Cho biết giá trị nhị phân (Binary) của các ký tự ASCII sau: Ký tự ASCII Giá trị nhị phân Ký tự ASCII Giá trị nhị phân A 0100 0001 ? a B b Hướng dẫn: Trong Windows, mở chương trình Notepad. o Gõ ký tự ASCII bằng cách: nhấn giữ phím Alt – gõ giá trị ASCII bằng bộ phím số (NumPad). o Ví dụ: Alt – 65 (ký tự A). Mở chương trình Calculator: o Chọn menu “View Scientific” o Chọn Dec nhập số hệ Dec (ví dụ: nhập số 65) o Click chọn Bin để có giá trị nhị phân của số Decimal đã nhập. Bài tập 2: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu ảnh (picture) Thực hiện thao tác trên máy tính: Mở ứng dụng Paint: o Vẽ một ảnh bất kỳ Điều chỉnh biên của ảnh về kích thước 600 x 400 pixels. o Lưu ảnh thành file dạng “BMP picture 24 bit color bitmap” Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file ảnh properties cho file ảnh và cho biết: Dung lượng file ảnh (tính theo Bytes): Công thức để tính ra dung lượng đó: Bài tập 3: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu âm thanh (audio) Thực hiện thao tác trên máy tính: Truy cập web mp3.zing.vn download 1 file MP3 về. Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file MP3 properties cho file và cho biết: Thực hành Kiến trúc máy tính Trang 24 Tỷ lệ bit mã hóa âm thanh (Bit rate): Thời lượng phát âm (Length): Dung lượng file âm thanh (tính theo Bytes): Công thức để tính ra dung lượng đó: Bài tập 4: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu Video Thực hiện thao tác trên máy tính: Lưu ý: mặc định youtube không cho download các video về máy. Tìm trên internet các cách download video từ youtube về máy. Thực hiện download cùng một video từ youtube về máy theo 2 file chuẩn 360p và 720p (HD) Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file Video properties cho file và cho biết: Thông số File 360p File 720p Số lượng pixel của khung ảnh (frame width x frame height): Tốc độ phát khung hình trong 1 giây (Frame rate): Tỷ lệ bit mã hóa dữ liệu video (Data rate): Tỷ lệ bit mã hóa video + audio (Total rate): Thời lượng phát video (Length): Tính dung lượng file và so sánh với thông tin trên Explorer: Bài tập 5: Các đơn vị đo lường trong máy tính Yêu cầu bài tập: 5.1. Tính giá trị theo các đơn vị đo dung lượng của những tập tin (file) sau (chỉ đổi từ đơn vị lớn => nhỏ): Dung lương tập tin Đơn vị GB Đơn vị MB Đơn vị KB Đơn vị Byte Đơn vị bit 189 KB 189 193,536 1,548,288 6.7 MB 500 MB 1.2 GB Thực hành Kiến trúc máy tính Trang 34 5.2. Từ thông số về tần số hoạt động (Frequency) của các thiết bị đường truyền có sẵn dưới đây, hãy diễn giải lại số lần truyển (hoặc số lần xử lý) dữ liệu trong thời gian 1 giây (second) của thiết bị: Thông số thiết bị S
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
LAB 1: LÀM QUEN VỚI CÁC KỸ THUẬT DIGITAL
TRÊN MÁY TÍNH
(SV thực hiện tại lớp)
***
Bài tập 1: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu chữ (character)
Yêu cầu bài tập:
- Cho biết giá trị nhị phân (Binary) của các ký tự ASCII sau:
Ký tự ASCII Giá trị nhị phân Ký tự ASCII Giá trị nhị phân
- Trong Windows, mở chương trình Notepad
o Gõ ký tự ASCII bằng cách: nhấn giữ phím Alt – gõ giá trị ASCII bằng bộ phím số (NumPad)
o Ví dụ: Alt – 65 (ký tự A)
- Mở chương trình Calculator:
o Chọn menu “View Scientific ”
o Chọn Dec nhập số hệ Dec (ví dụ: nhập số 65 )
o Click chọn Bin để có giá trị nhị phân của số Decimal đã nhập
