GỢI Ý ÔN TẬP CHƯƠNG III GỢI Ý ÔN TẬP CHƯƠNG TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN 1/ Tác động gen không alen là A Một gen trên NST đồng thời quy định nhiều tính trạng khác nhau B Nhiều ge[.]
Trang 1GỢI Ý ÔN TẬP CHƯƠNG TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
1/ Tác động gen không alen là:
A Một gen trên NST đồng thời quy định nhiều tính trạng khác nhau.
B Nhiều gen thuộc những locut (vị trí) khác nhau cùng tương tác quy định một tính trạng.
C Nhiều gen trên 1 cặp NST tương đồng tương tác quy định một tính trạng.
D Nhiều gen trên cùng 1 NST cùng tương tác quy định một tính trạng.
2/ Biết hai gen A và B tác động bổ sung với nhau quy định quả tròn, thiếu 1 hoặc thiếu cả 2 loại
gen trên đều cho dạng quả dài Lai hai giống P thuần chủng về 2 cặp gen tương phản thì tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:
A 13 quả tròn: 3 quả dài.
B 9 quả tròn: 4 quả bầu dục: 3 quả dài C 9 quả tròn: 6 quả bầu dục: 1 quả dài. D 9 quả tròn: 7 quả dài 3/ Tác động kiểu bổ sung là:
A Các gen alen với nhau cùng tác động bổ sung để quy định một tính trạng.
B Các gen trên cùng một NST tác động bổ sung quy định một tính trạng tương ứng.
C Các gen alen hay không alen cùng tác động quy định một tính trạng.
D Nhiều gen không alen cùng tác động làm xuất hiện một tính trạng mới so với khi mỗi gen
tác động riêng lẽ
4/ Hoán vị gen là hiện tượng:
A trao đổi đoạn gen không tương ứng trong cùng một cặp NST tương đồng.
B trao đổi đoạn gen tương ứng giữa các cặp NST tương đồng khác nhau.
C trao đổi đoạn gen tương ứng trong cùng một cặp NST tương đồng.
D trao đổi đoạn gen không tương ứng giữa các cặp NSt tương đồng khác nhau.
5/ Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là:
A Sự tiếp hợp giữa các NST kép của cặp tương đồng vào kỳ trước I của giảm phân.
B Sự tiếp hợp giữa các NST kép của cặp tương đồng vào kỳ giữa I của giảm phân.
C Sự tiếp hợp dẫn tới trao đổi chéo của NST kép của cặp tương đồng vào kỳ giữa I của giảm
phân
D Sự tiếp hợp dẫn tới trao đổi chéo của NST kép của cặp tương đồng vào kỳ trước I của giảm
phân
6/ Câu có nội dung sai trong các câu dưới đây là:
A Tần số hoán vị gen luôn lớn hơn hoặc bằng 50.
B Tần số hoán vị gen là tổng tỷ lệ phần trăm các loại giao tử tạo ra từ quá trình trao đổi chéo.
C Trong hoán vị gen, khoảng cách giữa các cặp gen càng lớn thì tần số hoán vị gen càng cao.
D Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp, có ý nghĩa đối với tiến hoá và chọn giống.
7/ Điểm giống nhau giữa quy luật phân ly và quy luật hoán vị gen là:
A Tạo ra các cơ thể mang các tính trạng ổn định.
B Tạo rất nhiều con lai ở thế hệ sau.
C Tạo ra các dòng thuần chủng.
D Góp phần làm tăng biến dị tổ hợp, tao ra sự đa dạng và phong phú cho sinh giới.
8/ Quy luật hoán vị gen được phát hiện thông qua phép lai:
A Lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp hai cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài.
B Lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp hai cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài.
C Lai giữa các cặp bố mẹ thuần chủng và tương phản về các cặp tính trạng thân xám, cánh dài
với thân đen, cánh ngắn
D Lai giữa các cặp bố mẹ thuần chủng tương phản về hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NSt
tương đồng
9/ Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính đã được (I) phát hiện trên đối tượng (II) (I) và (II)
lần lượt là:
A Menđen, đậu Hà Lan.
B Coren, Hoa loa kèn C Moocgan, bắp. D Moocgan, ruồi giấm.
Trang 210/ Hiện tượng cá thể cái mang đôi NST giới tính XX và cá thể đực mang đôi NST giới tính XY không có ở:
A Mèo, chuột.
11/ Di truyền liên kết với giới tính là:
A di truyền do gen nằm trên NST giới tính quy định.
B Di truyền thẳng các đặc điểm của bố mẹ cho con mang đôi NST giới tính XY.
C Di truyền chéo các đặc điểm của bố mẹ cho con mang đôi NST giới tính XX.
D Di truyền đặc điểm về giới tính cho thế hệ sau.
12/ Cơ thể cái mang đôi NST tính XY tìm thấy ở:
13/ NST giới tính là loại NST:
A Luôn giống nhau giữa các cá thể đực và cái trong loài.
B Chỉ có 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng và khác nhau ở các cá thể đực và cái trong mỗi loài.
C Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng ở tất cả cá thể cái.
D Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng gồm 2 chiếc giống hệt nhau trong tế bào sinh
dưỡng
14/ Lai giữa cây hoa đỏ với hoa trắng được F1 toàn hoa hồng Kết luận nào sau đây là đúng?
