TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ BM KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN KẾT CẤU THÉP CẦU NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Sinh viên thực hiện HUỲNH QUỐC HUY B2012559 Cán bộ hướng dẫn: LÊ NÔNG
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C C N TH Ạ Ọ Ầ Ơ
KHOA CÔNG NGHỆ
BM K THU T XÂY D NG Ỹ Ậ Ự
BÀI T P L N K T C U THÉP Ậ Ớ Ế Ấ C U Ầ NGÀNH K THU T XÂY D NG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Ỹ Ậ Ự
Trang 2I – NHI M V THI T K Ệ Ụ Ế Ế:
Thi t k m t d m c u thép trên đế ế ộ ầ ầ ường ô tô nh p gi n đ n D m có m t c t d ng ị ả ơ ầ ặ ắ ạ
ch I, liên k t cánh v i b ng d m t i nhà máy b ng đữ ế ớ ụ ầ ạ ằ ường hàn, đượ ắc l p ráp t i ạcông trường b ng bu lông cằ ường đ cao ộ
Bu lông cường đ cao:ộ ASTM A325M
III – N I DUNG TÍNH TOÁN Ộ
A B N TÍNH Ả
1 Ch n m t c t d m Tính các đ c tr ng hình h c ọ ặ ắ ầ ặ ư ọ
2 Tính toán và v bi u đ bao n i l cẽ ể ồ ộ ự
3 Ki m toán d m theo TTGH cể ầ ường đ I, TTGH s d ng và TTGHộ ử ụ m i ỏ
4 Tính toán thi t k sế ế ườn tăng cường cho b n b ng ả ụ
Trang 35 Tính toán thi t k m i n i công trế ế ố ố ường
ki m toán l i Quá trình s l p l i cho đ n khi th a mãn.ể ạ ẽ ặ ạ ế ỏ
Trang 43 Chi u dày b n cánh và b n b ng d m ề ả ả ụ ầ
Theo quy đ nh c a quy trình (A6.7.3) thì chi u dày t i thi u c a b n cánh, b n ị ủ ề ố ể ủ ả ả
b ng d m là 8 mm Chi u dày t i thi u này là do ch ng g và yêu c u v n ụ ầ ề ố ể ố ỉ ầ ậchuy n, tháo l p trong thi công.ể ắ
Ta ch n : ọ
- Chi u dày b n cánh trên ch u nén tề ả ị c = 25 mm
- Chi u dày b n cánh dề ả ưới ch u kéo tị t = 25 mm
T ng ổ 34700 550 19085000 1351604167 5778125000 7129729167
Trong đó :
Trang 5A : Di n tích (ệ mm 2 );
h : Kho ng cách t tr ng tâm t ng ph n ti t di n d m đ n đáy d m (ả ừ ọ ừ ầ ế ệ ầ ế ầ mm );
I0 : Mô men quán tính c a t ng ph n ti t di n d m đ i v i tr c n m ngangủ ừ ầ ế ệ ầ ố ớ ụ ằ
đi qua tr ng tâm c a nó (ọ ủ mm 4 );
htotal : Kho ng cách t tr ng tâm m t c t d m (nhóm các ph n ti t di n d m)ả ừ ọ ặ ắ ầ ầ ế ệ ầ
Trang 65 Tính toán tr ng lọ ượng b n thân d mả ầ
Chi u dài m i đo n d mề ỗ ạ ầ Lđd = 1.6 m
Tr s đị ố ường nh hả ưởng được tính trong b ng sau:ả
Trang 8LLMi : T i tr ng bánh xe th i c a xe t i thi t k ho c xe 2 tr c thi tả ọ ứ ủ ả ế ế ặ ụ ế
k ng v i tung đ yi c a đế ứ ớ ộ ủ ường nh hả ưởng mômen (kN);
mgM : H s phân b ngang tính cho mômen (đã tính h s làn xe m); ệ ố ố ệ ốWDC : T i tr ng r i đ u do b n thân d m thép và b n BTCT m t c uả ọ ả ề ả ầ ả ặ ầ(kN/m);
WDW : T i tr ng r i đ u do l p ph m t c u và các ti n ích trên c u ả ọ ả ề ớ ủ ặ ầ ệ ầ(kN/m);
Trang 9B ng ch s momen theo ả ỉ ố TTGHCĐI
*(kNm)
*(kNm)
MiDC(kNm)
*
DC(kNm)
MiDW(kNm)
MiLL(kNm) Mi
SD(kNm)
Trang 10: di n tích đệ ường nh hả ưởng (ph n di n tích l n)ầ ệ ớ
Ta có hình v đ.a.h l c c t t i m t c t d m nh sau:ẽ ự ắ ạ ặ ắ ầ ư
Trang 121.2 m
Trang 13Dah Q5 1.2 m
Trang 14Trong đó:
: T i tr ng bánh xe th i c a xe t i thi t k ho c xe 2 tr c ả ọ ứ ủ ả ế ế ặ ụthi t k ng v i tung đ c a đế ế ứ ớ ộ ủ ường nh hả ưởng l c c t ự ắ(kN)
: H s phân b ngang tính cho l c c t (đã tính h s làn xeệ ố ố ự ắ ệ ốm)
* (kNm)
Trang 152 3.20 4.80 5.760 213.775 193.05 13.056 15.96 128.777 371.57
3 4.80 3.20 5.040 159.355 120.89 8.704 10.84 99.507 278.40
4 6.40 1.60 4.320 127.165 96.47 4.352 5.72 78.613 215.85
5 8.00 0.00 3.600 105.995 80.41 0.000 0.000 61.850 167.84
III KI M TOÁN D M THEO TTGHCĐI Ể Ầ
1 Ki m toán đi u ki n momen u n ể ề ệ ố 1.1 Tính toán ng su t trong các b n cánh d m thépứ ấ ả ầ
Trang 16: ngỨ su tấ t iạ đi mể gi aữ b nả cánh dướ d mi ầ thép (Mpa);
: ngỨ su tấ t iạ đi mể gi aữ b nả cánh trên d mầ thép (Mpa)
Trang 17: momen quán tính c a b n cánh ch u nén c a m t c t thép quanhủ ả ị ủ ặ ắ
tr c th ng đ ng đi qua tr ng tâm c a b n b ng (ụ ẳ ứ ọ ủ ả ụ
Các quy đ nh này ch áp d ng cho các m t c t trong d m c u th ng ị ỉ ụ ặ ắ ầ ầ ẳ
có g i đ t vuông góc ho c đ t chéo góc không l n h n 20ố ặ ặ ặ ớ ơ o so v i ớ
đường vuông góc tr c d m, và có các vách ngăn ho c d m ngang ụ ầ ặ ầtrong lòng d m đ t t i tim các đầ ặ ạ ường liên t c song song v i g i, và ụ ớ ố
Trang 18 S c kháng nén d a trên s c kháng m t n đ nh c c b ứ ự ứ ấ ổ ị ụ ộ
c a cánh nén ủ
S c kháng u n theo đi u ki n m t n đ nh c c b b n cánh ch uứ ố ề ệ ấ ổ ị ụ ộ ả ịnén ph i đả ượ ấc l y nh sau:ư
Trang 19là ng su t nén cánh khi b t đ u ch y d o danh đ nh trong ứ ấ ở ắ ầ ả ẻ ị
m t c t ngang, bao các hi u ng ng su t d , nh ng không bao ặ ắ ệ ứ ứ ấ ư ư
Trang 20K t lu n: M t c t b n b ng là đ c ch c ế ậ ặ ắ ả ụ ặ ắ ta có:
= = = 1.123
S c kháng u n theo đi u ki n m t n đ nh c c b b n cánh ch uứ ố ề ệ ấ ổ ị ụ ộ ả ịnén được tính nh sau:ư
Trang 21M2 tr khi đừ ược ghi chú dưới đây, momen quanh tr c chính l n ụ ớ
nh t c a m t trong 2 đ u c a đo n không gi ng gây ra nén b n cánh ấ ủ ộ ầ ủ ạ ằ ảđang xem xét, đượ ấ ừc l y t giá tr hình bao momen (N.mm) Mị 2 ph i do ả
t i tr ng tính toán và l y là dả ọ ấ ương N u momen b ng 0 ho c gây ra kéoế ằ ặtrong b n cánh xem xét c hai đ u đo n không gi ng, Mả ở ả ầ ạ ằ 2 ph i l y ả ấ
b ng 0.ằ
Mmind momen u n quanh tr c chính t i đi m gi a c a đo n ố ụ ạ ể ữ ủ ạ
lhoong gi ng đằ ượ ấ ừc l y t hình bao momen giá tr gây ra ng su t nén ị ứ ấ
l n nh t t i đi m đang xem xét c a b n cánh ho c ng su t kéo nh ớ ấ ạ ể ủ ả ặ ứ ấ ỏ
nh t n u t i đi m này không ch u nén v i b t kỳ t i tr ng nào (N.mm) ấ ế ạ ể ị ớ ấ ả ọMmind ph i do t i tr ng tính toán (t i tr ng v i h s ) gây ra và l y giá ả ả ọ ả ọ ớ ệ ố ấ
Trang 22tr dị ương khi gây ra nén và âm khi gây ra kéo trong b n cánh xem xét.ả
Mo momen đi m gi ng đ i di n v i đi m l y theo giá tr Mở ể ằ ố ệ ớ ể ấ ị 2,
đượ ấ ừc l y t hình bao momen gây ra giá tr ng su t nén l n nh t t i ị ứ ấ ớ ấ ạ
đi m đang xét c a b n cánh ho c ng su t kéo nh nh t n u t i đi m ể ủ ả ặ ứ ấ ỏ ấ ế ạ ểnày không bao gi ch u nén (N.mm) Mờ ị o ph i do t i tr ng tính toán (t i ả ả ọ ả
tr ng v i h s ) gây ra và l y giá tr dọ ớ ệ ố ấ ị ương khi gây ra nén và âm khi gây
ra kéo trong b n cánh xem xét.ả
Khoang xem xét là khoang gi a (t m t c t 3 đ n m t c t 6) t ữ ừ ặ ắ ế ặ ắ ừhình bao momen TTGHCDI, ta có:ở
M1 (l y max TTGHCĐ) = 3391.36 kNmấ ởM2 (l y trung gian t m 1/4) = 2900.87 kNmấ ầ = 1.75 – 1.05 + 0.3 = 0.932 2.3
momen ch ng u n đàn h i c a m t c t v i cánh nén đố ố ồ ủ ặ ắ ớ ượ ấc l y nh sau:ư
Trang 23là do u n ngang trên chi u dài không gi ng c a b n cánh đang xét ố ề ằ ủ ả
(Mpa) TTGHCĐI không xét đ n gió nên = 0.Ở ế
1.7 Ki m toán theo đi u ki n ch u l c c t ể ề ệ ị ự ắ
B trí s ố ườ n tăng c ườ ng
13000
I I
Trang 24Do v y = 2600 mmậ
Ki m toán trong khoang ể
S c kháng c t trong khoang trong ph i th a mãn đi u ki n sau:ứ ắ ả ỏ ề ệ
= Trong đó:
= H s kháng c t theo quy đ nh; (A6.5.4.2)ệ ố ắ ị = S c kháng c t danh đ nh c a m t c t, đứ ắ ị ủ ặ ắ ược xác đ nh ị
Trang 25 Ki m toán khoang biênể
S c kháng c t c a khoang biên d m ph i th a mãn đi u ki n ứ ắ ủ ầ ả ỏ ề ệsau:
ng a đ võng thừ ộ ường xuyên b t l i có th nh hấ ợ ể ả ưởng x u đ n ấ ế
đi u ki n khai thác ng su t b n biên ch u momen dề ệ Ứ ấ ả ị ương và âm,
ph i th a mãn đi u ki n sau:ả ỏ ề ệ
+ Đ i v i ti t di n không liên h pố ớ ế ệ ợ
+ 0.80
Trang 27E = Mô đun đàn h i c a thép làm d m (Mpa); E = 2* Mpaồ ủ ầ
I = Momen quán tính c a ti t di n d m, bao g m c b n BTCT ủ ế ệ ầ ồ ả ả
Trang 281 0 00 0 0.0
16000
4300
Trang 30L là chi u dài nh p c a d m đ n gi n ho c đ i v i d m liên t c ề ị ủ ầ ơ ả ặ ố ớ ầ ụ
l y b ng kho ng cách t đi m g i c a nh p biên đ n đi m momen ấ ằ ả ừ ể ố ủ ị ế ể
V KI M TOÁN D M THEO TTGH M I VÀ Đ T GÃY Ể Ầ Ỏ Ứ
1 Yêu c u v m i đ i v i b n b ng ầ ề ỏ ố ớ ả ụ
Trang 31M c 10.5.3 c a tiêu chu n TCVN 11823-6:2017 yêu c u: các khoangụ ủ ẩ ầ
c a b n b ng có sủ ả ụ ườn tăng c ng ngang, có ho c không có sứ ặ ườn tăng
L c c t do tác d ng c a t i tr ng dài h n: = 114.5 kNự ắ ụ ủ ả ọ ạ
4300 9000
9000
13300
16000
Trang 33V nguyên t c chúng ta ph i ki m tra đi u ki n m i đi m trên ề ắ ả ể ề ệ ở ọ ể
d m thép Tuy nhiên, đ i v i d m gi n đ n ghép hàn, đi m nguy ầ ố ớ ầ ả ơ ể
hi m nh t thể ấ ường là đi m thu c để ộ ường hàn gi a b n b ng và b n ữ ả ụ ảcánh ch u kéo t i m t c t gi a d m Đi m này r t g n v i đi m ị ạ ặ ắ ữ ầ ể ấ ầ ớ ể
ch u kéo ngoài cùng c a m c t, nên khi xác đ nh chênh l ch ng ị ủ ặ ắ ị ệ ứ
su t m i ta thấ ỏ ường l y b ng chênh l ch ng su t m i c a đi m ấ ằ ệ ứ ấ ỏ ủ ể
ch u kéo ngoài cùng c a m t c t gi a d m Đi u này làm cho vi c ị ủ ặ ắ ữ ầ ề ệtính toán đ n gi n h n và thiên v an toàn.ơ ả ơ ề
Trang 34,A: là ngưỡng ng su t m i, h s c u t o, tra b ng theo quy đ nh, ứ ấ ỏ ệ ố ấ ạ ả ị
ph thu c vào lo i chi ti t c u t o c a d m thép.ụ ộ ạ ế ấ ạ ủ ầ
+ D m théo ghép hàn ầ Chi ti t c u t o lo i B (Ph n 3: M i hàn ế ấ ạ ạ ầ ố
n i các b ph n c a c u ki n t h p, m c 3.1)ố ộ ậ ủ ấ ệ ổ ợ ụ
Tra b ng ả 7 TCVN 11823-6:2017 (b ng 5.5 giáo trình KCT) ả h ng s ằ ốchi ti t và gi i h n m i ta đế ớ ạ ỏ ược:
A = 39.3*
= 110 Mpa
Ki m toán tr ng thái gi i h n m i I ể ạ ớ ạ ỏ :
= 110 Mpa > = 49.22 Mpa OK
Ki m toán tr ng thái gi i h n m i II: ể ạ ớ ạ ỏ
N là s chu kỳ biên đ ng su t trong tu i th thi t k c a c u ố ộ ứ ấ ổ ọ ế ế ủ ầTheo tiêu chu n thì tu i th thi t k c a c u là 75 năm, v y;ẩ ổ ọ ế ế ủ ầ ậ
N = (75 năm)*(365 ngày)*n*()
n là s chu kỳ ng su t c a m t xe t i, tra b ng theo quy đ nh, ố ứ ấ ủ ộ ả ả ị
ph thu c vào lo i c u ki n và chi u dài nh p;ụ ộ ạ ấ ệ ề ị
s xe t i\ngày trong m t làn xe đ n tính trung bình trong tu i thố ả ộ ơ ổ ọthi t k ;ế ế
= p*ADTT
P là m t ph n s làn xe t i trong m t làn đ n, tra b ng theo quy ộ ầ ố ả ộ ơ ả
đ nh, ph thu c vào s làn xe có giá tr cho xe t i c a c u;ị ụ ộ ố ị ả ủ ầ
ADTT là s xe t i\ngày theo m t chi u tính trung bình trong tu i ố ả ộ ề ổ
th thi t k :ọ ế ế
ADTT = k*ADT*
ADT là s lố ượng giao thông trung bình hàng ngày\m t làn;ộ
Trang 35k là t l xe t i trong lu ng, tra b ng theo quy đ nh, ph thu c ỷ ệ ả ồ ả ị ụ ộvào c p đấ ường thi t k ế ế
Tra b ng, v i d m gi n đ n và L=16mả ớ ầ ả ơ n = 1.0Tra b ng, v i s làn xe = 2 làn:ả ớ ố p = 0.85
ADT = 20000 xe\ngày\làn
k = 0.2ADTT = 8000 xe\ngày
N = 2.5* chu kỳ = p*k*ADT*s làn = 0.85*0.2*20000*2 = 6800 xe\ngàyố
V t li u thép làm d m ph i có đ d o dai ch ng đ t gãy theo quy ậ ệ ầ ả ộ ẻ ố ứ
đ nh c a tiêu chu n Thép s d ng theo các tiêu chu n c a ị ủ ẩ ử ụ ẩ ủ
AASHTO là th a mãn.ỏ
VI TÍNH TOÁN THI T K S Ế Ế ƯỜ N TĂNG C ƯỜ NG
1 B trí s ố ườ n tăng c ườ ng đ ng ứ
Ta có: 3D = 3*1050 = 3150 mm
V y ta ch n:ậ ọ
Kho ng cách gi a các STC đ ng trung gian (khoang trong): = 2600 ả ữ ứ
Trang 36Kho ng cách khoang cu i (khoang biên): =1300 mmả ốChi u r ng c a STC đ ng trung gian: = 120 mmề ộ ủ ứChi u dày c a STC đ ng trung gian: = 14 mmề ủ ứ
Trang 37cường đ ch y nh nh t quy đ nh c a STC (Mpa);ộ ả ỏ ấ ị ủ
v neo cho trụ ường căng)
M c 10.11.1.3 c a TCVN 11823-6:2017 ụ ủ , yêu c u đ i v i momen ầ ố ớquán tính c a m t sủ ộ ườn tăng cường ngang b t kỳ là nh sau:ấ ư
Trong đó:
= bJ = = – 2.0 0.5
ng su t m t n đ nh c c b đ i v i s n đ c tính nh sau:
=
là momen quán tính ti t di n ngang sế ệ ườn tăng cường đ ng đ i v i ứ ố ớ
m t ti p xúc gi a sặ ế ữ ườn tăng cường đ ng và vách d m khi là sứ ầ ườn
đ n ho c đ i v i tr c đi qua đi m gi a c a vách d m khi là sơ ặ ố ớ ụ ể ữ ủ ầ ường tăng cường kép ()
= 2
= 2 = 19115040 4)
(((((((((((((( (
Trang 392.3.1 Ki m toán đ m nh ể ộ ả
SCT g i đố ược thi t k nh m t ph n t ch u nén, g m 1 đôi ho c ế ế ư ộ ầ ử ị ồ ặ
h n các b n thép hình ch nh t đ t đ i x ng v m i bên c a b n ơ ả ữ ậ ặ ố ứ ề ỗ ủ ảvác d m.ầ
Đ m nh c a STC g i ph i th a mãn đi u ki n sau: (A6.10.8.2.2)ộ ả ủ ố ả ỏ ề ệ
0.48Trong đó:
là chi u r ng c a sề ộ ủ ườn tăng cường g i (mm);ố
là h s s c kháng t a theo quy đ nh; (A6.5.4.2) (=1)ệ ố ứ ự ị
là di n tích ph n chìa c a STC g i bên ngoài các đệ ầ ủ ố ở ường hàn
b n b ng vào b n cánh, nh ng không vả ụ ả ư ượt ra ngoài mép c a b n ủ ảcánh ()
Thay s vào ta có:ố
= (1.4) = 1.0*(1.4*345*2*(180-56)*16)
Trang 40= 1916544 N = 1916,544 kN = 448.02 kN
= = 448.02 kN OK
2.3.3 Ki m toán s c kháng nén d c tr c ể ứ ọ ụ
STC g i c ng m t ph n vách ph i h p nh m t c t đ ch u l c ố ộ ộ ầ ố ợ ư ộ ộ ể ị ựnén d c tr c.ọ ụ
Đ i v i các STC đố ớ ược b t bu lông vào b n b ng, m t c t hi u ắ ả ụ ặ ắ ệ
d ng c a m t c t ch bao g m các c u ki n c a STC.ụ ủ ộ ộ ỉ ồ ấ ệ ủ
Đ i v i STC đố ớ ược hàn vào b n b ng, di n tích có hi u c a ti t ả ụ ệ ệ ủ ế
di n c t đệ ộ ượ ấc l y b ng di n tích t ng c ng các thành ph n c a ằ ệ ổ ộ ầ ủSTC và m t đo n vách n m t i tr ng tâm không l n h n 9 sang ộ ạ ằ ạ ọ ớ ơ
m i bên c a các c u ki n phía ngoài c a nhóm STC g i.ỗ ủ ấ ệ ủ ố
S c kháng nén d c tr c có h s đứ ọ ụ ệ ố ược tính nh sau:ư
= = Trong đó:
là s c kháng m t n đ nh đàn h i đứ ấ ổ ị ồ ược xác đ nh tùy theo trị ường
h p m t n đ nh u n ho c m t n đ nh xo n ho c m t n đ nh ợ ấ ổ ị ố ặ ấ ổ ị ắ ặ ấ ổ ị
u n-xo n (N);ố ắ
= là s c kháng ch y danh đ nh tứ ả ị ương đương (N);
Trang 41Q là h s chi t gi m do đ m nh, xác đ nh theo quy đ nh đi u ệ ố ế ả ộ ả ị ị ề9.4.2 c a TCVN 11823-6:2017 Q l y b ng 1 khi ki m toán sủ ấ ằ ể ườntăng cường g i;ố
là cường đ ch y nh nh t quy đ nh c a thép (Mpa);ộ ả ỏ ấ ị ủ
là chi u dài không gi ng (mm) = chi u cao vách D (mm);ề ằ ề
Khi t t c các chi ti t không tăng c ng, m t c t ngang thu c lo iấ ả ế ứ ặ ắ ộ ạkhông m nh, Qs=1ả 0
Trang 4260589.76 kN2376.36 kN2337.67 kN2103.9 kNLúc đó:
- Đ đ n gi n và thiên v an toàn, ngể ơ ả ề ười ta thường gi s toàn b ả ử ộ
là ph n l c g i = 448.02 kN;ả ự ố
D là chi u cao b n b ng d m = 1050 mm;ề ả ụ ầ
là chi u cao đo n vát c a STC = 60 mm.ề ạ ủ
Ch n liên k t gi a b n b ng và b n cánh là m t đôi đọ ế ữ ả ụ ả ộ ường hàn góc
có chi u dày w = 6 mm, que hàn dùng lo i E70XX Ta có:ề ạ
Trang 43 S c kháng c t trên m t đ n v chi u dài c a kim lo i c b n là:ứ ắ ộ ơ ị ề ủ ạ ơ ả = 1.0*(0.58*) = 0.58*345*14 = 280.14 N/mm
S c kháng c t trên m t đ n v chi u dài c a kim lo i đứ ắ ộ ơ ị ề ủ ạ ường hànlà:
Ta ph i ch n b trí các m i n i d m do chi u dài v t li u cung ả ọ ố ố ố ầ ề ậ ệ
c p thấ ường b h n ch , yêu c u c u t o, đi u ki n s n xu t, cũng ị ạ ế ầ ấ ạ ề ệ ả ấ
nh kh năng v n chuy n và l p ráp b h n ch ;ư ả ậ ể ắ ị ạ ế
V trí m i n i thị ố ố ường nên tránh ch có momen l n Đ i v i d mỗ ớ ố ớ ầ
gi n đ n, ta thả ơ ường b trí ch ( )L và đ i x ng v i nhau qua m tố ở ỗ ố ứ ớ ặ
Trang 44M c 13.6.1.4.3 c a tiêu chu n TCVN 11823-6:2017 ụ ủ ẩ đ a ra nh sau:ư ư
Ở ạ tr ng thái gi i h n cớ ạ ường đ , b n n i và liên k t c a nó v i ộ ả ố ế ủ ớ
b n cánh kh ng ch ph i đ s c kháng t i thi u l y b ng ng ả ố ế ả ủ ứ ố ể ấ ằ ứ
su t thi t k , , nhân v i giá tr nh h n c a các di n tích có hi uấ ế ế ớ ị ỏ ơ ủ ệ ệ
b n cánh, , hai phía c a m i n i, trong đó đả ở ủ ố ố ược xác đ nh nh ị ưsau:
+ ng su t thi t k m i n i b n cánh đỨ ấ ế ế ố ố ả ược xác đ nh nh sau:ị ư
= 0.75 Trong đó:
Trang 45là cường đ ch y nh nh t quy đ nh c a b n cánh (MPa)ộ ả ỏ ấ ị ủ ả ;
là h s s c kháng n t gãy c a b n cánh ch u kéo theo Đi u 5.4.2ệ ố ứ ứ ủ ả ị ề ;
là h s s c kháng ch y c a b n cánh ch u kéo theo Đi u 5.4.2ệ ố ứ ả ủ ả ị ề ;
là di n tích tr hao th c c a b n cánh ch u kéo xác đ nh theo Đi u ệ ừ ự ủ ả ị ị ề8.3 (mm2 );
là di n tích nguyên c a b n cánh ch u kéo (mm2)ệ ủ ả ị ;
= = 1.0 = 1 = = = 286.3 Mpa 0.75 = 0.75*1*1*345*1 = 258.75 Mpa
Trang 46+ S c kháng kéo c a cánh kéo là tr s nh h n trong hai tr s dứ ủ ị ố ỏ ơ ị ố ướiđây:
s c kháng t i thi u b ng ng su t thi t k , , nhân v i giá tr di n tích ứ ố ể ằ ứ ấ ế ế ớ ị ệ
có hi u nh h n, c a b n cánh không kh ng ch , trong đó đệ ỏ ơ ủ ả ố ế ược xác
đ nh nh sau:ị ư
= 0.75 Trong đó:
là giá tr tuy t đ i c a t s gi a và cho b n cánh kh ng ch ;ị ệ ố ủ ỷ ố ữ ả ố ế
là ng su t u n l n nh t do t i tr ng tính toán t i đi m gi a chi u ứ ấ ố ớ ấ ả ọ ạ ể ữ ềdày c a b n cánh không kh ng ch t i v trí m i n i đông th i v i ủ ả ố ế ạ ị ố ố ờ ớ(Mpa);