1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dia ly 8.docx

7 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm vị trí địa lý Việt Nam và hình dạng lãnh thổ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tiên Du
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại đề thi chọn học sinh giỏi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Tiên Du
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 48,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUY N TIÊN DUỆ PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤ Ạ Đ THI CH N H C SINH GI I C P HUY NỀ Ọ Ọ Ỏ Ấ Ệ NĂM H C 2020 2021Ọ Môn thi Đ A LÝ 8Ị Th i gian làm bài 120 phútờ (không k th i gian giaoể ờ đ )ề Ngày thi[.]

Trang 1

UBND HUY N TIÊN DU Ệ

PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ụ Ạ

Đ THI CH N H C SINH GI I C P HUY N Ề Ọ Ọ Ỏ Ấ Ệ

NĂM H C 2020-2021 Ọ

Môn thi: Đ A LÝ 8 Ị

Th i gian làm bài: 120 phút ờ (không k th i gian giao ể ờ

đ ) ề

Ngày thi: 08/4/2021

Câu 1 (4.0 đi m) ể

D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy: ự ị ệ ế ứ ọ

a Trình bày đ c đi m c a v trí đ a lí Vi t Nam v m t t nhiên K ặ ể ủ ị ị ệ ề ặ ự ể tên đ o l n nh t ả ớ ấ

và qu n đ o xa nh t c a n ầ ả ấ ủ ướ c ta? Chúng thu c t nh, thành ph nào? ộ ỉ ố

b V trí đ a lí ị ị và hình d ng lãnh th n ạ ổ ướ c ta có nh ng thu n l i và khó khăn gì cho ữ ậ ợ công cu c xây d ng và b o v t qu c ta hi n nay? ộ ự ả ệ ổ ố ệ

Câu 2 (4,0 đi m) ể

a.Trình bày đ c đi m chung c a đ a hình n ặ ể ủ ị ướ c ta Phân tích nh h ả ưở ng c a đ a hình ủ ị

đ n s phân hóa khí h u n ế ự ậ ướ c ta?

b.Ch ng minh khí h u n ứ ậ ướ c ta mang tính ch t nhi t đ i m gió mùa và gi i thích ấ ệ ớ ẩ ả nguyên nhân?

Câu 3. (4,0 đi m) ể D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy: ự ị ệ ế ứ ọ

a Ch ng minh tài nguyên khoang s n n ứ ả ướ c ta phong phú, đa d ng Vì sao ph i khai ạ ả thac và s d ng h p lí ngu n tài nguyên khoang s n này? ư u ợ ô ả

b Cho b ng s li u sau: ả ố ệ Nhi t đ trung bình tháng c a L ng S n và Lai Châu ệ ộ ủ ạ ơ

(Đ n v : ơ ị 0 C)

L ng S n ạ ơ

(Đ cao: ộ

285m)

13,3 14,3 18,2 22,1 23,3 26,9 27,5 26,8 25,2 22,2 18,5 14,3

Lai Châu

(Đ cao: ộ

244m)

17,1 18,0 21,3 24,6 24,5 26,5 26,5 26,6 26,1 23,7 20,6 17,7

D a vào b ng s li u trên và ki n th c đã h c, hãy nh n xét và gi i thích s khac ự ả ố ệ ế ứ ọ ậ ả ự

bi t trong ch đ nhi t c a L ng S n và Lai Châu ệ ế ộ ệ ủ ạ ơ

Câu 4 (4,0 đi m) ể

a Trình bàyđ c đi m chung c a sông ngòi Vi t Nam ặ ể ủ ệ

b Cho b ng sau ả :Mùa lũ trên các l u v c sông ư ự (Ghi chú: + tháng lũ)

Đ CHÍNH TH C Ề Ứ

Trang 2

Cac sông Trung B ở ộ + + + +

Trình bày và gi i ả thích s khac nhau v mùa lũ trên cac sông thu c cac khu v c ự ề ộ ự ở

n ướ c ta.

Câu 5 (4.0 đi m ể )

Cho b ng s li u sau: ả ố ệ

C c u t ng s n ph m trong n ơ ấ ổ ả ẩ ướ c (GDP) c a n Đ giai đo n 2001 - 2012 ủ Ấ ộ ạ

(Đ n v : %) ơ ị

Các ngành kinh tế T tr ng trong c c u GDP ỉ ọ ơ ấ

a V bi u đ th hi n c c u GDP c a n Đ năm 2001 và năm 2012 ẽ ể ô ể ệ ơ ấ ủ Ấ ộ

b Nh n xét v c c u và s chuy n d ch c c u GDP c a n Đ giai đo n trên ậ ề ơ ấ ự ể ị ơ ấ ủ Ấ ộ ạ .

