GIÁO TRÌNH TIẾNG ĐỨC A1-B2
Trang 2M ỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 20
Phương pháp biên soạn 20
Tương tác với giáo viên 20
Thông tin hiệu đính 21
TÔI NÊN BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG ĐỨC TỪ ĐÂU? 22
Ba trụ cột của ngôn ngữ 22
Học phát âm đầu tiên 22
Tích lũy từ vựng cơ bản đủ dùng 23
Học ngữ pháp tổng quát 25
Phát triển bốn kĩ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết 25
CÁC ĐẶC ĐIỂM PHÁT ÂM CỦA TIẾNG ĐỨC 26
Ba đặc điểm phát âm của tiếng Đức 26
BẢNG CHỮ CÁI VÀ CÁC ÂM TIẾNG ĐỨC 28
Cách tập phát âm 28
Bảng chữ cái tiếng Đức 28
Các âm trong tiếng Đức 30
Luyện tập một số âm 32
SỐ TRONG TIẾNG ĐỨC 33
Số đếm 33
Số thứ tự 36
Phân số 37
CÁCH NÓI GIỜ TRONG TIẾNG ĐỨC 39
Nói giờ theo kiểu dân gian 39
Nói giờ theo kiểu TV 41
Giới từ đi với giờ 41
Một số quy tắc với cụm từ thời gian 41
Trang 3Thời gian xác định đi kèm giới từ 42
Trật tự từ 43
CÁCH NÓI NGÀY THÁNG NĂM TRONG TIẾNG ĐỨC 44
Tổng quan 44
Cách phát âm thứ ngày tháng trong tiếng Đức 44
Cách phát âm năm trong tiếng Đức 46
Các mùa trong năm 47
Một số ngày lễ chính 47
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG ĐỨC – Personalpronomen 48
Đại từ nhân xưng là gì? 48
Bảng chia đại từ nhân xưng ở bốn cách 48
Ví dụ về sự biến đổi của đại từ nhân xưng theo chức năng ngữ pháp 49
Ba ngôi của đại từ nhân xưng 49
Một số cách sử dụng của đại từ nhân xưng 50
ĐỘNG TỪ SEIN TRONG TIẾNG ĐỨC – Verb sein 52
Chia động từ sein ở thì hiện tại 52
Chức năng của sein 52
Một số cách dùng của sein 53
ĐỘNG TỪ HABEN TRONG TIẾNG ĐỨC – Verb haben 57
Chia động từ haben ở thì hiện tại 57
Chức năng của haben 57
So sánh cách dùng giữa haben và sein 57
ĐỘNG TỪ WERDEN TRONG TIẾNG ĐỨC 59
Chia động từ werden ở thì hiện tại 59
Chức năng của werden 59
Một số cách dùng của werden 60
Trang 4Chào hỏi 61
Giới thiệu bản thân 62
50 ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ĐỨC 65
100 DANH TỪ TIẾNG ĐỨC PHỔ BIẾN NHẤT 68
100 CẶP TÍNH TỪ TIẾNG ĐỨC ĐỐI NGHĨA THƯỜNG DÙNG 76
NHỮNG LỖI PHÁT ÂM MÀ NGƯỜI VIỆT HAY MẮC PHẢI 80
Lỗi 1: không bật phụ âm cuối 80
Lỗi 2: sờ lung tung 81
Lỗi 3: phát âm rời rạc, đánh trọng âm vào tất cả các âm 81
Lỗi 4: cố ý tỏ ra nguy hiểm :P 82
Lỗi 5: phát âm kéo dài ra 82
Lỗi 6: nhầm phát âm của âm „l“ 83
Lỗi 7: dờ xờ loạn cả lên 84
Lỗi 8: nhầm phát âm của „r“ và „g“ 84
Lỗi 9: nhầm âm ß thành âm bờ 85
Lỗi 10: nhầm âm w và v 85
Lỗi 11: phát âm những âm không có trong tiếng Đức thành âm tiếng Việt 86
Lỗi 12: nhầm phụ âm kép và chèn âm „ơ“ vào giữa phụ âm kép 86
Lỗi 13: lỗi phát âm các âm „aupt“, „unft“, „ünft“ 87
Lỗi 14: phát âm âm „er“ quá nặng 88
Lỗi 15: phát âm tiếng Đức quá chuẩn 88
CHỦ NGỮ, ĐỘNG TỪ, TÂN NGỮ TRONG CÂU TIẾNG ĐỨC 89
Chủ ngữ, động từ, tân ngữ là gì? 89
Tiếng Việt: đứng trước động từ là chủ ngữ 89
Tiếng Đức: đứng trước động từ chưa chắc đã là chủ ngữ 89
Phân biệt chủ ngữ, tân ngữ trong tiếng Đức như nào? 89
THÌ HIỆN TẠI ‐ das Präsens 91
Trang 5Cách dùng thì hiện tại 91
Cách chia 91
Các động từ biến âm thường gặp 92
Một số qui tắc thêm đuôi 93
Các động từ đặc biệt cần phải học thuộc 94
ĐẶT CÂU TIẾNG ĐỨC ĐÚNG VỚI BẢNG 5 CỘT THẦN THÁNH 95
Quy ước các vị trí trong câu 95
Câu một động từ 96
Câu hai động từ 96
Câu một động từ tách 96
Câu hai động từ, có một động từ tách 96
Lưu ý câu có từ „sondern“ 97
Câu mệnh lệnh 97
BỐN CÁCH TRONG TIẾNG ĐỨC ‐ Die 4 Fälle im Deutschen 99
Cách trong tiếng Đức là gì? 99
Bảng phân tích các thành phần ngữ pháp trong câu 100
Loại từ nào phải chia theo cách? 100
Bảng chia đại từ nhân xưng 101
Bảng chia mạo từ xác định 101
Bảng chia mạo từ không xác định 101
Bảng chia mạo từ sở hữu mein, dein, sein… 101
Bảng chia đuôi tính từ đi với mạo từ xác định 101
Bảng chia đuôi tính từ đi với mạo từ không xác định 102
Bảng chia đuôi tính từ không có mạo từ đi kèm 102
Ghép các bảng lại với nhau một cách hoàn chỉnh 102
Trang 6Chủ cách đóng vai trò là chủ ngữ trong câu 104
Chủ cách đóng vai trò là chủ ngữ vị ngữ 104
Dùng chủ cách trong từ điển, các nhãn… 104
Dùng chủ cách khi gọi ai đó 104
Dùng chủ cách trong một số câu cảm thán 104
TÂN NGỮ TRỰC TIẾP – DER AKKUSATIV 105
Định nghĩa 105
Không đi với giới từ 105
Đi với giới từ 106
TÂN NGỮ GIÁN TIẾP – Der Dativ 109
Trực tiếp, gián tiếp là gì? 109
Không đi với giới từ 109
Đi với giới từ 113
SỞ HỮU CÁCH – Der Genitiv 117
Sở hữu cách thực chất là gì? 117
Sở hữu cách của tên riêng 118
Sở hữu cách = von + Dativ 118
Sở hữu cách ít dùng 118
Dùng để chỉ một ngày hoặc một phần trong ngày không xác định 118
Giới từ đi với cách 2 – Genitiv 118
Một số giới từ cách 2 khác 119
Giới từ ghép cách 2 120
Dạng ghép đặc biệt của wegen 120
Động từ đi với cách 2 120
Tính từ vị ngữ đi với cách 2 120
Cụm danh từ đóng vai trò như cụm giới từ 121
Trang 7Danh từ là gì? 122
Đặc điểm của danh từ 122
Các vấn đề cần quan tâm đến danh từ 122
GIỐNG CỦA DANH TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 123
Giống đực – der 123
Giống cái – die 123
Giống trung – das 123
SỐ NHIỀU TRONG TIẾNG ĐỨC 124
Kiến thức chung 124
Các qui tắc thành lập số nhiều 124
Danh từ số nhiều ở cách 3 Dativ 128
DANH TỪ YẾU (Die N‐Deklination) 129
Đặc điểm chung 129
Cách chia chung 129
Một số danh từ yếu hay gặp 129
CỤM DANH TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 131
Cấu tạo phổ biến nhất của cụm danh từ 131
Các kết hợp thành lập cụm danh từ 131
Thành phần nào trong cụm danh từ phải chia theo giống số cách 132
Bảng chia cụm danh từ theo giống số cách 133
MẠO TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 134
Mạo từ là gì? 134
Có mấy loại mạo từ? 134
Khi nào sử dụng dạng nào? 134
Mạo từ phủ định kein 136
Mạo từ sở hữu 136
Trang 8ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 140
Động từ là gì? 140
Đặc điểm của động từ 140
Các vấn đề cần quan tâm đến động từ 140
Vị trí trong câu của động từ 141
Phân loại động từ 141
Động từ kết hợp với danh từThời gian của động từ 142
Hai hình thức của động từ 142
ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU TRONG TIẾNG ĐỨC 143
Đặc điểm của động từ khuyết thiếu 143
Các động từ khuyết thiếu 143
