1. Trang chủ
  2. » Tất cả

®Ò Kióm Tra Gi÷A Häc Kú Ii Khèi 1

18 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ Lớp 1, Lớp 2 Năm 2008
Trường học Trường TH số 2 TT Plei Kần
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Plei Kần
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

®Ò kiÓm tra gi÷a häc kú II khèi 1 Trêng TH sè 2 TT Plei kÇn Bµi kiÓm tra gi÷a kú Ii Hä vµ tªn M«n To¸n Líp 1 Thêi gian 40 phót §Ò A KiÓm tra ngµy th¸ng n¨m 2008 §iÓm NhËn xÐt cña gi¸o viªn chÊm Bµi 1[.]

Trang 1

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Toán

Lớp: 1 Thời gian: 40 phút Đề A Kiểm tra ngày tháng năm 2008. Điểm Nhận xét của giáo viên chấm Bài 1: Điền số tròn chục thích hợp vào ô trống ( 1 điểm ). a)

b)

Bài 2: Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm ). 10 + 40 60 - 40 90 - 70 20

+ 50

Bài 3: Tính ( 2 điểm )

2 + 8 - 0 = 6 + 3 - 7 = 4 + 2 + 4 = 10 - 5 + 5 = Bài 4: a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm ) Số 12 gồm chục và đơn vị Số 17 gồm chục và đơn vị Số 30 gồm chục và đơn vị 10 40 60 90

90 60 30 10

Trang 2

Số 90 gồm chục và đơn vị

b) Điền dấu > < = vào ( 1 điểm )

Bài 5: Ông em đã trồng đợc 11 cây chuối và 7 cây cau Hỏi

ông đã trồng đợc tất cả bao nhiêu cây cau ? ( 2 điểm ).

Bài giải:

Bài 6: Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông, vẽ 3 điểm ở ngoài hình vuông và đặt tên cho các điểm đó ( 1 điểm )

Bài 7: Nối phép tính với kết quả đúng: ( 1 điểm )

17 15 18 19 16

12 + 3

17 + 2

14 + 4

15 + 2

Trang 3

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Tiếng Việt (đọc

hiểu)

Lớp: 1 Thời gian: 20 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

Câu 1: Tìm và viết 2 tiếng có vần ân, 2 tiếng có vần uân ( 2 điểm )

Câu 2: Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: ( 2 điểm ) oai / oay: Loay h

uynh / uych: Chạy h h

uê / uya: Thức kh

Trang 4

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Toán

Lớp: 2 Thời gian: 40 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

Phần 1: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng Bài 1: 3 x 5 + 5 = ?

A 15

B 25

C 20

Bài 2: 30 : 3 - 6 = ?

A 4

B 84

C 16

Bài 3: 50 cm + 70 cm = cm

Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 43

B 57

C 75

Bài 4: Số liền sau của 99 là:

A 98

Trang 5

B 89

C 100

Bài 5: 48 l + 26 l = l

Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 64

B 75

C 74

Bài 6: Hình vẽ bên có số đoạn thẳng là:

A 9

B 10

C 11

Bài 7: Hình bên đã đợc tô màu vào:

A hình vuông

B hình vuông

C hình vuông

Bài 8: Bây giờ là 8 giờ đúng, vậy :

A Kim ngắn chỉ vào số 8, kim dài chỉ số 1

B Kim ngắn chỉ vào số 8, kim dài chỉ số 12

C Kim ngắn chỉ vào số 8, kim dài chỉ số 6

Phần 2: Tự luận

Bài 1: Tìm X:

Bài 2: Có 20 học sinh chia đều thành 5 nhóm Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Trang 6

Bài 3: Điền dấu thích hợp > < = vào 2 x3 3 x2 36 : 4 2 x4 5 x8 5 x4 35 : 5 4 x3 Bài 4: Cho một đờng gấp khúc có kích thớc nêu ở hình vẽ dới đây Hãy viết một phép tính nhân để tính độ dài đ-ờng gấp khúc đó. 3cm 3cm 3cm 3cm 3cm

Trang 7

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Tiếng Việt ( Đọc

hiểu)

Lớp: 2 Thời gian: 20 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

Đọc thầm bài: Mùa xuân đến (SGK - trang 17 ).

