Hướng Dẫn Sử Dụng Xe FORD FOCUS Thông tin sổ tay thời điểm phát hành Với mục đích phát triển liên tục, chúng tơi có quyền thay đổi thông số kỹ thuật, thiết kế thiết bị thời điểm mà không thông báo trước Không phần ấn phẩm chép, lan truyền, lưu hệ thống lưu trữ dịch sang ngôn ngữ hình thức, phương tiện mà khơng có cho phép văn Các lỗi sai sót loại trừ © Ford Motor Company 2014 Tất quyền bảo hộ Mã số phụ tùng: 01/2014 20140221114748 Mục Lục Giới thiệu Thay cao su gạt mưa 41 Giới thiệu sổ tay Thuật ngữ biểu tượng Khuyến nghị phận thay Chiếu sáng Điều khiển đèn .43 Đèn tự động 44 Kiểm soát đèn pha tự động .44 Đèn sương mù phía trước 46 Đèn sương mù phía sau .46 Đèn góc 47 Đèn báo rẽ .47 Đèn bên xe 48 Điều chỉnh đèn pha - Xe Được Trang Bị : Hệ Thống Tự Động Điều Chỉnh Góc Chiếu Đèn Trước (AFS)/Đèn Pha Có Cường Độ Chiếu Sáng Cao 49 Đèn báo nguy hiểm .49 Tháo đèn đầu 50 Thay đổi bóng đèn .50 Bảng thơng số bóng đèn 58 Khởi động nhanh Khởi động nhanh 11 Ghế an toàn dành cho trẻ em Ghế an toàn dành cho trẻ em 20 Đệm ghế trẻ em .21 Điều chỉnh ghế an toàn cho trẻ em 22 Điểm neo ISOFIX 24 Khóa cửa an tồn dành cho trẻ em .25 Chìa khố điều khiển từ xa Thông tin chung tần số radio 26 Lập trình điều khiển từ xa 26 Thay pin điều khiển từ xa 26 Cửa sổ gương chiếu hậu Cửa sổ điều khiển điện 60 Gương chiếu hậu bên 61 Gương chiếu hậu bên điều khiển điện 62 Kính chiếu hậu tự động điều chỉnh độ sáng .63 Hệ thống thông tin điểm mù 63 Khóa Khóa mở khố 29 Hệ thống điều khiển từ xa 31 Đóng mở đồng thời cửa/kính .33 Tay lái Cụm đồng hồ Điều chỉnh tay lái 35 Điều khiển âm 35 Điều khiển giọng nói 36 Các đồng hồ đo 66 Đèn cảnh báo báo 68 Cảnh báo tín hiệu âm báo 70 Gạt mưa & rửa kính Gạt mưa kính 38 Gạt mưa tự động 38 Phun nước rửa kính trước 39 Gạt mưa rửa kính sau 40 Rửa đèn đầu 40 Kiểm tra cao su gạt mưa 41 Hiển thị thông tin Thông tin chung 72 Máy tính hành trình 79 Cài đặt cá nhân 80 Hiển thị thông tin 80 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Mục Lục Điều khiển điều hịa Điều khiển khóa đỗ xe 118 Nguyên lý hoạt động 92 Cửa gió điều hồ 92 Điều hồ khơng khí điều khiển tay 93 Điều hịa khơng khí tự động .95 Sưởi cửa sổ kính chiếu hậu 97 Cửa sổ trời điều khiển điện .98 Phanh Nguyên lý hoạt động 120 Những gợi ý lái xe có trang bị phanh ABS 120 Phanh tay 120 Điều khiển ổn định xe Ghế Nguyên lý hoạt động 121 Sử dụng điều khiển ổn định - 1.0L EcoBoost™/1.6L Duratec-16V (Sigma)/1.6L EcoBoost SCTi (Sigma)/ 2.0L Duratec-HE (MI4), 1.6L Duratorq-TDCi (DV) Dầu/2.0L Duratorq-TDCi (DW) Dầu 122 Ngồi vị trí 101 Tựa đầu 101 Ghế điều khiển tay 102 Ghế điều khiển điện - Xe Được Trang Bị : Ghế Điều Khiển Điện Hướng 103 Ghế sau 103 Trợ giúp đỗ xe Khởi động tắt động Nguyên lý hoạt động 123 Hệ thống hỗ trợ đỗ xe - Xe Được Trang Bị : Hỗ Trợ Đỗ Xe Phía Sau 123 Hệ thống hỗ trợ đỗ xe - Xe Được Trang Bị : Hỗ Trợ Đỗ Xe Phía Trước Sau .124 Thông tin chung 106 Công tắc máy 106 Khởi động khơng dùng chìa khóa 106 Khóa tay lái 108 Khởi động động xăng 108 Khởi động động dầu 109 Lọc khí xả động dầu 109 Tắt động 110 Điều khiển ga tự động Nguyên lý hoạt động 127 Sử dụng điều khiển ga tự động 127 Trọng tải Nhiên liệu nạp thêm nhiên liệu Thông tin chung 129 Nắp khoang hành lý 129 Các biện pháp an toàn 111 Chất lượng nhiên liệu - Xăng 111 Chất lượng nhiên liệu - Dầu 111 Bầu lọc khí xả 111 Mức tiêu hao nhiên liệu 112 Nắp đậy chỗ châm nhiên liệu 112 Thông số kỹ thuật 114 Kéo xe Kéo rờ-móc 130 Trọng lượng kéo khuyến cáo 130 Kiểm tra điểm kéo xe 132 Những gợi ý lái xe Hộp số Chạy rà 134 Các biện pháp phòng ngừa thời tiết lạnh 134 Hộp số thường 116 Hộp số tự động .116 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Mục Lục Bánh xe lốp xe Lái xe qua khu vực ngập nước .134 Thông tin chung 159 Chăm sóc lốp xe 159 Sử dụng lốp mùa đông .159 Sử dụng xích bọc lốp 159 Thay bánh xe .160 Thông số kỹ thuật .165 Các thiết bị sử dụng trường hợp khẩn cấp Bộ dụng cụ cấp cứu 135 Tam giác phản quang cảnh báo nguy hiểm .135 Cầu chì Các thơng số kỹ thuật Vị trí hộp cầu chì 136 Bảng thơng số cầu chì 137 Thay cầu chì 144 Thông số kỹ thuật .167 Điều hướng Bảo dưỡng Điều hướng 170 Thông tin chung 145 Mở đóng nắp khoang động 145 Giới thiệu tổng quát khoang động 1.6L Duratec-16V (Sigma) 147 Giới thiệu tổng quát khoang động 2.0L Duratec-HE (MI4) 148 Giới thiệu tổng quát khoang động 2.0L Duratorq-TDCi (DW) Dầu 150 Que thăm dầu động - 1.6L Duratec-16V (Sigma) 151 Que thăm dầu động - 2.0L Duratec-HE (MI4) 151 Que thăm dầu động - 2.0L Duratorq-TDCi (DW) Dầu 151 Kiểm tra dầu động 151 Kiểm tra nước làm mát động 152 Kiểm tra dầu ly hợp dầu phanh .153 Kiểm tra dầu trợ lực lái .153 Kiểm tra mức nước rửa kính 153 Thơng số kỹ thuật .154 Phụ lục Khả tương thích điện từ 179 Kiểu phê duyệt .180 Kiểu phê duyệt .180 Kiểu phê duyệt .180 Kiểu phê duyệt .181 Bảo vệ hành khách Nguyên lý hoạt động 183 Thắt dây đai an toàn 184 Điều chỉnh độ cao dây đai .185 Nhắc nhở thắt dây đai an toàn 185 Sử dụng dây đai an toàn mang thai .186 Vơ hiệu hóa túi khí phía hành khách 186 Hệ thống chống trộm chìa mã hố Ngun lý hoạt động 188 Chìa khố mã hoá 188 Cài đặt chế độ chống trộm chìa mã hố .188 Huỷ cài đặt chế độ chống trộm .188 Chăm sóc xe Vệ sinh bên 157 Vệ sinh bên 158 Sửa chữa lỗi sơn nhỏ 158 Báo trộm Nguyên lý hoạt động 189 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Mục Lục Kích hoạt báo trộm (cịi) 189 Huỷ kích hoạt báo trộm (cịi) 189 Chức cảnh báo sớm 205 Chế độ giới hạn tốc độ Các tính tiện nghi Nguyên lý hoạt động 206 Sử dụng chế độ giới hạn tốc độ 206 Bộ điều chỉnh cường độ sáng bảng điều khiển tap-lô 190 Đồng hồ 190 Mồi thuốc 190 Điểm cấp điện phụ .190 Giá để ly 191 Hộp để kính đeo mắt 191 Giắc cắm ngõ vào âm 191 Cổng USB .191 Giá lắp dẫn đường vệ tinh 192 Thảm lót sàn 192 Active City Stop Nguyên lý hoạt động 207 Sử dụng hệ thống dừng xe chủ động thành phố - 1.0L EcoBoost™/ 1.6L Duratec-16V (Sigma)/1.6L EcoBoost SCTi (Sigma)/2.0L Duratec-HE (MI4), 1.6L Duratorq-TDCi (DV) Dầu/2.0L Duratorq-TDCi (DW) Dầu .208 Cứu hộ xe đường Chế Độ Tiết kiệm Nhiên Liệu (Eco) Điểm kéo xe 209 Kéo xe với bánh lăn đường .209 Nguyên lý hoạt động 193 Sử dụng chế độ tiết kiệm nhiên liệu (Economy) 193 Ắc quy xe Mồi khởi động xe 211 Thay ắc quy 12V .211 Điểm nối ắc quy 212 Hỗ trợ khởi động lên dốc Nguyên lý hoạt động 194 Sử dụng chế độ hỗ trợ khởi hành lên dốc .194 Nhận dạng xe Tấm ghi thông tin xe 213 Số khung 213 Camera quan sát phía sau Giới thiệu hệ thống âm Nguyên lý hoạt động 195 Camera phía sau 195 Thông tin hệ thống âm quan trọng 214 Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Nguyên lý hoạt động 198 Sử dụng hỗ trợ đỗ xe chủ động .198 Tổng quan dàn âm Điều khiển ga tự động thích ứng (ACC) Bảo mật hệ thống âm Tổng quan dàn âm 215 Mã bảo mật 223 Nguyên lý hoạt động 201 Sử dụng ACC .203 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Mục Lục Hoạt động dàn âm Điều khiển tắt/mở 224 Nút điều chỉnh âm 224 Nút băng tần 224 Điều khiển rà đài 224 Nút nhớ băng tần chọn .225 Điều khiển lưu tự động .225 Điều khiển thông tin giao thông 225 Menu dàn âm Điều khiển âm lượng tự động 227 Xử lý tín hiệu số (DSP) .227 Tin tức phát .227 Các tần số lựa chọn khác 227 Chế độ khu vực (REG) .228 Đầu đĩa CD Phát lại đĩa CD 229 Chọn hát 229 Chạy (tua) nhanh phía trước/phía sau .229 Chức chọn hát ngẫu nhiên 229 Phát lại vừa nghe 229 Quét đĩa CD 230 Phát lại định dạng MP3 230 Tùy chọn hiển thị MP3 232 Kết thúc phát lại 232 Giắc cắm ngõ vào AUX phụ (AUX IN) Giắc cắm ngõ vào AUX phụ (AUX IN) 233 Sửa chữa hệ thống âm Sửa chữa hệ thống âm .234 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Giới thiệu GIỚI THIỆU VỀ SỔ TAY NÀY Cảm ơn quý khách hàng chọn mua sản phẩm Ford Chúng khuyến cáo khách hàng tìm hiểu xe thơng qua việc tham khảo sổ tay Càng hiểu xe, bạn lái xe an tồn có nhiều niềm vui CẢNH BÁO Không ý lái xe dẫn tới khả điều khiển xe, va chạm gây thương tích Chúng tơi khuyến cáo bạn phải cẩn thận sử dụng thiết bị làm bạn khơng tập trung vào đường Nhiệm vụ bạn vận hành xe an tồn Chúng tơi khuyến cáo bạn khơng sử dụng thiết bị cầm tay lái xe khuyên bạn nên dùng hệ thống vận hành giọng nói Hãy đảm bảo bạn hiểu rõ điều luật liên quan tới việc sử dụng thiết bị điện tử lái xe E154903 A Bên tay phải B Bên tay trái Bảo vệ môi trường Bạn phải chịu trách nhiệm việc bảo vệ môi trường Sử dụng xe cách thải rác thải, vật liệu vệ sinh bôi trơn theo quy định bước quan trọng hướng tới mục tiêu Ghi Chú: Sổ tay miêu tả tính tùy chọn sản phẩm nhiều mẫu xe, trước tùy chọn tồn Sổ tay miêu tả số tùy chọn không lắp xe bạn THUẬT NGỮ CÁC BIỂU TƯỢNG Đây số biểu tượng mà bạn nhìn thấy xe Cảnh báo an tồn Ghi Chú: Một vài hình vẽ sổ tay nằm mẫu khác, khác với thiết bị xe bạn Tuy nhiên thông tin thiết yếu minh họa Xem hướng dẫn sử dụng Ghi Chú: Luôn sử dụng vận hành xe phù hợp với luật pháp quy định nơi sở Hệ thống điều hòa E162384 Ghi Chú: Nếu bán lại xe này, giao sổ tay cho người mua Sổ tay phần xe Hệ thống chống bó cứng phanh Tránh xa tia lửa điện, lửa khói thuốc Sổ tay giúp xác định phận xe tay lái thuận tay lái nghịch Bên trái hay bên phải xác định ta ngồi ghế mặt hướng phía trước Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Giới thiệu Ắc quy Dầu bơi trơn A xít ắc quy Khí gây nổ Dầu phanh - khơng có thành phần dầu mỏ Cảnh báo an toàn quạt Hệ thống phanh Thắt đai an tồn Lọc khí khoang hành khách Túi khí phía trước Kiểm tra nắp chỗ châm nhiên liệu Đèn sương mù phía trước Khóa mở khóa trẻ em Thiết lập lại bơm nhiên liệu Móc ghế trẻ em Hộp cầu chì Móc dây ghế trẻ em Đèn nháy cảnh báo nguy hiểm Điều khiển ga tự động Sấy cửa sổ phía sau Khơng mở nóng Sấy kính chắn gió E71340 E91392 Lọc gió động Mở khoang hành lý bên xe Nước làm mát động Kích Nhiệt độ nước làm mát động Tránh xa tầm tay trẻ em E161353 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Điều khiển hệ thống chiếu sáng Đầu đĩa CD Các định dạng tệp • • • • Lời khuyên đọc đĩa: Để xác định thứ tự đọc đĩa mong muốn, nhập số trước tên tệp tên thư mục sau ghi nội dung lên đĩa (Thứ tự đọc khác tùy thuộc vào phần mềm ghi đĩa.) Với định dạng khác ISO 9660 mức mức 2, tên thư mục tên tệp hiển thị khơng Khi đặt tên, cần chắn thêm phần mở rộng ".MP3" vào tên tệp Nếu bạn nhập phần mở rộng “.MP3” vào tệp MP3, đầu đĩa khơng đọc đĩa tạo âm ngẫu nhiên dẫn đến làm hỏng loa Các đĩa sau cần nhiều thời gian để đọc đĩa • Đĩa ghi với thư mục phức tạp • Đĩa ghi dạng nhiều ngăn • Đĩa chưa hồn thành (non-finalised) (nhờ copy thêm liệu lần sau) Đọc đĩa nhiều ngăn Khi tệp ngăn liệu CD âm E104206 Thẻ ID3 Tag Phiên Chỉ liệu CD âm ngăn đọc Thông tin liệu CD dạng âm (số tệp, thời gian ) hiển thị mà không phát tiếng Những tượng sau xảy đọc tệp MP3 chứa thẻ ID3 phiên 2: • Khi tệp ngăn khơng phải liệu CD âm • • Nếu có tệp MP3 đĩa, có tệp MP3 đọc tệp khác bị bỏ qua (Không đọc liệu từ đĩa CD) Nếu khơng có tệp MP3 đĩa khơng tệp đọc (Dữ liệu CD âm không đọc được) • Thứ tự đọc tệp MP3 • Thứ tự đọc thư mục tệp thể sau Ghi Chú: Thư mục không chứa tệp MP3 bị bỏ qua 231 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Khi bỏ qua phần thẻ ID3 phiên (phần đầu tệp) khơng có âm phát Thời gian bỏ qua thay đổi tùy thuộc vào khả thẻ ID3 phiên Chẳng hạn: Ở 64 kbytes, thời gian bỏ qua khoảng giây (với RealJukebox) Thời gian đọc đĩa thể bỏ qua phần thẻ ID3 phiên khơng xác Với tệp MP3 có tốc độ bit khác 128 kbps, thời gian không đọc đĩa Khi tệp MP3 tạo phần mềm chuyển đổi MP3 (chẳng hạn RealJukebox - nhãn hiệu đăng ký RealNetworks Inc), ID3 phiên ghi tự động Đầu đĩa CD Dị tìm MP3 • • • Các tệp MP3 ghi đĩa CD nhiều cách Chúng lưu thư mục gốc đĩa CD âm thơng thường, chúng lưu thư mục đại diện tên album, tên nghệ sỹ, tên thể loại Các tùy chọn hiển thị lựa chọn với hình MP3 KẾT THÚC PHÁT LẠI Trình tự đọc đĩa CD có nhiều thư mục đọc tệp thư mục gốc trước tiên, sau tệp thư mục nằm thư mục gốc, sau chuyển sang thư mục thứ hai • • • Để chuyển sang chế độ nghe radio: • Nhấn phím mũi tên lên xuống để vào danh sách tệp Dị tìm thư mục sử dụng phím mũi tên để chọn thư mục hay tệp khác Nhấn OK để chọn tệp tô đậm Để chuyển nghe CD, nhấn phím CD lần Ghi Chú: Với loại đầu đĩa loại 1, cần phải nhấn phím INFO nhiều lần để hiển thị tất thông tin hát Khi mở đĩa MP3, mốt số thông tin mã hóa hát hiển thị Thông tin thường bao gồm: Tên tệp Tên thư mục Thông tin ID3 (thường thông tin album tên nghệ sỹ Thường đài hiển thị tên tệp đọc Để chọn hiển thị thơng tin khác: • Nhấn phím INFO Các tùy chọn hiển thị chữ đài Khi đĩa tiếng với chữ CD đọc, thơng tin giới hạn mã hóa hát hiển thị Thông tin thường bao gồm: 232 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Nhấn phím RADIO Ghi Chú: Việc không làm cho đĩa CD chạy ra, mà tạm dừng đọc đĩa thời điểm bắt đầu chuyển sang nghe radio TÙY CHỌN HIỂN THỊ MP3 • • • Tên đĩa Tên nghệ sỹ Tên hát Giắc cắm ngõ vào AUX phụ (AUX IN) Ghi Chú: Để có vận hành tối ưu sử dụng thiết bị nối qua cổng phụ AUX, bật âm lượng thiết bị mức lớn Qua giảm nhiễu radio sạc thiết bị qua ổ cắm nguồn xe Việc nối qua cổng phụ (AUX IN) cho phép thiết bị nối ngoài, chẳng hạn máy nghe nhạc MP3, kết nối với hệ thống âm xe Tín hiệu phát loa xe Để nối thiết bị qua cổng phụ, cắm giắc âm 3,5mm vào ổ AUX IN Chọn tín hiệu phụ nút AUX MENU âm phát loa xe Từ LINE IN LINE IN ACTIVE xuất hình đài Có thể điều chỉnh âm lượng, âm cao (treble) âm trầm (bass) đài xe Các phím bấm đài xe sử dụng để điều chỉnh đài thiết bị nối qua ổ phụ nối 233 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Sửa chữa hệ thống âm Màn hình đài Tìm nguyên nhân PLEASE CHECK CD Báo lỗi CD chẳng hạn không đọc đĩa hay sai loại đĩa Đảm bảo đưa đĩa vào mặt Vệ sinh đĩa thử lại, thay đĩa nhạc thường nghe Nếu lỗi liên lạc với đại lý CD DRIVE MALFUNCTION Báo lỗi CD chẳng hạn lỗi phần khí CD DRIVE HIGH TEMP Nếu nhiệt độ bên cao đầu đĩa ngừng hoạt động nhiệt độ giảm xuống IPOD ERROR READING DEVICE Báo lỗi với máy nghe nhạc iPod chẳng hạn đọc liệu Chắc chắn máy iPod cắm Nếu lỗi còn, liên lạc với đại lý 234 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Phụ Lục A Các đai ốc bánh xe A/C Các đồng hồ đo 66 Xem: Thay bánh xe 160 Đồng hồ nhiên liệu 67 Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát 67 Xem: Điều khiển điều hòa 92 ABS Các gợi ý lái xe có trang bị phanh ABS Xem: Phanh 120 Xem: Những gợi ý lái xe có trang bị phanh ABS 120 ACC Xem: Điều khiển ga tự động thích ứng (ACC) .201 Xem: Sử dụng ACC 203 Các ốc giữ bánh xe Xem: Thay bánh xe 160 Các tần số lựa chọn khác 227 Các thiết bị sử dụng trường hợp khẩn cấp 135 Các thông số kỹ thuật .167 Active City Stop 207 Nguyên lý hoạt động .207 Ắ Thông số kỹ thuật .167 Ắc quy xe 211 Các tính tiện nghi 190 Cài đặt cá nhân 80 B Chọn ngôn ngữ 80 Đơn vị đo lường 80 Đơn vị đo nhiệt độ 80 Tắt chuông báo 80 Bảng thông số bóng đèn 58 Bảng thơng số cầu chì 137 Cài đặt chế độ chống trộm chìa mã hố 188 Camera phía sau 195 Hộp cầu chì khoang chứa đồ 142 Hộp cầu chì khoang động 137 Hộp cầu chì khoang hành khách .140 Kích hoạt camera lùi 195 Sử dụng hình 196 Tắt camera quan sát sau xe 197 Xe có hệ thống hỗ trợ đỗ xe 197 Bánh xe lốp xe 159 Thông số kỹ thuật .165 Thông tin chung 159 Camera quan sát phía sau 195 Bảo dưỡng .145 Nguyên lý hoạt động .195 Thông số kỹ thuật .154 Thông tin chung 145 Cảnh báo tín hiệu âm báo 70 Bảo mật hệ thống âm 223 Báo trộm 189 Bật tắt chuông .70 Các đèn sáng .70 Chìa khóa ngồi xe 70 Cửa mở 70 Đèn báo có băng 70 Đèn nhắc thắt đai an toàn 71 Hộp số tự động 70 Nhiên liệu thấp 71 Nguyên lý hoạt động .189 Bảo vệ hành khách 183 Nguyên lý hoạt động .183 Bầu lọc khí xả 111 Xe có trung hịa khí thải 111 Bộ dụng cụ cấp cứu 135 Bộ điều chỉnh cường độ sáng bảng điều khiển tap-lô .190 Cầu chì 136 Chạy (tua) nhanh phía trước/phía sau 229 Chạy rà 134 C Động 134 Lốp xe 134 Phanh ly hợp 134 Các biện pháp an toàn 111 Các biện pháp phòng ngừa thời tiết lạnh .134 235 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Phụ Lục Cửa sổ trời điều khiển điện .98 Chạy rà Xem: Chạy rà 134 Bảo vệ chống kẹt cửa sổ trời 99 Cân chỉnh lại cửa sổ trời 99 Chế độ an toàn cửa sổ trời .99 Làm nghiêng cửa sổ trời 99 Mở đóng cửa sổ trời 98 Mở đóng cửa sổ trời tự động 99 Chăm sóc lốp xe 159 Chăm sóc xe 157 Chất lượng nhiên liệu - Dầu 111 Lưu giữ xe dài hạn .111 Chất lượng nhiên liệu - Xăng 111 Chế độ giới hạn tốc độ 206 Cửa sổ gương chiếu hậu 60 Cứu hộ xe đường 209 Nguyên lý hoạt động 206 Chế độ khu vực (REG) .228 Chế Độ Tiết kiệm Nhiên Liệu (Eco) .193 D Nguyên lý hoạt động 193 Dây cáp hỗ trợ khởi động Chìa khố mã hố 188 Chìa khoá điều khiển từ xa 26 Chiếu sáng 43 Chọn hát 229 Xem: Mồi khởi động xe .211 Dây xích bọc lốp xe Xem: Sử dụng xích bọc lốp 159 DPF Loại 229 Xem: Lọc khí xả động dầu .109 Chống trộm chìa mã hố Đ Xem: Hệ thống chống trộm chìa mã hoá 188 Chức cảnh báo sớm 205 Đầu đĩa CD 229 Đèn báo nguy hiểm .49 Đèn báo rẽ .47 Đèn bên xe 48 Bật tắt hệ thống 205 Điều chỉnh độ nhạy cảnh báo .205 Chức chọn hát ngẫu nhiên 229 Đèn chiếu sáng xung quanh 49 Đèn nội thất 48 Loại .229 Loại 229 Công tắc khởi động Xem: Công tắc máy 106 Công tắc máy 106 Cổng USB .191 Cụm đồng hồ 66 Cửa gió điều hồ 92 Cửa gió bên cạnh .93 Cửa gió trung tâm 92 Cửa sổ điều khiển điện 60 Chức chống kẹt .60 Chức mở đóng tồn 60 Cơng tắc an tồn cho kính cửa sau 60 Cơng tắc cửa lái 60 Mở đóng kính cửa tự động 60 Thiết lập lại nhớ kính điện 61 Cửa sổ trời Xem: Cửa sổ trời điều khiển điện 98 236 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Phụ Lục Điều chỉnh đèn đầu Đèn cảnh báo báo 68 Xem: Điều chỉnh đèn pha - Xe Được Trang Bị : Hệ Thống Tự Động Điều Chỉnh Góc Chiếu Đèn Trước (AFS)/Đèn Pha Có Cường Độ Chiếu Sáng Cao .49 Báo đèn chiếu xa 69 Đèn báo chuyển số 70 Đèn báo có băng 69 Đèn báo đèn sương mù phía sau 69 Đèn báo đèn sương mù phía trước .69 Đèn báo điều khiển ga tự động .68 Đèn báo kiểm soát cân (ESP) 70 Đèn báo mở đèn đầu 69 Đèn báo nạp ắc quy 69 Đèn báo rẽ 68 Đèn báo sấy 69 Đèn báo tin nhắn 69 Đèn cảnh báo ABS 68 Đèn cảnh báo áp suất dầu bôi trơn động 69 Đèn cảnh báo động .68 Đèn cảnh báo mức nhiên liệu thấp .69 Đèn cảnh báo túi khí 68 Đèn giám sát điểm mù .68 Đèn hệ thống phanh 68 Đèn hỗ trợ khởi hành dốc 69 Đèn nhắc thắt đai an toàn 69 Điều chỉnh đèn pha - Xe Được Trang Bị : Hệ Thống Tự Động Điều Chỉnh Góc Chiếu Đèn Trước (AFS)/Đèn Pha Có Cường Độ Chiếu Sáng Cao 49 Điều chỉnh độ cao dây đai .185 Điều chỉnh ghế an toàn cho trẻ em 22 Điều chỉnh tay lái 35 Điều hồ khơng khí điều khiển tay 93 Chế độ gió 94 Điều hịa khơng khí 94 Điều khiển phân phối gió 93 Quạt gió 94 Sưởi nhanh bên xe 94 Thơng gió 94 Điều hòa khơng khí tự động .95 Bật trở lại chế độ đơn .96 Bật tắt điều hòa nhiệt độ 97 Chế độ đơn 96 Chế độ gió 97 Điều chỉnh nhiệt độ 96 Làm lạnh nhanh xe 97 Làm tan băng tan sương kính chắn gió 97 Phân phối gió .96 Quạt gió 96 Tắt chế độ điều khiển khí hậu tự động 97 Tắt chế độ đơn 96 Đèn góc 47 Đèn sương mù phía sau .46 Đèn sương mù phía trước 46 Đèn sương mù phía trước Xem: Đèn sương mù phía trước 46 Đèn sương mù sau Xem: Đèn sương mù phía sau .46 Đèn tự động 44 Đệm ghế trẻ em .21 Đệm ghế (Nhóm 3) .21 Ghế phụ (Nhóm 2) 21 Điều hịa nhiệt độ Điểm cấp điện phụ .190 Điểm kéo xe 209 Xem: Điều khiển điều hòa 92 Điều hướng 170 An toàn đường .170 Các lựa chọn lộ trình 173 Cảnh báo điểm nguy hiểm 178 Cập nhập đồ dẫn đường .178 Cấu trúc bảng lựa chọn 171 Đang tải liệu đồ 170 Đặt tuyến đường 171 Phê chuẩn loại 178 Thiết lập ưu tiên dẫn đường bạn .175 Thông tin 175 Lắp móc kéo 209 Vị trí móc kéo xe .209 Điểm neo ISOFIX 24 Các điểm bắt dây buộc bên - cho xe cửa xe có ngăn hành lý riêng .24 Các điểm bắt dây buộc bên - xe cửa 24 Lắp ghế trẻ em dây chằng đỉnh ghế 24 Điểm nối ắc quy 212 Điều khiển âm lượng tự động 227 237 Focus (CD3) Vehicles Built From: 23-01-2014, viVNM, Edition date: 01/2014 Phụ Lục Điều khiển âm 35 Gạt mưa kính 38 Loại 35 Loại .36 Gạt ngắt quãng 38 Hệ thống gạt mưa tự động .38 Điều khiển giọng nói 36 Gạt mưa tự động 38 Gạt mưa rửa kính sau 40 Loại 36 Loại .37 Chế độ gạt số lùi .40 Gạt ngắt quãng 40 Rửa kính phía sau 40 Điều khiển đèn .43 Các vị trí điều khiển chiếu sáng .43 Chiếu sáng an toàn nhà .44 Đèn đỗ xe .43 Đèn pha đèn cốt 43 Nháy (chớp) pha 43 Ghế an toàn dành cho trẻ em 20 Lựa chọn ghế trẻ em theo trọng lượng 20 Ghế điều khiển điện - Xe Được Trang Bị : Ghế Điều Khiển Điện Hướng 103 Ghế điều khiển tay 102 Điều khiển điều hòa .92 Nguyên lý hoạt động 92 Dịch chuyển ghế ngồi phía trước phía sau .102 Điều chỉnh chiều cao ghế lái 102 Điều chỉnh đệm đỡ lưng 102 Điều chỉnh góc tựa lưng ghế 102 Điều khiển ga tự động 127 Nguyên lý hoạt động 127 Điều khiển ga tự động thích ứng (ACC) 201 Nguyên lý hoạt động .201 Ghế 101 Ghế sau 103 Điều khiển ga tự động thích ứng (ACC) Gập đệm ghế lưng ghế sau lên phía trước 104 Gập tựa lưng ghế phía trước 103 Nâng lưng ghế lên 105 Xem: Sử dụng ACC 203 Điều khiển khóa đỗ xe 118 Điều khiển lưu tự động .225 Điều khiển ổn định xe 121 Nguyên lý hoạt động 121 Giá để ly 191 Dị sóng 224 Dị sóng tay .224 Dị sóng kiểu qt 225 Kết nối dịch vụ chương trình phát kỹ thuật số (DAB) .
L Duratec-HE (MI4), 1.6L Duratorq-TDCi (DV) Dầu/L Duratorq-TDCi (DW) Dầu
Hệ thống sẽ tự động bật khi bạn bật chìa khóa điện, giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành cho xe Để tắt hoặc bật hệ thống kiểm soát ổn định xe, vui lòng tham khảo hướng dẫn trên trang 72 trong phần Hiển thị thông tin Việc thao tác đúng quy trình giúp duy trì sự ổn định khi lái xe và nâng cao trải nghiệm lái an toàn.