(Thi sinh đ ươ ư u c s d ng Atlat đ a li Vi t Nam do NXB Giáo d c Vi t Nam ban hanh) i ê u ê

Trang 3

H ƯƠ NG D N CH M THI CH N H C SINH GI I HUY N Â Ấ Ọ Ọ Ỏ Ệ

NĂM H C 2020 – 2021Ọ

Môn thi: Đ A LÍ - L p 8 Ị ớ

Câu 1 (4.0 đi m) D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ

a Trình bày đ c đi m c a v trí đ a lí Vi t Nam v m t t nhiên Kặ ể ủ ị ị ệ ề ặ ự ể tên đ o l nả ớ

nh t và qu n đ o xa nh t c a nấ ầ ả ấ ủ ước ta? Chúng thu c t nh, thành ph nào?ộ ỉ ố

b V trí đ a líị ị và hình d ng lãnh th nạ ổ ước ta có nh ng thu n l i và khó khăn gìữ ậ ợ

cho công cu c xây d ng và b o v t qu c ta hi n nay?ộ ự ả ệ ổ ố ệ

a Trình bày đ c đi m c a v trí đ a lí Vi t Nam v m t t nhiên K ặ ể ủ ị ị ệ ề ặ ự ể

tên đ o l n nh t và qu n đ o xa nh t c a n ả ớ ấ ầ ả ấ ủ ướ c ta? Chúng thu c ộ

t nh, thành ph nào? ỉ ố

2,00

- * Trình bày đ c đi m c a v trí đ a lí Vi t Nam v m t t nhiên ặ ê ủ ị ị ệ ề ặ ự

- - N m trong khu v c n i chí tuy n Ban c u B cằ ự ộ ế ầ ắ

- - N m g n trung tâm khu v c Đông Nam Áằ ầ ự

- - Là c u n i gi a đ t li n và bi n, gi a cac nầ ố ữ ấ ề ể ữ ước Đông Nam Á l c đ a vàu ị

Đông Nam Á bi n đ o.ể ả

- N i ti p xúc gi a cac lu ng gió mùa và cac lu ng sinh v tơ ế ữ ô ô ậ

* K ê tên đ o l n nh t và qu n đ o xa nh t c a n ả ớ ấ ầ ả ấ ủ ướ c ta? Chúng

thu c t nh, thành ph nào? ộ ỉ ố

- Đ o l n nh t c a nả ớ ấ ủ ước ta là đ o Phú Qu c,ả ố thu c t nh Kiên Giang.ộ ỉ

- Qu n đ o xa nh t c a nầ ả ấ ủ ước ta là qu n đ o Trầ ả ường Sa, thu c t nhộ ỉ

Khanh Hoà

0,25 0,25 0,25 0,25

0,50 0,50

b V trí đ a lí ị ị và hình d ng lãnh th n ạ ổ ướ c ta có nh ng thu n l i và khó ữ ậ ợ

khăn gì cho công cu c xây d ng và b o v t qu c ta hi n nay? ộ ự ả ệ ổ ố ệ 2,00

* Thu n l i ậ ợ :

- V trí đ a lí nị ị ước ta n m trong khu v c n i chí tuy n B c ban c u; li nằ ự ộ ế ắ ầ ề

k bi n Đông r ng l n, trong khu v c ho t đ ng c a gió mùa, lãnh thề ể ộ ớ ự ạ ộ ủ ổ

kéo dài và h p ngang, b bi n dài khi n cho ẹ ờ ể ế thiên nhiên nước ta phong

phú và đa d ng thu n l i đ xây d ng và phat tri n n n kinh t đa ngànhạ ậ ợ ể ự ể ề ế

- N m g n trung tâm khu v c Đông Nam Á, giap bi n Đông thu n l i đ ằ ầ ự ể ậ ợ ể

m r ng giao l u v i cac nở ộ ư ớ ước trong khu v c và cac nự ước trên th gi i, ế ớ

có l i th trong thu hút v n đ u t nợ ế ố ầ ư ước ngoài, h i nh p vào n n kinh ộ ậ ề

t th gi i.ế ế ớ

* Khó khăn:

- N m trong khu v c có nhi u thiên tai: bão, lũ l t, h n han gây nh ằ ự ề u ạ ả

hưởng l n đ n vi c phat tri n kinh t và đ i s ng nhân dânớ ế ệ ể ế ờ ố

1,00

0,50

0,50

1,00

0,50

Trang 4

- Hình d ng lãnh th kéo dài, h p ngang gây tr ng i nh t đ nh cho giao ạ ổ ẹ ở ạ ấ ị

thông B c – Namắ

- Đường biên gi i dài (trên đ t li n và trên bi n ) gây khó khăn cho vi c ớ ấ ề ể ệ

b o v an ninh lãnh thả ệ ổ

0,25 0,25

Câu 2 (4,0 đi m)

a.Trình bày đ c đi m chung c a đ a hình nặ ể ủ ị ước ta Phân tích nh hả ưởng c a đ aủ ị hình đ n s phân hóa khí h u nế ự ậ ước ta?

b.Ch ng minh khí h u nứ ậ ước ta mang tính ch t nhi t đ i m gió mùa và gi i ấ ệ ớ ẩ ả

thích nguyên nhân?

Câu

2

a Trình bày đ c đi m chung c a đ a hình n ặ ể ủ ị ướ c ta Phân tích nh h ả ưở ng

c a đ a hình đ n s phân hóa khí h u n ủ ị ế ự ậ ướ c ta

2,00

* Đ c đi m chung c a đ a hình n ặ ê ủ ị ướ c ta :

- Đ i núi là b ph n quan tr ng nh t c a c u trúc đ a hình VN:ô ộ ậ ọ ấ ủ ấ ị

+ Đ i núi chi m 3/4 di n tích lãnh th nh ng ch y u là đ i núi th p: Đô ế ệ ổ ư ủ ế ô ấ H

th p dấ ưới 1000m chi m 85%, núi cao trên 2000m ch chi m 1%ế ỉ ế

+ Đ ng b ng chi m 1/4 di n tích lãnh th đ t li n, b đ i núi ngăn cach ô ằ ế ệ ổ ấ ề ị ô

thành nhi u khu v cề ự

- Đ a hình nị ước ta được Tân ki n t o nâng lên và t o thành nhi u b c k ế ạ ạ ề ậ ế

ti p nhauế : núi đ i, ĐB, ô b bi n, ờ ể th m l c đ a ề u ị

+ Hướng nghiêng chung c a ĐH nủ ước ta là hướng Tây B c - Đông Nam ắ

+ Đ a hình nị ước ta có 2 hướng chính là Tây B c ắ - Đông Nam và vòng cung

- Đia hình nước ta mang tính ch t nhi t đ i m gió mùa và ch u tac đ ng ấ ệ ớ ẩ ị ộ

m nh m c a con ngạ ẽ ủ ười:

+ Thiên nhiên nhi t đ i m gió mùa đã thúc đ y qua trình phong hóa M aệ ớ ẩ ẩ ư

l n t p trung theo muà thúc đ y qua trình xói mòn, c t x , xâm th c t oớ ậ ẩ ắ ẻ ự ạ

nên nhi u ki u ĐH phong phú (ĐH cacxt ) ề ể ơ

+ Con người t/đ m nh m làm thay đ i b m t ĐH t o nên ạ ẽ ổ ề ặ ạ cac d ng ĐHạ

nhân t o ạ (cac công trình ki n trúc đô th , h m m , giao thông, đê, đ p,ế ị ầ ỏ ậ

kênh r ch, h ch a nạ ô ứ ước )

* Phân tích nh h ả ưở ng c a đ a hình đ n s phân hóa khí h u n ủ ị ế ự ậ ướ c ta:

- ĐH núi cao làm cho khí h u phân hóa theo đ caoậ ộ : càng lên cao nhi t đ ệ ộ

không khí càng gi m (c lên cao 100m nhi t đ không khí gi m đi 0,6ả ứ ệ ộ ả 0C)

-Làm cho khí h u phân hóa theo hậ ướng đ a hình: ị Sườn đón gió thì m a ư

nhi u, sề ườn khu t gió thì m a ítấ ư

0,50

0,50

0,50

0,25 0,25

b Ch ng ứ minh khí h u n ậ ướ c ta mang t ính ch t nhi t đ i m gió mùa và ấ ệ ớ ẩ

* Ch ng ứ minh khí h u n ậ ướ c ta mang t ính ch t nhi t đ i m gió mùa: ấ ệ ớ ẩ

- Nhi t đ TB năm ệ ộ c a không khíủ trên 210C, tăng d n t b c vào namầ ừ ắ

- Bình quân 1m2 lãnh th nh n đổ ậ ược 1 tri u ệ kilô calo trong năm

- S gi n ng ố ờ ắ đ tạ t 1400 ừ đ nế 3000 gi /năm.ờ

- Lượng m a TBt 1500 mm - 2000mmư ừ /năm

1,50

Trang 5

- Đ m ộ ẩ tương đ i c a ố ủ không khí trên 80%

- Khí h u nậ ước ta chia thành 2 mùa rõ r t: Mùa đông l nh khô v i gió mùa ệ ạ ớ

ĐB c, mùa h nóng m v i gió mùa TNam.ắ ạ ẩ ớ

* Gi i thích: ả

- Do v trí nị ước ta n m trong ằ vùng n i chí tuy n ban c u B c ộ ế ầ ắ (8034’