Dựa vào nội dung bài đọc để trả lời những câu hỏi sau:

(Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng)

Câu 1/ Dấu hiệu báo mùa xuân đến là:

A Bầu trời xanh

B Hoa mận vừa tàn

C Hoa nhãn ngọt

Câu 2/ Từ ngữ miêu tả những anh chào mào là:

A Trầm ngâm

B Nhanh nhảu

C Đỏm dáng

Câu 3/ Trong câu “ Những chú khớu lắm điều”, từ nào trả lời cho câu hỏi “ con gì ? ”

A Những

B Lắm điều

C Những chú khớu

Câu 4/ Bộ phận gạch chân trong câu: “ Rồi vờn cây ra hoa ” trả lời cho câu hỏi:

A Vì sao ?

Trang 8

B Nh thế nào ?

C Khi nào ?

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Toán

Lớp: 3 Thời gian: 40 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

I/ Phần I: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: Bài 1: 5482 - 1956 =

A 3528

B 3526

C 3536

Bài 2: ( 1000 - 648 ) : 8 =

C 404

Bài 3: 2526 : 5 = ?

A 505 ( d 1)

B 515 ( d 1 )

C 506 ( d 1)

Bài 4: Một năm có:

A 13 tháng

B 12 tháng

C 9 tháng

Trang 9

i 5 : Sè bÐ nhÊt cã 3 ch÷ sè lµ:

A 100

B 101

C 111 Bµi 6: Trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB øng víi sè: A 200 0 100 200 300 400 500 600 B 300

C 400 A B Bµi 7: B©y giê lµ 8 giê 15 phót th×: A Kim ng¾n chØ sè 8, kim dµi chØ sè 3 B Kim ng¾n chØ sè 3, kim dµi chØ sè 8 C Kim ng¾n chØ sè 8, kim dµi chØ sè 5 Bµi 8: Sè liÒn sau cña 1099 lµ: A 1010

B 1100

C 2000 PhÇn II/ Tù luËn : Bµi 1: §iÒn dÊu thÝch hîp > < = vµo . 5452 4452 6m 3dm 7m 6431 6429 1 dam

1 dam 2 4

Bµi 2: §Æt tÝnh råi tÝnh. 2319 x 4 8427 + 2634

Bµi 3: T×m x

Trang 10

.

Bài 4: Cho hình vẽ với các kích thớc bên: M 6 cm

R N a Tính chu vi hình vuông MRSQ b Tính chu vi hình chữ nhật MNPQ

4 cm

Q

S P

Bài 5: Có 420 quyển vở xếp đều vào 7 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quyển vở?

Bài giải

Trang 11

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Tiếng Việt ( Đọc

hiểu)

Lớp: 3 Thời gian: 20 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

Đọc hiểu: Đọc thầm

Bài: Mặt trời mọc ở đằngTây

Thi hào ngời Nga Pu -skin giỏi ứng tác thơ từ thở nhỏ Có lần, trong giờ văn ở trờng, thầy giáo bảo một học sinh làm thơ tả cảnh mặt trời mọc Anh bạn này nghĩ mãi mới ra một câu:

Mặt trời mọc ở đằng tây

Cả lớp cời ồ lên vì câu thơ vô lí quá Ai chẳng biết đằng tây

là phía mặt trời lặn

Thầygiáo bảo Pu- skin tìm cách chữa cho bạn Pu -skin liền

đứng dậy đọc tiếp: Thiên hạ ngạc nhiên chuyện lạ này,

Trang 12

Ngơ ngác nhìn nhau và tự hỏi:

“ Thức dậy hay là ngủ nữa đây”?