Bài tập 2: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu ảnh (picture)
Thực hiện thao tác trên máy tính:
- Mở ứng dụng Paint:
o Vẽ một ảnh bất kỳ Điều chỉnh biên của ảnh về kích thước 600 x 400 pixels
o Lưu ảnh thành file dạng “BMP picture - 24 bit color bitmap”
- Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file ảnh properties cho file ảnh và cho biết:
Dung lượng file ảnh (tính theo Bytes):
Công thức để tính ra dung lượng đó:
Bài tập 3: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu âm thanh (audio)
Thực hiện thao tác trên máy tính:
- Truy cập web mp3.zing.vn download 1 file MP3 về
- Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file MP3 properties cho file và cho biết:
01100001 01000010 01100010
00111111 00100001 00100011 01011110
846.300 B 650*434*3
Trang 2Tỷ lệ bit mã hóa âm thanh (Bit rate):
Thời lượng phát âm (Length):
Dung lượng file âm thanh (tính theo Bytes):
Công thức để tính ra dung lượng đó:
Bài tập 4: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu Video
Thực hiện thao tác trên máy tính:
Lưu ý: mặc định youtube không cho download các video về máy
Tìm trên internet các cách download video từ youtube về máy
Thực hiện download cùng một video từ youtube về máy theo 2 file chuẩn 360p và
720p (HD)
- Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file Video properties cho file và cho biết:
Số lượng pixel của khung ảnh
(frame width x frame height):
Tốc độ phát khung hình trong 1 giây
(Frame rate):
Tỷ lệ bit mã hóa dữ liệu video (Data rate):
Tỷ lệ bit mã hóa video + audio (Total rate):
Thời lượng phát video (Length):
Tính dung lượng file và so sánh với thông tin
trên Explorer:
Bài tập 5: Các đơn vị đo lường trong máy tính
Yêu cầu bài tập:
5.1 Tính giá trị theo các đơn vị đo dung lượng của những tập tin (file) sau (chỉ đổi từ đơn vị lớn
00:03:15 00:03:15 633kbps
230.400
29 frames/second
921.600
59 frames/second 3322kbps
6.7 500
729kbps 3451kbps
180s
video: 79.125*195*1024= 15.799.680 audio: 12*195*1024= 3.133.440 tổng= 18.933.120 bytes Explorer: 17.842.585 bytes
video: 415.25*195*1024=82.917.120 audio: 16*195*1024=8.110.080 tổng= 91.027.200 bytes Explorer: 84.440.125 bytes
0.00654297 6860.8 7025459.2 56203673.6 0.488281 51200 524288000 419434000 1.2 1228.8 125891.2 12884901898.8 10307921510.4
Trang 3đây, hãy diễn giải lại số lần truyển (hoặc số lần xử lý) dữ liệu trong thời gian 1 giây (second)
của thiết bị:
Thông số thiết bị Số lần truyền / xử lý trong thời gian 1 second
Thông số thiết bị đường truyền Độ rộng Dung lượng dữ liệu truyền trong thời gian 1 second
Card mạng Fast Ethernet Serial
Card mạng Gigabit Ethernet Serial
5.4 Giải thích các thông số thiết bị sau:
Thông số thiết bị Thuật ngữ của thông số Giải thích
Máy in 600 DPI Dots per inch 600 điểm mực trong khoảng cách 1 inch Máy in 1200 DPI
HDD 7200 RPM
Máy ảnh 5 MP
1,333,000,000 l ầ n truy ề n / 1 sec 800,000,000 l ầ n truy ề n / 1 sec 22,000,000 l ầ n truy ề n / 1 sec
10,644 MB/s 6,400 MB/s 10,644 MB/s
Trang 4Thông số thiết bị Thuật ngữ của thông số Giải thích
- Sinh viên làm bài trực tiếp vào file
- Lưu kết quả thành file “Họ-và-Tên-Lab 1” và copy vào ổ đĩa “NOP-BAI”
- GV hướng dẫn, theo dõi, đánh giá trong quá trình SV thực hành và đánh giá sản phẩm cuối cùng
Super video graphics array Màn hình có 800 pixel theo chiề u ngang và 600 pixel theo
True color Có 16.777.215 các loại màu sắ kết hợp khác nhau.
