CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Các bài toán rút gọn, tính giá trị của biểu thức chứa số... Phương pháp: Rút gọn giá trị của biến nếu cần sau đó thay vào biểu thức đã cho rồi thay
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022
Trang 2Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
CHUYÊN ĐỀ TOÁN THI VÀO 10
CHỦ ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC _ BÀI TOÁN PHỤ
Trang 3Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
5 A
0000
Ví dụ: 1
2
++
• Trường hợp 1 Nếu A x( )≥0thì phương trình trở thành A x( )=B x( )
• Trường hợp 2 Nếu A x( )<0thì phương trình trở thành A x( )= −B x( )
Chú ý 2: Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 4Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 5Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x D
Trang 6Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Bước 1: Tìm điều kiện xác định
Bước 2: Tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức, rút gọn tử, phân tích
tử thành nhân tử Bước 3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của tử và mẫu
Bước 4: Khi nào phân thức tối giản thì ta hoàn thành việc rút gọn
Trang 7Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Các bài toán rút gọn, tính giá trị của biểu thức chứa số
Trang 8Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 9Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 10Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Các bài toán rút gọn chứa ẩn và bài toán phụ
Dạng 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC A KHI x=x0
Phương pháp: Rút gọn giá trị của biến (nếu cần) sau đó thay vào biểu thức đã cho rồi
thay vào biểu thức đã cho rồi tính kết quả
Trang 11Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 12Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
b) Tính giá trị của A biết 4
2
2.2
x x
Trang 13Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
b) Tính giá trị của A biết x= 11 6 2−
c) Tính giá trị của A biết 1 1
x
−
=+ với x≥0,x≠4. Tìm x để 1
Trang 14Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
+
=
− với x≥0;x≠4.a) Rút gọn P
−
> ⇔ > ⇔ − > ⇔ <
Trang 15Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x
x x
Trang 16Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x x
A
x x
+
=
− với x≥0;x≠4.a) Rút gọn P
b) Tìm M = P : Q Tìm giá trị của x để 2 1
.4
Trang 17Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
a) Khi x= +5 2− −4 2+ =8 9 ⇔ x =3 Ta có A=2
b)
( )( 2 ) 2 2
11
Trang 18Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x x
x
x x
.2( 4)( 2)
Trang 19Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
+
=
− với x≥0;x≠4a) Rút gọn P
b) Biết M =P Q: Tìm giá trị của x để 2 1
Trang 20Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
2
x A x
DẠNG 3: SO SÁNH BIỂU THỨC A VỚI kHOẶC BIỂU THỨCB ( k là hằng số)
Phương pháp: Nếu đề bài yêu cầu so sánh biểu thức Avới hằng số Ahay biểu thức khác
là Athì ta đi xét hiệu Avà xét dấu biểu thức này rồi kết luận
93
A
x x
Trang 21Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
a)
3
x A
b) Hãy so sánh 1
A với 1 HDG:
Trang 22Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
( )( ) ( )( ) ( ( )( )( ) )
Trang 23Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Phương pháp: Biến đổi biểu thức về dưới dạng phân thức có tử là số nguyên, lí luận chặt chẽ để rồi chỉ ra mẫu phải thuộc ước của tử và kết luận
Ta biết rằng khi xlà số nguyên thì x hoặc là số nguyên (nếu x là số chính
phương)hoặc là số vô tỉ (nếuxkhông là số chính phương) Để 5
Trang 24Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Trang 25Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 26Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Ta biết rằng khi xlà số nguyên thì x hoặc là số nguyên (nếu x là số chính
