1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

THỐNG KÊ CƠ BẢN ỨNG DỤNG TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC doc

26 767 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 701,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đo về chiều cao, cân nặng, huyết áp củatừng người trong mộtSố liệu Số liệu, thông tin và bằng chứng huyết áp của từng người trong một nhóm đối tượng NC Giá trị trung bình của chiều ca

Trang 1

THỐNG KÊ CƠ BẢN ỨNG DỤNG

TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

TS Hoàng Văn Minh, Đại học Y Hà nội

MỤC TIÊU

Sau bài học, học viên có khả năng

Trình bày một số khái niệm cơ bản

về thống kê

Lựa chọn được trắc nghiệm thống

Trang 2

Khái niệm

“Statistics is a mathematical science pertaining to

the collection analysis interpretation or

the collection , analysis , interpretation or

explanation , and presentation of data”

Trang 3

Bằng chứng

Phiên giải

Thông tin

Trang 4

Số đo về chiều cao, cân nặng, huyết áp củatừng người trong một

Số liệu

Số liệu, thông tin và bằng chứng

huyết áp của từng người trong một

nhóm đối tượng NC

Giá trị trung bình của chiều cao, cân nặng, tỷ lệ cao huyết áp của cả nhóm đối tượng NC

Các

Các dạng dạng số số liệu liệu ((biến biến số số))

Số liệu định lượng

Rời rạc (discrete): không có giá trị thập phânạ ( ) g g ị ập p

Liên tục (continuous): Có giá trị thập phân

Số liệu định tính

Danh mục (nominal, categorical)

Thứ hạng (ordinal)ạ g ( )

Nhị phân (binominal)

Trang 5

Dạng số liệu ?

Biến số Định lượng Định tính

Rời rạc Liên tục Định

d h h Thứ Nhị phân danh hạng

Quần thể Toàn bộ các cá thể mà chúng ta đang quan tâm

Trang 6

Thống kê mô tả

Thống kê mô tả (Descriptive statistics):

Kỹ thuật dùng để mô tả các đặc tính

của mẫu

statistics): Quá trình suy luận từ đặc

tính của mẫu ra đặc tính của quần thể

Thống kê

Quần thể Q

Chọn mẫu Thống kê

suy luận

Mẫu

Thống kê mô tả

Trang 7

Thống kê mô tả biến định lượng

Đo lường độ tập trung (Location)

Trung bình (mean)

Trung vị (median)

Mode

Đo lường độ phân tán (Spread )

Khoảng số liệu (range)

Độ lệch chuẩn (Standard deviation)

Phương sai (Variance)

Trung bình

34 27 45 55 22 34

Trang 10

- 10.5

- 1.5

- 13.5

10.252.25112.25

Trang 11

Thống kê mô tả biến định tính

Trang 12

Thống kê suy luận

Ước lượng điểm

Quần thểƯớc lượng khoảng

Kiểm định giả thuyết

Thống kê mô tả

Ước lượng khoảng

Ước lượng khoảng khoảng tin cậy khoảng tin cậy

(confidence interval)

Thường chọn khoảng tin cậy 95% (95%CI)

Khi thực hiện đo đạc 100 lần thì it nhất 95 lần

kết quả nằm trong khoảng tin cậy

95% tin tưởng rằng giá trị thực của quần thể

nằm trong khoảng tin cậy

95%CI= Trung bình± 1,96*sai số chuẩn

Trang 13

Sai số chuẩn (standard errors)

Trang 14

Khoảng tin cậy

Khoảng tin cậy (CI) (CI)

Nghiên cứu về huyết áp trên 200 người

cho kết quả sau:

trị số huyết áp tối đa trung bình là 123mmHg

Kiểm định định giả giả thuyết thuyết

sử dụng trắc nghiệm (test) thống kê để đưa ra kết luận về

giả thuyết của nhà nghiên cứu là chấp nhận được hay không

Trang 15

Kiểm định giả thuyết

Giả thuyết Ho: Không có sự khác biệt

Giả thuyết Ha: Có sự khác biệt

Sai lầm

Thực tế→ H 0 đúng H 0 sai

↓ Quyết định

Trang 16

Mức ý nghĩa thống kê

Loại bỏ sai lầm loại I

P<0.05 = Xác suất để giả thuyết Ho đúng là < 5%

= Ho xảy ra chỉ là may rủi

= Bác bỏ Ho

= Xác suất để giả thuyết Ha đúng là > 95%

= Ha xảy ra là chắc chắn Ha xảy ra là chắc chắn

= Chấp nhận Ha P>0.05 = ???

