TUẦN 1 ÔN TẬP TUẦN 1 ÔN TẬP Chương 1 NGUYÊN TỬ I THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ II CẤU TẠO CỦA LỚP VỎ NGUYÊN TỬ Vấn đề 1 Tính khối lượng nguyên tử và các hạt cơ bản Phương pháp Tính khối lượng tuyệt đối của ngu[.]
Trang 1TUẦN 1: ÔN TẬP
Chương 1: NGUYÊN TỬ
I THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
II CẤU TẠO CỦA LỚP VỎ NGUYÊN TỬ
Vấn đề 1: Tính khối lượng nguyên tử và các hạt cơ bản.
Phương pháp:
- Tính khối lượng tuyệt đối của nguyên tư
- Tính khối lượng tương đối của một nguyên tử
- Cộng thức: KLtgđ = N.KLTĐ
Bài 1: tính khối lượng của một nguyên tử cacbon gồm có 6e, 6p, 6n tính tỉ khối của e so với hạt nhân nguyên tử từ
kết quả trên có thể coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân được không?
Giải
Electron mang điện âm
qe = 1- (đtđv)
Proton mang điện dương
qe = 1+ (đtđv)
Nơtron không mang điện
qn = 0
Hạt nhân Vỏ
Trang 2Khối lượng của một nguyên tử cacbon là:
từ kết quả trên có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử
Vấn đề 2: Tìm số khối, phần trăm đồng vị, nguyên tử khối trung bình.
Phương pháp: hầu hết các nguyên tố hoá học là hỗn hợp của nhiều đồng vị nên nguyên tử khối của nguyên tố là nguyên tử khối trung bình của các đồng vị Ap dụng công thức:
Vì Z là số nguyên dương nên: Z = 4, E = 4, N = 5
Cấu hình electron của R:1s22s2
Vấn đề 4: viết cấu hình e từ đó suy ra tính chất và vị trí nguyên tử các nguyên tố trong HTTH.
Học sinh về nhà tự ôn
ôn tập Chương 2 và 3
Câu 1: Các liên kết trong phân tử nitơ gồm
A 1 liên kết , 2 liên kết δ B 1 liên kết δ, 2 liên kết
Câu 2: Liên kết ion:
A Không có tính định hướng, không bão hòa B Không có tính định hướng, có tính bão hòa
C Có tính định hướng, có tính bão hòa D Có tính định hướng, không bão hòa
Câu 3: Một nguyên tố R thuộc nhóm VA Trong oxit cao nhất khối lượng oxi chiếm 74,07% Nguyên tố R là:
Trang 3Câu 4: Khi cho 2,74 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với H2O thì có 0,448 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 5: Cấu hình e của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d7 .Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, Nguyên tố Xthuộc:
Câu 6: Nguyên tố X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Câu 7: Cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns1 thì liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố clothuộc loại liên kết nào sau đây:
A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết cho - nhận C Không xác định được D Liên kết ion
Câu 8: Một chất rắn không dẫn điện ở trạng thái rắn khan nhưng dẫn điện ở trạng thái nóng chảy Vậy kiểu cấu tạo
mạng tinh thể của chất rắn đó là:
A Mạng tinh thể ion B mạng tinh thể lim loại
C Mang tinh thể cộng hóa trị D Mạng tinh thể phân tử
Câu 9: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là:
Câu 12: Bốn nguyên tố K, L, M, N có số hiệu nguyên tử là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều
độ âm điện giảm dần là:
A K, L, M, N B N, M, K, L C N, M, L, K D M, N, L, K
Câu 13: Nguyên nhân gây ra sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:
A Khối lượng nguyên tử B Số e lớp ngoài cùng C Điện tích hạt nhân D Số nơtron
Câu 14: Trong ion NH có:
A 10e và 11p B 11e và 11p C 11e và 11p D 11e và 12p
Câu 15: Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIIA có cấu hình e hóa trị là:
A Liên kết kim loại B Liên kết cộng hóa trị không cực
C Liên kết cộng hóa trị có cực D Liên kết ion.
Câu 18: Các nguyên tố X và Y phản ứng để tạo thành hợp chất Z theo phương trình hóa học:
4X + 3Y 2Z Giả thiết X và Y vừa đủ, như vậy:
A 1 mol Z tạo thành từ 1/2 mol X B 1 mol Y phản ứng với 3/4 mol X
C 1 mol Y tạo thành 2/3 mol Z D 1 mol Z tạo thành từ 3 mol Y
Câu 19: Theo qui luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:
A Kim loại mạnh nhất là liti B Kim loại yếu nhất là xesi
C Phi kim mạnh nhất là Flo D Phi kim mạnh nhất là Iot
Câu 20: Số oxihóa của nguyên tử N trong N2, NO, NO, NH3 lần lượt là:
Trang 4A 0, +3, -3, -5 B 0, +4, +6, +3 C 0, -3, +3, +5 D 0, +3, +5, -3
Câu 21: Hai nguyên tố X và Y đều ở nhóm A; X có 1 electron lớp ngoài cùng, Y có 7 electron lớp ngoài cùng X và Y
có thể tạo thành hợp chất XY Liên kết giữ các nguyên tử trong phân tử XY thuộc liên kết:
A Cho - nhận B ion C Cộng hóa trị không cực D Cộng hóa trị có cực
Câu 22: Cho 1,67 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng với
dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 dm3 khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 25: Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử Là:
A Cl2, HCl, NaCl B Cl2, NaCl, HCl C HCl, Cl2, NaCl D NaCl, Cl2, HCl Học
Câu 26: Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIIA có cấu hình e hóa trị là:
Câu 27: Liên kết ion:
A Có tính định hướng, không bão hòa B Không có tính định hướng, không bão hòa
C Không có tính định hướng, có tính bão hòa D Có tính định hướng, có tính bão hòa
Câu 28: Cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns1 thì liên kết của các nguyên tố này với nguyên tốclo thuộc loại liên kết nào sau đây:
A Liên kết cộng hóa trị B Không xác định được
Câu 29: Theo qui luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:
A Kim loại yếu nhất là xesi B Kim loại mạnh nhất là liti
C Phi kim mạnh nhất là Iot D Phi kim mạnh nhất là Flo
Câu 30: Cho 1,67 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng với
dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 dm3 khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 31: Các liên kết trong phân tử nitơ gồm
A 1 liên kết δ, 2 liên kết B 3 liên kết
C 1 liên kết , 2 liên kết δ D 3 liên kết δ
Câu 32: Nguyên tố X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Câu 33: Một chất rắn không dẫn điện ở trạng thái rắn khan nhưng dẫn điện ở trạng thái nóng chảy Vậy kiểu cấu tạo
mạng tinh thể của chất rắn đó là:
A Mạng tinh thể phân tử B Mang tinh thể cộng hóa trị
C mạng tinh thể lim loại D Mạng tinh thể ion
Câu 34: Hai nguyên tố X và Y đều ở nhóm A; X có 1 electron lớp ngoài cùng, Y có 7 electron lớp ngoài cùng X và Y
có thể tạo thành hợp chất XY Liên kết giữ các nguyên tử trong phân tử XY thuộc liên kết:
TUẦN 2: SỰ ĐIỆN LI
Trang 5Câu 1 Viết PT điện li của các chất sau:
a HNO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, H2S
b CuSO4, Na2SO4 , Fe2(SO4)3, NaHPO4, Mg(OH)2, CH3COOH, H3PO4, HF
Câu 2: Viết phương trình điện li của các chất sau:
1 HBrO 2 Al2(SO4)3 3 Ba(OH)2 4 Na3PO4 5 Be(OH)2
6 (NH4)3PO4 7 K2Cr2O7 8 H2SO4 9 H3PO4 10 HNO2
Câu 3: Tính nồng độ mol của từng ion trong các dung dịch sau
1 Ba(NO3)2 0,2M 2 HNO3 0,015M 3 KOH 0,01M
4 NaClO4 0,02M 5 KMnO4 0,025M 6 Fe2(SO4)3 0,015M
Câu 4 Dung dịch CH3COOH trong nước có nồng độ 0,1M , = 1% có pH là:
Câu 5 Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC, Ka của
CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là
A 4,76 B 1,00 C 2,88 D 4,24.
