Bộ đề kiểm tra kiến thức Toán 6 VnDoc Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc 1 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN 6 Chủ đề Số nguyên ĐỀ SỐ 1 I Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Cho các[.]
Trang 1Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc
1
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN 6
Chủ đề: Số nguyên
ĐỀ SỐ 1
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho các số sau: -234; 78; 0; |-7|; |25| Đáp án sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần
là:
A -234; 78; 0; |-7|; |25|
B -234; |-7|; 0; |25|; 78
C -234; 0; |-7|; |25|; 78
D -234; 0; |-7|; |25|; 78
Câu 2: Cho E = {0; -8; 9 } Tập hợp F gồm các phần tử của E và số đối của chúng là:
A F = {-9; 0; 8} B F = {-8; 0; 9}
C F = {-9; -8; 0; 8; 9} D F = {-9; -8; 0}
Câu 3: Tính tổng các số nguyên x biết -7 < x 5
Câu 4: Tập hợp số nguyên là tập hợp:
A Bao gồm các số nguyên dương
B Bao gồm các số nguyên âm, nguyên dương
C Bao gồm các số tự nhiên
D Bao gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Câu 5: Với N là tập hợp các số tự nhiên, Z là tập hợp các số nguyên Chọn đáp án đúng
A N = Z B Z N
C N Z D N, Z là hai tập hợp không có phần tử giống nhau
Câu 6: Giá trị của biểu thức A = x + 5y - 8 với x = 8, y = -2 là:
A -10 B 10 C -6 D -26
Trang 2a) - 47 + (-5).8 b) 2.(-7)2 + 3.(- 4)3
c) (-274) 71 + (- 274) 29 d) |-5| + 7.[6.5 + 23.(-3)3]
Bài 2 (2 điểm) Tìm x Z , biết:
a) |x - 5| = 7 b) 59 - (x + 7) = 60
c) (x -2)(x - 7) = 0 d) (2x - 3)2+ 8 = |-33|
Bài 3 (1 điểm)
Tính tổng các số nguyên x, biết -20 x 19
Bài 4 (1 điểm)
Tìm các số nguyên x, biết 2x + 1 chia hết cho x - 3
Trang 3Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc
3
ĐỀ SỐ 2
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho các số sau: 98; -256; -1; |18|; |-1705| Đáp án sắp xếp các số theo thứ tự giảm
dần là:
A -256; -1; 98; |18|; |-1705| B |-1705|; -256; -1; |18|; 98
C -256; -1; |18|; 98; |-1705| D |-1705|; 98; |18|; -1; -256
Câu 2: Cho E = {-1; 2; -3 } Tập hợp F gồm các phần tử của E và số đối của chúng là:
A F = {-1; 2; -3} B F = {1; -2; 3}
C F = {1; 2; 3} D F = {-3; -2; -1; 1; 2; 3}
Câu 3: Tính tổng các số nguyên x biết -8 x 10
Câu 4: Tập hợp số nguyên là tập hợp:
A Bao gồm các số nguyên dương
B Bao gồm các số nguyên âm, nguyên dương
C Bao gồm các số tự nhiên
D Bao gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Câu 5: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A |-82| N B -1 N
C 0 Z D -9 Z+
Câu 6: Giá trị của biểu thức A = 4x - 9y + 10 với x = -3, y = 5 là:
A 47 B -47 C 46 D -46
II Tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 4Bài 2 (2 điểm) Tìm x Z , biết:
a) -x + 7 = -5 b) 5x - 9x = 40
c) 2|x - 1| = 46 d) (x - 7)2 + (-18) = |-31|
Bài 3 (1 điểm)
Tính tổng của số nguyên âm lớn nhất có bốn chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất có năm chữ số
Bài 4 (1 điểm)
Tìm các số nguyên x, biết x - 7 là ước của 11
Trang 5Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc
5
ĐỀ SỐ 3
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho các số sau: 0; -11; 42; -|-56|; |-29| Đáp án sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần
là:
A 0; -11; 42; -|-56|; |-29| B 42; |-29|; 0; -11; -|-56|
C -|-56|; -11; 0; |-29|; 42 D 0; 42; -11; -|-56|; |-29|
Câu 2: Cho E = {0; 7; -99 } Tập hợp F gồm các phần tử là số đối của các phần tử thuộc
tập hợp E là:
A F = {0; 7; -99} B F = {0; 7; 99}
C F = {0; -7; -99} D F = {0; -7; 99}
Câu 3: Tính tổng các số nguyên x biết -10 < x < 10
Câu 4: Tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên là:
A Tính chất kết hợp
B Tính chất giao hoán
C Cộng với số 0, cộng với số đối
D Cả 3 phương án trên
Câu 5: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A -82 Z B -1 N
C -9 Z D 8 Z
-Câu 6: Giá trị của biểu thức A = x2- 7y3+ 4 với x = 2, y = -1 là:
II Tự luận (6 điểm)
Trang 6c) 1 - 2 + 3 - 4 +…+ 99 - 100 + 101 d) -|-23| + 5.[4.(-7) + (-1)1025.32]
Bài 2 (2 điểm) Tìm x Z , biết:
a) -x + 28 = 15 b) 3x - 51 = 2x + 19
c) |x - 2| = 49 d) (x - 3)2 - 18 = -9
Bài 3 (1 điểm) Cho x Z và -2876 x 2876
a) Tính tổng các số nguyên x
b) Tính tích các số nguyên x
Bài 4 (1 điểm)
Tìm a, b Z biết a.b = -31
Tải thêm tài liệu tại đây:
https://vndoc.com/chuyen-de-toan-6
Trang 7Tải tài liệu học tập, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí tại VnDoc
7
Đáp án Đề kiểm tra kiến thức Toán 6 - Số nguyên
Đề số 1
I Trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II Tự luận
Bài 1:
a, -87 b, -94 c, -27400 d, -1297
Bài 2:
a, x = 12 b, x = -2 c, x = 2 hoặc x = 7 d, x = 4 hoặc x = -1
Bài 3: -20
Bài 4: x {-4; 2; 4; 10}
Đề số 2
I Trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II Tự luận:
Bài 1:
a, 39 b, -22 c, 2170 d, -777
Bài 2:
a, x = 12 b, x = -10 c, x = 24 hoặc x = -22 d, x = 14 hoặc x = 0
Bài 3: 9000
Bài 4: x {-4; 6; 8; 18}
Trang 8Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II Tự luận
Bài 1:
a, -163 b, -96 c, 51 d, -208
Bài 2:
a, x = 13 b, x = 70 c, x = 51 hoặc x = -47 d, x = 6 hoặc x = 0
Bài 3: a, 0 b, 0
Bài 4: a, b {-31; -1; 1; 31}