®Ò kiÓm tra 15 phót §Ò kiÓm tra 15 phót m«n v¨n líp 12 lÇn 2 Hä vµ tªn Líp H y chän ph¬ng ¸n ®óng trong c¸c c©u sau C©u 1 Chñ ®Ò bµi th¬ “T©y TiÕn” cña Quang Dòng lµ g×? A Cuéc chiÕn ®Êu ®Çy cam go, g[.]
Trang 1Đề kiểm tra 15 phút môn văn lớp 12: lần 2
Họ và
tên Lớp
Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Chủ đề bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng là gì?
A
.
Cuộc chiến đấu đầy cam go, gian khổvà vô cùng anh dũng của các chiến
sĩ Tây Tiến
B
.
Cảm hứng lãng mạn và bi tráng về ngời lính Tây Tiến
C
.
Cảnh thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ, dữ dội mà mĩ lệ
D
.
Tình yêu thiên nhiên, quan hệ gắn bó giữa ngời lính Tây Tiến và nhân dân
Câu 2: Khi làm bài nghị luận về một ý kiến đối với văn học cần:
A
.
Nắm đợc thời điểm, hoàn cảnh và mục đích phát biểu ý kiến đó
B
.
Nắm đợc mục đích phát biểu ý kiến đó
C
.
Nắm đợc tiểu sử của ngời phát biểu ý kiến đó
D
.
Nắm đợc nội dung lời phát biểu đó
Câu 3: Giọng điệu, âm hởng bài thơ “ Tiếng hát con tàu” của Chế Lan Viên đợc biến đổi theo mạch nào?
A
. Sự kiện.
C Nhân vật.
B
. Kết hợp cả ba mach trên.
D Tâm trạng.
Câu 4: Năm 1938 Tố Hữu đợc kết nạp vào tổ chức nào?
A
. Đoàn thanh niên Cộng sản.
C Đảng Cộng sản Đông Dơng.
B
. Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Tổ chức cách mạng.
Câu 5: Bài thơ “Việt Bắc” viết theo kiểu kết cấu nào?
A
.
Đối đáp nam và nữ, phỏng theo lối hát giao duyên của dân ca
B
.
Đối đáp giữa tác giả và đồng bào Việt Bắc
C
.
Độc thoại nội tâm
D Kết hợp các kiểu trên.
Mã đề
Trang 2Câu 6: Thơ có những đặc điểm riêng nào?
A
. Hình ảnh, thể thơ, nhịp điệu.
C
Hình ảnh, cảm xúc của tác giả, nhân vật
B
.
Hình ảnh, âm thanh, nhịp điệu,
cấu tứ
D
Hình ảnh, thể thơ, nhân vật, sự kiện,
Câu 7: Nhạc điệu trong bài “Việt Bắc”:
A
.
Dồn dập, sôi nổi, nhng biến hoá sáng tạo, không đơn điệu
B
.
Hùng tráng, trang nghiêm, nhng biến hoá, sáng tạo, không đơn điệu
C
.
Hùng hồn, sôi nổi, nhng biến hoá, sáng tạo, không đơn điệu
D
.
Nhịp nhàng, tha thiết, ngọt ngào,sâu lắng nhng biến hoá, sáng tạo, không
đơn điệu
Câu 8: Điểm nổi bật của bài thơ “Việt Bắc” là:
A
. Sử dụng nhiều biện pháp tu từ.
C Đậm đà tính dân tộc.
B
.
Sử dụng hình ảnh giàu chất tạo
hình
D Sử dụng kết cấu đối đáp nam nữ. Câu 9: Đoạn trích “Đất nớc” của Nguyễn Khoa Điềm đợc khai thác chủ yếu từ những chất liệu ?
A
. Phong tục tập quán.
C Thành ngữ, tục ngữ, ca dao.
B
. Truyền thuyết.
D
Hình ảnh của cuộc sống hàng ngày
Câu 10: Thể thơ tự do thờng chú trọng điều gì?
