1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập chương II: Nitơ Photpho44140

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 205,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO1.Nắm được : Cấu tạo phõn tử và tớnh chất phương phỏp điều chế của : Nitơ, amoniac , muối amoni , axit nitric, muối nitrat , photpho , axit photp

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO

1.Nắm được : Cấu tạo phõn tử và tớnh chất phương phỏp điều chế của : Nitơ, amoniac , muối amoni , axit nitric, muối nitrat , photpho , axit photphoric , muối photpat

2.Cỏch nhận biết một số dung dịch và một số chất khớ đó học

3 Phõn bún: - Định nghĩa - Một số loại phõn: cụng thức húa học, vai trũ, sản xuất, bảo quản

Dạng 1: Phương trỡnh phản ứng – giải thớch

Bài 1:a)Hoàn thành chuỗi phương trỡnh phản ứng sau:(ghi rừ điều kiện nếu cú)

a N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO

b N2NH3(NH4)2SO4NH3NO

c NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2

d PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4

e) N2  NH3  NO  NO2  HNO3  NH4NO3  NH3  NH4Cl  AgCl

f) NO2 O3 N2O5  HNO3  Ca(NO3)2 Ca(NO2)2

H2SO4   AgNO3  Mg(NO3)2  NO2

g) Fe(NO3)3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe2(SO4)3  FeCl3

h) N2  A  B  C  HNO3  FeO   D o C

t

C Ba(NO3)2

i) Ca2(PO4)3  P  P2O5  H3PO4  NaH2PO4  Na2HPO4  Na3PO4

b) Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng húa học sau đõy

a) ? + OH-  NH3 + ? b) (NH4)3PO4  0 NH3 + ?

t

c) NH4Cl + NaNO2  0 ? + ? + ? d) ? N2O + H2O

t

e) (NH4)2SO4 +NaOH  0 ? + Na2SO4 + H2O f) ? NH3 + CO2 + H2O

t

g) Fe + HNO3(đ,núng)  ? + NO2 + ? h) C + HNO3(đ)  ? + NO2 + ?

i) FeO + HNO3(loóng) ? + NO + ? j ) Zn + HNO3(loóng)  ? + NH4NO3 + ?

k) Fe(NO3)3 ? + NO2 + ? l ) AgNO3  ? + NO2 + ?

Bài 2Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của cac phản ứng sau

a Cho Ag vào dung dịch HNO3 (đ) b Cho Fe vào dung dịch HNO3 (loóng)

c Cho Pb vào dung dịch HNO3 (loóng) d Cho Mg vào dung dịch HNO3 (l) không tạo ra khí

e) Cho dd NH3 vào dd AlCl3 f) Cho dd (NH4)2SO4 vào dd KOH

g) Bari clorua và natri photphat h) Axit photphoric và canxi hiđroxit (tỉ lệ 1:1).

Dạng 2: Nhận biết

Bài 1 Bằng phương phỏp húa học, hóy phõn biệt cỏc dung dịch :

a HCl; HNO3 và H3PO4 b HCl; HNO3 và H2SO4

c NH4Cl; Na2SO4 và (NH4)2SO4 d NH4NO3; Cu(NO3)2; Na2SO4 và (NH4) 2SO4

Bài 2 Chỉ dựng quỳ tớm hóy nhận biết cỏc dd: HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3và CaCl2

Bài 3 Bằng phương phỏp húa học, hóy chứng tỏ sự cú mặt của cỏc ion sau trong dd

a.NH4+; Fe3+ và NO3- b.NH4+; PO43-và NO3-

Bài 4 Nhận biết cỏc khớ chứa trong cỏc lọ mất nhón sau:

a.N2, Cl2, CO2, SO2 b.CO, CO2, N2, NH3 c.NH3, H2, SO2 , NO

Bài 5.Chỉ được dựng một kim loại, hóy trỡnh bày cỏch phõn biệt cỏc dung dịch muối sau đõy : NH4NO3, (NH4)2SO4,

K2SO4 Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra

Dạng 3 Hỗn hợp cỏc khớ tỏc dụng với nhau.

