NỘI DUNG CHƢƠNG 3 1 Khái niệm 2 Phương pháp luận nghiên cứu của kinh tế lượng 3 4 Các loại quan hệ 5 Số liệu Phân tích hồi quy 13.Đôi môi a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 14.Nước da a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 15.Vực sâu a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 16.Đôi mắt a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 1.1 KHÁI NIỆM Kinh tế lƣợng (Econometrics) có nghĩa “đo lƣờng kinh tế” (A.K.R. Frisch, 1930) • Kinh tế lượng là sự kết hợp giữa số liệu thực tế, lý thuyết kinh tế và thống kê toán nhằm: Ước lượng các mối quan hệ kinh tế Đối chiếu lý thuyết kinh tế với thực tế và kiểm định các giả thuyết liên quan đến hành vi kinh tế Dự báo các hành vi của các biến số kinh tế (Ramu Ramanathan, 2002) 4 13.Đôi môi a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 14.Nước da a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 15.Vực sâu a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 16.Đôi mắt a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 1.1 KHÁI NIỆM • Ví dụ: ước lượng Công ty quan tâm đến ước lượng ảnh hưởng của chi phí quảng cáo đến doanh thu và lợi nhuận Ví dụ: kiểm định giả thuyết Các nhà kinh tế học vĩ mô muốn đánh giá hiệu quả của các chính sách thuế đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Ví dụ: dự báo Các công ty dự báo lượng cầu hàng hóa tại thị trường TPHCM 5 13.Đôi môi a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 14.Nước da a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 15.Vực sâu a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 16.Đôi mắt a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì Lý thuyết kinh tế, kinh nghiệm, các nghiên cứu khác Thiết lập mô hình KTL Kiểm định giả thuyết Ước lượng các tham số Thu thập, xử lý số liệu Sử dụng mô hình: dự báo, đề ra chính sách Mô hình ước lượng có tốt không? Không Có Hình 1.1: Phương pháp luận nghiên cứu của kinh tế lượng 1.2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN 6 Nguồn: Ramu Ramanathan, Nhập môn kinh tế lượng với các ứng dụng (ấn bản thứ năm), Nhà xuất bản Harcourt College, 2002. (Bản dịch của chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright, Việt Nam) 13.Đôi môi a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 14.Nước da a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 15.Vực sâu a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 16.Đôi mắt a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 1.2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN • Ví dụ: Khảo sát mối quan hệ giữa thu nhập tiêu dùng của hộ gia đình trong phạm vi lãnh thổ Bƣớc 1: lựa chọn cở sở lý thuyết phù hợp với yêu cầu nghiên cứu. Theo lý thuyết của Keynes “chi tiêu tiêu dùng tăng khi thu nhập tăng nhưng sự gia tăng trong chi tiêu tiêu dùng không nhiều như sự gia tăng trong thu nhập” 7 13.Đôi môi a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 14.Nước da a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 15.Vực sâu a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 16.Đôi mắt a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 1.2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN Bƣớc 2: Thiết lập mô hình kinh tế lƣợng Yêu cầu: a. Xác định các biến số kinh tế cần khảo sát: biến phụ thuộc và biến độc lập. b. Dự đoán về dấu của các hệ số ước lượng Ví dụ: Các biến số kinh tế cần khảo sát là thu nhập và tiêu dùng với giả thuyết kinh tế “tiêu dùng sẽ phụ thuộc vào thu nhập” Đặt Y: biến chi tiêu tiêu dùng X: biến thu nhập U: sai số ngẫu nhiên (Vai trò của U?) Mô hình toán: Y=α + βX (1.1) Mô hình kinh tế lượng: Y=α + βX + U (1.2) Dự đoán dấu của hệ số ước lượng: 1>β >0 8 13.Đôi môi a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 14.Nước da a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 15.Vực sâu a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 16.Đôi mắt a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 1.2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN Bước 3. Thu thập, xử lý số liệu Năm GDP (X) Chi tiêu tiêu dùng (Y) 1995 195567 142916 1996 213833 155909 1997 231264 165125 1998 244596 172498 1999 256272 176976 2000 273666 182420 2001 292535 190577 2002 313247 205114 2003 336243 221545 9 Bảng 1.1 GDP và tiêu dùng cá nhân của Việt Nam tính theo giá 1994 (Đv: tỷ đồng) (Nguồn: Tổng Cục Thống kê Việt Nam) 13.Đôi môi a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 14.Nước da a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 15.Vực sâu a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 16.Đôi mắt a. Đen thui b. Đen láy c. Đen ngòm d. Đen sì 1.2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN 10 Hình 1.2 Biểu đồ phân tán của GDP (X) và tiêu dùng cá nhân (Y) của Việt Nam (19952003
Trang 113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
CHƯƠNG 1
NHẬP MÔN KINH TẾ LƯỢNG
(ECONOMETRICS)
Trang 213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b
Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d
Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
NỘI DUNG CHƯƠNG
Trang 413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b
Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d
Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Ước lượng các mối quan hệ kinh tế
Đối chiếu lý thuyết kinh tế với thực tế và kiểm định các giả thuyết liên quan đến hành vi kinh tế
Dự báo các hành vi của các biến số kinh tế
(Ramu Ramanathan, 2002)
4
Trang 513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.1 KHÁI NIỆM
• Ví dụ: ước lượng
Công ty quan tâm đến ước lượng ảnh hưởng
của chi phí quảng cáo đến doanh thu và lợi nhuận
Ví dụ: kiểm định giả thuyết
Các nhà kinh tế học vĩ mô muốn đánh giá hiệu
quả của các chính sách thuế đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Ví dụ: dự báo
Các công ty dự báo lượng cầu hàng hóa tại thị
Trang 613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b
Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d
Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Lý thuyết kinh tế, kinh nghiệm,
các nghiên cứu khác
Thiết lập mô hình KTL
Kiểm định giả thuyết
Ước lượng các tham số
Thu thập, xử lý số liệu
Sử dụng mô hình: dự báo,
đề ra chính sách
Mô hình ước lượng có tốt không?