Vị trí cơ bản của động từ khuyết thiếu trong câu 143
Nghĩa của các động từ khuyết thiếu 144
Chia động từ khuyết thiếu ở hiện tại 145
Chia động từ khuyết thiếu ở quá khứ 146
Chia động từ khuyết thiếu ở các thì hoàn thành 146
Khuyết thiếu ở hoàn thành và khuyết thiếu với hoàn thành 147
ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN TRONG TIẾNG ĐỨC 148
Phản thân là gì? 148
Cách dùng động từ phản thân 148
Đại từ phản thân 149
Phản thân trong tiếng Đức 149
Phân loại động từ phản thân trong tiếng Đức 150
ĐỘNG TỪ TÁCH TRONG TIẾNG ĐỨC 156
Cấu tạo của động từ tách 156
Phân loại động từ tách 156
Trang 9Động từ tách không tách được 161
Động từ có hai tiền tố 164
Động từ tách lúc tách được lúc không 164
Động từ ghép 166
Một ví dụ với động từ „fahren“ 174
CÁC THÌ TRONG TIẾNG ĐỨC 176
Thì là gì? 176
Xác định mốc thời gian 176
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH – das Perfekt 178
Cách dùng 178
Cách chia 178
Thành lập phân từ hai trong tiếng Đức 179
Phân từ hai của các động từ bất qui tắc thường gặp 181
Các động từ quan trọng cần phải học thuộc ngay 182
THÌ QUÁ KHỨ THƯỜNG ‐ das Präteritum 183
Cách dùng 183
Cách chia 183
Các động từ bất qui tắc thường gặp 184
Một số qui tắc thêm đuôi 185
Các động từ quan trọng cần phải học thuộc ngay 186
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH – das Plusquamperfekt 187
Cách dùng 187
Cách chia 188
Thành lập phân từ hai trong tiếng Đức 189
Phân từ hai của các động từ bất qui tắc thường gặp 191
Các động từ quan trọng cần phải học thuộc ngay 191
Trang 10Cách dùng 192
Cách chia 192
THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH – das Futur II 193
Cách dùng 193
Cách chia 193
Thành lập phân từ hai trong tiếng Đức 194
Phân từ hai của các động từ bất qui tắc thường gặp 196
Các động từ quan trọng cần phải học thuộc ngay 197
NHỮNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG 198
Động từ bất qui tắc trình độ A1 199
Động từ bất qui tắc trình độ A2 200
Động từ bất qui tắc trình độ B1 201
Động từ bất qui tắc trình độ B2 203
Động từ bất qui tắc trình độ C1 204
Động từ bất qui tắc trình độ C2 205
TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 206
Tính từ là gì? 206
Vị trí của tính từ 206
Bổ nghĩa cho động từ thường 206
Thêm đuôi cho tính từ theo giống số cách 206
Bảng chia đuôi tính từ 206
So sánh với tính từ 207
Thành lập tính từ mới 210
DANH TÍNH TỪ ‐ substantivierte Adjektive 216
Cách biến tính từ thành danh từ 216
Bảng đuôi ngữ pháp 216
Trang 11Một số từ hay dùng trong cuộc sống 218
Mạo từ sở hữu 218
Phân từ I, II biến thành danh từ 219
DANH ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 220
Những cách biến động từ thành danh từ 220
PHÂN TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 222
Phân từ là gì? 222
Phân từ hiện tại (phân từ I) 222
Phân từ quá khứ (phân từ II) 224
ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 226
Đại từ là gì? 226
Phân loại đại từ 226
GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC – Präpositionen 234
Từ loại bị giới từ tác động 234