Bài 1 Trộn 3 lit NO với 10 khụng khớ.Tớnh thể tớch NO2tạo thành và thể tớch hỗn hợp khớ sau phản ứng Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn,oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ, cỏc khớ đo ở đktc Đỏp số: 11,5 l

Bài 2 Hỗn hợp N2 và H2 cú tỉ lệ số mol là 1:3 được lấy vào bỡnh phản ứng cú dung tớch 20 lit ỏp suất của hỗn hợp khớ lỳc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0C

a Tớnh số mol N2 và H2 cú lỳc đầu

b Tớnh số mol cỏc khớ trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 % (1)

c Tớnh ỏp suất của hỗn hợp khớ sau phản ứng biết nhiệt độ trong bỡnh đươc giữ khụng đổi

Đỏp số: a N2 = 32,4 mol H2 = 97,2 mol b 116,64 mol c 334,8 at

Dạng 4: Tớnh chất húa học của NH 3 và NH 4 +

Bài 1 Cho 1,5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung núng thu được một chất rắn X

a Viết phương trỡnh phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lờn bàng 0

ThuVienDeThi.com

Trang 2

b Tính lượng CuO đã bị khử.

c Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X ( ĐS b 9 g , c 0,1 l)

Bài 2 Hòa tan 4,48 l NH3 (đktc) vào lượng nước vùa đủ 100 ml dd Cho vào dung dịch này 100 ml H2SO4 1 M Tính nồng độ mol/l của các ion NH4+, SO42- và muối amonisunfat thu được ( ĐS 1mol/l; 0,5 mol,(NH4)2SO4)2= 0,5 mol/l)

Bài 3 Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4)2 1M đun nóng nóng nhẹ Tính số mol và số lít chất khí bay ra ở đktc ĐS 0,1 mol; 2,24 l

Bài 4.Cho dung dịch NH3(dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì tan hết a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn

b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch

Bài 5 Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd A có chứa các ion NH4+, SO42- ,NO3-.Có trong 11,65g một kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra

a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A?

Dạng 5: Kim loại + HNO 3 loãng, đặc.

PP:áp dụng định luật bảo toàn electron :n e cho =n e nhận

Câu 1 Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:

A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,6 gam

0,01mol khí NO Giá trị của m là: A 13,5 gam B 1,35 gam C 8,10 gam D 10,80 gam

Câu 3.Cho 19,2 g kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại M là:

A Mg B Al C Fe D Cu

Câu 4.Cho 4,05 g Al tan hết trong dd HNO3 thu được V lit khí N2O (đkc) Tính V

Câu 5 Cho 5,4 g Al và 5.6g Fe vào dd HNO3 thu được V lit khí NO Tính V

Câu 6:Hòa tan hoàn toàn 16,25 g một kim loại A vào dd HNO3 thu được 1,12, lit khí không màu ,không mùi và không cháy (đkc) Xác định m

Câu 7.Hòa tan hoàn toàn 74,16 g kim loại R trong dd HNO3 thu được 0.24mol N2 ,0.36 mol N2O và 9 g muối amoni .Xác định R

Câu 8.Hòa tan hoàn toàn 19,2 g kim loại M trong dung dịch HNO3dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO

có tỉ lệ thể tích 3:1 Kim loại M là: A Mg B Al C Fe D Cu

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn m g Al trong dd HNO3 thu được 8.96 lit khí (đkc) hỗn hợp khí A gồm NO,NO2 có tỉ khối so với Hidro là 16,75 tính m

Câu 10.Cho 13.5 g Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO,N2 có tỷ khối đối với H2 là 14,75 .Tính thể tích mỗi khí sinh ra

Câu 11 Hòa tan 10.8g Al trong dd HNO3 thu được 8.96 lit khí (đkc) hỗn hợp khí A gồm NO,NO2 có tỉ khối so với Hidro là 19.tính thể tích mỗi khí sinh ra

Câu 12: Một lượng 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO3 thì thu được 4,928 lit khí (đktc) hỗn hợp gồm khí NO và NO2 bay ra a.Tính số mol mỗi khí đã bay ra

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu ( ĐS: a n(NO) = 0,2 mol, n(NO2) = 0,02 mol ,[HNO3]= 2 M)