Hệ thống này không giảm trách nhiệm của bạn trong việc lái xe cẩn trọng và chú ý.
Xe được lắp mô đun kéo moóc không đúng chủng loại có thể không phát hiện đúng các chướng ngại vật.
Các bộ cảm biến có thể gặp khó khăn trong việc phát hiện các vật thể khi trời mưa to hoặc trong các điều kiện khắc nghiệt khác, do phản xạ ngắt quãng gây ảnh hưởng đến độ chính xác của hệ thống cảm biến.
Các bộ cảm biến có thể không phát hiện được các vật có bề mặt hấp thụ sóng siêu âm.
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe hiện tại gặp hạn chế trong việc phát hiện các chướng ngại vật di chuyển xa khỏi xe, chỉ có thể nhận biết ngay sau khi phương tiện bắt đầu di chuyển trở lại về phía xe Điều này đồng nghĩa với việc người lái cần chú ý hơn để tránh va chạm, vì hệ thống không thể cảnh báo các chướng ngại vật đã rời khỏi tầm phát hiện trước đó Việc cải thiện khả năng cảm biến để phát hiện các chướng ngại vật xa hơn sẽ nâng cao độ an toàn và hiệu quả khi đỗ xe tự động.
Để vệ sinh xe bằng vòi nước áp suất cao, bạn chỉ nên phun vào các bộ cảm biến trong chốc lát Lưu ý duy trì khoảng cách tối thiểu 20cm (8 inch) để tránh làm hỏng các cảm biến nhạy cảm trên xe Việc này giúp bảo vệ các bộ phận quan trọng trong quá trình làm sạch xe, đảm bảo an toàn và hiệu quả.
502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared
502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared
Ghi Chú:Giữ cho các bộ cảm biến không bị dính bụi bẩn, băng và tuyết Không vệ sinh các bộ cảm biến bằng các vật sắc.
502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared
Các bộ cảm biến bên ngoài sẽ phát hiện tường của nhà để xe, và âm báo sẽ tự tắt nếu khoảng cách giữa cảm biến phía ngoài và tường không đổi trong vòng ba giây Khi xe tiếp tục di chuyển, các cảm biến phía trong sẽ bắt đầu phát hiện các vật thể phía sau, giúp người lái xe chủ động hơn trong quá trình lùi hoặc đỗ xe an toàn.
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỖ XE - XE ĐƯỢC TRANG BỊ : HỖ TRỢ ĐỖ
Kể cả khi xe được trang bị hệ thống hỗ trợ đỗ xe thì bạn vẫn cần phải lái xe chú ý và cẩn thận.
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động kích hoạt khi bạn cài số lùi và khóa điện mở Bạn sẽ nghe tiếng chuông báo liên tục khi cản sau còn cách các chướng ngại vật khoảng 150cm, đặc biệt khi cách chướng ngại vật về phía cạnh chỉ còn 50cm Khi khoảng cách giảm xuống, âm thanh cảnh báo sẽ chuyển sang dạng đứt quãng và phát ra nhanh hơn để cảnh báo bạn kịp thời nhằm đảm bảo an toàn khi đỗ xe.
Bộ chỉ báo khoảng cách.
Khi khoảng cách giảm xuống, bộ chỉ báo khoảng cách sẽ di chuyển về phía xe.
Tiếng chuông báo sẽ kêu liên tục khi khoảng cách từ cản sau tới chướng ngại vật nhỏ hơn 30cm.
Trên các xe đã lắp thanh kéo được chứng nhận của chúng tôi, hệ thống cảnh báo sẽ phát ra một loạt tiếng báo liên tục khi khoảng cách tới cản sau giảm còn 45cm (18 inch) Hệ thống này giúp người lái dễ dàng nhận biết khoảng cách an toàn, tăng cường an toàn khi vận hành xe Việc cảnh báo này rất quan trọng để tránh va chạm hoặc va đập vào vật thể phía sau xe Theo đó, các xe trang bị thanh kéo đã được kiểm chứng chất lượng và đảm bảo hoạt động chính xác trong các tình huống cần thiết.
Ghi Chú:Nếu có báo lỗi thì hệ thống sẽ bị vô hiệu hóa Cần nhờ kỹ thuật viên có chuyên môn phù hợp kiểm tra hệ thống.
Biểu tượng rơ moóc báo hiệu rằng xe có gắn rơ moóc và hệ thống bị ngắt.
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỖ XE - XE ĐƯỢC TRANG BỊ : HỖ TRỢ ĐỖ
XE PHÍA TRƯỚC VÀ SAU
Kể cả khi xe được trang bị hệ thống hỗ trợ đỗ xe thì bạn vẫn cần phải lái xe chú ý và cẩn thận.
Bật và tắt hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe mặc định ở chế độ tắt, bạn cần bật bằng cách cài số lùi hoặc ấn nút trên bảng táp lô Đèn trên nút bật sáng khi hệ thống hoạt động, giúp người lái dễ dàng nhận biết trạng thái của hệ thống Để tắt, chỉ cần ấn lại nút thêm lần nữa Để biết vị trí các chi tiết liên quan, vui lòng tham khảo mục Khởi động nhanh trong trang 11.
Thao tác với hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Chọn số trung gian hoặc số tiến
Hiển thị và âm thanh
Hiển thị và âm thanh
Hiển thị và âm thanh
Bạn sẽ nghe thấy một âm thanh ngắt quãng khi ba đờ xốc sau cách khoảng
Khoảng cách từ 150cm (59 inch) so với vật cản, với các ba đờ xốc trước cách khoảng 80cm (31 inch) và đối với sườn xe là 50cm (20 inch), ảnh hưởng đến âm thanh cảnh báo Khi khoảng cách giảm xuống, âm thanh đứt quãng sẽ phát nhanh hơn, trong khi âm thanh liên tục bắt đầu xuất hiện khi khoảng cách nhỏ hơn 30cm (11 inch) đối với cả ba đờ xốc trước và sau.
Khi xe được trang bị thanh kéo phù hợp, hệ thống cảnh báo âm thanh liên tục sẽ hoạt động để thông báo khi khoảng cách vật cản tới ba đờ xốc phía sau khoảng 45cm (18 inch) Điều này giúp người lái nhận diện dễ dàng các vật cản, tăng cường an toàn trong quá trình vận hành Việc lắp đặt thanh kéo đúng quy chuẩn là yếu tố quyết định hệ thống cảnh báo hoạt động chính xác và hiệu quả.