Phân loại 234
Giới từ đi với Akkusativ 234
Giới từ đi với Dativ 235
Giới từ đôi 236
Giới từ đi với Genitiv 236
Giới từ lưỡng tính 238
Giới từ đi với „wo‐“ và „da‐“ 240
Các cách dùng khác liên quan tới giới từ 242
ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 261
THỂ BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ĐỨC 270
Thể bị động là gì? 270
Thể bị động khác với phản thân như nào? 270
Trang 12Thể bị động có mấy loại? 270
Sự khác nhau giữa hai loại bị động là gì? 271
Cách thành lập thể bị động 271
Những động từ không thể dùng ở thể bị động 273
Các trường hợp bị động đặc biệt 273
Khi nào dùng „von“, khi nào dùng „durch“, khi nào dùng „aus“? 276
Một số dạng bị động khác 276
GIẢ ĐỊNH I TRONG TIẾNG ĐỨC 277
Cách dùng thể giả định I 277
Cách chia giả định I 278
GIẢ ĐỊNH II TRONG TIẾNG ĐỨC 281
Cách dùng thể giả định II 281
Cách chia giả định II 283
MỘT SỐ LIÊN TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC 286
Các vị trí qui ước trong câu tiếng Đức 286
Liên từ ở vị trí số 0, động từ ở vị trí số 2 287
Liên từ ở vị trí số 2, động từ ở vị trí số 4 288
Liên từ ở vị trí số 1 hoặc số 3, động từ ở vị trí số 2 292
Liên từ kép 297
CÁC MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG ĐỨC 300
Cách đơn giản để đặt câu tiếng Đức 300
Câu đơn / mệnh đề chính 300
Câu ghép 313
Câu mệnh đề 313
HƯỚNG DẪN CÁCH VIẾT TIẾNG ĐỨC 327
Một số lưu ý trước khi viết 327
Trang 13Cấu trúc một đoạn văn 330
Các bước viết một đoạn văn 331
Ví dụ chủ đề Kino oder Fernsehen 332
TÓM TẮT CÁC VẤN ĐỀ VỀ TIẾNG ĐỨC 334
Các thành phần tạo nên tiếng Đức 334
Mối quan hệ giữa các từ loại trong tiếng Đức 341
Đoạn văn tiếng Đức 345
Bài văn tiếng Đức 345
Làm chủ tiếng Đức cần những gì? 346
HƯỚNG DẪN CÁCH VIẾT THƯ TIẾNG ĐỨC 348
MỘT SỐ BÀI THƯ MẪU TIẾNG ĐỨC A1 353
Đồng ý lời mời dự sinh nhật 353
Đề xuất đến thăm bạn nhân dịp bạn sinh con 353
Đồng ý lời mời dự tiệc 353
Nhờ bạn gửi bài tập cho giáo viên 354
Thông báo không thể đón bạn 354
Nhờ hàng xóm giúp đỡ 354
Mời bạn đến dự tiệc sinh nhật 354
Nhờ bạn giúp chuyển nhà 355
Cám ơn bạn đã giúp đỡ và mời ăn tối 355
Từ chối cuộc hẹn và hẹn một cuộc hẹn mới 355
Mua hàng trên mạng 356
Đăng kí khóa học 356
Đặt phòng khách sạn 356
Mua đĩa nhạc trên mạng 357
Đặt lịch hẹn với bác sĩ 357
Trang 14Một số bài thư mẫu kèm đề 358
PHƯƠNG PHÁP LUYỆN NGHE TIẾNG ĐỨC 375
Phát âm chuẩn 375
Học từ mới 375
Trí tưởng tượng 376
Xác định chủ đề bài nghe đang nói tới 377
Xác định điều cần nghe 377
Xác định thời điểm nghe 378
Một số bước luyện nghe 379
PHƯƠNG PHÁP LUYỆN NÓI TIẾNG ĐỨC 381
Tác hại của nói kém 381
Tại sao chúng ta nói tiếng Đức kém? 381
Phương pháp luyện nói 382
PHƯƠNG PHÁP LUYỆN ĐỌC TIẾNG ĐỨC 386
Luyện viết giúp phát triển kĩ năng đọc 386
Phát âm và từ vựng 386
Hiểu câu chủ đề và câu kết luận 386
Bắt được từ khóa của câu, đoạn văn 387
Khả năng đọc lướt 387
Khả năng suy luận 387
Đọc những cuốn sách đơn giản nhất 387
Đọc báo bằng tiếng Đức 388
Tham gia các diễn đàn tiếng Đức 388
Đọc những cuốn sách bạn đã biết 388
Làm các bài tập đọc hiểu 389
Một số nguồn tiếng Đức theo gợi ý của bài 389
Trang 15A. Persönliche Informationen geben | Đưa ra thông tin cá nhân 390
B. Um persönliche Informationen bitten | Hỏi thông tin cá nhân 393
C. Kommunikation | Giao tiếp 396
Familie und Kinder | Gia đình và con cái 397
A. Informationen über die Familie geben | Đưa thông tin về Gia đình 397
B. Um Informationen über die Familie bitten | Hỏi thông tin gia đình 400
Mein Wohnort | Nơi cư trú của tôi 401
A. Informationen zum Thema Wohnort und Stadt geben | Đưa thông tin về chủ đề nơi cư trú và thành phố 402
B. Um Informationen zum Thema Wohnort und Stadt bitten | Hỏi thông tin về chủ đề nơi cư trú và thành phố 407
C. Sich in einer Stadt orientieren | Định hướng trong thành phố 409
Meine Wohnung | Căn hộ của tôi 411
A. Informationen geben | Đưa thông tin 411
B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin 414
C. Wohnungssuche | Tìm một căn hộ 416
Sprachen / Deutsch lernen | Học ngôn ngữ / tiếng Đức 417
A. Informationen zum Thema „Sprachen lernen“ geben | Đưa thông tin về chủ đề „học ngôn ngữ“ 417
B. Um Informationen zum Thema „Sprachen lernen“ bitten | Hỏi thông tin về chủ đề „học ngôn ngữ“ 420
C. Im Deutschunterricht | Trong tiết học tiếng Đức 421
D. Anmeldung zum Deutschkurs | Đăng kí khóa học tiếng Đức 422
Schule, Ausbildung und Studium | Trường phổ thông, học nghề, học đại học 423
A. Informationen geben | Đưa thông tin 423
B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin 426
Arbeit und Beruf | Công việc và việc làm 428
Trang 16và việc làm 428
B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin 430
Tagesablauf | Hoạt động hàng ngày 432
A. Informationen zum Thema Tagesablauf auf Deutsch geben | Đưa thông tin về chủ đề hoạt động hàng ngày bằng tiếng Đức 432
B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin 436
C. Wochentage, Tageszeiten, Uhrzeiten und mehr | Các ngày trong tuần, thời gian trong ngày, thời giờ và nhiều nữa 437
Freizeit und Hobbys | Thời gian rảnh và những sở thích 440
A. Informationen zum Thema Freizeit und Hobbys geben 440
B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin 443
Urlaub und Reisen | Kì nghỉ và du lịch 444
A. Informationen zum Thema Urlaub und Reisen | Thông tin về chủ đề kì nghỉ và du lịch 444 B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin 448
C. Orte, Reiseziele und Urlaubsorte | Địa điểm, điểm đến du lịch, địa điểm nghỉ dưỡng . 449 D. Im Hotel | Tại khách sạn 450
Geschmack und Vorlieben | Khẩu vị và sở thích 451
A. Informationen zum Thema Geschmack und Vorlieben | Thông tin về chủ đề khẩu vị và sở thích 451
B. Um Informationen über Geschmack und Vorlieben bitten | Hỏi thông tin về khẩu vị và sở thích 454
C. Wortschatz: Geschmack und Vorlieben ausdrücken | Từ vựng: diễn tả khẩu vị và sở thích 458
Freunde und Freundschaft | Bạn bè và tình bạn 460
A. Informationen zum Thema Freunde und Freundschaft | Thông tin về chủ đề bạn bè và tình bạn 460
B. Um Informationen über die Freunde bitten | Hỏi thông tin về bạn bè 462