§Ò kiÓm tra ®Þnh k× gi÷a häc k× I bµi kiÓm tra ®Þnh kú cuèi kú II N¨m häc 2009 20 10 M«n TiÕng ViÖt (Bµi ®äc líp 2) Thêi gian lµm bµi 40 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Hä vµ tªn Líp §iÓm Lêi phª cñ[.]
Trang 1bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
Năm học 2009 - 20 10
Môn : Tiếng Việt (Bài đọc - lớp 2)
Thời gian làm bài 40 phút: (không kể thời gian giao
đề)
Họ và tên :………Lớp :………
Điểm Lời phê của giáo viên
Bài làm
A - đọc hiểu
Đọc bài văn sau và trả lời các câu hỏi
Xuân về
Thế là mùa xuân mong ớc đã đến !Đầu tiên , từ trong vờn , mùi hoa hồng , hoa huệ thơm nức Trong không khí còn ngửi thấy hơi nớc lạnh lẽo mà đầy hơng thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đã cởi bỏ hết những cái áo lá già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm màu xanh Nhũng cành xoan đơng trổ lá , lại sắp buông tỏa ra những tán lá sang sáng , tim tím Ngoài kia rặng râm bụt cũng sắp có nụ
( Tô Hoài)
Câu 1 : Những dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến ?
a Trong vờn : thơm nức mùi hơng của các loài hoa
b Trong không khí không con ngửi thấy hơi nớc lạnh lẽo thay vào đó là thứ không khí đầy hơng thơm và ánh nắng mặt trời
c Cây cối thay áo mới
d Tất cả cá ý trên
Trang 2Câu 2 : Tác giả quan sát mùa xuân bằng những giác quan nào
?
a Nhìn , nghe c Nhìn, ngửi
b Nhìn , nếm d Nhìn, nghe , ngửi
Câu 3: Trong bài văn , tác giả tả đến mấy loại cây và hoa ?
a 2 lọai c 4 loại
b 3 loại d 5 loại
Câu 4 :Từ ở ý nào viết đúng chính tả?
a chổ lá c trổ lá
b trổ ná d chổ ná
Giáo viên cho học sinh bốc thăm các bài tập đọc từ tuần đến tuần , đọc một đoạn trong bài mình vừa bốc thăm đợc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
Trang 3
bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
Năm học 2009- 20 10
Môn : Tiếng Việt (Bài viết - lớp 2)
Thời gian làm bài 40 phút: (không kể thời gian giao
đề)
Họ và tên :………Lớp :………
Điểm Lời phê của giáo viên
A – Chính tả
Nghe viết bài : Sân chim ( Trang 29 sách Tiếng Việt 2 – Tập hai )
Trang 4B Tập làm văn
Viết một đoạn văn ngắn ( 4 đến 5 câu ) nói về mùa hè theo các gợi ý sau :
a Mùa hè bắt đầu từ tháng nào đến tháng nào trong năm ?
b Thời tiết mùa hè nh thế nào ?
c Mùa hè có những hoa, quả gì ?
d Các bạn học sinh thờng làm gì vào dịp nghỉ hè ?
Trang 5Phòng GD&ĐT thành phố bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
Trờng Tiểu học Tam Thanh Năm học 2008 - 2009
Môn : Toán ( lớp 2)
Thời gian làm bài 40 phút: (không kể thời gian giao
đề)
Họ và tên :………Lớp :………
Trang 6Điểm Lời phê của giáo viên
Bài làm Phần I : Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng.
Câu 1: Muốn tìm số bị trừ ta lấy :
A Số bị trừ trừ đi hiệu
B Hiệu cộng với số bị trừ
C Số trừ cộng với hiệu
D Hiệu cộng với số trừ
Câu 2: Trong phép tính : 35 : 5 = 7 , số 7 gọi là :
A Hiệu B Tích C Tổng
D Thơng
Câu 3: 24 giờ - 9 giờ =
A 25 giờ B 5 giờ C 15
D 15 giờ
Câu 4: 5 x 8 gọi là :
A tổng B Hiệu C Thơng
D Tích
Phần II: Tự luận
Câu 1:Tính nhẩm
2 x 6 = 3 x 5 = 4 x 7 = 5
x 5 =
14 : 2 = 12 : 3 = 8 : 4 =
15 : 5 =
Trang 7Câu 2 : Tìm x
a x : 4 = 5 b 95 – x = 37
Câu 3: Lớp 2 A có 40 học sinh,cô giáo chia mỗi bàn đều ngồi 4 ngời Hỏi lớp học đó phải kê bao nhiêu bàn ? Bài giải
Trang 8
Hớng dẫn chấm và cho điểm
Môn: Tiếng việt (Bài đọc - Lớp 2)
* Phần A ( 4 điểm- mỗi ý 1 điểm)
Câu 1 –d Câu 2 – c Câu 3 – d Câu 4 -c
* Phần B ( 6 điểm)
- Đọc rõ ràng, mạch lạc , biết ngắt nghỉ hơi đúng và trả lời đợc câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên ( 6 điểm)
- Đọc còn mắc lỗi , ngắt nghỉ hơi cha hợp lí, trả lời câu hỏi cha theo yêu cầu Tùy mức độ mà giáo viên linh động chấm điểm 5,4,3,2,1 cho phù hợp
Trang 9Hớng dẫn chấm và cho điểm
Môn: Tiếng việt (Bài đọc - Lớp 2)
1.Phần chính tả ( 5 điểm )
- Học sinh viết đúng chính tả ,sạch ,đẹp – 5 điểm
- Viết sai mỗi lỗi ( âm ,vần,dấu thanh ) trừ 0,25 điểm
2 Phần Tập làm văn ( 5 điểm)
Học sinh viết đợc đoạn văn đúng yêu cầu của đề theo gợi ý,các câu văn có ý nghĩa ,biết sử dụng cách nói so sánh – ( 5 điểm)
Các trờng hợp còn lại ,giáo viên linh động chấm điểm phù hợp
Trang 10Hớng dẫn chấm và cho điểm
Môn: Toán (Lớp 2)
Phần I ( 4 điểm-mỗi câu 1 điểm)
Câu 1 – D
Câu 2 - D
Câu 3 – D
Câu 4 – D
Phần II ( 6 điểm)
Câu 1:Tính nhẩm ( 2 điểm –mỗi phép tính đúng 0,25
điểm)
2 x 6 = 12 3 x 5 = 15 4 x 7 = 28
5 x 5 =25
Trang 1114 : 2 = 8 12 : 3 = 4 8 : 4 = 2
15 : 5 =3
Câu 2 : Tìm x ( 2 điểm – mỗi ý 1 điểm)
a x : 4 = 5 b 95 – x = 37
x = 5 x 4 x = 95 – 37
x = 20 x =
58
Câu 3 : ( 2 điểm)
Lớp học đó cần kê số bàn là : ( 0,5
diểm)
40 : 4 = 10 ( bàn) ( 1 diểm) Đáp số : 10 bàn ( 0,5
diểm)