Câu 6 Tính nồng độ các ion trong các dung dịch sau
a dd NaOH 0,1M b dd BaCl2 0,2 M c dd Ba(OH)2 0,1M
Câu 7 Hòa tan 20 gam NaOH vào 500 ml nước thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính thể tích dung dịch HCl 2M để trung hòa dung dịch A
Câu 8 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch C
b Trung hòa dung dịch C bằng 300 ml dung dịch H2SO4 CM Tính CM
Câu 9 Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch D
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch D
b Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Tính m
Câu 10 Trộn 100 ml dung dịch FeCl3 0.1M với 500 ml dung dịch NaOH 0.1 M thu được dung dịch D và m gam kếttủa
a Tính nồng độ các ion trong D
b Tính m
Câu 11 Trộn lẫn 100ml dd K2CO3 0,5M với 100ml dd CaCl2 0,1M
a Tính khối lượng kết tủa thu được
b Tính CM các ion trong dd sau phản ứng
Câu 12 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp A gồm H2SO4 0,015M; HCl 0,03M; HNO3 0,04M Tính thể tích dung dịchNaOH 0,2M để trung hòa hết 200ml dung dịch A
Câu 13 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm Ba(OH)2 0.015M; NaOH 0.03 M; KOH 0.04M Tính thể tích dungdịch HCl 0.2M để trung hòa dung dịch X
Câu 14 Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau:
a Cho 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào phần một Tính khối lượng muối tạo thành
b Cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào phần hai Tính khối lượng muối tạo thành
Câu 15 Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45M; và HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V lít dung dịch
C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Hãy tính thể tích V để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất? Tínhlượng kết tủa đó?
Câu 16 Để trung hòa 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗnhợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?
TUẦN 3: LUYỆN TẬP pH
Trang 6- Tích số ion của nước là (ở 250C) Một cách gần đúng, có thể coi giá trị của tích số này
là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau
- Các giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường
Môi trường trung tính: [H+] = 1,0.10-7M hoặc pH = 7
Môi trường axit: [H+] > 1,0.10-7M hoặc pH < 7
Môi trường kiềm: [H+] < 1,0.10-7M hoặc pH > 7
*Chú ý một số công thức Nếu [H + ]= 10 -a mol/l → pH= a hay pH =-lg[H + ] và pOH=- lg[OH - ], Ta có [H + ] [OH - ]=10 -14 → pH +pOH =14
Câu 1 Tính pH của các dung dịch sau
c Ca(OH)2 0,0005M d H2SO4 0,0005M
Câu 2.Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0.1M với 100 ml dung dịch KOH 0.1M thu được dung dịch D
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch D
b Tính pH của dung dịch D
c Trung hòa dung dịch D bằng dung dịch H2SO4 1M Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng
Câu 3 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A
Câu 4 Hỗn hợp dung dịch X gồm NaOH 0.1M và KOH 0.1M Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch H2SO4
0.2M thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A
Câu 5 Trộn 50,0ml dd NaOH 0,40M với 50,0 ml dd HCl 0,20M được dd A Tính pH của dd A
Câu 6 Trộn lẫn 100ml dd HCl 0,03M với 100 ml dd NaOH 0,01M được dd A
a Tính pH của dd A
b Tính thể tích dd Ba(OH)2 1M đủ để trung hòa dd A
.Câu 7 Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Số molcủa dung dịch HCl ban đầu là bao nhiêu?
Câu 8 Cho dung dịch A gồm 2 chất HCl và H2SO4 Trung hoà 1000 ml dung dịch A thì cần 400ml dung dịch NaOH0,5M Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12,95 gam muối
a Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A
Câu 9 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l,thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a
D PHẦN BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu 1 Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thuđược m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12 Hãy tím m và x Giả sử Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc
Câu 2 Trộn 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 mol/l và Ba(OH)2 0,025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thuđược m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=2 Hãy tím m và x Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc
Câu 3 Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗnhợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Tính thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 mldung dịch Y
Trang 7Câu 4 (CĐA-2009) Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sauphản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Xác định giá trị của V và m.