Thế là tránh đợc nhiều điều vô lí, mà bốn câu thơ lại hợp thành một bài thơ ngộ nghĩnh Sau đó ít lâu, bài thơ đợc đăng trên báo Ngời đa tin châu Âu với đầu đề “Gửi bạn làm thơ” Bạn bè trong lớp vô cùng hãnh diện về nhà thơ của lớp mình

(Theo Chuyện Làng văn)

*Dựa theo nội dung của bài đọc Mặt trời mọc ở đằngTây,

khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng:

Câu 1: Câu thơ của ngời bạn Pu- skin có gì vô lí?

A Mặt trời mọc ở đằng đông

B Mặt trời mọc ở đằng tây.

C Mặt trời lặn ở đằng tây

Câu 2: Pu - skin đã chữa thơ giúp bạn nh thế nào?

A Đọc tiếp ba câu thơ để tạo thành bài thơ ngộ nghĩnh

B Đọc tiếp ba câu thơ để chê bạn làm sai

C Đọc tiếp ba câu thơ để tỏ ra mình làm thơ hay

Câu 3 Bài đọc giúp em hiểu gì về Pu - skin ?

A Từ thuở nhỏ Pu - skin đã có tài ứng tác thơ

B Từ thuở nhỏ Pu - skin đã có tài chữa một câu thơ vô thành hợp lí, tạo nên bất ngờ, thú vị

C Cả hai ý trên đều đúng

Câu 4: Câu: “Có lần trong giờ văn ở trờng, thầy giáo bảo một học

sinh làm thơ tả cảnh mặt trời mọc ” trả lời cho câu hỏi nào ?

A Khi nào?

B ở đâu?

Trang 13

C Vì sao?

Câu 5: Câu nào dới đây đặt đúng dấu phẩy?

A Sau đó ít lâu, bài thơ, đợc đăng trên báo

B Sau đó ít lâu, bài thơ đợc đăng trên báo

C Sau đó, ít lâu bài thơ, đợc đăng trên báo

Câu 6: Câu nào dới đấy có sự nhân hoá?

A Ma xuống thật rồi

B Ông sấm vỗ tay cời

C Bé bừng tỉnh giấc

Câu 7: Từ nào chỉ ngời hoạt động nghệ thuật?

A Diễn viên

B Sân khấu

C Điện ảnh “

Câu 8: Trong câu “Những cây tre bá vai nhau thì thầm

đứng lớp học.”tác giả đã sử dụng những từ ngữ nào chỉ hoạt

động của ngời để tả vật ?

A Bá vai nhau

B Thì thầm đứng lớp học

C Cả hai ý trên đều đúng

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Toán

Lớp:4 Thời gian: 40 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

I/ phần 1: Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Trang 14

Bài 1: Phép cộng 53867 + 49606 có kết quả là:

A 103463

B 103473

C 103472

D.103471

Bài 2: Phân số bằng phân số nào dới đây ?

A

B

C

D

Bài 3: Trong các phân số Phân số nào lớn hơn 1

A

B

C

D

Bài 4: Các phân số đợc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A

B

C

Bài 5: 3 m 2 = dm 2 Số cần điền là:

Bài 6 : 5 3 Dấu cần điền vào là:

Trang 15

8 7

A >

B <

C =

Bµi 7: Cho h×nh vÏ víi kÝch thíc nh bªn: A B

DiÖn tÝch h×nh b×nh hµnh ABCD lµ:

C D

15 cm

A 90 cm

B 80 cm

C 45 cm

D 90 cm

Bµi 8: Víi h×nh vÏ cã kÝch thíc nh bªn, diÖn tÝch ABCD lµ :

A m2

B m2

C m2

D m2 C D

II/ PhÇn tù luËn:

Bµi 1: TÝnh :

a)

=

b)

=

c)

=

d)

=

9 m 8

4 m 3

Trang 16

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 km2 = m2

4 phút 8 giây = giây

3 tấn 2 yến = kg

2 + km2 = km2

Bài 3: Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng m chiều dài

gấp đôi chiều rộng Tính diện tích tấm kính đó

Bài 4: Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết tổng của 3 số đó bằng 81

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii Họ và tên: Môn: Tiếng Việt ( Đọc hiểu)

Lớp:4 Thời gian: 25 phút

Trang 17

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

Đọc hiểu:

Đọc đoạn văn sau: Chiếc lá

Chim sâu hỏi lá:

- Lá ơi ! Hãy kể chuyện cuộc đời bạn cho tôi nghe đi !

