1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo tài chính.pdf

62 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tài Chính
Trường học Khoa Kế toán-Kiểm toán - Bộ môn Kế toán
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 5 TỔNG HỢP – CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 1 Chương 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH Khoa Kế toán Kiểm toán Bộ môn Kế toán 2 Mục tiêu Sau khi học xong chương 2 SV có khả năng • Trình bày khái niệm phương pháp tổng hợp và[.]

Trang 1

Chương 2

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Khoa Kế toán-Kiểm toán - Bộ môn Kế toán

Trang 2

Mục tiêu

Sau khi học xong chương 2 SV có khả năng:

Trình bày khái niệm phương pháp tổng hợp và cân đối kế

toán; liệt kê các dạng cân đối của kế toán, ứng dụng của

các cân đối và hình thức biểu hiện của phương pháp tổng

hợp - cân đối kế toán

Trình bày khái niệm, mục đích của BCTC; các nguyên tắc

cơ bản trong việc lập và trình bày BCTC; nội dung và kết

cấu của các BCTC

Hiểuvận dụng được các thông tin trên báo cáo tài

chính

Trang 3

1 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán

2 Báo cáo tài chính

2.1 Khái niệm và mục đích của BCTC

2.2 Thời hạn lập và nơi nộp BCTC

2.3 Yêu cầu, nguyên tắc lập và trình bày BCTC

2.4 Hệ thống BCTC

❑ Bảng cân đối kế toán

❑ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

❑ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Nội dung

Trang 4

4

Trang 5

1 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán

Tổng hợp – Cân đối kế toán

Là phương pháp khái quát tình hình TS, KQKD và các mốiquan hệ kinh tế khác thuộc đối tượng kế toán

Dựa vào mối quan hệ vốn có của đối tượng kế toán

5

Trang 6

1 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán

Ý nghĩa của Tổng hợp – Cân đối kế toán

Cung cấp thông tin về tình hình và KQ quá trình hoạt

động của đơn vị một cách tổng quát cũng như từng mặt cho

các đối tượng sử dụng thông tin

Giúp các nhà điều hành kinh tế kiểm tra, giám sát, phân

tích và đánh giá tình hình và KQHĐ SXKD để đưa ra

quyết định kịp thời

6

Trang 7

1 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán

Quan hệ cân đối của đối tượng kế toán

Trang 8

1 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán

▪ Được lập dựa trên các mối quan

hệ cân đối tổng thể

▪ Cung cấp thông tin cho những

đối tượng bên ngoài đơn vị.

▪ Bao gồm:

- Bảng cân đối kế toán

- Báo cáo kết quả kinh doanh

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Trang 9

9

Trang 11

2.1.2 Mục đích của báo cáo tài chính

11

▪ BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài

chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một

DN, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ DN, cơ quan nhà nước

và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa

ra các quyết định kinh tế

▪ Giúp các nhà điều hành kinh tế kiểm tra, giám sát, phân

tíchđánh giá tình hình và kết quả hoạt động sản xuất

kinh doanh để đưa ra quyết định kịp thời

Trang 12

Công việc chuẩn bị trước khi lập BCTC

12

❑ Kiểm tra việc ghi sổ kế toán

❑ Hoàn tất việc ghi sổ kế toán

❑ Thực hiện kiểm kê tài sản theo chế độ

❑ Chuẩn bị đầy đủ mẫu biểu BCTC theo quy định

2.2 Thời hạn và nơi nộp BCTC

Trang 13

Kỳ lập Báo cáo tài chính

▪ Kỳ lập Báo cáo tài chính năm: Các doanh nghiệp phải lập

Báo cáo tài chính năm theo quy định của Luật kế toán

▪ Kỳ lập Báo cáo tài chính giữa niên độ: Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm Báo cáo tài chính quý (bao gồm cả quý IV) và Báo cáo tài chính bán niên

▪ Kỳ lập Báo cáo tài chính khác

2.2 Thời hạn và nơi nộp BCTC

Trang 14

Cơ quan tài chính

Cơ quan Thuế

Cơ quan Thống kê

DN cấp trên

Cơ quan đăng

ký kinh doanh

1 Doanh nghiệp Nhà

nước

Quý, Năm

Trang 15

2.3.1 Yêu cầu đối với thông tin trên BCTC

(1) Trung thực, hợp lý: đầy đủ, khách quan, không có sai sót(2) Thích hợp để người sử dụng BCTC dự đoán, phân tích

và đưa ra các quyết định kinh tế

(3) Đầy đủ trên mọi khía cạnh trọng yếu

(4) Có thể kiểm chứng, kịp thời và dễ hiểu

(5) Nhất quán và có thể so sánh được

Trang 16

2.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC

(1) Tuân thủ chuẩn mực kế toán liên quan và các thông tintrọng yếu phải được giải trình

(2) Tôn trọng bản chất hơn hình thức (substance over form)

(3) Tài sản không được ghi nhận cao hơn giá trị có thể thuhồi; Nợ phải trả không được ghi nhận thấp hơn nghĩa vụ phảithanh toán

Trang 17

(4) Tài sản và nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán phảiđược trình bày thành ngắn hạn (current) và dài hạn (non-current);Các chỉ tiêu được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần.

- Tài sản hoặc nợ phải trả có thời gian đáo hạn còn lại

không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thôngthường kể từ thời điểm báo cáo được phân loại là ngắn hạn;

- Những tài sản và nợ phải trả không được phân loại làngắn hạn thì được phân loại là dài hạn

- Khi lập BCTC, kế toán phải thực hiện tái phân loại tài sản

và nợ phải trả được phân loại là dài hạn trong kỳ trước

2.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC

Trang 18

(5) Tài sản và nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt.Chỉ thực hiện bù trừ khi tài sản và nợ phải trả liên quan đến cùngmột đối tượng, phát sinh từ các giao dịch và sự kiện cùng loại.

(6) Các khoản mục doanh thu, thu nhập, chi phí phải đượctrình bày theo nguyên tắc phù hợp và đảm bảo nguyên tắc thậntrọng Các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí của các kỳ trước cósai sót làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiềnphải được điều chỉnh hồi tố, không điều chỉnh vào kỳ báo cáo

2.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC

Trang 19

(7) Khi lập BCTC tổng hợp giữa doanh nghiệp và các đơn

vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc, số

dư các khoản mục nội bộ của Bảng cân đối kế toán, các khoảndoanh thu, chi phí, lãi, lỗ được coi là chưa thực hiện phát sinh từcác giao dịch nội bộ đều phải được loại trừ

2.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC

Trang 20

2.4 Hệ thống BCTC

Hệ thống báo cáo tài chính gồm báo cáo tài chính năm và

báo cáo tài chính giữa niên độ.

- Bảng cân đối kế toán Mẫu số B 01 - DN

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B 02 - DN

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu số B 03 - DN

- Bản thuyết minh Báo cáo tài chính Mẫu số B 09 - DN

Báo cáo tài chính năm gồm:

Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm:

- Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ

- Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược

Trang 21

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán

Là báo cáo tài chính tổng hợp

Phản ánh về giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản

của đơn vị tại một thời điểm nhất định

21

Trang 22

Bảng cân đối kế toánNội dung, kết cấu của bảng cân đối kế toán

Nội dung: Tài sản và Nguồn vốn

Kết cấu

Kết cấu ngang (theo kiểu 2 bên)

Kết cấu dọc (theo kiểu 1 bên)

22

Trang 23

Bảng cân đối kế toán

Trang 25

Tài sản Mã số TM Số cuối

kỳ

Số đầu năm A.TS ngắn

Số đầu năm

A Nợ phải trả I.Nợ ngắn hạn

1 Vay và nợ ngắn hạn

B.Vốn CSH I.Vốn CSH

1.Vốn đầu tư của CSH

Trang 27

Bảng cân đối kế toán

Nguyên tắc lập BCĐKT

Không áp dụng nguyên tắc bù trừ (giữa Nợ phải thu và

Nợ phải trả)

Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không

quá 3 tháng được coi như “Các khoản tương đương

tiền”

Tài sản và Nợ phải trả phải trình bày riêng biệt thành

ngắn hạn và dài hạn.

Tài sản được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần,

Nợ phải trả sắp xếp theo thứ tự ưu tiên chi trả giảm dần

27

Trang 28

Bảng cân đối kế toán

Phương pháp lập BCĐKT

Cột số đầu năm/kỳ: lấy số liệu của cột số cuối năm của

BCĐKT kỳ báo cáo trước

Cột số cuối kỳ: lấy số dư cuối kỳ của TK tổng hợp và TK

phân tích

28

Trang 29

Bảng cân đối kế toán

▪ TK phản ánh tài sản:

Số dư Nợ ghi dương

▪ TK điều chỉnh giảm cho TS:

Số dư Có ghi âm

Số dư Có ghi dương

▪ TK điều chỉnh giảm cho NV:

Số dư Nợ ghi âm

TK vừa đ/c tăng vừa đ/c giảm,

TK LNCPP: Số dư Nợ ghi âm, Số

dư Có ghi dương

Trang 30

(3) TK điều chỉnh vừa tăng vừa giảm, TL LNSTCPP: …

TK 421, 412, 413 có số dư nợ => ghi phần NV và ghi số âm

Trang 31

Ví dụ: Số liệu các TK của DN X ngày 31/12/N như sau (đvt:

Trang 32

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31/12/N

Vay ngắn hạnPhải trả NB

NM trả tiền trước

Phải trả CNVNguồn vốn KDCLĐGL TS

Quỹ đầu tư PT

100.000100.00010.00020.0001.225.000(5.000)80.000

Tổng cộng TS 1.530.000 Tổng cộng NV 1.530.000

Đvt: 1.000 đ

DOANH NGHIỆP X

Ví Dụ 1

Trang 33

Bảng cân đối kế toán

Sự thay đổi của BCĐKT

33

NV loại 1 NV loại 2 NV loại 3 NV loại 4

1 loại TS tăng &

1 loại TS giảm

cùng giá trị

1 loại NV tăng &

1 loại NV giảm cùng giá trị

Loại TS tăng &

loại NV nào đó tăng với cùng

giá trị

Loại TS giảm & loại NV nào đó giảm với cùng

giá trị.

Σ TS = Σ NV

Σ TS và Σ NV giảm cùng một

giá trị.

Σ TS = Σ NV

Trang 34

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC

Ngày 31 tháng 01 năm N

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

I Tiền và các khoản tương đương tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

IV Hàng tồn kho

B TÀI SẢN DÀI HẠN

1 TSCĐ hữu hình

2 Hao mòn TSCĐ hữu hình

750.000 400.000 300.000 100.000 170.000 30.000 150.000 280.000 300.000 (20.000)

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

1 Vay ngắn hạn

2 Khoản phải trả

3 Thuế phải nộp

4 Phải trảngười LĐ

B Vốn CSH

1 Vốn kinh doanh

2 Quỹ ĐT phát triển

3 LN chưa phân phối

300.000 300.000 80.000 120.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000

Ví Dụ 2

Trang 35

Trường hợp 1: NVKT phát sinh làm ảnh hưởng đến 2

khoản mục thuộc TS

Vd: Chi tiền mặt 50 triệu mua hàng tồn kho

Ví Dụ 2

Trang 36

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC

Ngày 31 tháng 01 năm N

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ

TIỀN

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

I Tiền và các khoản tương đương

tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

IV Hàng tồn kho

B TÀI SẢN DÀI HẠN

1 TSCĐ hữu hình

2 Hao mòn TSCĐ hữu hình

750.000 350.000

250.000 100.000 170.000 30.000 200.000 280.000 300.000 (20.000)

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

1 Vay ngắn hạn

2 Khoản phải trả

3 Thuế phải nộp

4 Phải trảngười LĐ

B Vốn CSH

1 Vốn kinh doanh

2 Quỹ ĐT phát triển

3 LN chưa phân phối

300.000 300.000 80.000 120.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000

Ví Dụ 2

Trang 37

Trường hợp 2: NVKT phát sinh làm ảnh hưởng đến 2

khoản mục thuộc nguồn vốn

Vd: Vay ngắn hạn trả nợ người bán (khoản phải trả) là 50 triệu

Ví Dụ 2

Trang 38

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC

Ngày 31 tháng 01 năm 2015

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

I Tiền và các khoản tương đương tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

IV Hàng tồn kho

B TÀI SẢN DÀI HẠN

1 TSCĐ hữu hình

2 Hao mòn TSCĐ hữu hình

750.000 350.000 250.000 100.000 170.000 30.000 200.000 280.000 300.000 (20.000)

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

1 Vay ngắn hạn

2 Khoản phải trả

3 Thuế phải nộp

4 Phải trảngười LĐ

B Vốn CSH

1 Vốn kinh doanh

2 Quỹ ĐT phát triển

3 LN chưa phân phối

300.000 300.000 130.000 70.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000

Ví Dụ 2

Trang 39

Trường hợp 3: NVKT phát sinh ảnh hưởng 2 khoản mục

thuộc tài sản và nguồn vốn trên BCĐKT, làm 2 bên cùng tăng 1 khoản tương ứng

Vd: Mua hàng tồn kho chưa thanh toán cho người bán 100 triệu

Ví Dụ 2

Trang 40

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC

Ngày 31 tháng 01 năm N

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

I Tiền và các khoản tương đương tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

IV Hàng tồn kho

B TÀI SẢN DÀI HẠN

1 TSCĐ hữu hình

2 Hao mòn TSCĐ hữu hình

850.000 350.000 250.000 100.000 170.000 30.000 300.000 280.000 300.000 (20.000)

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

1 Vay ngắn hạn

2 Khoản phải trả

3 Thuế phải nộp

4 Phải trảngười LĐ

B Vốn CSH

1 Vốn kinh doanh

2 Quỹ ĐT phát triển

3 LN chưa phân phối

400.000 400.000 130.000 170.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000

Ví Dụ 2

Trang 41

Trường hợp 4: NVKT phát sinh ảnh hưởng 2 khoản mục

thuộc tài sản và nguồn vốn trên BCĐKT, làm 2 bên cùng tăng 1 khoản tương ứng

Vd: Chi tiền mặt trả lương công nhân viên 50 triệu

Ví Dụ 2

Trang 42

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC

Ngày 31 tháng 01 năm N

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

I Tiền và các khoản tương đương tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

IV Hàng tồn kho

B TÀI SẢN DÀI HẠN

1 TSCĐ hữu hình

2 Hao mòn TSCĐ hữu hình

800.000 300.000 200.000 100.000 170.000 30.000 300.000 280.000 300.000 (20.000)

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

1 Vay ngắn hạn

2 Khoản phải trả

3 Thuế phải nộp

4 Phải trảngười LĐ

B Vốn CSH

1 Vốn kinh doanh

2 Quỹ ĐT phát triển

3 LN chưa phân phối

350.000 350.000 130.000 170.000 40.000 10.000 730.000 500.000 100.000 130.000

Ví Dụ 2

Trang 43

Tóm lại

- Mỗi 1 NVKT PS bao giờ cũng ảnh hưởng ít nhất 2 khoản mục

- Nếu NVKT PS ảnh hưởng 1 bên của BCĐKT thì làm thay đổi cơ cấu, tỷ trọng các khoản mục nhưng không làm thay đổi số tổng cộng

- Nếu 1 NVKT PS ảnh hưởng 2 bên của BCĐKT thì không những làm thay đổi cơ cấu, tỷ trọng các khoản mục mà còn làm thay đổi số tổng cộng cùng tăng hay giảm 1 khoản tương ứng

- Trong mọi trường hợp thì BCĐKT luôn cân đối (Tổng TS = Tổng NV)

Ví Dụ 2

Trang 44

Bảng cân đối kế toán

Sự thay đổi của BCĐKT

Trang 45

Bảng cân đối kế toán

▪ Sự thay đổi của BCĐKT:

Ví dụ 3 (tiếp theo):

Trong tháng 1/N+1 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 200

2 Vay ngắn hạn 250 để trả nợ cho người bán

3 Chi TM để thanh toán khoản vay ngắn hạn 300

4 Vay dài hạn để mua sắm nhà xưởng 400

Yêu cầu:

Phản ánh sự thay đổi của Bảng CĐKT sau mỗi NVKTPS

45

Trang 46

Bảng cân đối kế toán

Công dụng của BCĐKT

 Cung cấp thông tin tổng hợp về tình hình tài sản, nguồn vốn

và kết quả SXKD của đơn vị

 Kiểm tra tính chính xác của số liệu kế toán

 Dùng để phân tích hiệu quả của HĐ SXKD

 Đánh giá năng lực của nhà quản trị

46

Trang 47

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo KQ HĐKD: (Mẫu B02 – DN)

 Là báo cáo tài chính tổng hợp

 Phản ánh tổng quát tình hình và KQKD của đơn vị

 Chi tiết theo hoạt động chức năng và hoạt động khác

 Trong một kỳ kế tốn

47

DOANH THU THU NHẬP

CHI PHÍ

LÃI, LỖ

Trang 48

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Nội dung của Báo cáo KQ HĐKD

Hoạt động chức năng (HĐKD chính)

Hoạt động SXKD

Đơn vị SX: HĐ SX, tiêu thụ SP, dịch vụĐơn vị thương mại: HĐ mua bán hàng hóaHoạt động tài chính

Hoạt động khác

Căn cứ để lập Báo cáo KQ HĐKD

Báo cáo KQ HĐKD năm trước

Sổ KT tổng hợp và sổ KT chi tiết (TK loại 5,6,7,8,9)

48

Trang 49

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

49

Doanh thu bán hàng (BH) và cung ứng DV

DT thuần về BH và cung ứng DV CK giảm trừ

LN HĐKD chính CP BH & QL

LN khác

LN HĐTC

Tổng lợi nhuận trước thuế

LN sau thuế Thuế TNDN

LN thuần từ HĐKD

Trang 50

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Phương pháp lập Báo cáo KQ HĐKD

Giảm giá hàng bán

Hàng bán

bị trả lại

+ +

Chi phí

HĐKD

Giá vốn hàng bán

Chi phí tài chính

Chi phí bán hàng

Chi phí QLDN

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHÍNH

Trang 51

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Phương pháp lập Báo cáo KQ HĐKD

51

HOẠT ĐỘNG KHÁC

Lợi nhuận khác

Chi phí khác

Thu nhập khác -

=

CÁC CHỈ TIÊU KHÁC

Tổng LN KT trước thuế

Lợi nhuận khác

LN thuần từ

=

LN sau thuế TNDN

Chi phí thuế TNDN

Tổng LN KT trước thuế -

=

Trang 52

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

4 Giá vốn hàng bán

5 Lợi nhuận gộp từ việc bán hàng và cung cấp dịch vụ

6 Doanh thu tài chính

7 Chi phí tài chính

8 Chi phí bán hàng

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

Kết cấu Báo cáo kết quả HĐKD

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Trang 53

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt độïng kinh doanh

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 Lợi nhuận khác

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Kết cấu Báo cáo kết quả HĐKD

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Trang 54

Công dụng của Báo cáo KQKD

Cung cấp thông tin về KQKD của đơn vị

Giúp nhận biết cơ cấu thu nhập của đơn vị → đánh giá hiệuquả của từng mặt hoạt động

Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ đơn vị đối với cơquan thuế

54

Trang 55

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Báo cáo LCTT

☺ Là BCTC tổng hợp

☺ Được lập dựa trên cơ sở cân đối thu – chi tiền tệ

☺ Phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh

trong kỳ báo cáo của đơn vị

☺ Lượng tiền phát sinh trong kỳ gồm

☺ Vốn bằng tiền

☺ Các khoản tương đương tiền

55

Ngày đăng: 12/01/2023, 08:14