Câu 6 (A-2010) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M vàNaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Tính V
Câu 5 (A-07) Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X
Câu 6 (B-08) Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l)thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Xác định giá trị của a (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
TUẦN 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1 Điều kiện xãy ra phản ứng
Trang 8- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xãy ra khi các ion kết hợp lại với nhau tạo thành ít nhấtmột trong các chất sau:
+ Chất kết tủa: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
Câu 1 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) khi trộn lẫn các chất
a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3
b NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3
c NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím)
Câu 3 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng
a Ba2+ + CO32– → BaCO3↓ b NH4+ + OH– → NH3 + H2O
c S2– + 2H+ → H2S↑ d Fe3+ + 3OH– → Fe(OH)3↓
e Ag+ + Cl– → AgCl↓ f H+ + HCO3 → CO2 + H2O
Câu 4 Hoàn thành phương trình dạng phân tử và viết phương trình ion rút gọn theo sơ đồ sau:
a Pb(NO3)2 + ? → PbCl2↓ + ? b FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ?
c BaCl2 + Na2SO4 → ?↓ + ? d HCl + ? → ? + CO2↑ + H2O
e NH4NO3 + ? → ? + NH3↑ + H2O f H2SO4 + ? → ? + H2O
Câu 5: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:
a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3
c dd H2SO4 và dd NaOH d dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3
e dd NaOH và Al(OH)3 f dd Al2(SO4)3 và dd NaOH vừa đủ
g dd NaOH và Zn(OH)2 h FeS và dd HCl
i dd CuSO4 và dd H2S k dd NaOH và NaHCO3
Câu 8: Hoàn thành các PTHH sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn ?
1 BaCl2 + ? → BaSO4 + ? 2 Ba(OH)2 + ? → BaSO4 + ?
3 Na2SO4 + ? → NaNO3 + ? 4 NaCl + ? → NaNO3 + ?
5 FeCl3 + ? → Fe(OH)3 +? 6 CaCO3 + ? → CaCl2 + ?
7 HPO42_ + ? → H3PO4 + ? 8 Be(OH)2 + ? → Na2BeO2 + ?
9 Al2(SO4)3 + ? → Na2SO4 + ? 10 NaHCO3 + ? → CaCO3 + ?
11 FeS + ? → H2S + ? 12 HClO + ? → NaClO + ?
Trang 9Câu 9 Viết PTHH (duới dạng phân tử và ion thu gọn ) của phản ứng trao đổi ion tạo thành từng chất sau : BaCO3, Cr(OH)3, Fe(OH)2, AgCl, H2O, CdS, Mg(OH)2 ?
Câu 10: Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra:
a hai chất kết tủa b một chất kết tủa và một chất khí ?
Viết các phương trình hoá học
TUẦN 5: LUYỆN TẬP CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI
BT ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH - PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN
Câu 1 Dung dịch X có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức nào sau đây đúng ?
A 2 B 12 C 13 D 1.
Câu 7 Thể tích dd NaOH tối thiểu cần cho vào dd hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,02 mol MgCl2 để lượng kết tủa thu được là cực đại là
A 200 ml B 300ml C 400ml D 500ml
Câu 8: Dung dịch hỗn hợp B gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Cho từ từ dung dịch B vào 100ml dung dịch
Zn(NO3)2 1M thấy cần dùng ít nhất V(ml) dung dịch B thì không còn kết tủa V có giá trị là:
Câu
9 Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và
0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 2,568 B 1,560 C 4,128 D 5,064.