Câu 1.Cho 11 g hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì có 6,72 l khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra.( thể tích khí đo ở đktc)

a Viết phương trình phản ứng b) Tính % khối lượng mỗi kim loai trong hỗn hợp

Câu 2.Cho 1,86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng ,dư thì thu được 560ml khí N2O(đktc)

a.Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính phần trăm khối lượng của hợp kim (Đáp số % Mg=12,9%;%Al=87,1%)

Câu 3. Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4

Câu 4: Cho 30 g hỗn hợp gồm Ag,Cu tác dụng với dd HNO3đ thu được 15.68 lit khí NO2(đkc)

a.Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại

b.tính thể tích HNO3 63% (d= 1,44 g/ml) đã dùng

Câu 5 Có 34,8 g hỗn hợp Fe, Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau

Phần 1: cho vào dung dịch HNO3đặc ,nguội thì thu được 4,48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc)

Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8,96 lít khí bay ra (đktc)

PP: Áp dụng phương pháp sơ đồ đường chéo

PP: Phương pháp bảo toàn electron

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.( Đỏp sụ: mCu=12,8g mAl=10,8g mFe=11,2g)

Cõu 6. Chia hỗn hợp Cu,Al làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 :Cho vào dd HCl dư thu được 6.72 lit khớ H2

Phần 2 :Cho vào dd HNO3 đặc nguụi cú 8.96 lit khớ NO2 (đkc)

Tớnh phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp

Phần 1 : tỏc dụng vừa đủ cới dd HNO3 đặc nguụi tạo ra 672 ml khớ màu nõu

Phần 2 :tỏc dụng với dd HNO3 loóng dư thu được 672ml khớ khụng màu húa nõu ngoài khụng khớ

a.Tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

b.Tớnh V HNO3 1,6 M dựng ở phần 1

Dạng 5.Oxit kim loại + HNO 3 loóng, đặc.

Cõu 1.Cho một lượng 60 g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lit dung dịch HNO3 1M, cú 13,44 l (đktc) khí NO bay ra

a Tính Hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp

b Tính nồng độ mol/lit của muối và axit trong dung dịch thu được Biết sự thay đổi thể tích là không đáng kể

Cõu 2:Hũa tan 14,1 g hỗn hợp Zn,ZnO bằng 1 lượng vừa đủ 475ml dd HNO3 0.8M thu được dd A và khớ B khụng màu

(húa nõu ngoài khụng khớ )

a.Tớnh phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b.Nếu cụ cạn dd rồi nung toàn bộ muối thu được sau phản ứng thu được baso nhiờu gam chất rắn

Bài 3Cho dung dịch HNO3 vào hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch cú chứa 8 g NH4NO3 và 113,4 g Zn(NO3)2

Tớnh thành phần khối lượng của hỗn hợp ( Đỏp sụ: mZn =26g; mZnO=16,2g)

Cõu 4:Một hỗn hợp X gồm Fe,MgO hũa tan vừa đủ trong dd HNO3tạo ra 0,672 lit khớ khụng màu và húa nõu ngoài

khụng khớ và trong dung dịch muối thu được đem cõnna85ng 10,22g

a.Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

b.Tớnh thể tớch dd HNO3 0.8M tham gia phản ứng

Cõu 5.Hũa tan 28,4 g hỗn hợp Y gồm Cu,CuO trong dd HNO3 thu được 4,48 lit khớ khụng màu

a.Tớnh thành phần phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp Y

b.Tớnh thể tớch HNO3 4 Mđó sử dụng biết dựng dư 20 % so với nhu cầu

Dạng 7 Nhiệt phõn muối nitrat

Bài 1.Nung núng một lượng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đờm cõn thỡ thấy khối lượng giảm

đi 54 g .a)Tớnh khối lượng Cu(NO3)2đó tham gia phản ứng

b)Tớnh số mol cỏc chất khớ thoỏt ra

Bài 2. Nung núng 66,2 g muối Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn

a Tớnh hiệu suất của phản ứng phõn hủy

b Tớnh số mol cỏc chất khớ thoỏt ra (ĐS a 50% ,b n(NO2) = 0,2 mol, n(O2) = 0,05 mol)