A Bố mẹ không thuần chủng.
B Màu sắc hoa trội không hoàn toàn C Hoa đỏ là tính trạng trội. D Hoa trằng là tính trạng trội.
15/ Phương pháp Menden đã sử dụng khi nghiên cứu các quy luật di truyền là:
A Lai phân tích.
B Sử dụng xác suất thống kê C Lai xa. D lai cải tiến giống.
16/ Cơ ở tế bào học theo quy luật phân ly của Menden là:
A sự phân ly đồng đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
B sự phân ly không đồng đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
C quá trình tự nhân đôi, phân ly của NST trong giảm phân.
D sự kết hợp giữa nguyên phân - giảm phân - thụ tinh.
17/ Phép lai nào dưới đây có khả năng tạo nhiều biến dị tổ hợp nhất?
A AaBBDd x Aabbdd.
B AabbDd x AaBbDD C AaBbDd x AaBbDD. D AaBbDd x AaBbDd.
18/ Định luật phân ly độc lập được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm:
A Lai nhiều cặp tính trạng.
B Lai một cặp tính trạng C Lai hai và nhiều cặp tính trạng. D Lai hai cặp tính trạng.
19/ Phép lai thuận nghịch được hiểu là:
A Thay đổi vai trò làm bố - mẹ.
B Thay đổi con đực giống C Thay đổi con cái giống. D Lai liên tục qua nhiều thế hệ.
20/ Theo quy luật phân ly, khi lai giữa hai cơ thể P thuần chủng khác nhau về n cặp tính trạng
tương phản thì số loại giao tử tạo ra từ F1 là:
21/ "Khi lai hai cơ thể bố mẹ (I) khác nhau về (II) cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của
các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau" Theo quy luật phân ly độc lập của Menđen thì (I),
(II) lần lượt là:
A Thuần chủng, hai hay nhều.
B Thuần chủng, hai C Đối lập, hai hay nhiều. D Đối lập, hai.
22/ Trong trường hợp trội không hoàn toàn Tỷ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai AaxAa sẽ là:
A 1: 2: 1 và 1: 1.
B 1: 2: 1 và 1: 2: 1 C 1: 2: 1 và 3: 1. D 3: 1: và 3: 1.
23/ Điều kiện nghiệm đúng dành riêng cho định luật phân ly là:
A Thế hệ xuất phát phải thuần chủng về các cặp tính trạng đem lai.
B Số lượng cá thể phải đủ lớn.
C Tính trội phải trội hoàn toàn.
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau 24/ Số tổ hợp tạo ra từ phép lai AaBbddEe x aabbDdee là:
Trang 3A 8 B 16 C 32 D 64
25/ Lai phân tích được hiểu là:
A lai giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn nhằm kiểm tra kiểu gen.
B lai bố mẹ thuần chủng khác nhau các cặp tính trạng tương phản.
C phép lai cho tỷ lệ phân ly kiểu hình 1: 1.
D cả A và C đúng.
26/ Lai giữa cây thân cao với cây thân thấp được F1 toàn thân cao Kết luận nào sau đây là đúng?
A Phép lai trội Không hoàn toàn.
B Thân cao là tính trạng trội C F1 đồng hợp kiểu gen đang xét. D Thân thấp là tính trạng trội.
27/ Tính chất nào sau đây là biểu hiện của thường biến?
A Biến đổi không đồng loạt, không theo hướng xác định, không tương ứng với điều kiện của
môi trường
B Biến đổi đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện của môi trường.
C Biến đổi đồng loạt, không theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện của môi trường.
D Biến đổi đồng loạt, không theo hướng xác định, không tương ứng với điều kiện của môi
trường
28/ Trong mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường được ứng dụng vào sản xuất Kiểu
hình được hiểu là:
A một giống vật nuôi, cây trồng nào đó.
B sự thay đổi trong sản xuất C điều kiện chăm sóc, dinh dưỡng. D năng suất và sản lượng thu được 29/ Mức phản ứng của một cơ thể do yếu tố nào quy định?
A Kiểu gen B Kỹ thuật canh tác C Kiểu hình D Môi trường 30/ Nguyên nhân nào sau đây gây ra sự biến đổi kiểu hình nhưng không làm biến đổi về kiểu gen?
A Sự rối loạn trao đổi chất ở nội bào.
B Các tác nhân vật lý của ngoại cảnh.
C Các chất hoá học.
D Do sự thay đổi của điều kiện sống tác động lên cơ thể sinh vật.
31/ Bố mẹ truyền đạt cho con:
A những kiểu hình đã hình thành sẵn.
B những kiểu gen và kiểu hình vốn có.
C những kiểu hình khác nhau luôn phản ứng linh hoạt trước môi trường.
D những kiểu gen quy định các kiểu hình khác nhau trước sự thay đổi của môi trường.
32/ Mức phản ứng là:
A khả năng phản ứng của một kiểu gen thành những kiểu hình khác nhau trong giới hạn của
thường biến
B khả năng biến đổi kiểu hình thường biến tuỳ theo điều kiện môi trường.
C khả năng phản ứng của các kiểu hình khác nhau tuỳ theo điều kiện môi trường.
D giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau.
¤ Đáp án của Chương – TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN:
8B
16A
24B
32D