Câu 10: Dung dịch Y có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch Na2CO3
1M vào Y đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là:
Câu 13 Hoà tan hết 1,935g hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và Al bằng 125ml dung dịch hỗn hợp chứa axit HCl 1M và
H2SO4 0,28M (loãng) thu được dung dịch X và 2,184 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứnglà:
Câu 14 Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ca2+, Ba2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vàodung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất Tính thể tích dung dịch K2CO3 cần dùng
Trang 10Câu 15 (A-2010) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol và x mol Dung dịch Y có chứa ,
và y mol H+; tổng số mol và là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Tính pH của dung dịch
Z (bỏ qua sự điện li của H2O)
Câu 16 (CĐA-07) Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+ , x mol Cl- và y mol Tổng khối lượng muốitan có trong dung dịch là 5,435 gam Xác định giá trị của x và y
Câu
17 (CĐA-08) Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, , , Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 18 Dung dịch X chứa 0.01 mol Fe3+, 0.02 mol , 0.02 mol và x mol
a Tính x
b Trộn dung dịnh X với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.3 M thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Tính m và V
TUẦN 6.7: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
1 Amoniac
a Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
- Cấu tạo phân tử
- Tính chất vật lý: NH3 là một chất khí, tan nhiều trong nước cho môi trường kiềm yếu
b Tính chất hóa học
* Tính bazơ yếu
- Tác dụng với nước
Trang 11Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu Có thể làm quỳ tím hóa xanh Dùng để nhận biết NH3.
- Tác dụng với dung dịch muối
+ Áp suất cao: 200 - 300atm
+ Chất xúc tác: sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O…
2 Muối amoni
a Định nghĩa - Tính chất vật lý
- Là chất tinh thể ion, gồm cation amoni và anion gốc axit
- Tất cả đều tan trong nước và điện li hoàn toàn thành ion
Dạng 1: Viết PTHH theo sơ đồ phản ứng.
Câu 1: Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau.
a N2 A NH4Cl A C D + H2O
b N2 NH3 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO
Câu 2: Lập các phản ứng oxi hóa – khử theo sơ đồ.
a Fe + HNO3đ ? + NO2 + ? b C + HNO3đ ? + NO2 + ?
c FeO + HNO3(l) ? + NO + ? d Al + HNO3(l) ? + NH4NO3 + ?
Trang 12e S + HNO3đ ? + NO2 + ? f Fe(NO3)2 + HNO3 ? + NO + ?
g Fe(NO3)3 ? + NO2 + ? h AgNO3 ? + NO2 + ?
Dạng 2: Bài tập nêu hiện tượng, viết PTHH để chứng minh.
Câu 3: Nêu hiện tượng và giải thích trong các trường hợp sau:
a Cho dung dịch NH3 đặc vào dung dịch HCl đặc?
b Cho dung dịch NH3 dư lần lượt vào dung dịch Al2(SO4)3, FeCl3?
c Đun nóng NaNO3 trong ống nghiệm, sau đó đưa tàn đóm đang cháy vào miệng ống nghiệm?
Dạng 3: Bài tập nhận biết chất.
Câu 4: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau Viết các phương trình phản ứng?
a NaNO3, (NH4)2SO4 , NH4Cl, Na2SO4? b NaCl, (NH4)2SO4 , NH4Cl, NH4NO3?
Dạng 4: Bài tập nhiệt phân muối nitrat.
Câu 5: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thì thấy khối lượng giảm 54gam Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là?
Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 28,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích6,72 lít (đktc)
a/ Viết PTHH ? b/ Tính % về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X?
Dạng 5: Bài tập điều chế NH 3 (tính theo H%)
Câu 7: Cho 4,48 lít khí N2 (đktc) tác dụng với H2 dư thu được 1,7gam NH3 Tính H% của phản ứng?
Câu 8 Cho 22,4 lít khí N2 tác dụng với 89,6 lít H2, tính khối lượng NH3 thu được biết rằng hiệu suất của phản ứng đạt25%
Câu 9: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol 1: 3 Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 với hiệu suất H% thuđược hỗn hợp khí B Tỉ khối của A so với B là 0,6 Tính giá trị của H?
BÀI TẬP NITƠ - AMONIAC – MUỐI AMONI
Câu 3: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:
A Giấm ăn B Muối ăn C Xođa D Clorua vôi
Câu 4: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2
Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào
sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaCl D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 6: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
Câu 9: NH3 phản ứng được với nhóm chất nào sau (các điều kiện coi như có đủ)?
A FeO; PbO; NaOH; H2SO4 B O2; Cl2; CuO; HCl; AlCl3
Trang 13C CuO; KOH; HNO3; CuCl2 D Cl2; FeCl3; KOH; HCl
Câu 10: Phản ứng nào sau chứng minh NH3 có tính bazơ?
Câu 16: : Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
A cộng hóa trị có cực B ion C kim loại D cộng hóa trị không cực
Câu 17: Cho phương trình: N2(k) + 3H2(k) D 2NH3(k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A giảm đi 2 lần B tăng lên 2 lần C tăng lên 8 lần D tăng lên 6 lần
Câu 18: Cho phản ứng: N2 (k)+ 3H2(K) 2NH3(k) ΔH= -92 KJ Hai biện pháp làm chuyển dịch theo chiều thuận :
A tăng P, tăng to B giảm P, giảm to C tăng P, giảm to D giảm P, tăng to
Câu 19: Để điều chế 17g NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25% ,các khí đo ở đktc):
A 134,4 lít và 44,8 lít B 22,4 lit và 67,2 lít C 44,8 lít và134,4 lít D 44,8 lít và 67,2 lít
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
Câu 21: Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ N2+3H2 ⇋ 2NH3 Nồng độ mol ban đầu các chất : [N2] = 1M, [H2]
= 1,2M Khi phản ứng đạt cân bằng [NH3] = 0,2M Hiệu suất phản ứng tổng hợp là
A. 43% B. 10% C. 30% D. 25%
Câu 22: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He là 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín có bột Fe làm xúc tác, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He là 2 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là
A. 50% B. 36% C. 40% D. 25%
Câu 23: Một bình kín có thể tích là 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 ở nhiệt độ to Khi ở trạng thái cân bằng
có 0,2 mol NH3 tạo thành Hằng số cân bằng Kc của phản ứng tổng hợp là
A. 1,278 B. 3,125 C. 4,125 D. 6,75
Câu 24: Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng với dung dịch kiềm của kim loại hóa trị II thu được 4,48 lít khí (đktc)
và 26,1 gam muối Kim loại đó là
A. Ca B. Mg C. Cu D. Ba
Câu 25: Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tác dụng với dung dịch NH3
dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Cho NH3 tác dụng với khí clo cần điều kiện gì:
C ở điều kiện thường D nhiệt độ và xúc tác
Câu 27: Cho PTHH : N2 + 3H2 ↔ 2NH3, ΔH= -92 KJ Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ
A chuyển dịch theo chiều thuận. B không thay đổi.
C chuyển dịch theo chiều nghịch. D không xác định được.
Câu 28: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 (ΔH= -92 KJ) tăng nếu
Trang 14A giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 29: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A H2SO4 đặc. C CaO. B CuSO4 khan. D P2O5.
Câu 30: Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B CuO không thay đổi màu.
C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ. D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh
B TỰ LUẬN:
Bài 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion thu gọn khi cho dung dịch NH3 tác dụng vớicác chất sau: HCl, FeCl2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3
Bài 2: Chỉ dùng một hoá chất để nhận biết các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4NO3, FeSO4 và AlCl3 Cách tiến hành?
Bài 3: Cho chỉ thị phenolphtalein vào dd NH3 loãng thu được dd A Màu dd A thay đổi thế nào khi:
a Đun nóng dd một hồi lâu b Thêm 1 số mol HCl bằng số mol NH3 có trong dung dịch A
Bài 4: Cho hỗn hợp khí N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc dư thì thểtích khí còn lại một nửa Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
Bài 5: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ Tính thể tích NH3 thu được ở đktc?
Bài 6: Cho dung dịch A có chứa 0,15 mol AlCl3 và 0,15 mol FeCl2 tác dụng với dd NH3 (dư), sau đó lọc kết tủa rồiđem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Tính m?
Bài 7: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết Tính giá trị của x?
Bài 8: Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt đô 0oC và 10atm Sau khi phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% Hidro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là bao nhiêu?
Bài 9: Một bình kín có thể tích là 0,5 lit chứa 0,5mol H2 và 0,5 mol N2 , ở nhiệt độ to C Khi ở trạng thái cân bằng
có 0,2 mol NH3 tạo thành Hằng số cân bằng Kc của phản ứng tổng hợp NH3 bao nhiêu?