B-23023’B)

- Ti p giap bi n Đông r ng l nế ể ộ ớ

- N m trong k/v gió mùa châu Á, thu c ĐNÁ, b.đ Đông Dằ ộ ương (102010’Đ –

109024’Đ)

0,50

Câu 3.(4,0 đi m) ể D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy: ự ị ệ ế ứ ọ

a Ch ng minh tài nguyên khoang s n nứ ả ước ta phong phú, đa d ng Vì sao ph i khaiạ ả thac và s d ng h p lí ngu n tài nguyên khoang s n này?ư u ợ ô ả

b Cho b ng s li u sau: ả ố ệ Nhi t đ trung bình tháng c a L ng S n và Lai Châu ệ ộ ủ ạ ơ

(Đ n v : ơ ị 0C)

L ng S n ạ ơ

(Đ cao: 285m) ộ 13,3 14,3 18,2 22,1 23,3 26,9 27,5 26,8 25,2 22,2 18,5 14,3

Lai Châu

(Đ cao: 244m) ộ 17,1 18,0 21,3 24,6 24,5 26,5 26,5 26,6 26,1 23,7 20,6 17,7

D a vào b ng s li u trên và ki n th c đã h c, hãy nh n xét và gi i thích s khac ự ả ố ệ ế ứ ọ ậ ả ự

bi t trong ch đ nhi t c a L ng S n và Lai Châu.ệ ế ộ ệ ủ ạ ơ

a Ch ng minh tài nguyên khoáng s n n ứ ả ướ c ta phong phú, đa d ng Vì sao ạ

ph i khai thác và s d ng h p lí ngu n tài nguyên khoáng s n này? ả ư u ợ ô ả

1,50

- Có kho ng 5000 đi m khoang và t khoang c a g n 60 lo i khoang s n.ả ể u ủ ầ ạ ả

- Ph n l n khoang s n có tr lầ ớ ả ữ ượng v a và nh M t s có tr lừ ỏ ộ ố ữ ượng l nớ

nh : than, d u khí, apatit, đa vôi, ư ầ

này?

- Ph n l n cac lo i khoang s n là tài nguyên không th ph c h i.ầ ớ ạ ả ể u ô

- Hi n t i vi c khai thac và s d ng khoang s n ch a h p ly, hi u qu ệ ạ ệ ư u ả ư ợ ệ ả

- Vi c s d ng m t s lo i tài nguyên còn lãng phí.ệ ư u ộ ố ạ

- Vi c khai thac, v n chuy n và ch bi n khoang s n đã làm ô nhi m môiệ ậ ể ế ế ả ê

trường sinh thai

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

b Nh n xét và gi i thích s khác bi t trong ch đ nhi t c a ậ ả ự ệ ế ộ ệ ủ L ng S n và ạ ơ

Lai Châu:

2,50

* Nh n xét: ậ

- Nhi t đ trung bình năm c a Lai Châu cao h n nhi u so v i L ng S n (d nệ ộ ủ ơ ề ớ ạ ơ ẫ

ch ng).ứ

- L ng S n có mùa đông đ n s m h n, kéo dài 5 thang (t thang 11 đ n thangạ ơ ế ớ ơ ừ ế

0,50 0,50

Trang 6

3), n n nhi t đ mùa đông th p h n Lai Châu có mùa đông đ n mu n h n,ề ệ ộ ấ ơ ế ộ ơ

ch kéo dài 3 thang (t thang 12 đ n thang 2), n n nhi t đ mùa đông cao h n.ỉ ừ ế ề ệ ộ ơ

- Biên đ nhi t năm c a L ng S n l n h n Lai Châu (d n ch ng).ộ ệ ủ ạ ơ ớ ơ ẫ ứ

* Gi i thích: ả

- L ng S n n m vùng Đông B c, có cac canh cung m r ng v phía b c, hútạ ơ ằ ở ắ ở ộ ề ắ

gió mùa Đông B c nên ắ mùa đông đ n s m h nế ớ ơ và n n nhi t vào mùa đông th p,ề ệ ấ

có mùa đông l nh sâu s c.ạ ắ

- Lai Châu n m vùng Tây B c, đ a hình khu t gió do dãy Hoàng Liên S nằ ở ắ ị ấ ơ

có hướng tây b c – đông nam ch n ắ ắ gió mùa Đông B c ắ nên mùa đông đ nế

mu n h n v i n n nhi t cao h n (mùa đông l nh suy y u) Mùa h có hi nộ ơ ớ ề ệ ơ ạ ế ạ ệ

tượng ph n vùng phía nam Tây B c ơ ắ

0,50 0,50 0,50

Câu 4 (4,0 đi m)

a Trình bàyđ c đi m chung c a sông ngòi Vi t Nam.ặ ể ủ ệ

b Cho b ng sauả :

Mùa lũ trên các l u v c sông ư ự

Ghi chú: + thang lũ

Trình bày và gi i ả thích s khac nhau v mùa lũ trên cac sông thu c cac khu v c ự ề ộ ự ở

nước ta

a Trình bày đ c đi m chung c a sông ngòi Vi t Nam ặ ể ủ ệ 2,00

- Nước ta có m ng lạ ưới sông ngòi dày đ c, phân b r ng kh p trên cặ ố ộ ắ ả

nước (dch ng) ứ

- Sông ngòi nước ta ch yả theo 2 hướng chính là tây b c – đông nam và ắ

vòng cung (dch ng) ứ

- Sông ngòi nước ta có hai mùa nước (dch ng) ứ

- Sông ngòi nước ta có lượng phù sa l n (dch ng) ớ ứ

0,50 0,50

0,50 0,50

b Trình bày và gi i ả thích s khác nhau v mùa lũ trên các sông thu c các ự ề ộ

- Mùa lũ trên cac sông cac vùng c a nở ủ ước ta có s khac nhauự : (do ch đế ộ

m a trên cac l u v c sông khac nhau)ư ư ự

- Cac sông B c B có mùa lũ đ n s m nh t và k t thúc cũng s m nh tở ắ ộ ế ớ ấ ế ớ ấ

(d/c) vì khi gió mùa đông b c k t thúc vào thang IV thì gió đông nam mắ ế ẩ

b t đ u ho t đ ng k t h p v i bão.ắ ầ ạ ộ ế ợ ớ

- Cac sông khu v c Trung B có mùa lũ đ n mu n nh t và k t thúcở ự ộ ế ộ ấ ế

mu n nh t (d/c) vì khi gió mùa tây nam khô nóng k t thúc thì bão và d iộ ấ ế ả

h i t nhi t đ i ho t đ ng, gió mùa đông b c k t h p v i đ a hình ộ u ệ ớ ạ ộ ắ ế ợ ớ ị

0,50 0,50 0,50

Trang 7

- Cac sông Nam B có mùa lũ t thang VII – thang XI vì gió mùa Tây ở ộ ừ

Nam ho t đ ng đ u đ n trong th i gian này.ạ ộ ề ặ ờ

0,50

Câu 5.(4.0 đi m) ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ

C c u t ng s n ph m trong n ơ ấ ổ ả ẩ ướ c (GDP) c a n Đ giai đo n 2001 - 2012 ủ Ấ ộ ạ

(Đ n v : %)ơ ị

Các ngành kinh t ế T tr ng trong c c u GDP ỉ ọ ơ ấ

a V bi u đ th hi n c c u GDP c a n Đ năm 2001 và năm 2012 ẽ ể ô ể ệ ơ ấ ủ Ấ ộ

b Nh n xét v c c u và s chuy n d ch c c u GDP c a n Đ giai đo n ậ ề ơ ấ ự ể ị ơ ấ ủ Ấ ộ ạ

trên.

- HS v bi u đ 2 hình tròn (cac d ng bi u đ khac không choẽ ể ô ạ ể ô

đi m)ể

- Yêu c u: ầ

+ Ban kính hình tròn năm 2012 l n h n năm 2001ớ ơ

+ Chia đúng gia tr ị

+ Có tên bi u đ , chú gi i, s li u.ể ô ả ố ệ

- V c c u: T tr ng ngành d ch v cao nh t, công nghi p th 2,ề ơ ấ ỉ ọ ị u ấ ệ ứ

nông nghi p th p nh t (dch ng) ệ ấ ấ ứ

- S ự chuy n d ch c c u: Tăng tể ị ơ ấ ỉ ọ tr ng ngành d ch v , gi m ị u ả tỉ

tr ng ngành công nghi p và nông nghi p (dch ng) ọ ệ ệ ứ

1,00 1,00 (L u y: Thi sinh trinh bay theo cách khác nh ng v n đ m b o chinh xác, h p li v n cho ư ư â a a ơ â

đi m t i đa) ể ô

Ngày đăng: 10/01/2023, 16:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w