1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o thanh ho¸

3 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án và thang điểm Kiểm tra học kỳ II môn Địa lý lớp 12
Trường học Trung Tâm HNDN Thọ Xuân
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đáp án và thang điểm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o thanh ho¸ Së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o thanh ho¸ §¸p ¸n vµ thang ®iÓm Trung t©m HNDN THä xu©n KiÓm tra häc kú I I m«n §Þa lý líp 12 Thêi gian 90 phót PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh C©[.]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo thanh hoá Đáp án và thang điểm

Trung tâm HNDN THọ xuân Kiểm tra học kỳ I I

môn Địa lý lớp 12 Thời gian: 90 phút

Phần chung cho tất cả thí sinh

- Vẽ 2 biểu đồ hình tròn cho hai năm, có (Nếu vẽ thì trừ 0.25 điểm)

- Vẽ tơng đối chính xác tỉ lệ các ngành

- Có tên biểu đồ, chú giải

Nếu thiếu hoặc sai mỗi ý trừ 0.25

0.5 1.0 0.5

- Cơ cấu ngành kinh tế nớc ta có sự chuyển dịch theo xu hớng công nghiệp hoá- hiện đại hoá

-Tỉ trọng ngành Nông –lâm-ng nghiệp:giảm (dẫn chứng) -Tỉ trọng ngành Công nghiệp-xây dựng: tăng (dẫn chứng)

-Tỉ trọng ngành Dịch vụ : tăng (dẫn chứng )

0.25 0.25 0.25 0.25

A Nhận xét sự thay đổi giá trị xuất -nhập khẩu 1.5

- Diện tích cây công nghiệp lâu năm và diện tích cây công nghiệp hàng năm đều tăng

- Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng chậm (dẫn chứng)

- Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh (dẫn chứng)

0.5 0.5 0.5

B ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp 1.5

Trang 2

kinh tế.

II Phần tự chọn

A : Đề 1

B Các ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta

-Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản

-Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

- Công nghiệp cơ khí và điện tử

- Công nghiệp dầu khí ; điện

- Công nghiệp hoá chất và sản xuất vật liệu xây dựng

(Thí sinh kể đúng 2 ngành cho 0.25 điểm,thêm mõi ngành cho 0.25.Tối đa không quá 1.0 điểm)

1.0

2

Phân tích các thế mạnh về sản xuất lơng thực ,thực phẩm ở Đồng bằng Sông Cửu Long

+ Vùng trọng điểm lơng thực ,thực phẩm số một của cả nớc

+ Tập trung hơn 50% sản lợng lơng thực , cung cấp hơn 50% sản lợng thuỷ sản của cả nớc

+ Dẫn đầu cả nớc về trồng mía, cây ăn quả

+ Là vùng có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh, đặc biệt là nuôi vịt đàn

+ Còn nhiều khả năng để tăng sản lợng lơng thực ,thực phẩm

2,5

B : Đề 2

1 Kể tên các tỉnh thành của 3 vùng kinh tế trọng điểm 1,5

Bắc Bộ :Hà Nội, Hng Yên, Hải Dơng, Hải Phòng,

Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Hà Tây, Bắc Ninh 0,5

Miền Trung :Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quãng Ngãi,

Phía Nam :TP Hồ Chí Minh, Bình Dơng, Đồng Nai, Bà

Rịa Vũng Tàu, Bình Phớc, Tây Ninh, Long An 0,5

Trang 3

2 Chứng minh Hà Nội là trung tâm công nghiệp có ý

nghĩa hàng đầu cả nớc:

- Trung tâm công nghiệp lớn thứ 2 cả nớc, có sức thu hút trực tiếp đối với các lãnh thổ lân cận (Chiếm 8,3% giá trị sản suát công nghiệp cả nớc- năm 1999)

- Cơ cấu ngành khá đa dạng,có một số ngành phát triển lâu đời mang tính truyền thống

- Có các ngành chuyên môn hoá: cơ khí,chế biến

l-ơng thực, thực phẩm, điện tử

Nguyên nhân:

2,5

Điểm toàn bài thi : 1 + 2 + 1A + 2A ( hoặc 1B + 2B ) = 10 điểm Nếu thí sinh làm bài không theo dàn ý nh trong đáp án nhng đủ ý và chính xác thì vẫn đợc điểm tối đa theo thang điểm nh đã quy định

Ngày đăng: 16/01/2023, 03:45

w