Bạn sẽ nghe thấy âm thanh xen kẽ từ trước và sau nếu vật cản gần ba đờ xốc trước và sau gần hơn 30cm (12 inch).
Khi khoảng cách giảm xuống, đèn báo khoảng cách sẽ di chuyển về phía xe.
A Ghi Chú:Nếu có báo lỗi thì hệ thống sẽ bị vô hiệu hóa Hệ thống cần phải được kiểm tra bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Biểu tượng rơ moóc báo rằng đang gắn một rơ moóc và cảm biến sau sẽ ngắt.
Hệ thống này không loại bỏ trách nhiệm của người lái xe, bạn vẫn cần lái cẩn trọng và chú ý Chức năng điều khiển ga tự động giúp duy trì tốc độ xe dễ dàng bằng cách sử dụng các công tắc trên vô lăng Bạn có thể kích hoạt chức năng này khi tốc độ vượt quá 30 km/ giờ, mang lại sự thoải mái và an toàn hơn trong quá trình lái xe.
SỬ DỤNG ĐIỀU KHIỂN GA TỰ ĐỘNG
Không sử dụng chế độ điều khiển ga tự động trên đường đông, đường ngoằn ngoèo hay khi mặt đường trơn trượt.
Bật chế độ điều khiển ga tự động
Ghi Chú:Hệ thống sẵn sàng để bạn chọn tốc độ xe.
Bạn có thể chọn tốc độ mong muốn bằng cách ấn nút SET+ hoặc SET-, sau đó đèn báo chế độ điều khiển ga tự động sẽ sáng để xác nhận việc lưu lại tốc độ này Để thay đổi tốc độ đã chọn, chỉ cần thao tác lại với các nút này, giúp điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu lái xe Tham khảo thêm về các đèn cảnh báo và chỉ báo tại trang 68 để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả của hệ thống kiểm soát tốc độ tự động.
L Duratec-16V (Sigma)
QUE THĂM DẦU ĐỘNG CƠ -
L Duratorq-TDCi (DW) Dầu
Hệ thống sẽ tự động hoạt động khi bạn bật chìa khóa điện, giúp nâng cao độ ổn định của xe Để tắt hoặc bật hệ thống này, bạn có thể tham khảo hướng dẫn chi tiết tại trang 72 trong phần Hiển thị thông tin Điều khiển ổn định xe đảm bảo an toàn và dễ dàng vận hành trong các điều kiện khác nhau.
Hệ thống này không giảm trách nhiệm của bạn trong việc lái xe cẩn trọng và chú ý.
Xe được lắp mô đun kéo moóc không đúng chủng loại có thể không phát hiện đúng các chướng ngại vật.
Các bộ cảm biến có thể gặp khó khăn trong việc phát hiện các vật thể trong điều kiện mưa to hoặc khi gặp các điều kiện gây phản xạ ngắt quãng, ảnh hưởng đến độ chính xác của hệ thống cảm biến Điều này khiến cho khả năng nhận diện và phản ứng của các cảm biến trở nên hạn chế trong môi trường khắc nghiệt Việc hiểu rõ về giới hạn của cảm biến là cần thiết để đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả và an toàn hơn trong mọi điều kiện thời tiết.
Các bộ cảm biến có thể không phát hiện được các vật có bề mặt hấp thụ sóng siêu âm.
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe hiện tại gặp hạn chế trong việc phát hiện các chướng ngại vật di chuyển ra xa khỏi xe Chỉ khi xe bắt đầu di chuyển trở lại về phía chướng ngại vật, các cảm biến mới nhận diện chính xác các vật thể này Điều này có thể gây ra nguy cơ va chạm hoặc va phải các vật thể nằm ngoài phạm vi cảm biến khi xe lùi hoặc đỗ Để nâng cao an toàn và hiệu quả, hệ thống hỗ trợ đỗ xe cần được cải tiến nhằm phát hiện tốt hơn các chướng ngại vật di chuyển xa khỏi xe trong quá trình đỗ hoặc lùi.
Khi sử dụng vòi nước áp suất cao để rửa xe, cần phun không quá lâu vào các bộ cảm biến để tránh gây hư hỏng Nên duy trì khoảng cách ít nhất là 20cm (8 inch) khi phun nhằm bảo vệ cảm biến và đảm bảo hiệu quả làm sạch Việc phun đúng cách giúp giữ cho xe sạch sẽ mà không làm ảnh hưởng đến các bộ phận nhạy cảm trên xe.
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe truyền âm báo qua hệ thống âm thanh, được chúng tôi lắp đặt và phê duyệt, giúp hướng dẫn xe dễ dàng hơn Nếu hệ thống âm thanh gặp sự cố hoặc không hoạt động, hệ thống hỗ trợ đỗ xe cũng sẽ không hoạt động, ảnh hưởng đến hiệu quả hướng dẫn xe đỗ Đảm bảo hệ thống âm thanh hoạt động liên tục là yếu tố quan trọng để duy trì chức năng của hệ thống hỗ trợ đỗ xe.
Trên xe có lắp đòn kéo rơ moóc, hệ thống hỗ trợ đỗ xe sẽ tự động ngưng hoạt động khi đèn báo kéo moóc hoặc bảng điều khiển chiếu sáng được kết nối qua giắc 13 chân thông qua mô đun kéo moóc đã được phê duyệt, đảm bảo an toàn và tuân thủ quy định an toàn giao thông.
Ghi Chú:Giữ cho các bộ cảm biến không bị dính bụi bẩn, băng và tuyết Không vệ sinh các bộ cảm biến bằng các vật sắc.
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe có thể phát ra âm thanh sai lệch nếu bắt gặp tín hiệu có cùng tần số với các cảm biến hoặc khi xe đã chất đầy hành lý Để đảm bảo hoạt động chính xác, người dùng cần lưu ý về môi trường xung quanh và trạng thái của xe khi sử dụng hệ thống hỗ trợ đỗ xe Việc này giúp tránh những cảnh báo sai, nâng cao an toàn và hiệu quả trong quá trình đỗ xe.
