Tuần 25 Soaïn ngaøy 06 / 02/ 2018 TRÖÔØNG THCS LOÄC SÔN TỔ ĐỊA SINH HÓA –THỂ DỤC ÑEÀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÏC KÌ II MOÂN SINH HỌC KHOÁI 6 Naêm học 2018 2019 Câu 1 Đặc điểm phát tán của quả và hạt nhờ gió, nh[.]
Trang 1Soạn ngày :06 / 02/ 2018.
TRƯỜNG THCS LỘC SƠN
TỔ ĐỊA- SINH- HĨA –THỂ DỤC
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC KHỐI 6
Năm học: 2018-2019
Câu 1: Đặc điểm phát tán của quả và hạt nhờ giĩ, nhờ động vật? Cho 5 ví dụ
( mỗi cách phát tán)
Câu 2: Đặc điểm cây một lá mầm? Cho ví dụ cây một lá mầm (Cho 5 ví dụ)
Câu 3: Đặc điểm cây hai lá mầm? Cho ví dụ cây hai lá mầm.( Cho 5 ví dụ)
Câu 4: - Vai trị của thực vật đối với động vật?
- Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn ( Tên sinh vật cụ thể)
Cỏ là thức ăn … là thức ăn …… ( Động vật ăn thịt)
Câu 5: - Vai trị của thực vật đối với đời sống con người
- Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn ( Tên sinh vật cụ thể)
Cỏ ……… là thức ăn ……(người)
Câu 6: Nêu biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?
Câu 7: Nêu hình dạng, kích thước, cấu tạo của vi khuẩn?
Câu 8: Vai trị của vi khuẩn trong tự nhiên?
Câu 9: Nêu cấu tạo cây nấm rơm?
Câu 10 : Vai trị của nấm trong tự nhiên?
PHÒNG GD- ĐT TP BẢO LỘC
Trang 2TRƯỜNG THCS LỘC SƠN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm 2018-2019 MÔN SINH
HỌC KHỐI 6
hướng tới
Chương VII:
Quả và hạt Nhận biết
nhĩm quả
Cách phát tán quả và hạt ,ví dụ
_ Quan sát nhận biết
1.5 % tổng số
điểm=1.5điểm 0.5 đ 33.3% 1.0đ 66.7%
Chương VIII:
Các nhĩm
thực vật
Đặc điểm thực vật hạt kín
Đặc điểm thực vật
Quan sát, nhận biết, phân biệt
20% tổng số
điểm=2.0
điểm
1.5đ 75% 0.5 đ 25 % Chương IX:
Vai trị của
thực vật
Tính đa dạng thực vật
ở Việt Nam
Biện pháp bảo
vệ đa dạng thực vật
Thực vật quý hiếm
Vai trị của thực vật đối với đời sống con người và động vật
Vai trị của thực vật trong
tự nhiên
Hồn thành chuỗi thức ăn
Mơ tả, đưa ra tiên đốn
- Kĩ năng vận dụng vào thực tế
50% tổng số
điểm=4.5
điểm
0.5đ 11.1 % 1.5đ33.3% 0.5 đ 11.1
%
0.5 đ 11.1 % 0.5 đ 11.1% 1.0 đ22.2
%
Chương X:
Vi khuẩn –
Nấm- Địa y
Sinh vật đối với đời sống
Hình dạng , cấu tạo
vi khuẩn ( Nấm rơm)
Phịng tránh
vi khuẩn , nấm gây hại
Mơ tả, đưa ra tiên đốn
- Kĩ năng vận dụng vào thực tế
15% tổng số
điểm= 2.0
điểm
0.5 đ 25% 1.5 đ 75.0%
100% tổng số
điểm=10 điểm 1.0 đ 10 % 4.0 40% 1.5đ 15 % 1.5đ 15 % 0.5 đ 5 % 1.5 đ 15%
Trang 3PHỊNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MƠN : SINH KHỐI 6 NĂM HỌC 2018-2019
Họ và tên Thời gian 10 phút( Học sinh làm bài trên đề)
Lớp 6A ( ĐỀ CHÍNH THỨC)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM)
Em hãy chọn đáp án đúng ở các câu hỏi dưới đây rồi ghi kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Đáp án
Câu 1: Nhĩm quả nào tồn quả khơ:
c quả me, quả phượng, quả cam d quả cam, quả cĩc, quả bơ
Câu 2: Cây thơng thuộc cây hạt trần vì:
c chưa cĩ lá, hoa, hạt nằm trên lá nỗn hở d cơ quan sinh sản lá nĩn
