1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUẦN 1: ÔN TẬP

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Hóa Học 11 HKI
Trường học Trường Đại học XYZ
Chuyên ngành Hóa Học 11
Thể loại Ôn Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 1 ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 11 HKI Chương I Sự điện li Câu 1 Dãy gồm các chất điện li yếu là A BaSO4, H2S, NaCl, HCl B Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH C CuSO4, NaCl, HCl, NaOH D H2S, H3PO4, CH3[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 11 HKI

Chương I Sự điện li.

Câu 1. Dãy gồm các chất điện li yếu là

Câu 2. Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a, [ H+ ] [ OH_ ] <1,0.10 -14 b [ H+ ] [ OH_ ] =1,0.10 -14

c [ H+ ] [ OH_ ]> 1,0.10 -14 d không xác định được

Câu 3. Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là

A Pb(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 B Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2

C Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2

Câu 4. Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa

A H2S, H+, HS-, S2- B H2S, H+, HS- D H+, HS- D H+ và S2-

Câu 5. Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết

a.những ion nào tồn tại trong dung dịch b.nồng độ các ion trong dung dịch

c.bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li d.không cho biết được điều gì

Câu 6. Cho 200 ml dung dịch HNO3 có pH=2, nếu thêm 300ml dung dịch H2SO4 0,05M vào dung dịch trên

thì dung dịch thu được co pH bằng bao nhiêu?

A.1,29 B.2,29 C.3 D.1,19

Câu 7. Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1lít có độ pH là:

A.3,13 B.3 C.2,7 D.6,3 E.0,001

Câu 8. Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính

A Al(OH)3 , Fe(OH)2 B Cr(OH)2 , Fe(OH)2 C Al(OH)3 , Zn(OH)2 D Mg(OH)2,

Zn(OH)2.

Câu 9. Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?

A chất có chứa nhóm OH là hidroxit B chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là

axit

C chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit D chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi

A Có phương trình ion thu gọn B Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản

ứng

C Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu D Các chất tham gia phải là chất điện li

Câu 11. Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm

Câu 12. Phương trình pứ Ba(H2PO4)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn

nào sau đây?

A Ba2+ + SO42- ® BaSO4  B Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- ® BaSO4  + 2H3PO4

C H2PO4- + H+ ® H3PO4 D Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43- ®

BaSO4  + H3PO4

Câu 13. Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?

A CaF2 và H2SO4. B CH3COOK và BaCl2. C Fe2(SO4)3 và KOH D CaCl2 và Na2SO4

Câu 14. Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là

a.Ba + + CO3 2- BaCO3 b Ba + + CO3 _ BaCO3

c.Ba 2+ + CO3 2_ BaCO3 d Ba + + CO3 2- BaCO3

Câu 15. Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd

A Na + ; Ca 2 + ; Fe 2 + ; NO3−; Cl − B Na + , Cu 2 + ; Cl − ; OH − ; NO3−

C Na + ; Al 3 +; 2

3

CO −; HCO3-; OH- D Fe 2 + ; Mg 2 + ; OH − ; Zn 2 + ;NO 3 −

Trang 2

-Câu 16. Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều

kiện nào sau đây ?

A Tạo thành một chất kết tủa B Tạo thành chất điện li yếu

Câu 17. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a

mol/l, được 500ml dung dịch có pH = 12.Tính a

A 0,13M B 0,12M C 0,14M D 0,10M

Câu 18. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

D NaNO3, NaNO2, HNO2

Câu 19. Dung dịch NaOH có pH = 12 Vậy nồng độ mol/lit của dd NaOH là :

Câu 20. Dd muối nào sau đây là muối axit ?

Chương II: Nhóm Nitơ

1.Chọn câu đúng.

(I) Nitơ là chất trơ ở nhiệt độ thường vì trong phân tử khí nitơ có lien kết ba bền

(II) Nitơ duy trì sự cháy và sự hô hấp

(III) Nitơ tan nhiều trong nước

(IV) Nitơ có độ âm điện nhỏ hơn oxi

2 Các nguyên tử P, As, Sb, Bi ở trạng thái kích thích có số electron độc thân là:

3 Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử của các nguyên tố nhóm nitơ có số e độc thân là:

4 Số oxi hoá của N trong N2, NH4 +, HNO3, NO2- lần lượt là:

A 0, -3, +5, +4 B 0, -4, +5, +4 C 0, -3, +5, +3 D 0, -4, +5, +3

5 Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiên tính oxi hoá và thể hiện tính

khử khi tham gia phản ứng?