HD Ready FHD UHD
Trang 5KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
Họ tên SV: MSSV:
LAB 2: BIỂU DIỄN SỐ HỌC TRÊN MÁY TÍNH
(SV thực hiện tại lớp)
***
Bài tập 1: Chuyển đổi các hệ đếm
Yêu cầu bài tập:
1.1 Thực hiện chuyển đối giá trị hệ Binary => Hexa và Decimal
Số hệ Binary Số hệ Hexa Decimal Số hệ Binary Số hệ Số hệ Hexa Decimal Số hệ
Bài tập 2: Các đơn vị đo lường trong máy tính
Yêu cầu bài tập:
2.1 Tính giá trị theo các đơn vị đo của những tập tin (file) sau (chỉ đổi từ đơn vị lớn => nhỏ):
59 60 255
Trang 62.2 Từ thông số về tần số hoạt động (Frequency) của các thiết bị / đường truyền dưới đây, hãy
diễn giải lại số lần truyển (hoặc xử lý) dữ liệu trong thời gian 1 giây (second):
Thông số thiết bị Số lần truyền / xử lý trong thời gian 1 second
RAM bus 400 MHz 400,000,000 lần truyền / 1 sec
Thông số thiết bị đường truyền Độ rộng Dung lượng dữ liệu truyền trong thời gian 1 second
Card mạng Fast Ethernet Serial
Card mạng Gigabit Ethernet Serial
Cáp quang 15 “mê” Serial
2.4 Giải thích các thông số thiết bị sau:
Thông số thiết bị Thuật ngữ của thông số Giải thích
Máy in 600 DPI Dots per inch 600 điểm mực trong khoảng cách 1 inch Máy in 1200 DPI
HDD 7200 RPM
Trang 7Thông số thiết bị Thuật ngữ của thông số Giải thích
Bài tập 3: Biểu diễn số âm dưới dạng bù 2
Yêu cầu bài tập:
3.1 Biểu diễn các số âm dưới dây dưới dạng số bù 2:
- Biểu diễn nhị phân số +16: 0001 0000
- Biểu diễn nhị phân số -20: 0001 0100
- Khi đưa vào tính toán, số âm -20 sẽ biểu diễn dạng bù 2, còn số +16 giữ nguyên mẫu
o Biểu diễn nhị phân số 16: 0001 0000
o Biểu diễn bù 2 của số -20: 1110 1100
o Kết quả 16 - 20: 1 111 1100
- Nếu kết quả tính toán trả về số âm (bit đầu là 1) thì phải tính bù 2 cho kết quả này để có giá trị số âm biểu diễn dạng Binary:
o Số bù 2: 1111 1100 => viết lại dạng Binary: 1000 0100 (qui ra giá trị là -4)
- Nếu kết quả tính toán trả về số dương (bit đầu là 0) thì kết quả đó cũng là số biểu diễn dạng Binary
- Nếu kết quả tính nhiều hơn 8 bit thì loại bỏ bit cao nhất (bit thứ 9)
11000 0001 10111 1111
11100 1000 10011 1000
1111 1011
0000 0111 +2 0000 0010
Trang 9Bài tập 4: Các phép tính logic trên số nhị phân (bit)
Yêu cầu bài tập:
4.1 Tính kết quả của các phép tính Logic sau:
AND 1010 1010 AND 1010 1010 OR 1010 1010 OR 1010 1010
1111 1111 0000 0000 1111 1111 0000 0000
KQ
4.2 Dùng phép XOR để mã hóa dữ liệu
- Giả sử: ta có 16 bit dữ liệu gốc X = 1110 0101 0011 1011
- Ta mã hóa dữ liệu trên bằng khóa 4 bit K = 1010 dùng thuật giải XOR
- Ta được dữ liệu đã mã hóa Y = X ^ K
Trang 11TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÔN HỌC: CẤU TRÚC MÁY TÍNH
LAB 3: CẤU TRÚC MÁY TÍNH
(SV thực hiện tại lớp)
***
Chuẩn đầu ra:
- Nhận dạng tên và chức năng các linh kiện cấu thành bộ máy tính
- Nhận dạng tên và chức năng của một số thiết bị ngoại vi thông dụng
- Phát biểu tên linh kiện đúng bằng tiếng Anh và tiếng Việt, tên kỹ thuật và tên thường gọi
- Xác định được các linh kiện tối thiểu cần có cho 1 bộ máy tính
Tình huống:
- Công ty Thành Công chuyên mua bán, sửa chữa máy tính Trong kho của công ty có rất nhiều loại linh kiện máy tính khác nhau Công ty cần một nhân sự có khả năng:
o Nhận dạng và thống kê các linh kiện tồn kho
o Thông tin cho Giám đốc số lượng bộ máy tính có thể lắp ráp hoàn chỉnh từ những linh kiện tồn kho trên
Chuẩn bị:
- 01 máy tính chạy Hệ điều hành Windows có nối mạng internet
- Bộ đầy đủ các linh kiện máy tính hư, cũ (nếu có), phân chia cho các nhóm
Nội dung các bài tập:
Bài tập 1: Nhận dạng linh kiện và thiết bị của hệ thống máy tính
Mô tả bài tập:
- Nhận dạng trực quan thiết bị, linh kiện phần cứng máy tính
- Hiểu biết về chức năng của từng linh kiện
- Phát biểu tên linh kiện đúng tên tiếng Anh và tiếng Việt
Yêu cầu bài Lab:
Quan sát các linh kiện / thiết bị máy tính dưới đây Điền vào ô “Trả lời của SV”:
Tên linh kiện (tiếng Anh và tiếng Việt)
Chức năng của linh kiện trong hệ thống máy tính
Trang 12Hình ảnh thiết bị Trả lời của SV
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
Trang 13
Hình ảnh thiết bị Trả lời của SV
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
Trang 14
Hình ảnh thiết bị Trả lời của SV
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
Trang 15
Hình ảnh thiết bị Trả lời của SV
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
Trang 16
Hình ảnh thiết bị Trả lời của SV
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
Trang 17
Hình ảnh thiết bị Trả lời của SV
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
- Tên tiếng Việt:
- Tên tiếng Anh:
- Chức năng:
-
Trang 18Bài tập 2: Lựa chọn linh kiện tối thiểu cho hệ thống máy tính
Yêu cầu bài Lab:
2.1 Trong danh sách linh kiện và thiết bị máy tính ở Bài tập 1, Sinh viên lựa chọn số lượng linh
kiện tối thiểu cho một bộ máy tính hoạt động được:
2.2 Với những linh kiện và thiết bị máy tính đã có ở Bài tập 2.1, Sinh viên cho biết: cần mua
thêm những thiết bị nào để đáp ứng các nhu cầu phát sinh thêm dưới đây:
2.2.1 Người dùng muốn chơi Game có đồ họa khá “nặng”:
Linh kiện cân bổ sung: 2.2.2 Người dùng muốn kết nối internet:
Linh kiện cân bổ sung: 2.2.3 Người dùng di chuyển dữ liệu giữa máy cơ quan và máy tính ở nhà:
Linh kiện cân bổ sung: 2.2.4 Người dùng muốn trình chiếu từ máy tính lên TV 70 inch tại Công ty:
Linh kiện cân bổ sung: 2.2.5 Người dùng muốn in các văn bản số lượng nhiều (trung bình 100 trang giấy / ngày):
Linh kiện cân bổ sung: 2.2.6 Người dùng muốn in ảnh màu:
Linh kiện cân bổ sung:
Cách thức nộp bài:
- Lưu (Save as) bài vào Desktop Đặt tên file dạng “Ho va Ten Sinh viên.pdf”
- Copy file từ Desktop Paste vào N:\KTMT-18DTHyy\Lab-x (x là thứ tự bài lab)
Trang 19- Kiểm tra lại sự tồn tại của bài nộp trong ổ H: Nếu file có dung lượng 0 byte thì phải nộp lại
Trang 20KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
- Thực nghiệm các lệnh Assembly trên mô phỏng CPU 8086 Đây là CPU dùng thanh ghi 16 bits
- Mô tả được các đặc tính của một số lệnh Assembly cơ bản
2 Chuẩn bị:
- Cài đặt chương trình Emu8086 vào máy Windows (link download)
3 Nội dung các bài tập:
Bài tập 1: Làm quen với chương trình mô phỏng Emu8086
- Chạy chương trình mô phỏng Emu8086.