Câu 3 Thực vật ở Việt Nam cĩ tính đa dạng:
a cao b khá cao c thấp d rất
thấp
Câu 4: Thực vật quý hiếm là:
a cĩ số lượng lồi bị suy giảm b cĩ số lượng lồi rất lớn
c đã bị tuyệt chủng d được trồng ở trong rừng
Câu 5 Lá cây có vai trò gì trong hạn chế lũ lụt:
a.cản bớt sức chảy của nước mưa b cản bớt sức gió
c.tạo bóng mát d làm tăng độ ẩm
Câu 6: Nấm là sinh vật:
Trang 4
a có hại b có lợi c vừa có lợi, vừa có hại d không có lợi, không có hại.
PHÒNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MÔN SINH 6 - NĂM HỌC 2018-2019
Họ và tên Thời gian 35 phút( Học sinh làm bài trên đề)
Lớp 6A ( ĐỀ CHÍNH THỨC )
ĐIỂM ( Bằng số) ĐIỂM ( Bằng chữ) Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II
A.PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm) Câu 1: Nêu đặc điểm quả và hạt thích nghi với cách phát tán nhờ gió? Cho 5 ví dụ quả và hạt thích nghi phát tán nhờ gió?( 1.0 đ) ………
………
………
………
………
…
………
………
………
………
………
Câu 2: Đặc điểm của cây một lá mầm? Cho 5 ví dụ cây một lá mầm? (1.5đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: a Nêu vai trò của thực vật đối với đời sống con người? (0,5đ) ………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
b Hoàn thành chuỗi thức ăn ( điền thông tin vào chỗ trống cho phù hợp) (1.0 đ)
Cỏ ……… ……… là thức ăn …………
…… là thức ăn thỏ ……… người Câu 4: Nêu các biện pháp bảo vệ đa dạng thực vật? ( 1,5 đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Cho biết hình dạng, kích thứơc và cấu tạo của vi khuẩn? Kể tên một số vi khuẩn kí sinh trong cơ thể người gây bệnh? Cho biết cách phòng tránh? (1.5đ) ………
………
………
………
………
… ………
………
………
Trang 6PHỊNG GD VÀ ĐT BẢO LỘC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LỘC SƠN Năm học 2018-2019
MƠN: Sinh 6 ( Thời gian 45 phút)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm)
Lựa chọn ý đúng nhất ( a,b,c….) trong các câu dưới đây và ghi vào bảng
Câu 1
B/ PH Ầ N T Ự LU Ậ N ( 7 điểm)
Câu 1:
( 1.0 điểm)
* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ giĩ?
Quả và hạt nhỏ, nhẹ, cĩ cánh, cĩ túm lơng
* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ giĩ?
Quả chị, hạt hoa sữa, quả bồ cơng anh, quả tàu bay, quả cây cỏ hơi
0.5đ 0.5 đ
Câu 2:
(1.5
điểm)
* Đặc điểm cây một lá mầm?
Rễ chùm, gân lá song song hoặc hình cung, hoa cĩ 3 hoặc 6 cánh, phơi của hạt cĩ một lá mầm, đa số thân cỏ, một số ít thân cột
* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm?
Cây lúa, ngơ, hành, cây rẻ quạt, tre, nứa…
1.0đ 0.5 đ
Câu 3:
(1.5
điểm)
* Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của con người:
+ Thực vật cung cấp khí ôxy, cung cấp lương thực, thực phầm, gỗ, quả, làm cảnh, làm thuốc và một cây cĩ thể cĩ nhiều cơng dụng khác nhau
Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn
Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn …………
…… là thức ăn thỏ là thức ăn ……
0.5đ
0.5 đ 0.5 đ
Câu 4:
(1.5
điểm)
Biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?