Bài 3 Nung núng 27,3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khớ thoỏt ra được dẫn vào nước thỡ cũn dư 1,12 l khớ

(đktc), khụng bị hấp thụ ( lượng O2 hũa tan khụng đỏng kể)

a Tớnh khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b.Tớnh nồng độ % của dung dich axit (ĐS: a m(NaNO3) = 8,5 g, m(Cu(NO3)2 = 18,8 g, b 12,6%)

Bài 4 Khi nhiệt phõn hoàn toàn 13,24 g muối nitrat của kim loại thỡ thu được 2 lit hỗn hợp khớ NO2 và O2 đo ở 30 0C

và 1,243 atm và một oxit Xỏc định cụng thức của muối nitrat ĐS Pb(NO3)2 (2)

Cõu 1.Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố nhúm VA được biểu diễn tổng quỏt là:

A ns2np3 B ns2np4 C (n -1)d10 ns2np3 D ns2np5

Cõu 2 Trong số cỏc nhận định sau về cỏc nguyờn tố nhúm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut:

A tớnh phi kim giảm dần B độ õm điện giảm dần

C nhiệt độ sụi của cỏc đơn chất tăng dần D tớnh axit của cỏc hiđroxit tăng dần

Cõu 3.Người ta sản xuất khớ nitơ trong cụng nghiệp bằng cỏch nào sau đõy?

A Chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng B Nhiệt phõn dung dịch NH4NO2 bóo hoà

C Dựng photpho để đốt chỏy hết oxi khụng khớ D Cho khụng khớ đi qua bột đồng nung núng

Cõu 4.Phản ứng của NH3với Cl2tạo ra “khúi trắng“, chất này cú cụng thức hoỏ học là:

Cõu 5.Để điều chế HNO3 trong phũng thớ nghiệm, cỏc hoỏ chất cần sử dụng là:

A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4đặc

C Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc

Cõu 6.Để tỏch riờng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong cụng nghiệp, người ta đó sử dụng phương phỏp :

A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vụi trong B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung núng

C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4đặc D Nộn và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoỏ lỏng

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Câu 7. Hòa tan 5.76g Cu trong 80ml dd HNO3 2M chỉ thu được khí NO sau khi phản ứng kết thúc cho thêm lượng

dư dd H2SO4 vào dd thu được lại thấy có khí NO bay ra Thể tích (lit) khí NO ở (đkc) là:

A.0.4767 B.0.7467 C.0.48 D.0.672

Câu 8. Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 cĩ tỷ khối so với hiđro là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4đặc, dư thì thể tích khí cịn lại một nửa Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

A 25% N2, 25% H2 và 50% NH3 B 25% NH3, 25% H2 và 50% N2

C 25% N2, 25% NH3và 50% H2 D Kết quả khác

Câu 9. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:

A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2 C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2

Câu 10. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2sẽ thu được các hố chất sau:

A CuO, NO2 và O2 B Cu, NO2 và O2 C CuO và NO2 D Cu và NO2

Câu 11. Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngồi ánh sáng sẽ tạo thành các hố chất sau:

A Ag2O, NO2 và O2 B Ag, NO2 và O2 C Ag2O và NO2 D Ag và NO2

Câu 12.Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

A KNO3 và S B KNO3, C và S C KClO3, C và S D KClO3 và C

Câu 13. Trong nơng nghiệp,phân bĩn dùng để

A bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất B làm cho đất tơi xốp

C giữ độ ẩm cho đất D bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi

Câu 14. Amoniac cĩ khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:

A nguyên tử N trong amoniac cĩ một đơi electron tự do B amoniac là một bazơ

C nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hố -3, cĩ tính khử mạnh D A, B, C đúng

Câu 15. Phản ứng hố học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

A NH3 + HCl  NH4Cl B 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

C 2NH3 + 3CuO t o N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O NH4+ + OH

-Câu 16. Dung dịch HNO3đặc, khơng màu, để ngồi ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

A màu đen sẫm B màu nâu C màu vàng D màu trắng sữa

Câu 17. Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hố học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?