- Khảo sát giao diện chương trình
- Thử nhập lệnh: MOV AX,1234h Lưu ý: các lệnh được nhập giữa dòng “org 100” và “ret” (org: vị trí bắt đầu chương trình; ret: kết thúc chương trình)
- Cho chạy thử (nút "emulate") Chọn kiểu chạy thử là: “Single step” (chạy từng bước)
- Quan sát kết quả trong bộ Registers bên trái
Trang 21Bài tập 2: Thử nghiệm một số lệnh ASM
Ghi chú:
- Các thanh ghi trong CPU 8086 là 16 bits
- Nội dung chứa trong thanh ghi thể hiện dưới dạng 4 số Hex
- Ví dụ: AX = 124F(h) Trong đó: AH = 12h và AL = 4Fh
Sinh viên đưa vào EMU 8086 khối lệnh trong mỗi bài tập dưới đây Cho chạy từng lệnh (Single Step)
và ghi kết quả sau mỗi lệnh
1 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
1
2
3
MOV AX,12 MOV BX,12h MOV BX,AX
2 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
1
2
3
MOV AX, 56h MOV [1234],AX MOV BX,[1234]
- Địa chỉ ô nhớ [1234] được CPU thể hiện dạng địa chỉ Hex là [………… ]
- Sau khi chạy dòng 2, ô nhớ tại địa chỉ [1234] có giá trị là bao nhiêu?
3 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
- Sau khi chạy dòng 4, ô nhớ tại địa chỉ [0012h] có giá trị là bao nhiêu?
4 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
1
2
MOV BX,1234h MOV AX,[BX]
- Vì sao sau khi chạy dòng 2, AX lại chứa số 0000h?
5 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
AX =
AX =
Trang 226 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
AX =
AX =
7 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
- Dòng 3: AX có giá trị Dec là bao nhiệu?
- Dòng 4: viết lại BX dưới dạng số nhị phân có dấu : Dec:
- Dòng 5: viết lại AX dưới dạng số nhị phân có dấu : Dec:
- Dòng 6: viết lại BX dưới dạng số nhị phân có dấu : Dec:
8 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy và ghi kết quả của mỗi câu lệnh:
Lệnh Kết quả thực thi (ghi dạng 4 số Hex)
- So sánh kết quả cuối cùng giữa các thanh ghi: AX, BX, CX, DX Từ đó suy ra kết quả đúng
của lệnh add BX,AX
9 Nhập khối lệnh dưới vào Emu 8086 Cho chạy thử:
Đặt biến tên "Byte1" kiểu Byte (8 bits) chứa ký tự " A' Đặt biến tên "Word1" kiểu Word (16 bits) chứa " BC' Ghi chú:
- Trong các dòng 3, 4, 5, 6: dòng lệnh nào sai? Vì sao?
Trang 23- Vô hiệu hóa dòng dòng lệnh sai bằng cách đặt dấu chấm phẩy ';' ở đầu dòng Chạy đoạn code còn Cho biết kết quả:
o Sau dòng 3, thanh ghi AX = ………
o Sau dòng 4, thanh ghi AX = ………
o Sau dòng 5, thanh ghi AX = ………
o Sau dòng 6, thanh ghi AX = ………
o Sau dòng 7, thanh ghi AX = ………
- Dòng 3: vì sao AL không chứa chữ "A" mà lại chứa số "41"?
