1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần: 25

18 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ II môn Sinh học lớp 6 năm học 2018-2019
Trường học Trường Trung học Cơ sở Lộc Sơn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Bảo Lộc
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 25 Soaïn ngaøy 06 / 02/ 2018 TRÖÔØNG THCS LOÄC SÔN TỔ ĐỊA SINH HÓA –THỂ DỤC ÑEÀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÏC KÌ II MOÂN SINH HỌC KHOÁI 6 Naêm học 2018 2019 Câu 1 Đặc điểm phát tán của quả và hạt nhờ gió, nh[.]

Trang 1

Soạn ngày :06 / 02/ 2018.

TRƯỜNG THCS LỘC SƠN

TỔ ĐỊA- SINH- HĨA –THỂ DỤC

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC KHỐI 6

Năm học: 2018-2019

Câu 1: Đặc điểm phát tán của quả và hạt nhờ giĩ, nhờ động vật? Cho 5 ví dụ

( mỗi cách phát tán)

Câu 2: Đặc điểm cây một lá mầm? Cho ví dụ cây một lá mầm (Cho 5 ví dụ)

Câu 3: Đặc điểm cây hai lá mầm? Cho ví dụ cây hai lá mầm.( Cho 5 ví dụ)

Câu 4: - Vai trị của thực vật đối với động vật?

- Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn ( Tên sinh vật cụ thể)

Cỏ là thức ăn … là thức ăn …… ( Động vật ăn thịt)

Câu 5: - Vai trị của thực vật đối với đời sống con người

- Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn ( Tên sinh vật cụ thể)

Cỏ ……… là thức ăn ……(người)

Câu 6: Nêu biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?

Câu 7: Nêu hình dạng, kích thước, cấu tạo của vi khuẩn?

Câu 8: Vai trị của vi khuẩn trong tự nhiên?

Câu 9: Nêu cấu tạo cây nấm rơm?

Câu 10 : Vai trị của nấm trong tự nhiên?

PHÒNG GD- ĐT TP BẢO LỘC

Trang 2

TRƯỜNG THCS LỘC SƠN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm 2018-2019 MÔN SINH

HỌC KHỐI 6

hướng tới

Chương VII:

Quả và hạt Nhận biết

nhĩm quả

Cách phát tán quả và hạt ,ví dụ

_ Quan sát nhận biết

1.5 % tổng số

điểm=1.5điểm 0.5 đ 33.3% 1.0đ 66.7%

Chương VIII:

Các nhĩm

thực vật

Đặc điểm thực vật hạt kín

Đặc điểm thực vật

Quan sát, nhận biết, phân biệt

20% tổng số

điểm=2.0

điểm

1.5đ 75% 0.5 đ 25 % Chương IX:

Vai trị của

thực vật

Tính đa dạng thực vật

ở Việt Nam

Biện pháp bảo

vệ đa dạng thực vật

Thực vật quý hiếm

Vai trị của thực vật đối với đời sống con người và động vật

Vai trị của thực vật trong

tự nhiên

Hồn thành chuỗi thức ăn

Mơ tả, đưa ra tiên đốn

- Kĩ năng vận dụng vào thực tế

50% tổng số

điểm=4.5

điểm

0.5đ 11.1 % 1.5đ33.3% 0.5 đ 11.1

%

0.5 đ 11.1 % 0.5 đ 11.1% 1.0 đ22.2

%

Chương X:

Vi khuẩn –

Nấm- Địa y

Sinh vật đối với đời sống

Hình dạng , cấu tạo

vi khuẩn ( Nấm rơm)

Phịng tránh

vi khuẩn , nấm gây hại

Mơ tả, đưa ra tiên đốn

- Kĩ năng vận dụng vào thực tế

15% tổng số

điểm= 2.0

điểm

0.5 đ 25% 1.5 đ 75.0%

100% tổng số

điểm=10 điểm 1.0 đ 10 % 4.0 40% 1.5đ 15 % 1.5đ 15 % 0.5 đ 5 % 1.5 đ 15%

Trang 3

PHỊNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MƠN : SINH KHỐI 6 NĂM HỌC 2018-2019

Họ và tên Thời gian 10 phút( Học sinh làm bài trên đề)

Lớp 6A ( ĐỀ CHÍNH THỨC)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM)

Em hãy chọn đáp án đúng ở các câu hỏi dưới đây rồi ghi kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm:

Đáp án

Câu 1: Nhĩm quả nào tồn quả khơ:

c quả me, quả phượng, quả cam d quả cam, quả cĩc, quả bơ

Câu 2: Cây thơng thuộc cây hạt trần vì:

c chưa cĩ lá, hoa, hạt nằm trên lá nỗn hở d cơ quan sinh sản lá nĩn

Câu 3 Thực vật ở Việt Nam cĩ tính đa dạng:

a cao b khá cao c thấp d rất

thấp

Câu 4: Thực vật quý hiếm là:

a cĩ số lượng lồi bị suy giảm b cĩ số lượng lồi rất lớn

c đã bị tuyệt chủng d được trồng ở trong rừng

Câu 5 Lá cây có vai trò gì trong hạn chế lũ lụt:

a.cản bớt sức chảy của nước mưa b cản bớt sức gió

c.tạo bóng mát d làm tăng độ ẩm

Câu 6: Nấm là sinh vật:

Trang 4

a có hại b có lợi c vừa có lợi, vừa có hại d không có lợi, không có hại.

PHÒNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MÔN SINH 6 - NĂM HỌC 2018-2019

Họ và tên Thời gian 35 phút( Học sinh làm bài trên đề)

Lớp 6A ( ĐỀ CHÍNH THỨC )

ĐIỂM ( Bằng số) ĐIỂM ( Bằng chữ) Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II

A.PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm) Câu 1: Nêu đặc điểm quả và hạt thích nghi với cách phát tán nhờ gió? Cho 5 ví dụ quả và hạt thích nghi phát tán nhờ gió?( 1.0 đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Đặc điểm của cây một lá mầm? Cho 5 ví dụ cây một lá mầm? (1.5đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: a Nêu vai trò của thực vật đối với đời sống con người? (0,5đ) ………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

b Hoàn thành chuỗi thức ăn ( điền thông tin vào chỗ trống cho phù hợp) (1.0 đ)

Cỏ ……… ……… là thức ăn …………

…… là thức ăn thỏ ……… người Câu 4: Nêu các biện pháp bảo vệ đa dạng thực vật? ( 1,5 đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5: Cho biết hình dạng, kích thứơc và cấu tạo của vi khuẩn? Kể tên một số vi khuẩn kí sinh trong cơ thể người gây bệnh? Cho biết cách phòng tránh? (1.5đ) ………

………

………

………

………

… ………

………

………

Trang 6

PHỊNG GD VÀ ĐT BẢO LỘC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LỘC SƠN Năm học 2018-2019

MƠN: Sinh 6 ( Thời gian 45 phút)

ĐỀ CHÍNH THỨC

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm)

Lựa chọn ý đúng nhất ( a,b,c….) trong các câu dưới đây và ghi vào bảng

Câu 1

B/ PH Ầ N T Ự LU Ậ N ( 7 điểm)

Câu 1:

( 1.0 điểm)

* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ giĩ?

Quả và hạt nhỏ, nhẹ, cĩ cánh, cĩ túm lơng

* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ giĩ?

Quả chị, hạt hoa sữa, quả bồ cơng anh, quả tàu bay, quả cây cỏ hơi

0.5đ 0.5 đ

Câu 2:

(1.5

điểm)

* Đặc điểm cây một lá mầm?

Rễ chùm, gân lá song song hoặc hình cung, hoa cĩ 3 hoặc 6 cánh, phơi của hạt cĩ một lá mầm, đa số thân cỏ, một số ít thân cột

* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm?

Cây lúa, ngơ, hành, cây rẻ quạt, tre, nứa…

1.0đ 0.5 đ

Câu 3:

(1.5

điểm)

* Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của con người:

+ Thực vật cung cấp khí ôxy, cung cấp lương thực, thực phầm, gỗ, quả, làm cảnh, làm thuốc và một cây cĩ thể cĩ nhiều cơng dụng khác nhau

 Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn

Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn …………

…… là thức ăn thỏ là thức ăn ……

0.5đ

0.5 đ 0.5 đ

Câu 4:

(1.5

điểm)

Biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?

- Ngăn chặn phá rừng để bảo vệ môi trường sống của thực vật

- Hạn chế khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm

- Xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn

- Cấm buơn bán và xuất khẩu thực vật quý hiếm

- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi nhân dân cùng tham gia bảo vệ rừng

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

Trang 7

0.5 đ Câu 5

(1.5

điểm)

- Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau như : hình cầu , hình que, hình dấu phẩy, hình xoắn

- Kích thước rất nhỏ bé

- Cấu tạo đơn giản, tế bào có vách, cĩ chất tế bào, chưa có nhân hoàn chỉnh , không có diệp lục

-Một số vi khuẩn kí sinh ở người gây hại:gây bệnh uốn ván, ho gà dịch tả Phịng chống:dùng vacxin phịng bệnh, luơn vệ sinh thân thể sạch sẽ

0.5đ

0.5 0.5đ

PHỊNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MƠN : SINH KHỐI 6 NĂM HỌC 2018-2019

Họ và tên Thời gian 10 phút( Học sinh làm bài trên đề)

Lớp 6A ( ĐỀ DỰ BỊ)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM)

Em hãy chọn đáp án đúng ở các câu hỏi dưới đây rồi ghi kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm:

Đáp án

Câu 1: Nhĩm quả nào tồn quả thịt:

c quả me, quả phượng, quả cam d quả cam, quả cĩc, quả bơ

Câu 2:Cây bưởi thuộc thực vật hạt kín vì:

c chưa cĩ lá, hoa, hạt nằm trong quả d cơ quan sinh sản là hoa

Câu 3: Tính đa dạng thực vật biểu hiện:

c sự sinh sản d số lồi, số cá thể trong lồi và mơi trường sống

Câu 4:Cây tam thất ở nước ta thuộc nhĩm thực vật:

Trang 8

a quý hiếm b cĩ số lượng lồi rất lớn

c đang bị tuyệt chủng d được trồng ở trong rừng

Câu 5: Nếu không có cây xanh, sau những trận mưa lớn

ở vùng thấp xảy ra hiện tượng:

a hạn hán b xói mòn đất c sạt lở

d ngập lụt

Câu 6: Vi khuẩn là sinh vật:

a cĩ hại b cĩ lợi c vừa cĩ lợi, vừa cĩ hại d khơng cĩ lợi, khơng cĩ hại PHỊNG GD ĐT TP BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS LỘC SƠN MƠN SINH 6 - NĂM HỌC 2018-2019 Họ và tên Thời gian 35 phút( Học sinh làm bài trên đề) Lớp 6A ( ĐỀ DỰ BỊ )

ĐIỂM( Bằng số ) ĐIỂM( Bằng chữ) Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II B PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1: Đặc điểm quả và hạt thích nghi với cách phát tán nhờ động vật? Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ động vật?(1đ) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Đặc điểm của cây hai lá mầm? Cho 5 ví dụ cây hai lá mầm?( 1.5 đ) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: a.Vai trị của thực vật đối với động vật? (0.5 đ)

Trang 9

………

………

………

………

………

………

b Hoàn thành chuỗi thức ăn ( điền thông tin vào chỗ trống cho phù hợp) (1.0 đ)

Cỏ ……… ……… là thức ăn người …… là thức ăn chuột ………… ……

Câu 4: Biện pháp bảo vệ đa dạng thực vật? ( 1.5 đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5: Cho biết hình dạng và cấu tạo của cây nấm rơm ? Kể tên một số nấm kí sinh trên cơ thể người gây bệnh? Cho biết cách phòng tránh? (1.5đ) ………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

PHỊNG GD VÀ ĐT BẢO LỘC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LỘC SƠN Năm học 2018-2019

MƠN: Sinh học 6 (Thời gian 45 phút)

ĐỀ DỰ BỊ

A.

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm)

Lựa chọn ý đúng nhất ( a,b,c….) trong các câu dưới đây và ghi vào bảng

Câu 1

B.PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1:

( 1.0 điểm)

* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ động vật?

Quả và hạt nhỏ cĩ màu sắc, hương thơm, vỏ cứng và cĩ gai

* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ động vật?

Quả ổi quả ớt, quả ké đầu ngựa, hạt thơng, quả cây xấu hổ…

0.5đ 0.5 đ

Câu 2:

(1.5

điểm)

* Đặc điểm cây hai lá mầm?

Rễ cọc, gân lá hình mạng, hoa cĩ 4 hoặc 5 cánh, phơi của hạt cĩ hai lá mầm, thân đa dạng: cỏ, đứng ,leo, bị

* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm?

Cây cà phê, mít, cam , quýt, xồi, mận

1.0đ 0.5 đ

Câu 3:

(1.5

điểm)

* Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của động vật:

+ Thực vật cung cấp khí ô xy cho động vật hô hâp

+ Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

- Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn

Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn ………

… là thức ăn chuột là thức ăn …………

0.5 đ đ

0.5 đ 0.5đ

Câu 4: Biện pháp bảo vệ đa dạng thực vật?

Trang 11

(1.5

điểm) - Ngăn chặn phá rừng để bảo vệ môi trường sống của thực vật

- Hạn chế khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm

- Xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn

- Cấm buơn bán và xuất khẩu thực vật quý hiếm

- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi nhân dân cùng tham gia bảo vệ rừng

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ Câu 5

(1.5

điểm)

Cấu tạo nấm rơm gồm hai phần : + Cơ quan sinh dưỡng là phần sợi nấm gồm nhiều tế bào có vách ngăn, mỗi tế bào có hai nhân và không có diệp lục

+ Cơ quan sinh sản là phần mũ nấm với nhiều phiến mỏng ở mặt dưới chứa bào tử

*Một số nấm kí sinh ở người gây hại: gây bệnh hắc lào, nấm kẻ chân tay

*Biện pháp phịng chống: vệ sinh thân thể sạch sẽ, tránh nhiễm trùng da, khơng sử dụng nước bẩn để vệ sinh tay chân Khi bị bệnh sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ

0.5đ 0.5 đ 0.25

0.25

Lộc sơn, ngày 15/4/2019

GVBM

Trang 12

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II MÔN SINH KHỐI 6

Năm học: 2018-2019 Câu 1:

* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ giĩ: Quả và hạt nhỏ, nhẹ, cĩ cánh, cĩ túm lơng

* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ giĩ:

Quả chị, hạt hoa sữa, quả bồ cơng anh, quả tàu bay,quả cây cỏ hơi

Câu 2:

* Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ động vật: Quả và hạt nhỏ cĩ màu sắc, hương thơm, vỏ cứng và cĩ gai, quả, hạt khĩ tiêu hĩa

* Cho 5 ví dụ quả và hạt phát tán nhờ động vật?

Quả ổi, quả ớt, quả ké đầu ngựa, hạt thơng, quả cây xấu hổ…

Câu 3:

* Đặc điểm cây một lá mầm?

Rễ chùm, gân lá song song hoặc hình cung, hoa cĩ 3 hoặc 6 cánh, phơi của hạt cĩ một lá mầm, đa số thân cỏ, một số ít thân cột

* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm? Cây lúa, ngơ, hành, cây rẻ quạt, tre, lứa…

Câu 4: * Đặc điểm cây hai lá mầm?

Rễ cọc , gân lá hình mạng, hoa cĩ 4 hoặc 5 cánh, phơi của hạt cĩ hai lá mầm, thân đa dạng:

cỏ, đứng ,leo, bị

* Cho 5 ví dụ cây một lá mầm? Cây cà phê, mít, cam , quýt, xồi, mận

Câu 5: * Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của con người:

+ Thực vật cung cấp khí ôxi , cung cấp lương thực, thực phầm, gỗ, quả, làm cảnh, làm thuốc và một cây cĩ thể cĩ nhiều cơng dụng khác nhau

 Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn( điền chỗ trống cho phù hợp)

Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn …………

…… là thức ăn thỏ là thức ăn ……

Câu 6: * Thực vật đóng vai trò quan trong đời sống của động

vật:

+ Thực vật cung cấp khí ôxy cho động vật hô hâp

+ Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

Trang 13

 Hồn thành sơ đồ chuỗi thức ăn

Cỏ là thức ăn ………… là thức ăn ………

… là thức ăn chuột là thức ăn …………

Câu 7: Biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?

- Ngăn chặn việc phá rừng để bảo vệ môi trường sống của thực vật

- Hạn chế khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm

- Xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn

- Cấm buơn bán và xuất khẩu thực vật quý hiếm

- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi nhân dân cùng tham gia bảo vệ rừng

Câu 8: Cấu tạo nấm rơm?

Cấu tạo nấm rơm gồm hai phần :

+ Cơ quan sinh dưỡng là phần sợi nấm gồm nhiều tế bào có vách ngăn, mỗi tế bào có hai nhân và không có diệp lục

+ Cơ quan sinh sản là phần mũ nấm với nhiều phiến mỏng ở mặt dưới chứa bào tử

*Một số nấm kí sinh ở người gây hại: gây bệnh hắc lào, nấm kẻ chân tay

*Biện pháp phịng chống: vệ sinh thân thể sạch sẽ, tránh nhiễm trùng da, khơng sử dụng nước bẩn để vệ sinh tay chân Khi bị bệnh sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ .( HS tự liên hệ )

Câu 9: Hình dạng , kích thước, cấu tạo của vi khuẩn

- Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau như : hình cầu , hình que, hình dấu phẩy, hình xoắn

- Kích thước rất nhỏ bé

- Cấu tạo đơn giản, tế bào có vách tế bào, chất tế bào, chưa có nhân hoàn chỉnh , không có diệp lục

*Một số vi khuẩn kí sinh ở người gây hại: gây bệnh uốn ván, ho gà, dịch tả

*Phịng chống: dùng vacxin phịng bệnh, luơn vệ sinh thân thể sạch sẽ Khi bị bệnh sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.( HS tự liên hệ )

Câu 10: Vai trị của nấm trong tự nhiên ( HS tự soạn.).

*HS đọc thêm kiến thức SGK các bài trong HKII để làm trắc nghiệm.

Trang 14

Tuần 26 Kiểm tra theo lịch chung của trường

Tiết 49 : KIỂM TRA 45 phút

I / Mục tiêu:

1 Mục đích kiểm tra

1.1/ Kiến thức : Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức cơ bản đã học: + Quả do bầu nhụy tạo thành, hạt do noản của hoa tạo thành, các bộ phận của hạt, cấu tạo hạt 2 lá

mầm.và hạt hai lá mầm.

+ Nhận biết nhĩm quả khơ, nhĩm quả thịt.

+ Hiểu tảo là thực vật bậc thấp cơ quan sinh sản của rêu là túi bào tử.

+ Thế nào là hiện tượng thu tinh Nêu được đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ giĩ và nhờ sâu bọ?

+ Giải thích được hạt đậu đen, đậu xanh phải thu hoạch trước khi quả chín khơ

+ Nêu được những điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt?

+Nêu đặc điểm quả thịt, quả khơ? Cho ví dụ?

1.2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết, tư duy, chủ động , tự lập.

1.3 Thái độ-Phẩm chất : Tự giác, trung thực trong kiểm tra.

1.4 Năng lực hướng tới.

a Năng lực chung: Năng lực tự học, tư duy, sử dụng ngôn ngữ

b Năng lực chuyên biệt: Kĩ năng làm việc cá nhân, làm việc độc lập, nhận định.

2/Đối tượng: - Học sinh trung bình, khá.

3 Hình thức kiểm tra: Tự luận

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên + Ma trận ( Đính kèm)

+ Chuẩn bị đề ( Đính kèm)

+ Đáp án và biểu điểm ( Đính kèm)

2 Học sinh : Ôn tập theo đề cương.

III Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Phát đề.

3 Giáo viên coi thi.

4 Thu bài

5 Nhận xét tiết kiểm tra

6 Dặn dò: Chuẩn bị bài mới: Hạt trần – Cây thông

Ngày đăng: 13/01/2023, 19:51

w