Bài 10: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10% Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu?
Trang 15TUẦN 8,9: AXIT HNO 3 VÀ MUỐI NITRAT
I MỘT KIM LOẠI + HNO 3 TẠO MỘT SẢN PHẨM KHỬ:
Câu 1 : Để hòa tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phải dùng V ml lít dung dịch HNO 3 2M, sau phản ứng thu được V1 lít khí
NO (ở đktc).( là sản phẩm khử duy nhất) Vậy V và V1 có giá trị là:
Câu 4: Cho 11,2 gam một kim loại Z tan trong một lượng HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được dd A và 4,48 lít khí
NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dd A thu được muối khan có khối lượng bằng:
Câu 5: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra khí N2O (duy nhất) và dungdịch sau phản ứng tăng 3,9 gam Vậy m có giá trị là:
Câu 6 : Hòa tan hết 1,92 gam một kim loại trong 1,5 lít dd HNO 3 0,15M thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và dd A.Biết khi phản ứng thể tích dd không thay đổi:
a) Vậy R là kim loại:
b) Nồng độ mol/l lít của các chất có thể có trong dd A là:
A muối = 0,02M ; HNO3dư =0,097M B muối = 0,097M ; HNO3dư =0,02M
C muối = 0,01M ; HNO3dư =0,01M D muối = 0,022M ; HNO3dư =0,079M
II HAI HAY NHIỀU KIM LOẠI + HNO 3 TẠO MỘT SẢN PHẨM KHỬ:
Câu 7 : Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO 3, sau phản ưngd thu được 8,96 lít khí
NO (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3 Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là:
A 19,2 g và 19,5 g B 12,8 g và 25,9 g C 9,6 g và 29,1 g D 22,4 g và 16,3 g
Câu 8: Cho 68,7 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu tan hết trong dung dịch HNO3 đặc nguội, sau phản ứng thu được26,88 lít khí NO2 (ở đktc) và m gam rắn B không tan Vậy m có giá trị là:
Câu 9: Cho 1,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 560 ml khí N2O (ởđktc) thoát ra và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được lượng muối khan bằng:
A 41,26 gam B 14,26 gam C 24,16 gam D 21,46 gam
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO (ở đktc)
và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 68,25 gam hỗn hợp muối khan Vậy khối lượng mỗi kim loại trong mgam hỗn hợp ban đầu bằng:
A 8,4 g và 4,05 g; B 2,8 g và 2,7 g C 8,4 g và 8,1 g D 5,6 g và 2,7 g
Câu 11: Chia 34,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: Cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (ở đktc)
- Phần II: Cho vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít H2 (ở đktc)
Vậy khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
A 10,8 g và 11,2 g B 8,1 g và 13,9 g C 5,4 g và 16,6 g D 16,4 g và 5,6 g
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp gồm Al và Zn cần 25 lít dung dịch HNO3 0,001M thì vừa đủ Sau phảnứng thu được 1 dung dịch gồm 3 muối Vậy nồng độ mol/l của NH4NO3 trong dd sau là:
Trang 16A 0,01 mol/l B 0,001 mol/l C 0,0001 mol/l D 0,1 mol/l
III HỖN HỢP CÁC CHẤT + HNO 3 TẠO MỘT SẢN PHẨM KHỬ:
Câu 13: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4gam Zn(NO3)2 Vậy % khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu bằng:
A 3,408 gam B 3,400 gam C 4,300 gam D Kết quả khác
IV MỘT KIM LOẠI + HNO 3 TẠO THÀNH HỖN HỢP SẢN PHẨM KHỬ:
Câu 16: Hòa tan một lượng 8,32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dd HNO3 cho 4,928 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm
NO và NO2 thoát ra
a) Vậy số mol của mối khí trong hỗn hợp khí thu được bằng:
A.NO(0,02 mol), NO2(0,02 mol) B NO(0,2 mol), NO2(0,2 mol)