- Bình thờng lắm, chẳng có gì đáng kể đâu

- Bạn đừng có giấu ! Nếu bình thờng vậy, sao bông hoa kia lại

có vẻ rất biết ơn bạn?

- Thật mà ! cuộc đời tôi rất bình thờng Ngày nhỏ, tôi là một búp non Tôi lớn dần lên thành một chiếc lá và cứ là chiếc lá nh thế cho đến bây giờ

- Thật nh thế sao? Đã có lần nào bạn biến thành hoa, thành quả, thành một ngôi sao, thành vầng trăng trời đem lại niềm vui cho mọi ngời nh trong các câu chuyện cổ tích mà bác gió thờng rì rầm kể suốt đêm ngày cha?

- Cha Cha một lần nào tôi biến thành một thứ gì khác tôi cả Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thờng

- Thế thì chán thật ! Bông hoa kia đã làm tôi thất vọng Hoa

ơi, bạn chỉ khéo bịa chuyện

- Tôi không bịa chút nào đâu Mãi mãi tôi kính trọng những chiếc lá bình thờng nh thế Chính nhờ họ mới có chúng tôi - những hoa , những quả, những niềm vui mà bạn vừa nói đến

Theo Trần Hoài

Dơng

Đọc thầm bài “ Chiếc lá “ sau đó khoanh tròn vào chữ cái tr ớc

ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi d ới đây:

Câu 1: Vì sao bông hoa biết ơn chiếc lá?

A Vì lá suốt đời chỉ là chiếc lá bình thờng

B Vì lá đem lại sự sống cho cây

C Vì lá có lúc biến thành mặt trời

Câu 2: Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

A Hãy biết quý trọng những ngời bình thờng

B Vật bình thờng mới đáng quý

C Lá đóng vai trò rất quan trọng đối với cây

Trang 18

Câu 3: Trong câu chuyện có những loại câu nào em đã học ?

A Chỉ có câu hỏi, câu kể

B Chỉ có câu kể, câu cầu khiến

C Chỉ có câu hỏi, câu kể, câu cầu khiến

Câu 4: Chủ ngữ trong câu “ Cuộc đời tôi rất bình th-ờng” là

A Tôi

B Cuộc đời tôi

C Rất bình thờng

Câu 5: Từ nào cùng nghĩa với từ dũng cảm?

A hiếu thảo

B gan dạ

C.thông minh

D lễ phép

Câu 6: Dòng nào dới đây có chữ tài có nghĩa là “Có

khả năng hơn ngời bình thờng” ?

A Tài hoa, tài giỏi, tài trợ , tài nguyên

B Tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài dức, tài sản

C Tài hoa, tài giỏi, tài ba, tài đức

D Tài nguyên, tài sản, tài ba, tài nghệ

Câu 7: Thành ngữ nào nói về tình trạng sức khỏe của con ngời?

A Chậm nh sên

B Khỏe nh trâu

C Khôn nhà dại chợ

Câu 8: Từ ngữ nào viết đúng chính tả?

A Suôi dòng

B Xui dòng

C Xuôi dòng

D Sui dòng

Trang 19

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii

Họ và tên: Môn: Toán

Lớp:5 Thời gian: 40 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

I/ Phần I: Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Bài 1: 5 % của 80 kg là:

A 40 kg

B 4kg

C 44 kg

D 100 kg

Bài 2: 2 dm 3 100 cm 3 = cm 3 Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 210

B 21000

C 2100

D 21

Bài 3: Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là:

A

B

C

Trang 20

D 8

Bài 4: Viết dới dạng số thập phân là:

A 3,900

B 3,09

C 3,9

D 3,90 Bài 5: Diện tích xung quanh của hình lập phơng có cạnh 2,5 m là: A 25m

B 25m2

C 250m2

D 6,25m2 Bài 6: Diện tích toàn phần của hình lập phơng có cạnh 2,5 m là: A 25m2

B 37,5m

C 37,5m2

D 6,25m2 Bài 7: Một ngời đi xe máy trong 3 giờ đi đợc 105 km Vận tốc của ngời đó là: A 35km / giờ