A Phân tử N2 cĩ liên kết cộng hố trị khơng phân cực B Phân tử N2 cĩ liên kết ion

C Phân tử N2 cĩ liên kết ba rất bền vững D Nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm VA

Câu 18. Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà khơng làm thay đổi khối lượng của nĩ, cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây? A Dung dịch amoniac B Dung dịch natri hiđroxit

C Dung dịch axit clohiđric D Dung dịch axit sunfuric lỗng

Câu 19. Dung dịch nào sau đây khơng hồ tan được đồng kim loại (Cu)?

A dd FeCl3 B dd HCl C dd hỗn hợp NaNO3 và HCl D dd axit HNO3

Câu 20. Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng thu được một sản phẩm khi Hấp thụ hồn tồn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H3PO4 Muối thu được là:

A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4C (NH4)3PO4 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Câu 21. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần cĩ chú ý nào sau đây?

A Cầm P trắng bằng tay cĩ đeo găng

B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước

D Cĩ thể để P trắng ngồi khơng khí (3)

Câu 22. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hố chất này cần được ngâm trong dung dịch

để khử độc là A Dd HCl B Dd kiềm NaOH C Dd CuSO4 D Dd Na2CO3

Câu 23. Cơng thức hố học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 24.Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2đã bị nhiệt phân là:

Câu 25 Để nhận biết ion PO43-thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:

A Tạo ra khí cĩ màu nâu B Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng

C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng D Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí

Câu 26.Để nhận biết ion NO3-người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 lỗng và đun nĩng, bởi vì:

A Tạo ra khí cĩ màu nâu B Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng

C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng D Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí

Câu 27. Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được 6,72lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Câu 28 Trong cơng nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp khơng khí dư trộn amoniac Trước phản ứng, hỗn hợp cần được làm khơ, làm sạch bụi và các tạp chất để:

A tăng hiệu suất của phản ứng B tránh ngộ độc xúc tác (Pt - Rh)

C tăng nồng độ chất phản ứng D vì một lí do khác

Câu 29.Phản ứng hố học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric?

A 4NH3 + 5O2 900o C Pt Rh,  4NO + 6H2O B 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O

C 2NO + O2  2NO2 D 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

Câu 30. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an tồn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây?

A Photpho đỏ khơng độc hại đối với con người B Photpho đỏ khơng dễ gây hoả hoạn như photpho trắng

C Photpho trắng là hố chất độc, hại D A, B, C đều đúng

Câu 31 Phản ứng hố học nào sau đây khơng đúng?

A 2KNO3 t o 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2t o 2CuO + 4NO2 + O2

C 4AgNO3 t o 2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3t o 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

Câu 32. Cơng thức hố học của amophot, một loại phân bĩn phức hợp là:

A Ca(H2PO4)2 B.NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 33.Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai?

A Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO3đều là axit mạnh

B Axit HNO3 cĩ thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt

C Axit HNO3 cĩ thể tác dụng với một số phi kim như C, S

D Axit HNO3 cĩ thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ

Câu 34 Hồ tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 lỗng dư thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là: A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,6 gam

Câu 35. Hồ tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO3rất lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO Giá trị của m là: A 13,5 gam B 1,35 gam C 8,10 gam D 10,80 gam

Câu 36.NH3 cĩ thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây (các đk coi như cĩ đủ ):

A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH

C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2

Câu 37 Dung dịch NH3 cĩ thể tác dụng được với các dung dịch :

A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3

Câu 38 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:

A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2

Câu 39 Cho các phản ứng sau : (1)H2S + O2 dư  Khí X + H2O , (2) NH3 + O2 850 0C ,p Khí Y + H2O (3) NH4HCO3 + HCllỗng  Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:

A SO2 , NO , CO2 B SO3 , NO , NH3 C SO2 , N2 , NH3 D SO3 , N2 , CO2

Câu 40 NH3 cĩ những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:

1) Hịa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn khơng khí 3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím Những câu đúng là :

A 1, 2, 3 B 1, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 4, 5

Câu 41 Thêm 10ml dung dịch NaOH 0.1M vào 10ml dung dịch NH4Cl 0.1M vài giọt quỳ tím, sau đĩ đun sơi Dung dịch sẽ cĩ màu gì trước sau khi đun sơi ?

