A closer look 1 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6[.]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH LỚP 7 THEO TỪNG UNIT
UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD - A CLOSER LOOK 1
I Mục tiêu bài học
1 Aims:
By the end of this lesson, students can
- use adverbial phrases correctly and appropriately
- pronounce two-syllable words with correct stress in isolation and in context
II Soạn giải tiếng Anh lớp 7 Unit 9 A closer look 1
Task 1 a Can you complete the table below with appropriate verbs,
nouns and adjectives? Listen and check your answers (Em có thể hoàn
thành bảng bên dưới với những động từ, danh từ và tính từ thích hợp? Nghe và kiểm tra câu trả lời của em)
Click tại đây để nghe:
Hướng dẫn giải:
Trang 24 culture cultural
5 performance
b Now complete the following sentences with the words from the table
in a You do not need to use all the words The first letter of each word
has been given (Bây giờ hoàn thành các câu sau với những từ trong
bảng ở câu Em không cần sử dụng tất cả các từ Chữ cái đầu tiên của từ
đã được cho)
Đáp án
Hướng dẫn dịch
1 Carnival (Carnaval in Portuguese) is a popular festival in many countries in South America
Carnival (Carnival ở Bồ Đào Nha là một lễ hội phổ biến ở nhiều quốc gia Nam Mỹ.
2 It usually happens in February, and South Amercian people celebrate it in different ways
Nó thường diễn ra vào tháng Hai và người dân Nam Mỹ tổ chức ăn mừng theo những cách khác nhau.
3 The Rio Carvival is the biggest and most famous, with the most lively celerbrarion
Trang 3Rio Carnival là lễ tổ chức lớn nhất và nổi tiếng nhất, sông động nhất.
4 It gives people a chance to learn about the ture cultrue of Brazil
Nó mang đến cho con người một cơ hội lớn đê học hỏi về văn hóa thật sự của Brazil.
5 People wear costumes and parade through the streets, playing samba music and dancing
Người ta mặc quần áo truyền thống và diễu hành qua các con đường, chơi nhạc samba
và nhảy múa.
6 The hightlight of the Rio Carnival is the Smaba Parade with thousands of samba performers from various samba schools
Điểm nhấn của Rio Carnival là Cuộc diễu hành Samba với hàng ngàn người trình diễn
từ những trường samba khác nhau.
Task 2 In group, choose a festival Take turns to say the name of the festival, then add an action (Làm theo nhóm, chọn một lễ hội Lần lượt nói tên
lễ hội đó và thêm vào 1 hành động.)
Hướng dẫn giải
A: I'm going to take part in Carnival Rio to watch the Samba performers (Tôi đang định tới lễ hội Carnival Rio để xem những vũ công Samba)
B: I'm going to take part in Carnival Rio to watch the samba performers and people playing Samba music (Tôi đang định tới lễ hội Carnival Rio để xem những vũ công Samba và những nhạc công chơi nhạc Samba)
Task 3 Listen and repeat the words Then listen again and put them in
the correct column according to their stress pattern (Nghe và lặp lại
Trang 4các từ Sau đó nghe lần nữa và đặt chúng vào cột chính xác theo dấu nhấn)
Click tại đây để nghe:
Hướng dẫn giải:
Stress on 1st syllable (Trọng âm rơi vào âm
tiết thứ nhất)
Stress on 2nd syllable (Trọng âm rơi vào
âm tiết thứ hai)
Tạm dịch:
Stress on 1st syllable: Trọng âm vào âm tiết thứ nhất
Stress on 2nd syllable: Trọng âm vào âm tiết thứ hai
Task 4 Circle the word with a different stress pattern from the others.
Then listen and check (Khoanh tròn từ với một dấu nhấn khác những
từ còn lại Sau đó nghe và kiểm tra)
Click tại đây để nghe:
Hướng dẫn giải:
Trang 51 D balloon: trọng âm rơi vào âm tiết 2
2 C complete: trọng âm rơi vào âm tiết 2
3 A prepare: trọng âm rơi vào âm tiết 2
4 D alone: trọng âm rơi vào âm tiết 2
5 A tidy: trọng âm rơi vào âm tiết 1
Task 5 Read the following sentences and mark (') the stressed syllable
in the underlined words Then listen, check and repeat (Đọc những
câu sau và đánh dấu nhấn vào những âm được nhấn trong những từ gạch dưới Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại)
Click tại đây để nghe:
Hướng dẫn giải:
1 pro’ject
2 ’dancers; at’tend
3 ’answer; 'music
Tạm dịch:
1 Chúng tôi sẽ thảo luận dự án lễ hội của chúng tôi
2 Nhiều vũ công đến Rio de Janeiro để tham dự Rio Carnival
3 Tôi nghĩ không ai sẽ trả lời điện thoại bởi vi họ đã đi xem lễ hội âm nhạc
* Tham khảo thêm phần giải SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals around the world thí điểm tiếp theo:
Trang 6A closer look 1 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
A closer look 2 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Communication Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Skills 1 Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Và một số bài tập tiếng Anh Unit 9 lớp 7 Festivals around the world có đáp án khác:
Bài tập Unit 9 lớp 7 Festivals around the world
Đề luyện tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals Around the World
Trắc nghiệm Từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals Around The World
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 mới Unit 9 phần Reading
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 mới Unit 9 phần Writing
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 7 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-7-moi
Bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-7
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 7:Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh
lớp 7 trực tuyến