B 35m/ giờ

C 35km

D 315 km Bài 8: Trong bể có 50 con cá, trong đó có 45 con cá chép Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá trong bể là: A 75 %

B 85 %

C 80 %

D 90 %

II/ Phần tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Trang 21

a) 2 năm 5 tháng + 3 năm 6 tháng b) 13 phút 35 giây

-10 phút 55 giây

Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 39,72 + 46,18 b) 95,64 - 27,35

c) 31,05 x 2,6 d) 77,5 : 2,5

Bài 3: Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 60 cm a) Tính thể tích bể cá đó 3 b) Mức nớc trong bể cao bằng chiều cao của bể Tính thể tích nớc có 4

trong bể đó

Trang 22

Bài 4: Tìm 2 giá trị của x sao cho: 3,9 < x < 4,1

Trờng TH số 2 TT Plei kần Bài kiểm tra giữa kỳ Ii Họ và tên: Môn: Tiếng Việt ( Đọc hiểu)

Lớp:5 Thời gian: 25 phút

Đề A Kiểm tra

ngày tháng năm 2008.

Đọc hiểu: Đọc thầm đoạn văn sau :

Mùa thu, trời nh một chiếc dù xanh bay mãi lên cao Các hồ nớc quanh làng nh mỗi lúc một sâu hơn Chúng không còn là hồ nớc nữa, chúng là những cái giếng không đáy, ở đó ta có thể nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất

Trang 23

Những con nhạn bay thành đàn trên trời cao, nh một đám mây mỏng lớt qua thôn làng, gieo xuống những tiếng kêu mát lành, trong veo sơng sớm, khiến tim tôi vang lên dịu dàng những câu thơ không nhớ đã thuộc từ bao giờ

Trẻ con lùa bò ra bãi đê Con đê rực lên màu vàng của đàn

bò đủng đỉnh bớc Ngỡ đấy là một con đê vàng đang uốn lợn Những cánh đồng lúa xanh mớt, dập dờn trong gió nhẹ, chúng

đuổi nhau mãi, đuổi nhau mãi từ ven làng đến tít tắp chân đê

Trong làng mùa ổi chín quyến rũ Những buồng chuối trứng quốc vàng lốm đốm Đâu đó thoang thoảng hơng cốm mới

Bên bờ nông giang vắt qua cánh đồng, giữa những tốp trẻ con, bay lên những ngọn khói xanh lơ Bọn trẻ xua tay vào ngọn khói

và hát câu đồng dao cổ nghe vui tai:

Khói về rứa ăn cơm với cá

Khói về ri lấy đá chập đầu

Chúng cứ hát mãi, hát mãi cho đến lúc ngọn khói tan biến vào không gian mênh mông Không gian nh một chiếc chuông lớn vô cùng treo suốt mùa thu, âm vang mãi tiếng ca của trẻ con và tiếng cựa mình của cây cối, đất đai

Mùa thu Hồn tôi hoá thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lng trâu và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê

Dựa vào bài đọc khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1/ Nên chọn tên nào đặt cho bài văn trên?

A Mùa thu ở làng quê

B Cánh đồng quê hơng

C Âm thanh mùa thu

Câu2/ Tác giả cảm nhận mùa thu bằng các giác quan nào?

A Chỉ bằng thị giác ( nhìn )

B Chỉ bằng thị giác và thính giác ( nghe )

C Bằng cả thị giác thính giác và khứu giác ( ngửi )

Câu3/ Trong câu “ Chúng không còn là hồ nớc nữa, chúng

là những cái giếng không đáy, ở đó ta có thể nhìn thấy bầu trời

bên kia trái đất” từ “ đó” chỉ sự vật gì?

A Chỉ những cái giếng

B Chỉ những hồ nớc

C Chỉ làng quê

Ngày đăng: 23/01/2023, 00:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w