A Đỏ thành tím B Xanh thành đỏ C Xanh thành tím D Chỉ cĩ màu xanh (4)

Câu 42 a)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO3Cu(NO3)2 + NO + H2O

A 5 B 11 C 9 D 2

b)Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng :Mg+ HNO3Mg(NO3)2+ N2O+ H2O là :

A 14 B 24 C 38 D 10

Câu 44. Dung dịch axit H3PO4 cĩ chứa các ion nào ? ( khơng kể H+ và OH-của nước ):

A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4

3-Câu 45 Cho phản ứng: 8NH3 + 3 Cl2  N2 + 6 NH4Cl Kết luận đúng là :

A NH3 là chất bị oxi hố B NH3 là chất bị khử C Cl2 là chất khử D Cl2 là chất bị oxi hố

Câu 46.Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 khơng tạo ra được chất nào dưới đây?

A NH4NO3 B N2 C NO2 D N2O5

Câu 47.Chất cĩ thể dùng để làm khơ khí NH3 là

A H2SO4 đặc B, CuSO4 khan C CaO D P2O5

Câu 48.Trong phịng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3đặc Biện pháp xử lí tốt nhất

để khí tạo thành khi thốt ra ngồi gây ơ nhiễm mơi trường ít nhất là

A nút ống nghiệm bằng bơng khơ B nút ống nghiệm bằng bơng tẩm nướcThuVienDeThi.com

Trang 6

C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn D nút ông nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.

Câu 49.Phản ứng giữa kim loại magiê với axit nitric đặc giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit (N2O) Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng: A 10 B 18 C 24 D 20

Câu 50.Tính chất hóa học của NH3 là:

A Tính bazơ mạnh, tính khử B Tính bazơ yếu, tính oxi hóa

C Tính khử, tính bazơ yếu D Tính bazơ mạnh, tính oxi hóa

Câu 51.Câu: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:

A Tăng áp suất và tăng nhiệt độ B Giảm áp suất và giảm nhiệt độ

C Tăng áp suất và giảm nhiệt độ D Giảm áp suất và tăng nhiệt độ

Câu52: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

Câu 53: Phản ứng nhiệt phân muối sắt (III) nitrat, sản phẩm thu được là:

A FeO, NO2 và H2O B Fe2O3,NO2 và O2 C Fe(NO3)2,NO2 và H2O D Fe(NO3)2, O2

Câu 54: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân muối sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu ?

Câu 55.Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch

X thu được hỗn hợp gồm các chất:

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4 C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH

Câu 56.Công thức của phân urê là: A NH2CO B (NH2)2CO C (NH2)2CO3 D (NH4)2CO3

Câu 57.Để nhận biết các mẫu phân đạm: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 chọn thuốc thử là:

A Dung dịch AgCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2

Câu 58.Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Phân lân cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

D Phân urê có công thức (NH4)2CO3

Câu 59.Để nhận biết các mẫu phân đạm: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 chọn thuốc thử là:

A Dung dịch AgCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2.

Câu 60.Hòa tan hết 2,16 g FeO trong HNO3đặc Sau một thời gian thấy thoát ra 0,224 lít khí X (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Công thức phân tử của khí X là: A NO B NO2 C N2O D N2

Câu.61.Cho 19,2 g kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại M là: A Mg B Al C Fe D Cu

Câu 62.Hòa tan hoàn toàn 19,2 g kim loại M trong dung dịch HNO3dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và

NO có tỉ lệ thể tích 3:1 Kim loại M là: A Mg B Al C Fe D Cu

Câu 63.Chọn câu trả lời sai:

A Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan được trong nước

B Tất cả các muối hiđrophotphat đều tan được trong nước

C Các muối photphat trung hòa của natri, kali, amoni đều tan trong nước

D Các muối photphat trung hòa của hầu hết các kim loại(trừ Na, K) đều không tan trong nước

Câu 64.Ở điều kiện thường, P hoạt động hóa học như thế nào so với N2 ?

A P yếu hơn B P mạnh hơn C Bằng nhau D Không xác định được (5)

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w