CHƯƠNG 5 TỔNG HỢP – CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 1 Chương 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH Khoa Kế toán Kiểm toán Bộ môn Kế toán 2 Mục tiêu Sau khi học xong chương 2 SV có khả năng • Trình bày khái niệm phương pháp tổng hợp và[.]
Trang 1Chương 2
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khoa Kế toán-Kiểm toán - Bộ môn Kế toán
Trang 2Mục tiêu
Sau khi học xong chương 2 SV có khả năng:
• Trình bày khái niệm phương pháp tổng hợp và cân đối kế
toán; liệt kê các dạng cân đối của kế toán, ứng dụng của
các cân đối và hình thức biểu hiện của phương pháp tổng
hợp - cân đối kế toán
• Trình bày khái niệm, mục đích của BCTC; các nguyên tắc
cơ bản trong việc lập và trình bày BCTC; nội dung và kết
cấu của các BCTC
• Hiểu và vận dụng được các thông tin trên báo cáo tài
chính
Trang 31 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán
2 Báo cáo tài chính
2.1 Khái niệm và mục đích của BCTC
2.2 Thời hạn lập và nơi nộp BCTC
2.3 Yêu cầu, nguyên tắc lập và trình bày BCTC
2.4 Hệ thống BCTC
❑ Bảng cân đối kế toán
❑ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
❑ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Nội dung
Trang 44
Trang 51 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán
Tổng hợp – Cân đối kế toán
Là phương pháp khái quát tình hình TS, KQKD và các mốiquan hệ kinh tế khác thuộc đối tượng kế toán
Dựa vào mối quan hệ vốn có của đối tượng kế toán
5
Trang 61 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán
Ý nghĩa của Tổng hợp – Cân đối kế toán
Cung cấp thông tin về tình hình và KQ quá trình hoạt
động của đơn vị một cách tổng quát cũng như từng mặt cho
các đối tượng sử dụng thông tin
Giúp các nhà điều hành kinh tế kiểm tra, giám sát, phân
tích và đánh giá tình hình và KQHĐ SXKD để đưa ra
quyết định kịp thời
6
Trang 71 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán
Quan hệ cân đối của đối tượng kế toán
Trang 81 Nội dung tổng hợp – cân đối kế toán
▪ Được lập dựa trên các mối quan
hệ cân đối tổng thể
▪ Cung cấp thông tin cho những
đối tượng bên ngoài đơn vị.
▪ Bao gồm:
- Bảng cân đối kế toán
- Báo cáo kết quả kinh doanh
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 99
Trang 112.1.2 Mục đích của báo cáo tài chính
11
▪ BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài
chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một
DN, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ DN, cơ quan nhà nước
và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa
ra các quyết định kinh tế
▪ Giúp các nhà điều hành kinh tế kiểm tra, giám sát, phân
tích và đánh giá tình hình và kết quả hoạt động sản xuất
kinh doanh để đưa ra quyết định kịp thời
Trang 12Công việc chuẩn bị trước khi lập BCTC
12
❑ Kiểm tra việc ghi sổ kế toán
❑ Hoàn tất việc ghi sổ kế toán
❑ Thực hiện kiểm kê tài sản theo chế độ
❑ Chuẩn bị đầy đủ mẫu biểu BCTC theo quy định
2.2 Thời hạn và nơi nộp BCTC
Trang 13Kỳ lập Báo cáo tài chính
▪ Kỳ lập Báo cáo tài chính năm: Các doanh nghiệp phải lập
Báo cáo tài chính năm theo quy định của Luật kế toán
▪ Kỳ lập Báo cáo tài chính giữa niên độ: Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm Báo cáo tài chính quý (bao gồm cả quý IV) và Báo cáo tài chính bán niên
▪ Kỳ lập Báo cáo tài chính khác
2.2 Thời hạn và nơi nộp BCTC
Trang 14Cơ quan tài chính
Cơ quan Thuế
Cơ quan Thống kê
DN cấp trên
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
1 Doanh nghiệp Nhà
nước
Quý, Năm
Trang 152.3.1 Yêu cầu đối với thông tin trên BCTC
(1) Trung thực, hợp lý: đầy đủ, khách quan, không có sai sót(2) Thích hợp để người sử dụng BCTC dự đoán, phân tích
và đưa ra các quyết định kinh tế
(3) Đầy đủ trên mọi khía cạnh trọng yếu
(4) Có thể kiểm chứng, kịp thời và dễ hiểu
(5) Nhất quán và có thể so sánh được
Trang 162.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
(1) Tuân thủ chuẩn mực kế toán liên quan và các thông tintrọng yếu phải được giải trình
(2) Tôn trọng bản chất hơn hình thức (substance over form)
(3) Tài sản không được ghi nhận cao hơn giá trị có thể thuhồi; Nợ phải trả không được ghi nhận thấp hơn nghĩa vụ phảithanh toán
Trang 17(4) Tài sản và nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán phảiđược trình bày thành ngắn hạn (current) và dài hạn (non-current);Các chỉ tiêu được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần.
- Tài sản hoặc nợ phải trả có thời gian đáo hạn còn lại
không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thôngthường kể từ thời điểm báo cáo được phân loại là ngắn hạn;
- Những tài sản và nợ phải trả không được phân loại làngắn hạn thì được phân loại là dài hạn
- Khi lập BCTC, kế toán phải thực hiện tái phân loại tài sản
và nợ phải trả được phân loại là dài hạn trong kỳ trước
2.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
Trang 18(5) Tài sản và nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt.Chỉ thực hiện bù trừ khi tài sản và nợ phải trả liên quan đến cùngmột đối tượng, phát sinh từ các giao dịch và sự kiện cùng loại.
(6) Các khoản mục doanh thu, thu nhập, chi phí phải đượctrình bày theo nguyên tắc phù hợp và đảm bảo nguyên tắc thậntrọng Các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí của các kỳ trước cósai sót làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiềnphải được điều chỉnh hồi tố, không điều chỉnh vào kỳ báo cáo
2.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
Trang 19(7) Khi lập BCTC tổng hợp giữa doanh nghiệp và các đơn
vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc, số
dư các khoản mục nội bộ của Bảng cân đối kế toán, các khoảndoanh thu, chi phí, lãi, lỗ được coi là chưa thực hiện phát sinh từcác giao dịch nội bộ đều phải được loại trừ
2.3.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
Trang 202.4 Hệ thống BCTC
Hệ thống báo cáo tài chính gồm báo cáo tài chính năm và
báo cáo tài chính giữa niên độ.
- Bảng cân đối kế toán Mẫu số B 01 - DN
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B 02 - DN
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu số B 03 - DN
- Bản thuyết minh Báo cáo tài chính Mẫu số B 09 - DN
Báo cáo tài chính năm gồm:
Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm:
- Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ
- Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược
Trang 21Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán
Là báo cáo tài chính tổng hợp
Phản ánh về giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản
của đơn vị tại một thời điểm nhất định
21
Trang 22Bảng cân đối kế toánNội dung, kết cấu của bảng cân đối kế toán
Nội dung: Tài sản và Nguồn vốn
Kết cấu
Kết cấu ngang (theo kiểu 2 bên)
Kết cấu dọc (theo kiểu 1 bên)
22
Trang 23Bảng cân đối kế toán
Trang 25Tài sản Mã số TM Số cuối
kỳ
Số đầu năm A.TS ngắn
Số đầu năm
A Nợ phải trả I.Nợ ngắn hạn
1 Vay và nợ ngắn hạn
B.Vốn CSH I.Vốn CSH
1.Vốn đầu tư của CSH
Trang 27Bảng cân đối kế toán
Nguyên tắc lập BCĐKT
Không áp dụng nguyên tắc bù trừ (giữa Nợ phải thu và
Nợ phải trả)
Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không
quá 3 tháng được coi như “Các khoản tương đương
tiền”
Tài sản và Nợ phải trả phải trình bày riêng biệt thành
ngắn hạn và dài hạn.
Tài sản được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần,
Nợ phải trả sắp xếp theo thứ tự ưu tiên chi trả giảm dần
27
Trang 28Bảng cân đối kế toán
Phương pháp lập BCĐKT
Cột số đầu năm/kỳ: lấy số liệu của cột số cuối năm của
BCĐKT kỳ báo cáo trước
Cột số cuối kỳ: lấy số dư cuối kỳ của TK tổng hợp và TK
phân tích
28
Trang 29Bảng cân đối kế toán
▪ TK phản ánh tài sản:
Số dư Nợ ghi dương
▪ TK điều chỉnh giảm cho TS:
Số dư Có ghi âm
Số dư Có ghi dương
▪ TK điều chỉnh giảm cho NV:
Số dư Nợ ghi âm
TK vừa đ/c tăng vừa đ/c giảm,
TK LNCPP: Số dư Nợ ghi âm, Số
dư Có ghi dương
Trang 30(3) TK điều chỉnh vừa tăng vừa giảm, TL LNSTCPP: …
TK 421, 412, 413 có số dư nợ => ghi phần NV và ghi số âm
Trang 31Ví dụ: Số liệu các TK của DN X ngày 31/12/N như sau (đvt:
Trang 32BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31/12/N
Vay ngắn hạnPhải trả NB
NM trả tiền trước
Phải trả CNVNguồn vốn KDCLĐGL TS
Quỹ đầu tư PT
100.000100.00010.00020.0001.225.000(5.000)80.000
Tổng cộng TS 1.530.000 Tổng cộng NV 1.530.000
Đvt: 1.000 đ
DOANH NGHIỆP X
Ví Dụ 1
Trang 33Bảng cân đối kế toán
Sự thay đổi của BCĐKT
33
NV loại 1 NV loại 2 NV loại 3 NV loại 4
1 loại TS tăng &
1 loại TS giảm
cùng giá trị
1 loại NV tăng &
1 loại NV giảm cùng giá trị
Loại TS tăng &
loại NV nào đó tăng với cùng
giá trị
Loại TS giảm & loại NV nào đó giảm với cùng
giá trị.
Σ TS = Σ NV
Σ TS và Σ NV giảm cùng một
giá trị.
Σ TS = Σ NV
Trang 34BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC
Ngày 31 tháng 01 năm N
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
IV Hàng tồn kho
B TÀI SẢN DÀI HẠN
1 TSCĐ hữu hình
2 Hao mòn TSCĐ hữu hình
750.000 400.000 300.000 100.000 170.000 30.000 150.000 280.000 300.000 (20.000)
A Nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
1 Vay ngắn hạn
2 Khoản phải trả
3 Thuế phải nộp
4 Phải trảngười LĐ
B Vốn CSH
1 Vốn kinh doanh
2 Quỹ ĐT phát triển
3 LN chưa phân phối
300.000 300.000 80.000 120.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000
Ví Dụ 2
Trang 35Trường hợp 1: NVKT phát sinh làm ảnh hưởng đến 2
khoản mục thuộc TS
Vd: Chi tiền mặt 50 triệu mua hàng tồn kho
Ví Dụ 2
Trang 36BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC
Ngày 31 tháng 01 năm N
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ
TIỀN
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương
tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
IV Hàng tồn kho
B TÀI SẢN DÀI HẠN
1 TSCĐ hữu hình
2 Hao mòn TSCĐ hữu hình
750.000 350.000
250.000 100.000 170.000 30.000 200.000 280.000 300.000 (20.000)
A Nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
1 Vay ngắn hạn
2 Khoản phải trả
3 Thuế phải nộp
4 Phải trảngười LĐ
B Vốn CSH
1 Vốn kinh doanh
2 Quỹ ĐT phát triển
3 LN chưa phân phối
300.000 300.000 80.000 120.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000
Ví Dụ 2
Trang 37Trường hợp 2: NVKT phát sinh làm ảnh hưởng đến 2
khoản mục thuộc nguồn vốn
Vd: Vay ngắn hạn trả nợ người bán (khoản phải trả) là 50 triệu
Ví Dụ 2
Trang 38BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC
Ngày 31 tháng 01 năm 2015
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
IV Hàng tồn kho
B TÀI SẢN DÀI HẠN
1 TSCĐ hữu hình
2 Hao mòn TSCĐ hữu hình
750.000 350.000 250.000 100.000 170.000 30.000 200.000 280.000 300.000 (20.000)
A Nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
1 Vay ngắn hạn
2 Khoản phải trả
3 Thuế phải nộp
4 Phải trảngười LĐ
B Vốn CSH
1 Vốn kinh doanh
2 Quỹ ĐT phát triển
3 LN chưa phân phối
300.000 300.000 130.000 70.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000
Ví Dụ 2
Trang 39Trường hợp 3: NVKT phát sinh ảnh hưởng 2 khoản mục
thuộc tài sản và nguồn vốn trên BCĐKT, làm 2 bên cùng tăng 1 khoản tương ứng
Vd: Mua hàng tồn kho chưa thanh toán cho người bán 100 triệu
Ví Dụ 2
Trang 40BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC
Ngày 31 tháng 01 năm N
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
IV Hàng tồn kho
B TÀI SẢN DÀI HẠN
1 TSCĐ hữu hình
2 Hao mòn TSCĐ hữu hình
850.000 350.000 250.000 100.000 170.000 30.000 300.000 280.000 300.000 (20.000)
A Nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
1 Vay ngắn hạn
2 Khoản phải trả
3 Thuế phải nộp
4 Phải trảngười LĐ
B Vốn CSH
1 Vốn kinh doanh
2 Quỹ ĐT phát triển
3 LN chưa phân phối
400.000 400.000 130.000 170.000 40.000 60.000 730.000 500.000 100.000 130.000
Ví Dụ 2
Trang 41Trường hợp 4: NVKT phát sinh ảnh hưởng 2 khoản mục
thuộc tài sản và nguồn vốn trên BCĐKT, làm 2 bên cùng tăng 1 khoản tương ứng
Vd: Chi tiền mặt trả lương công nhân viên 50 triệu
Ví Dụ 2
Trang 42BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY ABC
Ngày 31 tháng 01 năm N
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư TC ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
IV Hàng tồn kho
B TÀI SẢN DÀI HẠN
1 TSCĐ hữu hình
2 Hao mòn TSCĐ hữu hình
800.000 300.000 200.000 100.000 170.000 30.000 300.000 280.000 300.000 (20.000)
A Nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
1 Vay ngắn hạn
2 Khoản phải trả
3 Thuế phải nộp
4 Phải trảngười LĐ
B Vốn CSH
1 Vốn kinh doanh
2 Quỹ ĐT phát triển
3 LN chưa phân phối
350.000 350.000 130.000 170.000 40.000 10.000 730.000 500.000 100.000 130.000
Ví Dụ 2
Trang 43Tóm lại
- Mỗi 1 NVKT PS bao giờ cũng ảnh hưởng ít nhất 2 khoản mục
- Nếu NVKT PS ảnh hưởng 1 bên của BCĐKT thì làm thay đổi cơ cấu, tỷ trọng các khoản mục nhưng không làm thay đổi số tổng cộng
- Nếu 1 NVKT PS ảnh hưởng 2 bên của BCĐKT thì không những làm thay đổi cơ cấu, tỷ trọng các khoản mục mà còn làm thay đổi số tổng cộng cùng tăng hay giảm 1 khoản tương ứng
- Trong mọi trường hợp thì BCĐKT luôn cân đối (Tổng TS = Tổng NV)
Ví Dụ 2
Trang 44Bảng cân đối kế toán
Sự thay đổi của BCĐKT
Trang 45Bảng cân đối kế toán
▪ Sự thay đổi của BCĐKT:
Ví dụ 3 (tiếp theo):
Trong tháng 1/N+1 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 200
2 Vay ngắn hạn 250 để trả nợ cho người bán
3 Chi TM để thanh toán khoản vay ngắn hạn 300
4 Vay dài hạn để mua sắm nhà xưởng 400
Yêu cầu:
Phản ánh sự thay đổi của Bảng CĐKT sau mỗi NVKTPS
45
Trang 46Bảng cân đối kế toán
▪ Công dụng của BCĐKT
Cung cấp thông tin tổng hợp về tình hình tài sản, nguồn vốn
và kết quả SXKD của đơn vị
Kiểm tra tính chính xác của số liệu kế toán
Dùng để phân tích hiệu quả của HĐ SXKD
Đánh giá năng lực của nhà quản trị
46
Trang 47Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
▪ Báo cáo KQ HĐKD: (Mẫu B02 – DN)
Là báo cáo tài chính tổng hợp
Phản ánh tổng quát tình hình và KQKD của đơn vị
Chi tiết theo hoạt động chức năng và hoạt động khác
Trong một kỳ kế tốn
47
DOANH THU THU NHẬP
CHI PHÍ
LÃI, LỖ
Trang 48Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Nội dung của Báo cáo KQ HĐKD
Hoạt động chức năng (HĐKD chính)
Hoạt động SXKD
Đơn vị SX: HĐ SX, tiêu thụ SP, dịch vụĐơn vị thương mại: HĐ mua bán hàng hóaHoạt động tài chính
Hoạt động khác
Căn cứ để lập Báo cáo KQ HĐKD
Báo cáo KQ HĐKD năm trước
Sổ KT tổng hợp và sổ KT chi tiết (TK loại 5,6,7,8,9)
48
Trang 49Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
49
Doanh thu bán hàng (BH) và cung ứng DV
DT thuần về BH và cung ứng DV CK giảm trừ
LN HĐKD chính CP BH & QL
LN khác
LN HĐTC
Tổng lợi nhuận trước thuế
LN sau thuế Thuế TNDN
LN thuần từ HĐKD
Trang 50Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
▪ Phương pháp lập Báo cáo KQ HĐKD
Giảm giá hàng bán
Hàng bán
bị trả lại
+ +
Chi phí
HĐKD
Giá vốn hàng bán
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí QLDN
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHÍNH
Trang 51Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
▪ Phương pháp lập Báo cáo KQ HĐKD
51
HOẠT ĐỘNG KHÁC
Lợi nhuận khác
Chi phí khác
Thu nhập khác -
=
CÁC CHỈ TIÊU KHÁC
Tổng LN KT trước thuế
Lợi nhuận khác
LN thuần từ
=
LN sau thuế TNDN
Chi phí thuế TNDN
Tổng LN KT trước thuế -
=
Trang 521 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp từ việc bán hàng và cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu tài chính
7 Chi phí tài chính
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
Kết cấu Báo cáo kết quả HĐKD
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 5310 Lợi nhuận thuần từ hoạt độïng kinh doanh
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
13 Lợi nhuận khác
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Kết cấu Báo cáo kết quả HĐKD
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 54Công dụng của Báo cáo KQKD
Cung cấp thông tin về KQKD của đơn vị
Giúp nhận biết cơ cấu thu nhập của đơn vị → đánh giá hiệuquả của từng mặt hoạt động
Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ đơn vị đối với cơquan thuế
54
Trang 55Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
☺ Báo cáo LCTT
☺ Là BCTC tổng hợp
☺ Được lập dựa trên cơ sở cân đối thu – chi tiền tệ
☺ Phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh
trong kỳ báo cáo của đơn vị
☺ Lượng tiền phát sinh trong kỳ gồm
☺ Vốn bằng tiền
☺ Các khoản tương đương tiền
55