Trang 18

• So sánh thu nhập ở 2 xã của

1 huyện liên quan đến hút thuốc lá, chế độ ăn như thế nào

Lựa chọn trắc nghiệm thống kê

Trang 19

Kiểm định giả thuyết

1 Hình thành giả thuyết

2 Đề xuất mức ý nghĩa thống kê

3 Lựa chọn TNTK thích hợp

4 Thực hiện TNTK và tính toán giá trị p

5 Phiên giải kết quả

6 Kết luận

So s

So sánh, t ánh, tìm sự khác biệt ìm sự khác biệt

bi biến ến định định llượng ượng

P.bố chuẩn+k.chuẩn Phân bố chuẩn

Trang 20

Giá trị mong đợi <

Giá trị mong đợi <55 Giá trị mong đợi >=5

Trang 21

Phân tích tương quan

ƒ Tỷ suất chênh (OR), nguy cơ tương đối (RR)

ƒ Hồi quy logistic

Tương quan giữa 2 biến đ.lượng

• Nghiên cứu mối liên hệ giữa cân nặng của 20 trẻ 5 tuổi

và thu nhập gia đình

Trang 22

Hệ số tương quan (r)

Hệ số tương quan (r)

• Hệ số tương quan r

– Có giá trị từ -1 đến +1 g ị

• Khi HSTQ > 0 ⇒ tương quan đồng biến

• Khi HSTQ < 0 ⇒ tương quan nghịch biến

• Càng gần 1 ⇒ tương quan càng chặt

– Quy ước:

• <0,3: tương quan yếu

• >=0,3-0,5: 0,3 0,5: tương quan TB tương quan TB

• >=0,5-0,7: tương quan chặt chẽ

• >=0,7: tương quan rất chặt chẽ

Trang 23

Hệ số tương quan (r)

Tương quan của 2 biến định tính

Khi muốn tìm cường độ mối liên quan giữa hai

biến định tính=> có thể sử dụng:

–– Tỷ suất chênh: Tỷ suất chênh: OR

–– Nguy cơ tương đối: Nguy cơ tương đối: RR

Trang 24

Công thức tính OR

OR = ad/bc

95%CI :

– >1 Ö Yếu tố nguy cơ

– =1 Ö Không liên quan

d c b a Z

OR1± / 2 1/ +1/ +1/ +1/

α

– <1 Ö Yếu tố bảo vệ

Tỷ suất chênh - OR

Nghiên cứu bệnh-chứng về mối liên quan giữa ăn thịt và

viêm ruột hoại tử

Trang 25

Tỷ suất chênh - OR (tiếp)

• Nếu tỷ lệ ăn thịt ở nhóm bệnh (50/61) lớn hơn tỷ lệ này

giữa ăn thịt và bị hoại tử ruột

OR = ab/cd = 50 x 41/16 x 11 = 11,65

Khoảng tin cậy 95%: 4,87 - 27,85

Những người ăn thịt có nguy cơ bị hoại tử ruột

cao gấp hơn 11 lần so với người không ăn thịt!

Công thức tính RR

)/(

d c

c

b a

Trang 26

Nguy cơ tương đối - RR

Nghiên cứu hiệu quả của vaccine với bệnh cúm

Khoảng tin cậy: 0,15 - 0,36

• Khi được tiêm vaccine, khả năng mắc bệnh chỉ

còn khoảng 23%

Ngày đăng: 27/06/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thành giả thuyết - THỐNG KÊ CƠ BẢN ỨNG DỤNG TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC doc
1. Hình thành giả thuyết (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm