A closer look 2 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6[.]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH LỚP 7 THEO TỪNG UNIT
UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD - A CLOSER LOOK 2
I Mục tiêu bài học
1 Aims:
By the end of this lesson, students can
- review H/ Wh questions and use adverbial phrases
II Soạn giải tiếng Anh lớp 7 Unit 9 A closer look 2
Task 1 Look at the pictures below What information would you like
to know about this festival? (Nhìn vào những bức hình bên dưới Em
muốn biết về thông tin nào về lễ hội này?)
Hướng dẫn giải:
I would like to know (Tôi muốn biết)
- What is it? (Nó là gì?)
- When is it? (Khi nào?)
- Where is it? (Nó ở đâu)
- How often does it take place? (Nó thường diễn ra như thế nào?)
- Why do people attend? (Tại sao người ta tham dự?)
- How do people celebrate? (Mọi người ăn mừng lễ hội như thế nào?)
Trang 2Task 2 Now look at the webpage Complete the table about the festival.
(Bây giờ nhìn vào trang web Hoàn thành bảng về lễ hội)
Hướng dẫn giải:
What? Cannes Film Festival (Liên hoan phim Cannes)
Who? Film directors, stars, critics (đạo diễn, ngôi sao, nhà phê bình)
Where? Cannes city, France (Thành phố Cannes, Pháp)
When? May (tháng Năm)
How
often? Every year (hàng năm)
How? A panel of judges watches the new films (Ban hội thẩm xem những bộ
phim mới) Why? To award prizes for the best film (Trao giải những phum xuất sắc)
Tạm dịch:
Liên hoan phim Cannes
Every year Cannes hosts its international film festival Cannes is a busy tourist city in France, but in May everything stops for the festival People take the festival in a very serious way Film directors, stars, and critics all come to the festival A panel of judges watches the new films to award prizes for the best ones The biggest prize is the Palme d'Or, which is given to the best film
Trang 3Mỗi năm Cannes tổ chức liên hoan phim quốc tế Cannes là một thành phố du lịch nhộn nhịp ở Pháp, nhưng vào tháng Năm mọi thứ ngừng lại cho liên hoan lễ hội này bằng một cách nghiêm túc kì lạ Các đạo diễn phim, ngôi sao, và những nhà phê bình tất cả đều đến liên hoan Một ban hội thẩm sẽ xem các phim mới và trao giải cho những phim xuất sắc nhất.
Task 3 Now think about a festival you know in Vietnam Complete the table with information about that festival, then tell your partner about
it (Bây giờ nghĩ về một lễ hội mà em biết ở Việt Nam Hoàn thành bảng
với thông tin về lễ hội đó, sau đó kể cho bạn bè nghe về nó.)
What? Mid-Autumn Festival (Trung thu)
Who? Children (trẻ em)
Where? All around Viet Nam (khắp nơi ở Việt Nam)
When? On the 15th of August Lunar calendar (15 tháng 8 âm lịch)
How?
Children play and have a party with mooncakes, paper doctor, lanterns and
other toys (Trẻ em chơi và có một bữa tiệc nhỏ có bánh trung thu, đèn lồng và
những món đồ chơi khác)
Why?
According to the traditions, they have this party to protect children from a very
big bad bear (Theo truyền thống, chúng ta có ngày này để bảo vệ trẻ em khỏi
một con gấu to xấu xa)
Bài viết mẫu:
Every year, Vietnamese people celebrate Mid-Autumn festival for their children It is held on 15th of August Lunar calendar In this occasion, children play and have a party
Trang 4with mooncakes, paper doctor, lanterns and other toys We have this festival because according to the tradition, they need to protect children from a very big bad bear
Tạm dịch:
Hàng năm, người Việt Nam đón tết trung thu cho con Nó được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch Trong dịp này, trẻ em chơi và có một bữa tiệc với bánh trung thu, đèn lồng giấy và các đồ chơi khác Chúng tôi có lễ hội này vì theo truyền thống, họ cần bảo
vệ trẻ em khỏi một con gấu xấu rất lớn
Task 4 Join the questions to the types of answers There may be more
than one correct answer to each question (Nối những câu hỏi với
những câu trả lời Có hơn một câu trả lời chính xác cho mỗi câu hỏi)
Hướng dẫn giải:
Who: person (người)
Why: reason (lý do)
Which: whole sentence (limited options) (Để hói về sự lựa chọn (có giới hạn sự lựa chọn)
Whose: belonging to a person/ thing (Để hỏi về sự sở hữu.)
What: whole sentence (Để hỏi về cả câu.)
When: time (thời gian)
Where: place (địa điểm)
How: manner (cách thức)
Task 5 Phuong is doing an interview for VTV Can you match her
Trang 5(Phương đang làm một phỏng vấn cho VTV Em có thể nối những câu hỏi của cô ấy với câu trả lời của người được phỏng vấn không?)