C NO(0,02 mol), NO2(0,2 mol) D NO(0,2 mol), NO2(0,02 mol)
b) Nồng độ mol/l của dd HNO3 đem dùng bằng:
A 0,02 mol/l B 0,2 mol/l C 2 mol/l D 0,4 mol/l
Câu 17: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dd HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 Biết tỉ khối của X sovới H2 bằng 19 Vậy thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X bằng:
V HỖN HỢP KIM LOẠI + HNO 3 TẠO THÀNH HỖN HỢP SẢN PHẨM KHỬ:
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí Xgồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Vậy thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là:
A 86,4 lít B 8,64 lít C 19,28 lít D 192,8 lít
Câu 21: Cho 1,35 gam hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được hh khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol
NO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hh muối với khối lượng là:
Trang 17Cõu 22: Hũa tan hoàn toàn 11 gam hh gồm Fe và Al trong dd HNO3 dư thu được 11,2 lớt hh khớ X (đktc) gồm NO và
NO2 cú khối lượng 19,8 gam (Biết phản ứng khụng tạo NH4NO3)
a) Vậy Thể tớch của mỗi khớ trong hh X bằng:
A 3,36 lớt và 4,48 lớt B 4,48 lớt và 6,72 lớt C 6,72 lớt và 8,96 lớt D 5,72 lớt và 6,72 lớt
b) Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hh bằng:
A 5,6 gam và 5,4 gam B 2,8 gam và 8,2 gamC 8,4 gam và 2,7 gam D 2,8 gam và 2,7 gam
Cõu 23: Hũa tan hết 4,431 gam hh kim loại gồm Al và Mg trong dd HNO3 loóng thu được dd A và 1,568 lớt hh khớ Xđều khụng màu, cú khối lượng 2,59 gam, trong đú cú một khớ bị húa nõu trong khụng khớ Vậy % theo khối lượng củamỗi kim loại trong hh bằng:
A 12% và 88% B 13% và 87% C 12,8% và 87,2% D 20% và 80%
Cõu 24: Hũa tan hết 2,88 gam hh kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loóng dư thu được 0,9856 lớt hh khớ X gồm
NO và N2 (ở 27,30C và 1 atm), cú tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hh bằng:
A 58% và 42% B 58,33% và 41,67% C 50% và 50% D 45% và 55%
Câu 25 Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãngnóng d thu đợc dung dịch Y và hỗn hợp Z gồm 0,2 mol NO và 0,1mol N2O Nếu trong dungdịch có chứa 110 gam hỗn hợp muối Hãy xác định tổng khối lợng kim loại ban đầu
13,6 gam
VI: Bài tập HNO 3 tỏc dụng với kim loại, hợp chất.
Cõu 26: Hũa tan 12 gam hỗn hợp Cu và Fe bằng dung dịch HNO3 (đặc, núng, dư) thu được 11,2 lớt khớ NO2 (đktc, làsản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối
a Tớnh % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? b Tớnh m?
Cõu 27: Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tỏc dụng vừa đủ với V lớt dd HNO3 1M (loóng) thỡ thu được 8,96 lớt khớ NOthoỏt ra (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a Tớnh % m của Al và Cu trong hỗn hợp? b Tớnh thể tớch dung dịch HNO3 đó dựng?
Trang 18
TUẦN 10: PHỐT PHO VÀ AXITS PHỐTPHORIC
Bài tập về P 2 O 5 , H 3 PO 4 tác dụng với dung dịch kiềm
Đặt Nếu T ≤ 1 → tạo muối duy nhất NaH2PO4
1 < T < 2 → tạo hỗn hợp hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4
T = 2 → tạo muối duy nhất Na2HPO4
2 < T < 3 → tạo hỗn hợp hai muối Na2HPO4 và Na3PO4
T ≥ 3 → tạo muối duy nhất Na3PO4.Chú ý:
- Khi giải toán dạng này thì đầu tiên ta phải xác định xem muối nào được tạo thành bằng các tính giá trị T Nếutrường hợp tạo hai muối thì thường ta sẽ lập hệ PT để giải BT
- Nếu đề ra không cho H3PO4 mà cho P2O5 thì ta giải hoàn toàn tương tự nhưng mà
Ví dụ: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1.5M với 100 ml dung dịch H3PO4 1M thu được dung dịch A Tính khối lượngcác chất tan trong A