6 Chọn câu sai trong những câu sau:

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất

D Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

7 Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta dung cách nào sau đây?

A Nhiệt phân muối amoni clorua B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Nhiệt phân muối amoni nitrat D Cho kim loại tác dụng với HNO3 đặc nóng

8 Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:

A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao

B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao

C hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn

D Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước

9: NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:

1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với axit

Trang 3

4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) DD NH3 làm xanh quỳ tím

Những câu đúng là:

10 Chất có thể làm khô khí NH3 là:

11 PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3:

C 8NH3 + 3Cl2 →6NH4Cl + N2 D 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O

12 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì:

A xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức

C xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư

D xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra

13 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch đồng sunfat thì:

A xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Cu(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức

C xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư

D không có hiện tượng gì

14 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dd kiềm vì khi đó:

A Muối amoni chuyển thành màu đỏ

B Thoát ra một chất khí không màu có mùi khai

C Thoát ra một chất khí có màu nâu đỏ

D Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

15 Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra NH3

16 Chỉ dung dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4

đựng trong các lọ mất nhãn?

17 Để điều chế 2 lít khí NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì số lít khí N2 cần dung ở cùng điều kiện là

18 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít

(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện ) Hiệu suất phản ứng là:

19 Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?

20 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

21 Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội:

22 Cho phản ứng sau: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O Giá trị của a, d, e lần lượt là:

23 Phản ứng giữa FeO và HNO3 sinh ra khí NO, tổng hệ số trong PTHH là:

24 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

25 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là:

Trang 4

A Cu(NO2)2, O2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2 D CuO, NO2, O2

26 Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là:

27 Để nhận biết ion NO3− người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng , đun nóng vì:

A phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm

B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

C phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí

28 Để hòa tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phải dùng V ml dung dịch HNO3 2M, sau phản ứng thu được V1 lít

khí NO (ở đktc) Biết phản ứng không tạo ra NH4NO3 Vậy V và V1 có giá trị là

A 100 ml và 2,24 lít B 200 ml và 2,24 lít

C 150 ml và 4,48 lít D 250 ml và 6,72 lít

29

.Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc).

M là kim loại:

30

: Hòa tan hết 1,92 gam một kim loại trong 1,5 lít dd HNO3 0,15M thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và

dd A Vậy R là kim loại:

31 Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :

32 Không thể dung P2O5 làm khô chất khí nào sau đây?

33 Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước)

3-C H+, HPO42- ,PO43- D H+,H2PO4−, HPO42- ,PO4

34 Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4?

A H3PO4 là axit ba lần axit B H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình.

C H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh D H3PO4 tan vô hạn trong nước

35 Ở nhiệt độ thường khả năng hoạt động của nitơ và photpho là:

A Nitơ mạnh hơn photpho B Nitơ bằng photpho

C Photpho mạnh hơn nitơ D Không xác định được

36 Cọn công thức đúng của magie photphua

37 Phát biểu nào không đúng?

A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.

B Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dd muối) là AgNO3

C Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3

D Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước.

38 Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta thương dùng thuốc thử là AgNO3 vì:

A phản ứng tạo ra khí có màu nâu B phản ứng tạo ra dd có màu vàng

C phản ứng tạo kết tủa có màu vàng D pư tạo khí không màu hoá nâu trong không khí

39 Từ 6,2 kg P có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M ( giả thiết hiệu suất toàn bộ quá

trình phản ứng là 80%)?

40 Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch H3PO4 39,2 % Sau phản ứng trong dung

dịch có muối:

Trang 5

41 Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

42 Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Phân đạm cung cấp nguyên tố nitơ cho cây

B Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây

C Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây D Phân phức hợp cung cấp nguyên tố oxi cho cây

43 Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đât ít chua là do:

A muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ

B muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường axit

C muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính

D muối amoni không bị thuỷ phân

44 Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là:

CaSO4

45 Công thức hoá học của supephotphat kép là:

CaSO4

Chương III Nhóm Cacbon

.Câu 1: Chọn phương trình hóa học viết đúng trong các phương trình dưới đây:

Câu 2: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho

việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

Câu 3: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên,

Câu 4: Để có thể khắc chữ và hình trên thủy tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây ?

