PHOØNG GD ÑT BÌNH MINH PHOØNG GD ÑT BÌNH MINH TRÖÔØNG THCS ÑOÂNG THAØNH ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KÌ I ÑEÀ NGHÒ Moân Hoùa hoïc 8 (thôøi gian 60’) I PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM (3 ñieåm) Möùc ñoä nhaän bieát (1,5 ñ)[.]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT BÌNH MINH
TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỀ NGHỊ
Môn: Hóa học 8 (thời gian 60’)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mức độ nhận biết (1,5 đ)
Câu 1:Xác định hiện
tượng vật lí trong các
trường hợp sau:
A/Đốt cháy củi hoặc than
B/Cồn đậy không kín bị
bốc hơi
C/Thổi hơi thở vào nước
vôi trong hóa đục
D/Đốt lưu huỳnh cháy có
mùi hắc
Câu 2:Trong các trường
hợp sau, trường hợp nào
có cách diễn đạt sai:
A/Ba phân tử oxi: 3 O2
B/Bốn nguyên tử đồng: 4
Cu
C/Năm phâ tử canxi oxit: 5
CaO
D/Sáu nguyên tử clo: 3 Cl2
Câu 3:Xác đình đâu là
hiện tượng hóa học:
A/Nước đun sôi bị bốc hơi
B/Muối hạt nghiền nhỏ
thành bột muối
C/Mở động vật để ngoài
không khí bị ôi thiu
D/Đường hòa tan vào
nước
Câu 4:Trong quá trình
phản ứng, lượng chất
tham gia phản ứng …(1)…,
lượng chất sản phẩm…(2)
…
A/ (1) giảm dần, (2) tăng
dần
B/ (1) tăng dần, (2) giảm
dần
C/ (1) không đổi, (2) không
đổi
D/ (1) giảm dần, (2) giảm
dần
Câu 5:Lưu huỳnh S có
hóa trị (VI) Hãy xác định
CTHH đúng:
A/ SO B/ SO2
B/Cồn đậy không kín
bị bốc hơi
D/Sáu nguyên tử clo: 3
Cl2
C/Mở động vật để
ngoài không khí bị ôi thiu
A/ (1) giảm dần, (2)
tăng dần
C/ SO3
C/Nhiệt độ và áp
suất chất khí
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
Trang 2C/ SO3 D/ S2O.
Câu 6:Thể tích mol chất
khí phụ thuộc vào:
A/Khối lượng mol chất khí
B/Bản chất của chất khí
C/Nhiệt độ và áp suất
chất khí
D/Không phụ thuộc vào
các yếu tố trên
Mức độ hiểu (1 đ)
Câu 1: Khối lượng mol của
khí Fe2O3 là: (cho biết Fe =
56; O = 16)
A/ 155 g B/ 160 g
C/ 168 g D/ 170 g
Câu 2: Hãy chọn hệ số
và công thức thích hợp
điền vào các dấu (?) ở
phương trình sau:
? K + ? 2K2O
A/ 4 và O2 B/ 3 và
O2
C/ 4 và N2 D/ 4 và
Cl2
Câu 3: Hãy xác định tỉ
lệ hệ số cân bằng trong
phản ứng của:
Fe : O : Fe2O3
Fe + O2 Fe2O3
A/ Tỉ lệ 2 : 1 : 2
B/ Tỉ lệ 2 : 4 : 3
C/ Tỉ lệ 2 : 3 : 4
D/ Tỉ lệ 4 : 3 : 2
Câu 4: Hãy xác định
phương trình đúng:
A/ 2 Mg + O2 2 MgO
B/ CO + O2 2 CO2
C/ N2 + H2 2 NH3
D/ Fe + Cl2 FeCl3
B/ 160 g.
A/ 4 và O2
D/ Tỉ lệ 4 : 3 : 2
A/ 2 Mg + O2 2 MgO
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
Mức độ vận dụng (0,5 đ)
Câu 1: Có 0,5 mol khí clo
(Cl2) ở đktc Thể tích khí clo
là:
A/ 5,6 lít B/ 1,12 lít
C/ 11,2 lít D/ 22,4 lít
Câu 2: Có 11,2 g Fe Tính
số mol của sắt (nFe) là:
(cho biết Fe= 56)
A/ 0,1 mol B/ 0,2 mol
C/ 0,12 mol D/ 0,21
mol
C/ 11,2 lít
B/ 0,2 mol.
(0,25 đ)
(0,25 đ)
Trang 3Mức độ nâng cao (0 đ)
Trang 4I.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Mức độ nhận biết (1,5 đ)
Câu 1:
a/Phát biểu quy tắc hóa
trị? Viết công thức tổng
quát?
b/Lập CTHH của Al(III) và
O(II)
a/ Phát biểu quy tắc
đúng
-Viết công thức tổng quát:
x a = y b
b/ CTHH đúng Al2O3
(0,75 đ)
(0, 25 đ) (0, 5 đ)
Mức độ hiểu (2 đ)
Câu 1: Lập và hoàn
thành phương trình hóa
học:
a/ Magie + khí oxi Magie
oxit (MgO)
b/ Kali + khí oxi Kali oxit
(K2O)
c/ Khí hidro + Lưu huỳnh
Khí hidro sufua
(H2S)
d/ Cacbon + khí hidro
Khí metan
(CH4)
-Mỗi PTHH đúng (0,5 đ)
a/ 2 Mg + O2 2 MgO
b/ 4 K + O2 2 K2O
c/ H2 + S H2S
d/ C + 2 H2 CH4
(0, 5 đ) (0, 5 đ) (0, 5 đ) (0, 5 đ)
Mức độ vận dụng (2,5 đ)
Câu 1: Có 3.1023 phân tử
khí oxi (O2) ở điều kiện
tiêu chẩn
a/Tính số mol khí oxi?
b/ Tính khối lượng khí oxi
tương ứng? (biết O = 16)
a/ nO 2 =
nO 2 = = 0,5mol
b/ mO 2 = nO 2 MO 2
mO 2 = 0,5 32 = 16 g
O2
(0, 5 đ) (0,75 đ) (0, 5 đ) (0,75 đ)
Mức độ nâng cao (1 đ)
Câu 1: Có 4,48 lít khí N2 ở
điều kiện tiêu chuẩn Tính
số phân tử khí N2 có
trong thể tích trên?
nN 2 = = = 0,2 mol N2
A = nN 2 6.1023= 0,2 6.1023
= 12.1022 ptử N2
(0, 5 đ) (0, 5 đ) Giáo viên ra đề
Nguyễn Hoàng Hải