- Ngăn chặn phá rừng để bảo vệ môi trường sống của thực vật
- Hạn chế khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm
- Xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn
- Cấm buơn bán và xuất khẩu thực vật quý hiếm
- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi nhân dân cùng tham gia bảo vệ rừng
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
Trang 70.5 đ Câu 5
(1.5
điểm)
- Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau như : hình cầu , hình que, hình dấu phẩy, hình xoắn
- Kích thước rất nhỏ bé
- Cấu tạo đơn giản, tế bào có vách, cĩ chất tế bào, chưa có nhân hoàn chỉnh , không có diệp lục
-Một số vi khuẩn kí sinh ở người gây hại:gây bệnh uốn ván, ho gà dịch tả Phịng chống:dùng vacxin phịng bệnh, luơn vệ sinh thân thể sạch sẽ
0.5đ
0.5 0.5đ
PHỊNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MƠN : SINH KHỐI 6 NĂM HỌC 2018-2019
Họ và tên Thời gian 10 phút( Học sinh làm bài trên đề)
Lớp 6A ( ĐỀ DỰ BỊ)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM)
Em hãy chọn đáp án đúng ở các câu hỏi dưới đây rồi ghi kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Đáp án
Câu 1: Nhĩm quả nào tồn quả thịt:
c quả me, quả phượng, quả cam d quả cam, quả cĩc, quả bơ
Câu 2:Cây bưởi thuộc thực vật hạt kín vì:
c chưa cĩ lá, hoa, hạt nằm trong quả d cơ quan sinh sản là hoa
Câu 3: Tính đa dạng thực vật biểu hiện:
c sự sinh sản d số lồi, số cá thể trong lồi và mơi trường sống
Câu 4:Cây tam thất ở nước ta thuộc nhĩm thực vật:
Trang 8a quý hiếm b cĩ số lượng lồi rất lớn
c đang bị tuyệt chủng d được trồng ở trong rừng
Câu 5: Nếu không có cây xanh, sau những trận mưa lớn
ở vùng thấp xảy ra hiện tượng:
a hạn hán b xói mòn đất c sạt lở
d ngập lụt
Câu 6: Vi khuẩn là sinh vật:
a cĩ hại b cĩ lợi c vừa cĩ lợi, vừa cĩ hại d khơng cĩ lợi, khơng cĩ hại PHỊNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MƠN SINH 6 - NĂM HỌC 2018-2019 Họ và tên Thời gian 35 phút( Học sinh làm bài trên đề) Lớp 6A ( ĐỀ DỰ BỊ )
ĐIỂM( Bằng số ) ĐIỂM( Bằng chữ) Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II B PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1: Đặc điểm quả và hạt thích nghi với cách phát tán nhờ động vật? Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ động vật?(1đ) ………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Đặc điểm của cây hai lá mầm? Cho 5 ví dụ cây hai lá mầm?( 1.5 đ) ………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: a.Vai trị của thực vật đối với động vật? (0.5 đ)
Trang 9………
………
………
………
………
………
b Hoàn thành chuỗi thức ăn ( điền thông tin vào chỗ trống cho phù hợp) (1.0 đ)
Cỏ ……… ……… là thức ăn người …… là thức ăn chuột ………… ……
Câu 4: Biện pháp bảo vệ đa dạng thực vật? ( 1.5 đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Cho biết hình dạng và cấu tạo của cây nấm rơm ? Kể tên một số nấm kí sinh trên cơ thể người gây bệnh? Cho biết cách phòng tránh? (1.5đ) ………
………
………
………
………
………
………
Trang 10PHỊNG GD VÀ ĐT BẢO LỘC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LỘC SƠN Năm học 2018-2019
MƠN: Sinh học 6 (Thời gian 45 phút)
ĐỀ DỰ BỊ
A.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm)
Lựa chọn ý đúng nhất ( a,b,c….) trong các câu dưới đây và ghi vào bảng
Câu 1
B.PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1:
( 1.0 điểm)
* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ động vật?