phương)hoặc là số vô tỉ (nếuxkhông là số chính phương) Để 2
Cách 2: Đặt biểu thức bằng một tham số nguyên, biến đổi suy ra một vế chỉ còn chứa căn thức bậc hai, dựa vào căn thức để giải bất phương trình để tương ứng, tìm khoảng tham số nằm trong rồi giải với các tham số tương ứng để tìm ra các nghiệm của biến tương ứng
3
A x
=+ với x≥0 Tìm các giá trị của xđể Acó giá trị nguyên
A
A x
>
+
MàA∈ ⇒Z A{1; 2}
Trang 27Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 28Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
A
x x
=+ với x≥0;x≠9a) Tính giá trị của biểu thức Bkhi x=36
x
+
=+
Trang 29Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
b) Tìm các giá trị của xđể P= −B Acó giá trị nguyên
x A
Trang 30Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Cách 1: Thêm bớt rồi dùng định lí Cô si hoặc đánh giá dựa vào điều kiện
Cách 2: Dùng phương pháp miền giá trị
Chú ý:
+ Biểu thức Acó giá trị lớn nhất là a, kí hiệu là A max=anếu A≤avới mọi giá trị của biến
và tồn tại sao cho ít nhất một giá trị của biến dấu " "= xảy ra
+ Biểu thức Acó giá trị lớn nhất là b, kí hiệu là Amin=bnếu A≥bvới mọi giá trị của biến
và tồn tại sao cho ít nhất một giá trị của biến dấu " "= xảy ra
Trang 31Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x A
Trang 32Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x
−
=+ với ĐK: x≥0;x≠1
Trang 33Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 34Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Thay x=5vào biểu thức Ata có:
DẠNG 7: CHỨNG MINH BIỂU THỨC LUÔN LUÔN ÂM HOẶC LUÔN LUÔN
DƯƠNG VỚI MỌI GIÁ TRỊ CỦA ẨN
Phương pháp:
+ Để chứng minh biểu thức A> ta chỉ ra 0
2 1
A= A +k
với (klà hằng số dương) +
Để chứng minh biểu thức A<0ta chỉ ra
2 1
Trang 35Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
CHỨNG MINH BIỂU THỨC THỎA MÃN VỚI ĐIỀU KIỆN NÀO ĐÓ
Phương pháp: Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học
B
x x
Trang 36Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
3
x B x
−
=+
Nếu m≠1 thì từ (1) 3
1
x m
11
2
23
31
m m
m m
m m
B
x x
Trang 37Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x
=+
Trang 38Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
b) Tính giá trị của A khi x= +5 2 6
c) Với x N∈ và x≠1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A.B
C LUYỆN TẬP BÀI TẬP GỒM NHIỀU Ý HỎI Bài I: Cho biểu thức:
−
=+
2 Tính giá trị của A khi:
a) x= −6 4 2b) 1( 9 80 9 80 )
f) x là nghiệm của phương trình 2x− =6 3x+1
g) x là giá trị của biểu thức M = x(1− x) đạt giá trị lớn nhất
x
−
=
Trang 39Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
5 Tìm x nguyên dương để biểu thức 2
x
=+ với x > 1
Trang 40Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
1 Chứng minh:
3
x C x
=
−
2 Tính giá trị của C khi:
a) x= −6 2 8b) x= 11 3 8+ + 11 3 8 ).−
Trang 41Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
7 Tìm giá trị lớn nhật của biểu thức:
1
C N
Trang 42Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 43Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
- Đưa về được phương trình 2x 3 x 2 0+ − =
- Tính được x 12(L) x 1
4x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x=9
Trang 44Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 3 ( )
( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( )
4
= ⇔ =
Trang 45Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Vậy để biểu thức P=A.B có giá trị là số nguyên thì x 1;16
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x=9
2) Chứng minh B 1
x 5
=
− 3) Tìm tất cả các giá trị của x để A B x 4= −
