- Khi NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền thực chi hay Lệnh chi tiền tạm ứng đơn vị phải theo dõi chi tiết cấp cho nhiệm vụ thường xuyên, không thường xuyên, theo niên độ ngân sách năm trước, nă
Trang 1CHƯƠNG 2
KẾ TOÁN TÀI SẢN TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Trang 22.1 KẾ TOÁN TIỀN 2.1.1 Nguyên tắc kế toán tiền
2.1.2 Phương pháp kế toán tiền
Trang 3Nguyên tắc kế toán
- Sử dụng thống nhất một đơn vị tiền tệ là VNĐ.
- Phản ánh đầy đủ, kịp thời chính xác số hiện có, tình hình biến động các loại tiền phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị, đảm bảo khớp đúng giữa giá trị ghi trên sổ kế toán và sổ quỹ.
- Khi NSNN cấp bằng Lệnh chi tiền thực chi hay Lệnh chi tiền tạm ứng đơn vị phải theo dõi chi tiết cấp cho nhiệm vụ thường xuyên, không thường xuyên, theo niên độ ngân sách (năm trước, năm nay), số đơn vị đã sử dụng.
36
Trang 4§TK 007 – Ngoại tệ các loại
§TK 008, 009, 014
§ Các TK khác có liên quan
Trang 5Hoạt động Tỉ giá thực tế
Hành chính sự nghiệp TG do BTC công bố
SXKD TG chuyển khoản
trung bình Mua bán ngoại tệ TG mua bán thực tế
3 phương pháp
Nhập trước xuất trước Bình quân gia quyền Thực tế đích danh
Tỉ giá thực tế quy định cho từng
trường hợp
Tỉ giá ghi sổ kế toán (tỉ giá xuất ngoại tệ)
Nguyên tắc hạch toán ngoại tệ
38
Trang 6Tình huống Hoạt động HCSN Hoạt động SXKD
Không đánh giá lại
Đánh giá lại số dư các TK tiền, TK phải thu, TK phảitrả có gốc ngoại tệ:
Trang 7Thực chi
Tạm ứng kinh phí
(tăng ghi dương,
giảm ghi âm)
- Rút dự toán sử dụng
- Nộp giảm số đã rút (bao nộp khôi phục
dự toán và giảm
khác – ghi âm)
Trang 8- Hình thức Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ: Sổ chứng ký ghi sổ,
Sổ đăng ký Chứng từ ghi sổ, Sổ cái các TK
§ Sổ kế toán chi tiết:
Sổ quỹ tiền mặt (Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt)
Sổ theo dõi tiền mặt bằng ngoại tệ
Trang 9KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG, KHO BẠC
- Tổ chức thực hiện theo dõi riêng từng loại tiền gửi.
- Định kỳ phải kiểm tra đối chiếu nhằm đảm bảo số liệu khớp đúng với NH, KB.
- Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ quản lý lưu thông tiền tệ và
Nguyên tắc kế toán
Trang 10§ Ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi
§ Lệnh chi tiền, Giấy rút dự toán
§ Sổ kế toán chi tiết:
Sổ tiền gửi ngân hàng, kho bạc
Sổ theo dõi tiền gửi bằng ngoại tệ
Trang 11v Vận dụng tài khoản Tương tự TK 111 – Tiền mặt
Chú ý hạch toán với các tài khoản 012, 013, 004 44
Trang 12và số đã ghi thu – ghi chi
TK 013
- Số kinh phí được
cấp bằng LCT thực chi qua TKTG
- Đơn vị nộp trả
NSNN từ kinh phí
đã nhận bằng LCT thực chi do không
sử dụng hết (ghi âm)
- Khi chi tiêu theo
nhiệm vụ cụ thể từ kinh phí cấp bằng LCT thực chi
- Đơn vị nộp trả
NSNN từ KP đã nhận bằng LCT thực chi do sử dụng sai mục đích hoặc bị xuất toán (ghi âm )
TK 012
- Khi NSNN cấp bằng lệnh chi tiền
- Trường hợp tiếp nhận viện trợ, vay nợ
nước ngoài.
-
Trang 13ØTiền đã nộp vào NH, KB nhưng chưa nhận được
giấy báo Có
Ø Tiền đã chuyên từ tài khoản trong NH, KB để thanh toán cho tổ chức, đơn vị khác nhưng chưa
nhận được giấy báo Nợ
v Tài khoản sử dụng: TK 113 – Tiền đang chuyển
Trang 142.2 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG
CỤ DỤNG CỤ
2.2.1 Nguyên tắc kế toán NVL, CCDC
2.2.3 Phương pháp kế toán NVL, CCDC
Trang 15Nguyên tắc kế toán NVL, CCDC
● Hạch toán chi tiết và tổng hợp NVL, CCDC
● Hạch toán nhập, xuất, tồn vật liệu, CCDC phải theo giá thực tế.
● Tuân thủ quy định về quản lý nhập, xuất kho
● Tham gia đánh giá kiểm kê NVL, CCDC
48
Trang 16Đánh giá NVL, CCDC
Nguồn gốc NVL Giá thực tế
Mua ngoài nhập kho dùng
cho hoạt động HCSN, DA,
đầu tư xây dựng cơ bản
- Đối với NVL = Giá mua trên hóa đơn (Gồm thuế GTGT) + chi phí liên quan đến việc thu mua NVL
- Đối với CCDC = Giá mua trên hóa đơn (Gồm thuế GTGT)
(Chi phí liên quan của CCDC được ghi trực tiếp vào các TK chi phí có liên quan: TK loại 6, 241)
Mua ngoài nhập kho dùng
cho hoạt động SXKD
v Nếu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ:
Giá mua chưa thuế GTGT
v Nếu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp hoặc
không chịu thuế GTGT:
Giá mua (gồm thuế GTGT nếu có)
Tự sản xuất nhập kho Toàn bộ chi phí chế biến đã bỏ ra
Thu hồi Giá do hội đồng đánh giá TS xác định
Trang 17§ Sổ kế toán tổng hợp: Tùy hình thức kế toán áp dụng
§ Sổ kế toán chi tiết:
Sổ kho hoặc thẻ kho
Sổ chi tiết NVL, CCDCBảng tổng hợp chi tiết NVL, CCDC
50
Trang 18Nhận kinh phí Kết chuyển
- Không ghi nhận ngay vào thu tại thời điểm tiếp nhận.
- Ghi là 1 khoản nhận trước chưa ghi thu
- Ghi thu phù hợp với tình hình thực tế
TK 366 – Các khoản nhận trước chưa ghi thu
Trang 19(2c) Nếu chi bằng LCT thực chi
Các trường hợp khác:
- Nhập khẩu NVL, CCDC dùng cho hoạtđộng SXKD hàng hóa, dịch vụ
- Mua NVL, CCDC nhập kho sử dụngcho hoạt động SXKD
- NVL, CCDC phát hiện thừa khi kiểm kê
- NVL, CCDC phát hiện thiếu khi kiểmkê
Số phí
được khấu
trừ, để lại
Trang 202.3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
2.3.1 Nguyên tắc kế toán sản phẩm, hàng hóa
2.3.2 Phương pháp kế toán sản phẩm, hàng hóa
Trang 22Nguồn gốc SP, HH Giá thực tế
SP do đơn vị tự sản xuất Giá thành thực tế
SP thu hồi từ nghiên cứu, thí
HH mua ngoài nhập kho để bán
v TH thuế GTGT tính theo phương pháp
khấu trừ:
Giá mua + CP thu mua (chưa thuế GTGT)
v TH thuế GTGT tính theo phương pháp
trực tiếp hoặc không chịu thuế GTGT:
Giá mua + CP thu mua (có thuế GTGT)
SP, HH xuất kho FIFO hoặc BQGQ hoặc thực tế đích danh
Đánh giá sản phẩm, hàng hóa
Trang 23§ Sổ kế toán tổng hợp: Tùy hình thức kế toán áp dụng
§ Sổ kế toán chi tiết:
Sổ kho hoặc thẻ kho
Sổ chi tiết sản phẩm, hàng hóa Bảng tổng hợp chi tiết sản phẩm, hàng hóa