Câu 5: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau

như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do :

A Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau

B Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim

C Chúng có kiến trúc cấu tạo khác nhau

D Kim cương cứng còn than chì thì mềm

Câu 6: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng

ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

Câu 7: Để phân biệt khí CO2 và khí SO 2 có thể dùng:

Câu 8: Sục 1,12 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là: A 78,8

Câu 9: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cácbon, vì

A Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

B Đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lý khác nhau.

C Có tính chất vật lý tương nhau

D Có tính chất hóa học không giống nhau.

Câu 10: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

Trang 6

Câu 11: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là

C CuO và than hoạt tính D than hoạt tính.

Câu 10: Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

SiO 2 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

Câu 12: C và Si cùng phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

Câu 13: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic

Câu 14: Trong trường hợp nào sau đây , con người có thể bị tử vong do ngộ độc CO.

A Dùng bình gaz để nấu nướng ở ngoài trời B Đốt bếp lò trong nhà không được thông gió tốt.

Câu 15: Cacbon và oxi phản ứng theo phương trình hoá học sau: C + O2   →t0 CO 2

Nếu cho 1,2gam cacbon phản ứng với 1,68 lít khí oxi(đkc) thì lượng tối đâccbon đioxit sinh ra là:

Câu 16: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách:

Câu 17: Thành phần hoá học của thuỷ tinh là:

A Na 2 O.6CaO.6SiO 2 B Na 2 O.CaO.5SiO 2

Câu 18: Khi cho axit HCl tác dụng vừa đủ với 3,8g hỗn hợp hai muối Na2 CO 3 và NaHCO 3 , thu được 0,896 lít khí

(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp hai muối ban đầu là:

Câu 19: Cho hơi nước qua than nóng đỏ, người ta thu được hỗn hợp nào sau đây:

Câu 20: Hãy cho biết đều khẳng định nào sau đây đúng đối với các nguyên tố nhóm cacbon :

A Các nguyên tử đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng : ns 2 np 2

B Trong các hợp chất với hidro, các nguyên tố đều có số oxi hóa là -4.

C Trong các oxit, số oxi hóa của các nguyên tố chỉ là +4.

D Ngoài khả năng tạo lien kết với nguyên tử của các nguyên tố khác, các nguyên tử của tất cả các nguyên tố

nhóm cacbon còn có khả năng lien kết với nhau tạo thành mạch.

Câu 21: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cácbon, vì

A Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

B Đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lý khác nhau.

C Có tính chất vật lý tương nhau

D Có tính chất hóa học không giống nhau.

Câu 22: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra thể hiện tính khử mạnh của CO:

Câu 23: Silic oxit phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

C HBr, NaOH, Mg, CO, C D Tất cả đều sai.

Câu 24: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A CO, NaOH, HNO 3 đặc, H 2 SO 4 đặc B Na 2 O, Ca(OH) 2 , N 2 , NaCl

C O 2 , CO 2 , H 2 , Al D HNO 3 (đ), Al 2 O 3 , SiO 2 , Al.

Câu 25 Cho các chất khí sau: CO2 , CO, NO 2 , NO, H 2 S, HCl, SO 2 Dãy các chất khí nào sau đây tác dụng với KOH

Trang 7

A CO 2 , H 2 S, NO, HCl B CO 2 , NO 2 , H 2 S, HCl, SO 2

Câu 26: Khí CO và CO2 bị coi là chất ơ nhiễm mơi trường vì:

A Nồng độ (%V) CO cho phép trong khơng khí là 10-20 phần triệu, nếu đến 50 phần triệu sẽ cĩ hại cho não.

D Câu A, B đều đúng.

Câu 27: Hàm lượng khí CO2 trong khí quyển của hành tinh chúng ta gần như là khơng đổi là vì:

nhiên liệu, sự hơ hấp của người và động vật

C CO 2 hồ tan trong nước mưa.

D CO 2 bi phân huỷ bởi nhiệt.

Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 28: Để phân biệt 2 chất rắn Na2 CO 3 và Na 2 SiO 3 cĩ thể dùng thuốc thử nào sao đây?

Câu 29: Sục 2,24 l (đktc) CO2 và dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho và giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản

ứng, màu của dung dịch thu được là:

C Màu tím D Khơng màu.

Câu 30: Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ba(OH) 2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 31: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH) 2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?

lượng kết tủa thu được?

Câu 34:Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:

a> KOH, K 2 CO 3 b> KHCO 3 c> K 2 CO 3 d > KHCO 3 , K 2 CO 3

Câu 35:Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K 2 CO 3 C% dung dịch KOH:

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w