Quả và hạt nhỏ cĩ màu sắc, hương thơm, vỏ cứng và cĩ gai
* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ động vật?
Quả ổi quả ớt, quả ké đầu ngựa, hạt thơng, quả cây xấu hổ…
0.5đ 0.5 đ
Câu 2:
(1.5
điểm)
* Đặc điểm cây hai lá mầm?
Rễ cọc, gân lá hình mạng, hoa cĩ 4 hoặc 5 cánh, phơi của hạt cĩ hai lá mầm, thân đa dạng: cỏ, đứng ,leo, bị
* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm?
Cây cà phê, mít, cam , quýt, xồi, mận
1.0đ 0.5 đ
Câu 3:
(1.5
điểm)
* Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của động vật:
+ Thực vật cung cấp khí ô xy cho động vật hô hâp
+ Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật
- Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn
Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn ………
… là thức ăn chuột là thức ăn …………
0.5 đ đ
0.5 đ 0.5đ
Câu 4: Biện pháp bảo vệ đa dạng thực vật?
Trang 11(1.5
điểm) - Ngăn chặn phá rừng để bảo vệ môi trường sống của thực vật
- Hạn chế khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm
- Xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn
- Cấm buơn bán và xuất khẩu thực vật quý hiếm
- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi nhân dân cùng tham gia bảo vệ rừng
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ Câu 5
(1.5
điểm)
Cấu tạo nấm rơm gồm hai phần : + Cơ quan sinh dưỡng là phần sợi nấm gồm nhiều tế bào có vách ngăn, mỗi tế bào có hai nhân và không có diệp lục
+ Cơ quan sinh sản là phần mũ nấm với nhiều phiến mỏng ở mặt dưới chứa bào tử
*Một số nấm kí sinh ở người gây hại: gây bệnh hắc lào, nấm kẻ chân tay
*Biện pháp phịng chống: vệ sinh thân thể sạch sẽ, tránh nhiễm trùng da, khơng sử dụng nước bẩn để vệ sinh tay chân Khi bị bệnh sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ
0.5đ 0.5 đ 0.25
0.25
Lộc sơn, ngày 15/4/2019
GVBM
Trang 12
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II MÔN SINH KHỐI 6
Năm học: 2018-2019 Câu 1:
* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ giĩ: Quả và hạt nhỏ, nhẹ, cĩ cánh, cĩ túm lơng
* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ giĩ:
Quả chị, hạt hoa sữa, quả bồ cơng anh, quả tàu bay,quả cây cỏ hơi
Câu 2:
* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ động vật: Quả và hạt nhỏ cĩ màu sắc, hương thơm, vỏ cứng và cĩ gai, quả, hạt khĩ tiêu hĩa
* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ động vật?
Quả ổi, quả ớt, quả ké đầu ngựa, hạt thơng, quả cây xấu hổ…
Câu 3:
* Đặc điểm cây một lá mầm?
Rễ chùm, gân lá song song hoặc hình cung, hoa cĩ 3 hoặc 6 cánh, phơi của hạt cĩ một lá mầm, đa số thân cỏ, một số ít thân cột
* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm? Cây lúa, ngơ, hành, cây rẻ quạt, tre, lứa…
Câu 4: * Đặc điểm cây hai lá mầm?
Rễ cọc , gân lá hình mạng, hoa cĩ 4 hoặc 5 cánh, phơi của hạt cĩ hai lá mầm, thân đa dạng:
cỏ, đứng ,leo, bị
* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm? Cây cà phê, mít, cam , quýt, xồi, mận
Câu 5: * Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của con người:
+ Thực vật cung cấp khí ôxi , cung cấp lương thực, thực phầm, gỗ, quả, làm cảnh, làm thuốc và một cây cĩ thể cĩ nhiều cơng dụng khác nhau
Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn( điền chỗ trống cho phù hợp)
Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn …………
…… là thức ăn thỏ là thức ăn ……
Câu 6: * Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của động
vật:
+ Thực vật cung cấp khí ôxy cho động vật hô hâp
+ Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật
Trang 13 Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn
Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn ………
… là thức ăn chuột là thức ăn …………
Câu 7: Biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?
- Ngăn chặn việc phá rừng để bảo vệ môi trường sống của thực vật
- Hạn chế khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm
- Xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn
- Cấm buơn bán và xuất khẩu thực vật quý hiếm
- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi nhân dân cùng tham gia bảo vệ rừng
Câu 8: Cấu tạo nấm rơm?
Cấu tạo nấm rơm gồm hai phần :
+ Cơ quan sinh dưỡng là phần sợi nấm gồm nhiều tế bào có vách ngăn, mỗi tế bào có hai nhân và không có diệp lục
+ Cơ quan sinh sản là phần mũ nấm với nhiều phiến mỏng ở mặt dưới chứa bào tử
*Một số nấm kí sinh ở người gây hại: gây bệnh hắc lào, nấm kẻ chân tay
*Biện pháp phịng chống: vệ sinh thân thể sạch sẽ, tránh nhiễm trùng da, khơng sử dụng nước bẩn để vệ sinh tay chân Khi bị bệnh sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ .( HS tự liên hệ )
Câu 9: Hình dạng , kích thước, cấu tạo của vi khuẩn
- Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau như : hình cầu , hình que, hình dấu phẩy, hình xoắn
- Kích thước rất nhỏ bé
- Cấu tạo đơn giản, tế bào có vách tế bào, chất tế bào, chưa có nhân hoàn chỉnh , không có diệp lục
*Một số vi khuẩn kí sinh ở người gây hại: gây bệnh uốn ván, ho gà, dịch tả
*Phịng chống: dùng vacxin phịng bệnh, luơn vệ sinh thân thể sạch sẽ Khi bị bệnh sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.( HS tự liên hệ )
Câu 10: Vai trị của nấm trong tự nhiên ( HS tự soạn.).
*HS đọc thêm kiến thức SGK các bài trong HKII để làm trắc nghiệm.
Trang 14Tuần 26 Kiểm tra theo lịch chung của trường
Tiết 49 : KIỂM TRA 45 phút
I / Mục tiêu:
1 Mục đích kiểm tra
1.1/ Kiến thức : Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức cơ bản đã học: + Quả do bầu nhụy tạo thành, hạt do noản của hoa tạo thành, các bộ phận của hạt, cấu tạo hạt 2 lá
mầm.và hạt hai lá mầm.
+ Nhận biết nhĩm quả khơ, nhĩm quả thịt.
+ Hiểu tảo là thực vật bậc thấp cơ quan sinh sản của rêu là túi bào tử.
+ Thế nào là hiện tượng thu tinh Nêu được đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ giĩ và nhờ sâu bọ?
+ Giải thích được hạt đậu đen, đậu xanh phải thu hoạch trước khi quả chín khơ
+ Nêu được những điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt?
+Nêu đặc điểm quả thịt, quả khơ? Cho ví dụ?
1.2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết, tư duy, chủ động , tự lập.
1.3 Thái độ-Phẩm chất : Tự giác, trung thực trong kiểm tra.
1.4 Năng lực hướng tới.
a Năng lực chung: Năng lực tự học, tư duy, sử dụng ngôn ngữ
b Năng lực chuyên biệt: Kĩ năng làm việc cá nhân, làm việc độc lập, nhận định.
2/Đối tượng: - Học sinh trung bình, khá.
3 Hình thức kiểm tra: Tự luận
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên + Ma trận ( Đính kèm)
+ Chuẩn bị đề ( Đính kèm)
+ Đáp án và biểu điểm ( Đính kèm)
2 Học sinh : Ôn tập theo đề cương.
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Phát đề.
3 Giáo viên coi thi.
4 Thu bài
5 Nhận xét tiết kiểm tra
6 Dặn dò: Chuẩn bị bài mới: Hạt trần – Cây thông