1. Trang chủ
  2. » Tất cả

§Ò Kióm Tra Gi÷A Kú I

3 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận Các mức độ T        duy Các chủ đề/nội dung
Trường học Trường THCS Thiệu Dơng
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản N/A
Thành phố Thiệu Dương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò kiÓm tra gi÷a kú I Trêng THCS ThiÖu D¬ng Ma trËn C¸c chñ ®Ò/néi dung C¸c møc ®é t duy Tæn g ®iÓ m NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông/kü n¨ng 1 S«ng C1 0,5 0,5 2 BiÓn vµ §¹i d¬ng C3 0,5; C4 1,5 C2 0,5 2,[.]

Trang 1

Trờng THCS Thiệu Dơng

Ma trận

Các chủ đề/nội dung

g

điể m

Nhận biết Thônghiểu dụng/kỹVận

năng

2 Biển và Đại dơng C3-0,5; C4-1,5 C2-0,5 2,5

Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II

ơ Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút

A Phần trắc Nghiệm khách quan.

Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng.

Câu 1 Lu lợng của một con sông là:

a Lợng nớc chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một

địa điểm nào đó

b Lợng nớc chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một

địa điểm nào đó trong một giây đồng hồ

c Lợng nớc chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một

địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định

d Lợng nớc chảy trong lòng sông ở một địa điểm nào

đó trong một giây đồng hồ

Câu 2 Sóng biển là hiện tợng:

a Dao động thờng xuyên, có chu kỳ của nớc biển

b Chuyển động của nớc biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c Dao động tại chỗ của lớp nớc trên mặt biển

d Chuyển động của lớp nớc biển trên mặt

Trang 2

b Trăng tròn giữa tháng và không trăng đầu tháng.

c Trăng tròn giữa tháng và trăng lỡi liềm đầu tháng

d Trăng lỡi liềm đầu tháng và trăng lỡi liềm cuối tháng

Câu 4: Nối mỗi ý ở bên trái với một ý ở bên phải cho

đúng:

Các hình thức

vận động của nớc

biển

Nguyên nhân của mỗi hình thức

1 Sóng

2 Sóng thần

3 Thuỷ triều

a Động đất ngầm dới đáy biển

b Gió

c Sức hút của Mặt Trăng

d Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

B Phần tự luận

Câu 5

Dựa vào bảng số liệu dới đây:

Sông Hồng Sông Mê Công

Lu vực (km2) 170.000 795.000 Tổng lợng nớc (tỉ

Tổng lợng nớc mùa cạn (%) 25 20 Tổng lợng nớc mùa lũ (%) 75 80 Hãy:

a So sánh lu vực và tổng lợng nớc của sông Mê Công và sông Hồng Từ đó nêu mối quan hệ giữa diện tích lu vực và tổng lợng nớc của một con sông

b So sánh tổng lợng nớc của sông Mê Công, sông Hồng trong mùa cạn và mùa lũ Vì sao có sự chênh lệch đó?

Câu 6.

Con ngời đã có tác động tích cực và tiêu cực nh thế nào

đến sự phân bố thực, động vật trên Trái Đất

Trang 3

Đáp án kiểm tra chất lợng học kỳ II Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút

a Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi ý trả lời đúng đợc 0,5 điểm:

Câu 1 Đáp án b Câu 2 Đáp án c Câu

3 Đáp án b.

Câu 4 Mỗi ý nối đúng đợc 0,5 điểm.

Nối: 1 - b; 2 - a; 3 - d

B Phần tự luận (7 điểm)

Câu 5 (5 điểm)

a Lu vực và tổng lợng nớc của sông Mê Công đều lớn hơn sông Hồng trên 4 lần (1 điểm) -> diện tích lu vực càng lớn thì tổng lợng nớc càng lớn (1 điểm)

b Tổng lợng nớc mùa lũ của sông Hồng và sông Mê Công

đều cao gấp nhiều lần tổng lợng nớc mùa cạn (1 điểm) Sông Hồng có tổng lợng nớc 2 mùa chênh nhau 3 lần, còn sông Mê Công chênh nhau 4 lần (1 điểm)

Có sự chênh lệch đó vì nguồn cấp nớc cho cả 2 sông là nớc ma, nên về mùa ma thì lợng nớc sông lớn, còn về mùa khô thì lợng nớc sông nhỏ (1 điểm)

Câu 6 (2 điểm)

- Tác động tích cực: Con ngời đã mang những giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này đến nơi khác, mở rộng sự phân bố của chúng (1 điểm)

- Tác động tiêu cực: Việc khai thác rừng bừa bãi đã làm cho nhiều loài động vật mất nơi c trú, phải di chuyển đi nơi khác; thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động, thực vật (1

điểm)

Ngày đăng: 19/01/2023, 08:21

w