A
. Về vần và hài thanh.
C Cách ngắt nhịp và hài thanh.
B
. Khổ thơ, cách hiệp vần.
D
Cảm xúc, nhạc điệu và hình ảnh toàn bài
Câu 11: Từ “ về đất” trong câu “áo bào thay chiếu anh về đất” diễn tả
điều gì?
A
. Ca ngợi sự hi sinh của ngời lính
C
Niềm xót thơng đối với ngời đã hi sinh
B
.
Sự thiếu thốn trong kháng chiến
chống Pháp
D Giảm bớt nỗi đau thơng.
Câu 12: Chủ đề bài thơ “Việt Bắc” của Tố Hữu Là gì?
A
.
Khúc hùng ca và tình ca về cách mạng, về cuộc kháng chiến và con ngời kháng chiến
B
.
Khúc tình ca về cách mạng và con ngời kháng chiến
C
.
Thiên nhiên hùng vĩ, tơi đẹp của núi rừng Việt Bắc
D Tình cảm gắn bó keo sơn giữa các chiến sĩ cách mạng với đồng bào Việt
Trang 3. Bắc, giữa quần chúng với lãnh tụ.
Câu 13: Hoạt động nổi bật nhất của quá trình văn học là:
A
. Trào lu văn học.
C Thành phần văn học.
B
. Giai đoạn văn học.
D Tác phẩm văn học.
Câu 14: Tác giả Quang Dũng đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì trong câu
thơ:
“Heo hút cồn mây súng ngửi trời”
A
. So sánh.
C Nhân hoá.
B
. ẩn dụ.
D Hoán dụ.
Câu 15: Hình tợng tiếng đàn trong bài thơ “ Đàn ghi ta của Lor- Ca” mang ý
nghĩa gì?
A
. So sánh.
C ẩn dụ.
B
. Nhân hoá.
D Hoán dụ.
Câu 16: Vì sao Quang Dũng viết: Tây Tiến đoàn binh không mọc
tóc ?
A
.
Vì muốn diễn tả vẻ đẹp oai hùng của đoàn quân
B
.
Vì có nhiều chiến sĩ cạo trọc đầu
C
.
Vì có nhiều chiến sĩ bị sốt rét rụng hết tóc
D
.
Vì muốn diễn tả hoàn cảnh chiến đấu gian khổ của đoàn quân
Câu 17: Hai câu thơ sau phản ánh phẩm chất gì của ngơiì lính Tây Tiến?
“Mắt trừng gửi mộng qua biên giới
Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm.”
A
. Mộc mạc, giản dị.
C Hào hùng, hào hoa.
B
. Nghiêm nghị, khắc khổ.
D Lãng mạn, hào hoa.
Câu 18: Đoạn trích “Đất nớc” của Nguyễn Khoa Điềm đợc viết dới
hình thức nào?
A
. Tự sự.
C Độc thoại nội tâm.
B
. Biểu cảm trực tiếp.
D
Trò truyện tâm tình của một đôi trai gái
Câu 19: Nét truyền thống của hồn thơ Xuân Quỳnh trong bài “Sóng” là:
A Đằm thắm, thiết tha, trong sáng, C Trong sáng, dịu dàng, nhân hậu.
Trang 4. thuỷ chung .
B
.
Mạnh mẽ, chủ động, giàu khát
khao
D
Đằm thắm nhng kín đáo, thiết tha
Câu 20: Hình ảnh Sóng trong bài thơ “ Sóng” của Xuân Quỳnh là:
A
.
Hình ảnh nhân hoá của tâm trạng ngời con gái đang yêu, là sự hoá thân của em
B
.
Hình ảnh so sánh của tâm trạng ngời con gái đang yêu, là sự hoá thân của em
C
.
Hình ảnh ẩn dụ của tâm trạng ngời con gái đang yêu, là sự hoá thân của em
D
.
Cả ba phơng án trên
Hết