Hướng dẫn giải:
1 A
2 F
3 B
4 C
5 E
6 D
Đoạn hội thoại hoàn chỉnh và bài dịch:
Interviewer: Here I am with Elephant
Race organizer, Phong Nguyen What's this
festival all about, Phong?
Phong: It's a race between elephants that
are ridden by their owners, but actually it's a
celebration of elephants
Interviewer: When is it held?
Phong: It's normally in March.
Interviewer: Where is it held?
Phỏng vấn viên: Bây giờ tôi đang ở
cạnh nhà tổ chức cuộc đua voi, Phong Nguyễn Lễ hội này là gì vậy Phong?
Phong: Đó là cuộc đua giữa những chú
voi
Phỏng vấn viên: Lễ hội diễn ra khi
nào?
Phong: Lễ hội thường diễn ra vào tháng
Ba
Trang 6Phong: It's always held in Daklak The
location can change though - sometimes it's
in Don village, sometimes near the river
Interviewer: Why is it held?
Phong: Elephants are really important.
They work really hard for us The festival is
our way of saying thank you to them
Interviewer: Who comes to the festival?
Phong: Many elephants owners and local
people Also, there are more and more
tourists every year
Interviewer: How do elephants win the
race?
Phong: Well, they have to reach the finish
line first
Phỏng vấn viên: Lễ hội diễn ra ở đâu?
Phong: Diễn ra ở Đắklắk Địa điếm có
thể thay đổi, tuy vậy thông thường là ở bản Đôn, thi thoảng thì ở gần dòng sông
Phỏng vấn viên: Tại sao lễ hội lại được
tổ chức?
Phong: Các chú voi rất quan trọng với
người dân chúng tôi Chúng làm việc rất chăm chi vì lợi ích của chúng tôi Lễ hội này là lời cảm ơn của chúng tôi đối vói nhũng chú voi
Phỏng vấn viên: Ai đến dự lễ hội?
Phong: Nhiều chú voi và người dân địa
phương Ngày càng có nhiều du khách đến thăm hàng năm
Phỏng vấn viên: Các chú voi giành
chiến thắng khi nào?
Phong: Ồ, khi chúng c
Task 6 Now make questions for the underlined parts (Bây giờ tạo câu
hỏi cho những phần gạch dưới)
Hướng dẫn giải:
1 Where did you buy this T-shirt for your brother?
Trang 7Tôi mua cái áo thun này cho anh trai tôi ở Sydney.
2 How often do you go to the music festival?
Tạm dịch: Bạn đến với lễ hội âm nhạc như thế nào?
Tôi yêu âm nhạc, vì thế tôi đến lễ hội âm nhạc hầu hết mỗi mùa hè
3 Why did your friends save money?
Tạm dịch: Tại sao bạn bè bạn tiết kiệm tiền?
Bạn tôi tiết kiệm tiền để đi máy bay đến Tây Ban Nha
4 When did you go to Flower Festival in Dalat?
Tạm dịch: Bạn đi Lễ hội hoa Đà Lạt khi nào?
Chúng ta đã đi đến Lễ hội hoa Đà Lạt vào năm trước
5 How do the Vietnamese decorate their houses during Tet?
Tạm dịch: Người Việt Nam trang trí nhà cửa vào dịp Tết như thế nào?
Vào dịp Tết, người Việt Nam trang trí nhà cửa bằng hoa mai hoặc hoa đào
Task 7 Game: FESTIVAL MYSTERY
Work in groups One student thinks of any festival he/she likes Other students ask questions about the festival to find out what festival it is.
Remember to use H/Wh-questions and adverbial phrases (Làm theo
nhóm Một học sinh nghĩ về nhiều lễ hội mà cậu ấy/ cô ấy thích Những học sinh khác hỏi những câu hỏi về lễ hội để tìm ra lễ hội đó là gì Nhớ
sử dụng câu hỏi H/ WH và cụm trạng từ.)
A: Where is the festival held?
Trang 8B: In the USA and some other countries in the world,
A: When do people celebrate it?
B: On October 31st
A: What do people do?
B: They put pumpkin lanterns outside their homes.
A: Is it Halloween?
B: Yes, it is.
Tạm dịch:
A: Lễ hội được tổ chức ở đâu?
B: Ở Mỹ và vài nước khác trên thế giới
A: Người ta tổ chức lễ hội khi nào?
B: Vào ngày 31 tháng 10
A: Người ta làm gì?
B: Họ đặt lồng đèn bí ngô bên ngoài nhà
A: Nó là Halloween phải không?
B: Đúng vậy
* Tham khảo thêm phần giải SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals around the world thí điểm tiếp theo:
A closer look 1 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Trang 9A closer look 2 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Communication Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Skills 1 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Và một số bài tập tiếng Anh Unit 9 lớp 7 Festivals around the world có đáp án khác:
Bài tập Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Đề luyện tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals Around the World
Trắc nghiệm Từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals Around The World
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 mới Unit 9 phần Reading
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 mới Unit 9 phần Writing
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 7 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-7-moi
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-7
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 7:Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh
lớp 7 trực tuyến