56
Trang 252.4 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2.4.1 Đặc điểm và tiêu chuẩn nhận biết TSCĐ 2.4.2 Phân loại TSCĐ và đánh giá TSCĐ
2.4.4 Phương pháp kế toán TSCĐ
Kế toán tăng, giảm TSCĐ
Kế toán hao mòn và khấu hao TSCĐ
Kế toán sửa chữa TSCĐ
58
Trang 26Tài sản cố định
Đặc điểm và tiêu chuẩn nhận biết TSCĐ
Tiêu chuẩn ghi nhận :
- Theo VPSAS
- Theo quy định khác
Trang 2760
Trang 28vMọi TSCĐ phải có bộ hồ sơ riêng và phải được theo dõi, quản lý, sử dụng và tính hao mòn theo đúng quy định
vTSCĐ phải được phân loại, thống kê, đánh số, theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ
vĐịnh kỳ/ Bất thường phải tiến hành kiểm kê
vChỉ được điều động, nhượng bán, thanh lý khi có quyết định của cấp có thẩm quyền
Quy định kế toán TSCĐ
Trang 29TSCĐ hữu hình Nguyên giá
Mua sắm Giá mua thực tế + CP thu mua, nâng cấp, chạy thử - thu
hồi phế liệu + các khoản thuế, phí, lệ phíĐầu tư XDCB Giá trị quyết toán được phê duyệt
Điều chuyển đến
Giá trị ghi trong Biên bản bàn giao + CP vận chuyển, sửa chữa, cải tạo – thu hồi phế liệu + các khoản thuế, phí, lệ phí
Tặng, cho
Giá trị được đánh giá bởi cấp có thẩm quyền+ CP vậnchuyển, sửa chữa, cải tạo – thu hồi phế liệu + các khoảnthuế, phí, lệ phí
Xác định nguyên giá TSCĐ
62
Trang 30TSCĐ vô hình Nguyên giá
Giá trị quyền sử
dụng đất
Tiền sử dụng đất phải nộp cho NNTiền đã trả khi nhận chuyển nhượng đấtTiền thuê đất trả 1 lần cho toàn bộ thời gian thuê + Phí, lệphí (nếu có)
Trang 31§ Biên bản đánh giá lại TSCĐ
§ Biên bản kiểm kê TSCĐ
§Sổ kế toán tổng hợp: Tùy hình thức kế toán áp dụng
§ Sổ kế toán chi tiết:
Sổ tài sản cố địnhThẻ TSCĐ
64
Trang 32(1) Mua sắm, đầu tư TSCĐ bằng nguồn thu hoạt động
(2c, 4c)Nếu mua bằng LCT thực chi
(1c)Xác định (2d, 4d)Nếu mua bằng nguồn thu
(3a)
Trang 33(2) Mua sắm, đầu tư TSCĐ bằng nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài
hoặc bằng nguồn phí được khấu trừ, để lại:
66
Trang 34Kế toán tăng TSCĐ
(3) Mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi:
- Khi mua TSCĐ
- TSCĐ mua về cần qua lắp đặt chạy thử…
- Khi bàn giao TSCĐ đưa vào sử dụng
- Tính hao mòn, đồng thời chuyển từ quỹ
- Khi mua TSCĐ
- Khi mua TSCĐ qua lắp đặt, chạy thử…
- Khi bàn giao TSCĐ đưa vào sử dụng:
- Tính hao mòn, khấu hao TSCĐ:
- Đồng thời chuyển từ quỹ PTHĐSN bằng tiền sang quỹ PTHĐSN bằng TSCĐ
Trang 35TK 333 TK 337 TK 111, 112, 331
(6) (8)
Ghi giảm TSCĐ
Thu, chi thanh lý, nhượng bán TSCĐ (Chênh lệch nộp NSNN)
Thu, chi thanh lý, nhượng bán
TSCĐ (Chênh lệch để lại đơn vị)
Trang 37Kế toán hao mòn và khấu hao TSCĐ
thuê
TK 214
70
Trang 38(1) Sửa chữa thường xuyên TSCĐ (2) Nâng cấp TSCĐ
Tự làm/ Giao thầu Thời gian dài
Chi phí lớn
Kế toán sửa chữa và nâng cấp TSCĐ