Trang 24KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
- Hiểu rõ vai trò, đặc tính của các công nghệ chế tạo linh kiện CPU
- Xác định chính xác các thông số chi tiết của linh kiện CPU
- Thành thạo thao tác tháo, lắp các linh kiện (nếu có)
- Chẩn đoán và khắc phục các sự cố trong quá trình lắp ráp (nếu có)
2 Chuẩn đầu ra:
- So sánh được những sự khác biệt về công nghệ chế tạo CPU của hãng Intel, AMD
- Xác định được các chủng loại và hiệu năng của các loại CPU
- Xác định được tính tương thích của Mainboard đối với CPU
- Tháo, lắp CPU đúng kỹ thuật
3 Tình huống:
- Sinh viên là nhân viên kỹ thuật, tư vấn và kinh doanh linh kiện máy tính của Công ty ABC
- Khi có khách hàng đến mua máy, sinh viên phải có khả năng tư vấn cho khách hàng:
o Hiệu năng thực thi của các dòng sản phẩm CPU
o Tính tương thích của các linh kiện CPU với Mainboard
o Lựa chọn linh kiện CPU theo nhu cầu sử dụng của khách hàng
- Trường hợp khi khách hàng đã lựa chọn xong các linh kiện, sinh viên phải:
o Lắp ráp hoàn chỉnh các linh kiện thành bộ máy
o Khắc phục được những sự cố xảy ra trong quá trình lắp ráp
- Khi những hãng sản xuất linh kiện như Intel, AMD, ASUS, ECS,… công bố các công nghệ mới, sinh viên phải có khả năng tự tiếp cận các công nghệ này
4 Chuẩn bị:
- Các bộ máy tính đầy đủ các linh kiện với nhiều chủng loại khác nhau
- Bảng báo giá linh kiện máy tính
- Các máy tính có kết nối internet
5 Nội dung các bài tập:
Bài tập 4.1:
Mô tả bài tập:
- Rèn luyện kỹ năng xem các thông số công nghệ trực tiếp trên CPU:
PHAN TH Ị THU THANH 2000005951
Trang 25Yêu cầu bài tập:
Với những CPU đưới đây, cho biết thông số cụ thể của từng mẫu CPU
1.896 HZ
800
KB L2 Cache512
Q2'07 1 LGA775
INTEL CORE i7-870
INTEL 2.93GHZ
INTEL CORE i5-4570
Q3'09 8MB Intel Smart Cache
4
Q2'13 4 6MB intel Smart Cache INTEL
LGA1156
3.20GHZ
5 GT/s
FCLGA1150
Trang 26Hướng dẫn:
- Phóng to hình để thấy rõ thông số
- Đọc thông số in trên thân CPU ghi lại theo yêu cầu bài tập
- Nếu trên thân CPU không đủ thông tin, truy cập web www.intel.com hoặc search “tên và
mã CPU” trang ark.intel.com/… để xem chi tiết
Bài tập 4.2:
Mô tả bài tập:
- Xem các thông số kỹ thuật và các công nghệ chế tạo… của CPU rên máy tính đang dùng
- Nắm bắt được những đặc trưng của CPU sẽ giúp xác định được đúng loại CPU phù hợp
với nhu cầu sử dụng cũng như tận dụng được những tính năng ưu việt của CPU
Yêu cầu bài tập:
- Với bộ máy tính đang có, sinh viên hãy nhận diện và ghi các thông số có trên CPU:
o Hãng sản xuất:
o Tên CPU: Số core: Số thread:
o Tần số hoạt động (CPU speed / Core speed): (GHz)
o Bus Clock / Bus speed: (MHz) Multiplier / Ratio Frequency:
o Dung lượng cache: L1: (KB), L2: (MB), L3: (MB)
o Loại chân cắm: Socket: pins
o Các công nghệ chế tạo: nm (nano-meter)
o Tên kiến trúc thiết kế:………
o Nhận diện công nghệ tích hợp trên CPU (Sinh viên gạch bỏ công nghệ không có)
Turbo boost: YES / NO
Execute Disable Bit: YES / NO
Hướng dẫn:
- Trường hợp máy có Windows:
o Tìm kiếm, tải về và cài đặt các chương trình xem thông số hệ thống như: CPUz
(www.cpuid.com), Everest Sytem information…
o Chọn thông tin CPU (Central Processing Unit)
- Trường hợp máy không có Windows:
o Khởi động máy bằng Hiren’s boot, dùng chương trình Astra System Information, hoặc AIDA, hoặc…
- Căn cứ vào những thông số mà chương trình nhận dạng được, ghi chép hoặc đánh dấu
vào yêu cầu của bài tập
socket 1449 FCBGA
Trang 27Bài tập 4.3:
Mô tả bài tập:
- Hãng Intel liên tục tung ra thị trường nhiều chủng loại CPU với các thế hệ (generation) khác
nhau
- Là một nhân viên kỹ thuật / kinh doanh máy tính, sinh viên cần tìm hiểu đặc tính của các
chủng loại CPU này, tính tương thích với các Mainboard có trên thị trường
Yêu cầu bài tập:
1 Sản phẩm CPU của hãng Intel cung cấp nhiều chủng loại Hãy cho biết các chủng loại CPU dưới dây dùng cho những loại máy tính nào?