Các cảm biến ngoài trời có khả năng phát hiện tường của nhà để xe Khi khoảng cách giữa cảm biến phía ngoài và tường giữ nguyên trong vòng ba giây, âm báo sẽ tự động tắt để tránh gây phiền toái Trong quá trình tiếp tục di chuyển, các cảm biến phía trong sẽ hoạt động để phát hiện các vật thể phía sau xe, giúp hỗ trợ việc lùi xe an toàn.
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỖ XE - XE ĐƯỢC TRANG BỊ : HỖ TRỢ ĐỖ
Kể cả khi xe được trang bị hệ thống hỗ trợ đỗ xe thì bạn vẫn cần phải lái xe chú ý và cẩn thận.
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động kích hoạt khi bạn cài số lùi và khóa điện đang mở, giúp việc đỗ xe trở nên dễ dàng hơn Trong quá trình lùi, bạn sẽ nghe tiếng chuông báo liên tục khi cản sau còn cách chướng ngại vật khoảng 150cm, và cách cạnh chướng ngại vật khoảng 50cm Khi khoảng cách đến chướng ngại vật càng giảm, âm thanh báo sẽ chuyển sang dạng đứt quãng và phát ra nhanh hơn, cảnh báo nguy hiểm một cách hiệu quả.
Bộ chỉ báo khoảng cách.
Khi khoảng cách giảm xuống, bộ chỉ báo khoảng cách sẽ di chuyển về phía xe.
Tiếng chuông báo sẽ kêu liên tục khi khoảng cách từ cản sau tới chướng ngại vật nhỏ hơn 30cm.
Xe được trang bị thanh kéo đã được chứng nhận phát ra tiếng báo liên tục khi khoảng cách tới cản Sau giảm xuống còn 45cm (18 inch) Hệ thống cảnh báo này giúp người lái dễ dàng nhận biết khoảng cách an toàn, nâng cao mức độ an toàn trong quá trình vận hành Việc lắp đặt thanh kéo phù hợp và có chứng nhận đảm bảo tính khả dụng của hệ thống cảnh báo, hỗ trợ giảm thiểu nguy cơ va chạm Do đó, khi nghe tiếng bíp liên tục, người lái cần chú ý giảm tốc hoặc điều chỉnh khoảng cách để đảm bảo an toàn cho xe và các phương tiện xung quanh.
Ghi Chú:Nếu có báo lỗi thì hệ thống sẽ bị vô hiệu hóa Cần nhờ kỹ thuật viên có chuyên môn phù hợp kiểm tra hệ thống.
Biểu tượng rơ moóc báo hiệu rằng xe có gắn rơ moóc và hệ thống bị ngắt.
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỖ XE - XE ĐƯỢC TRANG BỊ : HỖ TRỢ ĐỖ
XE PHÍA TRƯỚC VÀ SAU
Kể cả khi xe được trang bị hệ thống hỗ trợ đỗ xe thì bạn vẫn cần phải lái xe chú ý và cẩn thận.
Bật và tắt hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe mặc định ở chế độ tắt và chỉ hoạt động khi bạn bật bằng cách cài số lùi hoặc ấn nút trên bảng táp lô Khi hệ thống hoạt động, đèn trên nút bật sẽ sáng lên để báo hiệu cho người lái biết Để tắt hệ thống, chỉ cần ấn nút một lần nữa để vô hiệu hóa Bạn có thể tham khảo vị trí các chi tiết liên quan trong phần "Khởi động nhanh" trên trang 11 để dễ dàng sử dụng.
Thao tác với hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Chọn số trung gian hoặc số tiến
Hiển thị và âm thanh
Hiển thị và âm thanh
Hiển thị và âm thanh
Bạn sẽ nghe thấy một âm thanh ngắt quãng khi ba đờ xốc sau cách khoảng
Khoảng cách giữa xe và vật cản là 150cm (59 inch), trong khi ba đờ xốc trước cách vật cản khoảng 80cm (31 inch) và sườn xe khoảng 50cm (20 inch) Khi khoảng cách giảm xuống, âm thanh báo hiệu sẽ đứt quãng nhanh hơn, còn khi khoảng cách dưới 30cm (11 inch) tới ba đờ xốc trước hoặc sau, âm thanh liên tục sẽ phát ra để cảnh báo nguy hiểm.
Khi xe được trang bị thanh kéo, hệ thống báo động liên tục sẽ phát ra âm thanh cảnh báo khi khoảng cách vật cản tới ba đờ xốc phía sau còn khoảng 45cm (18 inch) Điều này giúp người lái dễ dàng nhận biết và tránh va chạm với vật cản phía sau xe, nâng cao an toàn khi lùi hoặc di chuyển trong không gian hẹp Chấp nhận lắp đặt thanh kéo giúp tăng cường khả năng phòng tránh tai nạn và bảo vệ an toàn cho xe và người dùng.
Bạn sẽ nghe thấy âm thanh xen kẽ từ trước và sau nếu vật cản gần ba đờ xốc trước và sau gần hơn 30cm (12 inch).
Khi khoảng cách giảm xuống, đèn báo khoảng cách sẽ di chuyển về phía xe.
A Ghi Chú:Nếu có báo lỗi thì hệ thống sẽ bị vô hiệu hóa Hệ thống cần phải được kiểm tra bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Biểu tượng rơ moóc báo rằng đang gắn một rơ moóc và cảm biến sau sẽ ngắt.
Hệ thống này không giảm trách nhiệm của người lái xe, bạn cần lái xe cẩn trọng và chú ý Chức năng điều khiển ga tự động giúp duy trì tốc độ bằng cách sử dụng các công tắc trên vô lăng, mang lại sự tiện lợi khi lái xe Bạn chỉ có thể kích hoạt chức năng điều khiển ga tự động khi tốc độ xe vượt quá 30 km/giờ, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
SỬ DỤNG ĐIỀU KHIỂN GA TỰ ĐỘNG
Không sử dụng chế độ điều khiển ga tự động trên đường đông, đường ngoằn ngoèo hay khi mặt đường trơn trượt.
Bật chế độ điều khiển ga tự động
Ghi Chú:Hệ thống sẵn sàng để bạn chọn tốc độ xe.
Chọn tốc độ bằng cách ấn nút SET+ hoặc SET- để lưu lại và duy trì tốc độ hiện tại, và đèn báo chế độ điều khiển ga tự động sẽ sáng lên Bạn có thể thay đổi tốc độ đã chọn dễ dàng khi cần thiết, giúp nâng cao trải nghiệm lái xe an toàn và tiện lợi Tham khảo thông tin về đèn cảnh báo và chỉ báo để biết thêm chi tiết.