1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng unit 9 lớp 7 festivals around the world vndoc com

4 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Festivals Around The World
Trường học VnDoc.com
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 172,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng Unit 9 lớp 7 Festivals around the world VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 TỪ V[.]

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 7 THEO TỪNG UNIT

UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

I Vocabulary Unit 9 lớp 7

loại Phiên âm Định nghĩa

1 Easter n /ˈiːstə(r)/ lễ Phục sinh

2 Halloween n /ˌhæləʊˈiːn/ lễ hội hóa trang

3 Thanksgiving n /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ lễ Tạ ơn

4 Mid-autumn

Festival n /mɪd ˈɔːtəm/ tết Trung thu

5 Water festival n /ˈfestɪvl/ lễ hội té nước

6 carnival n /ˈkɑːnɪvl/ lễ hội các na van

7 parade n /pəˈreɪd/ đoàn diễu hành

8 celebratory adj /ˌseləˈbreɪtəri/ kỷ niệm

9 culture n /ˈkʌltʃə(r)/ văn hóa

10 cultural adj /ˈkʌltʃərəl/ thuộc văn hóa

11 festive adj /ˈfestɪv/ thuộc ngày lễ

12 religious adj /rɪˈlɪdʒəs/ tôn giáo

13 seasonal adj /ˈsiːzənl/ theo mùa

14 serious adj /ˈsɪəriəs/ nghiêm trọng

Trang 2

15 superstitious adj /ˌsuːpəˈstɪʃəs/ có tính mê tín

16 traditional adj /trəˈdɪʃənl/ thuộc truyền thống

17 feast n /fiːst/ yến tiệc

18 cranberry n /ˈkrænbəri/ cây việt quất

19 turkey n /ˈtɜːki/ gà tây

20 stuffing n /ˈstʌfɪŋ/ sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ

tạ ơn)

21 gravy n /ˈɡreɪvi/ nước xốt

22 greasy adj /ˈɡriːsi/ nhiều dầu mỡ

23 steep n /stiːp/ con dốc

24 chaos n /ˈkeɪɒs/ sự hỗn loạn

25 goggles n /ˈɡɒɡlz/ kính bảo hộ, kính râm

26 jet n /dʒet/ tia, vòi

27 highlight n /ˈhaɪlaɪt/ điểm nhấn

28 harvest n, v /ˈhɑːvɪst/ mùa gặt, thu hoạch

29 lantern n /ˈlæntən/ đèn lồng

30 decorate v /ˈdekəreɪt/ trang trí

31 host v, n /həʊst/ đăng cai, tổ chức, chủ nhà

32 take place v /teɪk pleɪs/ diễn ra, xảy ra

33 festival n /'festɪvl/ lễ hội

Trang 3

34 fascinating adj /'fæsɪneɪtɪŋ/ thú vị, hấp dẫn

35 religious adj /rɪˈlɪdʒəs/ thuộc về tôn giáo

36 celebrate v /'selɪbreɪt/ tổ chức lễ

37 stuffing n /'stʌfɪŋ/ nhân nhồi (vào gà)

38 cranberry n /'kranb(ə)ri/ quả nam việt quất

39 seasonal adj /'si:zənl/ thuộc về mùa

II Bài tập vận dụng Unit 9 lớp 7

Choose the correct answer A, B, C or D

1 In America, Halloween is one of the two most important holidays of the year

A celebratory

B religious

C culture

D parade

2 After the , people often stay at home to play cards or chat together

A feast

B cranberry

C jet

D lantern

3 Swimming help protect your eyes and allow you to see better underwater

A gravy

Trang 4

B turkey

C goggles

D stuffing

4 A bull jumped into the stands in Tafalla, Spain and created the

A harvest

B turkey

C chaos

D stuffing

5 Every May, the capital of Canada, Ottawa the world’s largest tulip festival which attracts more than 500,000 tourists to come and see

A hosts

B takes place

C decorates

D goes

Đáp án

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 7 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-7-moi

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop7

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 7:Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh

lớp 7 trực tuyến

Ngày đăng: 19/01/2023, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN