H Opt: General C57-375H CG22F3.0WF:ML
G11 DRš55 F4.0-5.5 [HỊ PP2 Per3 Enh0 FR33 B G11 DR55 F4.0-5.5 [H] FR9 Opt: General
PP2 Per3 Enh0 Opt:General
BY AN BINH IBS TRONG 070506 lAbdC57 |IIs0.0|May 06.2007 L:; AN HINH IBS TRONG 070506 lAbdC57 |[Is0.0|May 06.2007
KHOA CDHA IP T T HONG 19YF O| Pwr 47%|MI 0.2|09:40:17 pm KHOA CDHA IP T T HONG 19YF OlPwr 47%|MI 0.2|08:41:37 pm
' ' ' i] Ủ “ ¥
19.1} 4 eee 19.1
140 140 - C57-375H CG22F3.0WF:ML C57-375H CG22F3.0WF:ML
B G11 DR55 F4.0-5.5 [H] FR5 Opt: General B G9 DR455 F4.0-5.5 [H] FR4 Opt: General
PP2 Per3 Enh0 Opt:General PP2 Per3 Enh0 Opt:General
Trang 91Enid Gilbert-Barness et al Embryo and Fetal Pathology - Color Atlas With
Ultrasound Correlation Cambridge 2004
Trang 93noeud du cordon ombilical
Trang 94ADM US15:
0- Frq 5.0 MHz
Gn 44
mi 0/1 Map CI0/0
D 12.0 cm
Bs 69 ans 27 Hz
AO 100 %
0- Frq 5.0 MHz
Gn 44 EIA Hài Map Ci0/0
tìm Frq 5.0 MHz
Gn 44 EIA Hài Map Ci0/0
D 12.0 cm
DR 69
FR 6 Hz
AO 100 %
Trang 95\FV HOSPITAL NGUYEN T PHUONG THAO, Dr.) MI 0.7 Tis 0.4 3.5C FV HOSPITAL NGUYEN T PHUONG THAO, Dr.) MI0.9 Tis 0.4 3.5C /22108/08 15:09:13 ADM US151883 Steet 3-2Í 2722108108 15:12:38 ADM US151883
\FV HOSPITAL NGUYEN T PHUONG THAO, Dr.1MI0.7 Tis 0.3 3.5
Trang 97Gan chung (LI), thoát vị rỗn (đầu mũi tên)
(đầu mũi tên)
Trang 98Velamentous insertion (cudng
ron cam mang)
Velamentous insertion: tang nguy co thai cham phát triển trong TC,
thai sinh non, di tat thai, c6 thai ra huyét, vasa previa
Trang 99
Thai 20 tuân ra huyết Eccentric cord insertion
Trang 100“eile he
"RF 1.EkH:
Trang 102Cord vessels inside the membranes
FOR SIMPLIFICATION, ONLY ONE ARTERY IS DRAWN
Vasa previa: cudng ron cam mang (velamentous insertion), bang qua
lo trong cé6 TC (cudng rén tién dao) Ty 1é thai chét rat cao do xuât huyết xảy ra khi mạch máu bị xé rách lúc chuyên dạ hoặc khi vỡ ôi