2002 (Bản dịch của chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright, Việt Nam)
Trang 713.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
tăng khi thu nhập tăng nhưng sự gia tăng trong chi tiêu tiêu dùng không nhiều như sự gia tăng trong thu nhập”
7
Trang 813.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b
Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d
Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
b Dự đoán về dấu của các hệ số ước lượng
Ví dụ: Các biến số kinh tế cần khảo sát là thu nhập và tiêu
dùng với giả thuyết kinh tế “tiêu dùng sẽ phụ thuộc vào
thu nhập”
Đặt Y: biến chi tiêu tiêu dùng
X: biến thu nhập
U: sai số ngẫu nhiên (Vai trò của U?)
Mô hình toán: Y=α + βX (1.1)
Mô hình kinh tế lượng: Y=α + βX + U (1.2)
Dự đoán dấu của hệ số ước lượng: 1>β >0
8
Trang 913.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
Bước 3 Thu thập, xử lý số liệu
Năm GDP (X) Chi tiêu tiêu dùng (Y)
Bảng 1.1 GDP và tiêu dùng cá nhân của Việt Nam tính theo giá 1994 (Đv: tỷ đồng)
(Nguồn: Tổng Cục Thống kê Việt Nam)
Trang 1013.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
10
Hình 1.2 Biểu đồ phân tán của GDP (X) và tiêu dùng cá nhân (Y) của Việt Nam (1995-2003)
Trang 1113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
Bước 4: Ước lượng các tham số
Theo phương pháp bình phương nhỏ nhất thông thường (OLS- Ordinary Least Squares)
11
Trang 1213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
• (1.3) là ước lượng mô hình (1.2) khi sử dụng
bảng số liệu bảng 1.1 và không có thành phần nhiễu
• Ý nghĩa: Nếu loại trừ yếu tố nhiễu thì tác động
của thu nhập ảnh hưởng đến tiêu dùng cá nhân (xét về mặt giá trị trung bình) được đo lường theo biểu thức (1.3)
• Cụ thể: Nếu thu nhập trong nước tăng (hay
giảm) 1 tỷ đồng thì bình quân chi tiêu tiêu dùng
cá nhân tăng (hay giảm) xấp xỉ 0,519794 tỷ đồng
12
Trang 1313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
Câu hỏi: Vì sao tác động của thu nhập đối với tiêu dùng cá nhân chỉ được giải thích là “xấp xỉ”?