Chủng loại CPU Loại máy tính / thiết bị sử dụng
2 Hiện nay (11/2017) chủng loại CPU Intel® Core™ để có thể hệ 8 (8 th generation) Mỗi thế hệ
có sự khác biệt về công nghệ Hãy điền các thông tin cho bảng dưới:
Thế hệ CPU Code Name Mã số Socket graphy Litho- Graphic RAM
1st generation Clarkdale
2nd generation Sandy Bridge
3rd generation Ivy Bridge
4th generation Haswell
5th generation Broadwell
6th generation Sky Lake
7th generation Kaby Lake
8th generation Coffee Lake
9th generation
10th generation
11th generation
Ghi chú:
Chỉ ghi nhận thông số của dòng CPU thương mại (không ghi nhận các CPU đặc biệt)
i5-2500K i7-3820QM i3-4350T
i7-5650U i5-6400T i7-7920HQ
i5-7200U i3-7350K
i9-9900K
i7-1065G7 i5-10210U i7-1165G7 i5-1130G7 i7-8650U i5-8600
Trang 28 Graphic: loại bộ xử lý đồ họa (GPU) tích hợp bên trong CPU
RAM : ghi loại RAM và dung lượng tối đa (ví dụ: DDR3 – 16 GB)
3 Cùng một thế hệ CPU Intel® Core™ có các dòng sản phẩm Core™ i3, Core™ i5, Core™ i7 Hãy
cho biết các đặc tính khác nhau theo yêu cầu của bảng dưới đây:
Dòng CPU Core Thread HT Turbo Boost Cache RAM
Core™ i3
Core™ i5
Core™ i7
Ghi chú:
Core: số lượng nhân của CPU
RAM : ghi loại RAM và dung lượng tối đa (ví dụ: DDR3 – 16 GB)
4 Có một số CPU có cùng thế hệ, cùng loại, cùng mã số, chỉ khác nhau các chữ cái cuối mã số
Với 2 loại CPU sau: Intel® Core™ i3-4100M và Intel® Core™ i3-4100U có những điểm khác
nhau nào mà bạn biết?
Điểm khác biệt i3-4100M i3-4100U Diễn giải
Hướng dẫn:
1 Tìm thông tin trên google search hoặc từ web www.intel.com
2 Truy cập website http://ark.intel.com, mỗi thế hệ chọn một dòng sản phẩm (ví dụ Core™ i5)
để so sánh (Compare)
3 Cũng tại website http://ark.intel.com, chọn so sánh 3 loại Core™ i3, Core™ i5, Core™ i7 cùng
một thế hệ, cùng tốc độ xử lý
Cách thức nộp bài:
- Lưu (Save as) bài vào Desktop Đặt tên file dạng “Ho va Ten Sinh viên.pdf”
- Copy file từ Desktop Paste vào N:\KTMT-18DTHyy\Lab-x (x là thứ tự bài lab)
- Kiểm tra lại sự tồn tại của bài nộp trong ổ H: Nếu file có dung lượng 0 byte thì phải nộp lại
6
Trang 29KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
Họ tên SV: MSSV:
LAB 5: Bộ nhớ (Memory)
(SV thực hiện tại lớp)
***
1 Chuẩn đầu ra:
- Nhận dạng các loại RAM, khe cắm RAM trên Mainboard và các loại thiết bị lưu trữ ngoài
- Nhận biết tính tương thích của các linh kiện RAM và Mainboard
- Xác định chính xác các thông số của RAM và thiết bị lưu trữ So sánh sự khác biệt về công nghệ chế tạo và hiệu năng
- Khi những hãng sản xuất linh kiện công bố các công nghệ mới, sinh viên phải có khả năng tự tiếp cận các công nghệ này
2 Nội dung các bài tập:
Bài tập 5.1: Nhận dạng các loại bộ nhớ RAM hiện đại
Mô tả bài tập:
- Khi mua bán, tư vấn, chọn RAM để lắp ráp,… Việc xác định chính xác các thông số chủng loại, bus, dung lượng,… của RAM là rất cần thiết
Yêu cầu bài tập:
1 Quan sát các thanh RAM dùng cho máy Desktop dưới dây, cho biết các thông số của chúng: