BÀI TẬP LỚN BÊ TÔNG CỐT THÉPGVHD : Ths... Đạt yêu cầu... Đạt yêu cầu.
Trang 1BÀI TẬP LỚN BÊ TÔNG CỐT THÉP
GVHD : Ths Nguyễn Quốc Thông
HỌ TÊN SV :
MSSV :
ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Khoa xây dựng và điện
TP.HCM , Tháng 9 năm 2012
Trang 2L/3 L/3 L/3 L/3 L/3 L/3 L/3 L/3 L/3
GVHD: Ths Nguyễn Quốc Thông
Họ và tên sinh viên:
MSSV:
Lớp: XD07
STT: 27
Khoa: Xây Dựng và Điện
Số liệu:
1 Bài tập 1:
Cho dầm bê tông cốt thép tiết diện chữ nhật bxh như hình vẽ:
- Kích thước: L= L2= ( 5,5 + 0,1.n1 )= 5,7 m
- Tải trọng: P = P2= ( 350 + 7.n2 ) = 391 KN
- Vật liệu: cốt thép dọc CII, cốt đai CI, dầm toàn khối có B20 ( với γb = =γs 1 ); cốt đai CI; chiều dầy lớp bê tông bảo vệ cốt đai 25 mm
- Sử dụng sap2000 ta có giá trị nội lực của hệ kết cấu:
Trang 31.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9
M 1
M 2
M 3
M 4 M 5
M 6
M
Q 1
Q 2
Q 3
Q 4
Q 5
Q 6
Q 7
Q 8
Q 9
Q 10
Q
- Các giá trị nội lực cho trong bảng sau:
Giá trị 546,27 348,45 593,45 150,63 150,63 593,45 348,45 546,27
Giá trị 287,8 103,8 495,4 391,9 0,31 0,31 391,9 495,4 103,8 287,8
1.1 Chuẩn bị số liệu cho bài toán:
- Chọn sơ bộ kích thước tiết diện: 350x700
- Số liệu bài toán:
- Bê tông cấp độ bền: B20 Rb= 11,5 MPa= 115 daN/cm2
Trang 4Rbt= 0,9 MPa= 9 daN/cm2
b
- Thép dọc loại II Rs= '
s
R = 280 MPa= 2800 daN/cm2
- Thép đai loại CI, 6φ Rsw= 175MPa=1750 daN/cm2
Es= 21.104MPa= 21.105 daN/cm2
2
w 0, 283
s
- Xác định ξR:
Tra bảng E2 của TCXDVN 356-2005 có: ξ =R 0.656; α =R 0.441
1.2 Tính toán cốt thép dọc cho dầm:
1.2.1 Xét mặt cắt có moment M3=593,45KN ( moment âm):
- Giả sử chọn a= 4,5cm ( sẽ kiểm tra lại) để tính As:
0
h h – a 65,5 cm
- Tính toán cốt thép theo bài toán cốt đơn:
4
0
593, 45.10
115.35.65.5
b
M
R b h
- Ta thấy αm <αR( thỏa mãn điều kiện ràng buộc)
1 1 2 m 0.441
2 0
0, 441 115 35 65,5
41,52( ) 2800
b S
s
R b h
R
2
í oán 41,52
S t nht
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Trang 5min 0
41,52
35 65,5
S
A
b h
×
( Nằm trong khoảng (1,5 ÷2)% -> thỏa mãn yêu cầu đề bài)
- Chọn và bố trí cốt thép: 4 32 2 32(48, 23φ + φ cm2)
- Bố trí cốt thép như hình vẽ:
Chọn a bvc aid =25mm=2,5cm,thỏa mãn điều kiện a bvc aid >C0 =1,5cm
0
2,5 2,5 0,6 3,1 ,
2
m
cm
φ
700
350
- Kiểm tra khoảng hở thông thủy:
ax 1
2,5
35 (2 3,1 4 3, 2) 16 ,
3
φ =
- Xác định a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép A đến mép ngoài cùng của vùng bê S
tông chịu kéo:
o Gọi a a lần lượt là khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép 1 và 2 đến mép ngoài 1, 2
cùng của vùng bê tông chịu kéo, ta có:
Trang 63, 2
2
3, 2 3, 2
10, 4
Gọi F1 ,F2 lần lượt là diện tích của cốt thép 1 và 2:
Diện tích 4 thanh số 1 ( 4 32φ ):F1=32,15cm2
Diện tích 2 thanh số 2 ( 2 32φ ): 2
2 16,1
32,15 4,7 16,1 10, 4
6,6 32,15 16,1
+
Suy ra :h0 =70cm−6,6cm=63, 4cm
- Kiểm tra lại khả năng chịu lực của dầm:
0
2800 48, 23
115 35 63, 4
R b
R A
R b h
αm=ξ(1 0.5 ) 0.389− ξ =
0
0,389 115 35 63, 4 6293525,6
4
629.10 (daNcm)
=
Ta thấy: M =593, 45.10 (4 daNcm)<[ ]M =629.10 (4 daNcm)
Đảm bảo khả năng chịu lực
1.2.2 Xét mặt cắt có moment M1=546,27KN ( moment dương):
- Giả sử chọn a= 4,5cm ( sẽ kiểm tra lại) để tính As:
0
h h a 65,5 cm
⇒ = − =
- Tính toán cốt thép theo bài toán cốt đơn:
4
0
546, 27.10
115.35.65.5
b
M
R b h
Trang 7- Ta thấy αm <αR( thỏa mãn điều kiện ràng buộc)
1 1 2 m 0.393
2 0
0,393 115 35 65,5
37( ) 2800
b S
s
R b h
R
2
í oán 37
S t nht
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
min 0
37
35 65,5
S
A
b h
×
- Chọn và bố trí cốt thép: 4 32 2 25(41,96φ + φ cm2)
- Bố trí cốt thép như hình vẽ:
Chọn a bvc aid =25mm=2,5cm,thỏa mãn điều kiện a bvc aid >C0 =1,5cm
0
2,5 2,5 0,6 3,1 ,
2
m
cm
φ
700
350
Trang 8- Kiểm tra khoảng hở thông thủy:
ax 1
2,5
35 (2 3,1 4 3, 2) 16 ,
2,5
φ =
- Xác định a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép A đến mép ngoài cùng của vùng bê S
tông chịu kéo:
o Gọi a a lần lượt là khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép 1 và 2 đến mép ngoài 1, 2
cùng của vùng bê tông chịu kéo, ta có:
1
3, 2
2
3, 2 2,5
10
a = +a + +t = cm
Gọi F1 ,F2 lần lượt là diện tích của cốt thép 1 và 2:
Diện tích 4 thanh số 1 ( 4 32φ ):F1=32,15cm2
Diện tích 2 thanh số 2 ( 2 25φ ): 2
2 9,81
32,15 4,7 9,81 10
32,15 9,81
+
Suy ra :h0 =70cm−6cm=64cm
- Kiểm tra lại khả năng chịu lực của dầm:
0
2800 41,96
0, 456 0,656 115 35 64
R b
R A
R b h
αm=ξ(1 0.5 ) 0.352− ξ =
0
0,352 115 35 64 5803212,8
4
580.10 (daNcm)
=
Ta thấy: M =546, 27.10 (4 daNcm)<[ ]M =580.10 (4 daNcm)
Đảm bảo khả năng chịu lực
Trang 91.2.3 Xét mặt cắt có moment M4=150,62KN ( moment dương):
- Giả sử chọn a= 4,5cm ( sẽ kiểm tra lại) để tính As:
0
h h a 65,5 cm
⇒ = − =
- Tính toán cốt thép theo bài toán cốt đơn:
4
0
150,63.10
115.35.65.5
b
M
R b h
- Ta thấy αm <αR( thỏa mãn điều kiện ràng buộc)
1 1 2 m 0.091
2 0
0,091 115 35 65,5
8,57( ) 2800
b S
s
R b h
R
2
í oán 8,57
S t nht
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
min 0
8,57
35 65,5
S
A
b h
×
- Chọn và bố trí cốt thép: 2 32(16,08φ cm2)
- Bố trí cốt thép như hình vẽ:
Chọn a bvc aid =25mm=2,5cm,thỏa mãn điều kiện a bvc aid >C0 =1,5cm
0
2,5 2,5 0,6 3,1 ,
2
m
cm
φ
Trang 10350
- Kiểm tra khoảng hở thông thủy:
ax 1
2,5
35 (2 3,1 2 3, 2) 22, 4 ,
2,5
φ =
- Xác định a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép A đến mép ngoài cùng của vùng bê S
tông chịu kéo:
3, 2
2
- Suy ra :h0 =70cm−4,7cm=65,3cm
- Kiểm tra lại khả năng chịu lực của dầm:
0
2800 16,08
115 35 65,3
R b
R A
R b h
αm=ξ(1 0.5 ) 0.156− ξ =
0
0,156 115 35 65,3 2677422,1
4
268.10 (daNcm)
=
Trang 11 Đảm bảo khả năng chịu lực.
* Tại các mặt cắt khác, ta có moment M8=M1; M6=M3; M5=M4 nên ta bố trí cốt thép
tương tự, không cần phải tính lại
1.3 Tính cốt đai cho dầm:
- Ta sử dụng cốt đai 6φ , (a sw =0, 283cm2), hai nhánh
- Do bê tông nặng nên ϕ =b2 2; ϕ =b3 0, 6; ϕ =b4 1,5; β =0,01
- Do tiết diện chữ nhật nênϕ =f 0, và không chịu lực nén vì là dầm nên ϕ =n 0
1.3.1 Tính và bố trí cốt đai cho nhịp 1:
1.3.1.1 Kiểm tra điều kiện tính toán( có cần bố trí cốt đai chịu lực hay không):
- Điều kiện để cấu kiện không cần bố trí cốt đai chịu lực: Q max ≤Q b0 =0, 6.R b h bt 0
ax 49540
m
0 0,6 0 0,6 9 35 63, 4 11982,6
Vậy: Q max =49540daN Q> b0 =11982,6daN
Cần phải tính toán và bố trí cốt đai chịu lực
1.3.1.2 Xác định bước cốt đai:
- Bước cốt đai thiết kế ở đoạn: 1
5,7
1, 425
1 1,9
g
L
m
=
Với 1 1,9a = mlà khoảng cách từ gối thứ 2 về bên trái đến điểm đặt lực tập trung P
ax
1
tt thietke cau tao
m
s
−
=
• Xác định 1s :
ax
1 8 s s
m
R A
Q
= =
Trang 12(49.540)
tt
Làm tròn s tt = =s1 4cm
•
70 35 min 2 2
15
cau tao
h
cm s
cm
−
= =
Lấy s cau tao− =15cm
• s maxcần thỏa các điều kiện sau đây:
ax
ax
1,5 9 35 (63, 4)
38,34 49540
m
m
R b h
Q
4
3
1,5
0,6
b
m
b
ϕ
ax
1,5 9 63, 4
2,98
m
b
R h
R
Kết luận: lấy smax = 38,34 cm
• Chọn bước cốt đai thiết kế:
ax
min(4;15;38,34)
btri thiet ke
−
Vậy: s thietke =4cm
• Kiểm tra điều kiện cho q : sw
3
w
2
s
R b
q
ϕ +ϕ ϕ+
×
Trang 13w w w
3 w-0
1750 0,566
247,63 / 4
91,5 /
s
btri
s
R A
s
×
Thõa mãn điều kiện
- Kiểm tra điều kiện về ứng suất nén chính: Q max ≤Q bt =0,3.ϕ ϕw1 .b1R b h b 0
o ϕw1= +1 5α µs w ≤1,3 với:
6 5
2,1.10
7,778 2,7.10
s s b
E E
w
btri
A
b s
µ =
×
w 2 0, 283 0,566
s
Bước cốt đai bố trí: s btri =4cm
0.566
4,043.10
35 4
×
w1 1 5 7, 778 4,043.10 1,16 1,3 OK
o ϕb1 = −1 β.R b với :
β =0,01(bê tông nặng)
R b =11,5MPa
⇒ϕb1= −1 0,01 11,5 0,885× =
0,3 1,16 0,885 115 35 63, 4 78591,87
bt
Có Q3=Q max =49540daN Q< bt =78591,87daN
Vậy thỏa mãn điều kiện ứng suất nén chính
1.3.1.3 Xác định bước cốt đai cho đoạn giữa nhịp 1 có độ dài 1.9 mét:
Trang 141.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9
Q 1
Q 2
Q 3
Q 4
Q 5
Q 6
Q 7
Q 8
Q 9
Q 10
Q
- Trọng đoạn dầm này chỉ cần bố trí cốt đai theo cấu tạo:
- Khi
70 23,3
50
h
cm
cm
−
= =
- Chọn s btri =20cm
- Xác định bước cốt đai theo tính toán để tính toán để kiểm tra lại:
Q 1
Q 2
Q 3
Q 6
Q 7
Q 8
Q 10
Q
Q 9
- Cần tính các giá trị lực cắt tại vị trí điểm a ( giá trị Q1 và Q2) và b (Q2 và Q3) như hình
vẽ
- Ta sử dụng Q1 và Q3 để tính toán kiểm tra ( ta sử dụng lực cắt lớn)
a) Kiểm tra tại tiết diện a, có Q1= 287,8 kN; cách mép gối 1.9 mét:
- Bước cốt đai bố trí: s btri =20cm
Tải bản FULL (33 trang): https://bit.ly/3wF9YtS
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 15350
ax
m
R A
Q
Q ≤Q = ×ϕ +ϕ +ϕ R bh ×q (theo dạng tổng quát)
- Dạng rút gọn cho dầm tiết diện chữ nhật, bê tông nặng:
ax
m
R A
Q
= =
- Đối với tiết diện chịu Q1: h0 =63, 4cm
- Thay Q maxbởi Q1= 287,8kN
2
2
1750 0,566
28780
tt
, nhỏ hơn s btri =20cm
- Chọn lại s btri =12cm
w w
w
1750 0,566
82,54 / 12
s
btri
R A
s
×
Vậy Q max =28780daN Q< bsw_ min =28914,9daN Đạt yêu cầu.
- Kiểm tra điều kiện ứng suất nén chính:
6 5
3 w
3 w1
1
2,1.10
7,778 2,7.10
0,566
1,35.10
35 12
1 5 7,778 1,35.10 1,0525 1,3
0,3 1,0525 0,885 115 35 63, 4 71308,58
s
s
b
s
btri
bt
E
E
A
b s
OK R
α
µ
ϕ
−
−
= − =
Vậy: Q1=Q max =28780daN Q< bt =71308,58daN
Tải bản FULL (33 trang): https://bit.ly/3wF9YtS
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 16Đạt yêu cầu về ứng suất nén chính
b) Kiểm tra tại tiết diện b, có Q3= 495,4 kN; cách mép gối 1.9 mét:
- Bước cốt đai bố trí: s btri =20cm
ax
m
R A
Q
Q ≤Q = ×ϕ +ϕ +ϕ R bh ×q (theo dạng tổng quát)
- Dạng rút gọn cho dầm tiết diện chữ nhật, bê tông nặng:
ax
m
R A
Q
= =
- Đối với tiết diện chịu Q3: h0 =64cm
- Thay Q maxbởi Q3= 495,4 kN
2
2
1750 0,566
49540
tt
, nhỏ hơn s btri =20cm
- Chọn lại s btri =4cm
w w
w
1750 0,566
247,6 / 4
s
btri
R A
s
×
Vậy Q max =49540daN Q< bsw_ min =50080,06daN Đạt yêu cầu.
- Kiểm tra điều kiện ứng suất nén chính:
2304224