Trang 46Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Trang 47Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
• Cặp số (x ; y0 0) là một nghiệm của hệ (I) nếu hai phương trình của hệ có chung một nghiệm (x ; y0 0)
• Nếu hệ (I) không có nghiệm thì ta kết luận hệ (I) vô nghiệm
• Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của nó
• Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của hai đường thẳng ( )d :ax1 +by=c và ( )d :a'x2 +b'y=c' Khi đó:
+) Nếu ( )d1 cắt ( )d2 thì hệ (I) có một nghiệm duy nhất
+) Nếu ( )d1 // ( )d2 thì hệ (I) vô nghiệm
+) Nếu ( )d1 trùng ( )d2 thì hệ (I) có vô số nghiệm
• Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm
2 Giải hệ phương trình không cơ bản
Phương pháp đặt ẩn phụ
Bước 1: Đặt điều kiện để hệ có nghĩa
Bước 2: Đặt ẩn phụ và điều kiện của ẩn nếu có
Bước 3: Giải hệ theo các ẩn đã đặt
Bước 4: Trở lại ẩn đã cho để tìm nghiệm
3 Giải và biện luận hệ phương trình cơ bản
Nếu b=0 thì hệ có vô số nghiệm
Nếu b≠0 thì hệ vô nghiệm
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Trang 48Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Dạng 1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Phương pháp: Sử dụng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số
• Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Phương pháp:
Bước 1: Từ một phương trình của hệ đã cho, ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế
vào phương trình còn lại, ta được phương trình mới chỉ còn một ẩn
Bước 2: Giải phương trình một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
Chú ý: Ở bước 1 ta thường chọn phương trình có các hệ số có giá trị tuyệt đối không
quá lớn
Ví dụ: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế
x 2y 12x 3y 5
− = −
Hướng dẫn ( )
Trang 49Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
• Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
x y 2a)
Trang 50Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Dạng 2: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG CƠ BẢN
Phương pháp: Đặt ẩn phụ:
Bước 1: Đặt điều kiện để hệ có nghĩa
Bước 2: Đặt ẩn phụ và điều kiện của ẩn nếu có
Bước 3: Giải hệ theo các ẩn đã đặt
Bước 4: Trở lại ẩn đã cho để tìm nghiệm
Ví dụ: Giải hệ phương trình sau:
1
x 1 y 2a)
Trang 51Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
x 35)
32y 1
02x y x y
Trang 52Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
2x 3y 1 12
x y 2 1310)
52
Trang 53Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
18)
Trang 54Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
a) Xác định các giá trị nguyên của m đê hệ có nghiệm duy nhất( )x y; sao cho x>0;y>0
b) Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất ( )x y; với ,x y là các số nguyên dương
Hướng dẫn a) Để hệ có nghiệm duy nhất là m≠ ±2
Khi đó hệ có nghiệm
8252
m x
m y
a) Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất ( )x y; sao cho x>0;y<0
b) Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất ( )x y; mà ,x y là các số nguyên
Trang 55Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Hướng dẫn a) Với m=0 thì hệ có nghiệm 2;1
2
m x m m y m
4
02
Vậy với m∈ Ζ nên m∈ − − −{ 3; 2; 1; 0} thì hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn
b) Theo ý a m=0 không thỏa mãn
Với m≠0 khi đó hệ có nghiệm duy nhất 2
2
42
2
m x m m y m
a) Giải hệ phương trình khi m= −1
b) Tìm m đểhệ có nghiệm duy nhất ( )x y; sao cho 2 2
S=x +y đạt giá trị nhỏ nhất Hướng dẫn
Trang 56Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
b) Hệ phương trình luôn có nghiệm x m 3
b) Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất ( )x y; sao cho biểu thức P=3x−y
Ví dụ : Cho hệ phương trình sau ( )
a) Giải hệ phương trình khi m=2
b) Giải và biện luận hệ phương trình
c) Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất ( )x y; với ;x y có giá trị nguyên
d) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất sao cho x+y đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 57Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
b) Với m=0 hệ vô nghiệm
Với m≠0 hệ có nghiệm duy nhất
2 2 2
11
m x m m y m
11
m x m m y m
2 2 2
1
1
m x m m y m
( m là tham số) Tìm giá trị nguyên của m để hệ có
nghiệm duy nhất ( )x y; sao cho ,x y là các số nguyên
C MỘT SỐ CÂU GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐỀ THI TUYỂN SINH HÀ NỘI
Trang 58Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
11
Trang 59Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
PHẦN II: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A LÝ THUYẾT
Phương pháp Các bước thực hiện Bước 1: Lập hệ phương trình
• Chọn ẩn và đặt điều kiện, chọn đơn vị cho ẩn ( chọn ẩn là các đại lượng cần tìm)
• Biểu thị các đại lượng chưa biết theo ẩn và các địa lượng đã biết
• Lập hệ phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải hệ phương trình vừa lập
Bước 3:Kiểm tra xem các nghiệm của phương trình có thỏa mãn điều kiện đặt ra và trả lời
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Trang 60Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
• Tổng nghịch đảo của hai số ,x y là 1 1
a b a b
Vì hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 7 nên a b− =7 (1)
Vì lấy số đã cho chia cho số viết theo thứ tự ngược lại ta được thương là 3 và dư 5 nên
• Biểu thị các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
• Lập hệ phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải hệ phương trình vừa lập
Bước 3: Kiểm tra xem các nghiệm của phương trình có thỏa mãn điều kiện đặt ra và trả lời
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Trang 61Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
• Tổng bình phương của hai số x và y là 2 2
Hướng dẫn
Gọi chữ số cần tìm có dạng: ab điều kiện
*,1; 2; ;91; 2; ;9
a b a b
Vì hiệu giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là 7 nên: a b− =7 (1)
Vì lấy số đã cho chia cho số viết theo thứ tự ngược lại ta được thương là 3 và số dư là 5 nên:
Ví dụ 2: Tìm một số có hai chữ số, biết rằng tổng của các chữ số của số đó bằng 9
và viết các chữ số đó theo thứ tự ngược lại thì được một số bằng 2
9 số ban đầu
Hướng dẫn
Gọi chữ số cần tìm có dạng: ab điều kiện
*,1; 2; ;91; 2; ;9
a b a b
Vì tổng của các chữ số của số đó bằng 9 nên a b+ =9 (1)
Vì viết các chữ số đó theo thứ tự ngược lại thì được một số bằng 2
9 số ban đầu nên:
a b
a b
Trang 62Liên hệ tài liệu word toán: 039.373.2038 Website: tailieutoanhoc.com
Gọi tuổi của anh hiện nay là x và tuổi của em hiện nay là y điều kiện: x y, ∈ ,x y>8
Vì hai năm trước đây tuổi của anh gấp đôi tuổi của em nên: x− =2 2(y−2)⇔ −x 2y= −2 (1)
Vì tám năm trước đây, tuổi của anh gấp 5 lần tuổi của em nên:
Ví dụ 2: Bảy năm trước, tuổi của mẹ bằng 5 lần tuổi của con cộng thêm 4, năm nay tuổi của mẹ vừa bằng đúng 3 lần tuổi con Hỏi năm nay mỗi người bao nhiêu tuổi
Hướng dẫn
Gọi tuổi của mẹ hiện nay là x và tuổi của con hiện nay là y, điều kiện: x y, ∈; x> >y 7
Vì bảy năm trước, tuổi của mẹ bằng 5 lần tuổi của con cộng thêm 4 nên:
Dạng 3 HÌNH HỌC
Phương pháp:
• Định lí Py – ta – go: ABC∆ vuông tại A⇔ AB2+AC2=BC2
• Chu vi và diện tích hình chữ nhật lần lượt là: Cchu vi=2(a+b), S =a b với a b, lần lượt là chiều dài và chiều rộng
Hướng dẫn
Gọi chiều dài mảnh đất là x (mét) x>5
Gọi chiều rộng mảnh đất là y (mét) y>4
Vì chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5m nên: x− =y 5 (1)
Vì giảm chiều rộng đi 4m và giảm chiều dài đi 5m thì diện tích mảnh đất giảm đi 180cm2