Vì: Nếu lấy mẫu khác thì kết quả ước lượng có thể khác nhau Kết quả tìm được chỉ là ước lượng gần đúng cho các tham số của mô hình
13
Trang 1413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
Bước 5: Mục tiêu kiểm định giả thuyết:
- Xác định mức độ phù hợp về mặt lý thuyết của mô
hình
- Xác định dạng mô hình và chẩn đoán dấu hiệu có
thể vi phạm các giả thiết cổ điển của mô hình kinh
tế lượng
Trong ví dụ trên:
- Đánh giá mức độ ý nghĩa thống kê của con số
0,519794 trong mô hình (1.3)
- Nếu mô hình ước lượng được chẩn đoán là tốt thì
có thể sử dụng để dự báo và củng cố luận cứ kinh tế
14
Trang 1513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
6 Dự báo
Giả sử mô hình (1.3) được đánh giá tốt Sử dụng mô hình này để tính chi tiêu cá nhân Việt Nam năm 2006 nếu GDP 2006 Việt Nam đạt
425000 tỷ đồng
15
Trang 1613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b
Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d
Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
BÀI TẬP THỰC HÀNH
1 Hãy xây dựng phương pháp luận cho các vấn
đề nghiên cứu như sau:
a Mối quan hệ giữa lượng cầu hàng hóa và giá
Trang 1713.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Nghiên cứu mối liên hệ phụ thuộc của một biến (biến phụ thuộc, biến được giải thích) với một hay nhiều biến khác (biến độc lập, biến giải thích)
Phân tích hồi quy nhằm:
- Ước lượng giá trị trung bình của biến phụ thuộc với giá trị đã biết của biến độc lập
- Kiểm định giả thiết về bản chất quan hệ phụ thuộc
- Dự đoán giá trị trung bình của biến phụ thuộc
- Kết hợp các vấn đề trên
17
Trang 1813.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
1 Hàm hồi quy tổng thể PRF (Population Regression Function)
Là hàm hồi quy được xây dựng dựa trên
Hàm hồi qui tổng thể có dạng:
18
Trang 1913.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
bình của biến Y sẽ thay đổi như thế nào khi biến X nhận các giá trị khác nhau
một biến độc lập Hồi quy bội (hồi quy nhiều biến): nếu PRF có hai biến độc lập trở lên
19
Trang 2013.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b
Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d
Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
(1) Mô hình hồi quy tuyến tính đơn biến
Y= α+βX +u Với:
u nhiễu, số dư, sai số
(2) Mô hình hồi quy tuyến tính bội
Y=α+β 1 X 1 + β 2 X 2 + + β k X k +u
20
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Trang 2113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b
Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d
Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Xét mô hình hồi quy đơn biến tổng thể
21
Trang 2213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
giá trị trung bình của biến phụ thuộc Y là bao nhiêu khi biến độc lập X nhận giá trị 0
của Y sẽ thay đổi (tăng, giảm) bao nhiêu đơn
vị khi giá trị của X tăng lên 1 đơn vị với điều kiện các yếu tố khác không đổi
22
Trang 2313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Ví dụ: khảo sát chi tiêu và thu nhập của 60 hộ gia đình tại một khu vực ở Mỹ với giả thiết khu vực này là tổng thể nghiên cứu
Gọi X: thu nhập hàng tuần của các hộ gia đình (USD)
Y: mức chi tiêu trong tuần (USD)
23
Trang 2413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Trang 2513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
25
Hình 1.3 Biểu đồ phân tán giá của Y theo X
Trang 2613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
26
Hình 1.4 Biểu đồ phân tán giá trị trung bình của Y theo X
Trang 2713.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Ví dụ trên, ở nhóm hộ có mức thu nhập 100 USD/tuần thì hộ thứ nhất có mức chi tiêu
Trang 2813.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
U i : biểu thị cho ảnh hưởng của các yếu tố đối với biến phụ thuộc
mà không được đưa vào mô hình
Sự tồn tại của nhiễu do:
- Nhà nghiên cứu không biết hết các yếu tố ảnh hưởng đến
biến phụ thuộc Y Hoặc nếu biết cũng không thể có số liệu cho mọi yếu tố
- Không thể đưa tất cả yếu tố vào mô hình vì làm mô hình
Trang 2913.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Hàm hồi quy tuyến tính được hiểu là hồi quy
Ví dụ các hàm hồi quy tuyến tính
29
Ví dụ các hàm không phải hồi quy tuyến tính
Trang 3013.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
2 Hàm hồi quy mẫu SRF (Sample Regression
Function)
Thực tế, không có điều kiện khảo sát tổng thể -> lấy mẫu -> xây dựng hàm hồi quy mẫu -> ước lượng giá trị trung bình của biến phụ thuộc
từ số liệu mẫu
30
Trang 3113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
i i
Trang 3213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Trong đó:
Trang 3313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
33
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Trang 3413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.4 CÁC LOẠI QUAN HỆ
Quan hệ thống kê : ứng với mỗi giá trị của biến độc lập
có thể có nhiều giá trị khác nhau của biến phụ thuộc -> phản ánh mối quan hệ không chính xác- > đối tượng của phân tích hồi quy
VD: chi tiêu- thu nhập
Quan hệ hàm số : các biến không phải là ngẫu nhiên, ứng với mỗi giá trị của biến độc lập chỉ duy nhất một giá trị của biến phụ thuộc -> phản ánh mối quan hệ chính xác
VD: cách tính lương cơ bản= đơn giá lương * hệ số lương
34
Trang 3513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.4 CÁC LOẠI QUAN HỆ
2 Hàm hồi quy và quan hệ nhân quả
Quan hệ nhân quả :
Biến X (biến độc lập) -> biến Y (biến phụ thuộc)
Trang 3613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
1.4 CÁC LOẠI QUAN HỆ
Phân tích tương quan: đo lường liên kết tuyến tính giữa hai biến và hai biến có vai trò đối xứng VD: quan hệ tương quan cao giữa hút thuốc và ung thư phổi
Phân tích hồi quy : ước lượng hoặc dự báo giá
trị trung bình của biến phụ thuộc dựa trên giá trị xác định của biến độc lập
36