1 Cho biết dung dịch nào trong các dung dịch sau có pH < 7 a Dung dịch (NH4)2SO4 0 1N b Dung dịch NaNO3 0 1N c Dung dịch Na2S 0 1N d Dung dịch NaCl 0 1N 2 Tính pH của dung dịch CH3COOH 2 × 10 2 M Biết.
Trang 11 Cho biết dung dịch nào trong các dung dịch sau có pH < 7.
a Dung dịch (NH4)2SO4 0.1N
b Dung dịch NaNO3 0.1N
c Dung dịch Na2S 0.1N
d Dung dịch NaCl 0.1N
2 Tính pH của dung dịch CH3COOH 2 × 10-2 M Biết pKa (CH3COOH) = 4.75
a pH = 1.72
b pH = 10.82
c pH = 12.32
d pH = 3.22
3 Tính pH của dung dịch CH3COONa 2.5× 10-2 N Biết pKa (CH3COOH) = 4.75
a pH = 9.45
b pH = 8.57
c pH = 4.85
d pH = 5.43
4 Cho hai cặp oxy hóa khử có thế khử tiêu chuẩn như sau: EoFe3+/Fe2+ = 0.77V ; EoI2/2I- = 0.54V Hỏi ion nào sẽ phản ứng với nhau?
a Ion Fe2+ phản ứng với I2
b Ion Fe3+ phản ứng với ion
c Ion Fe2+ phản ứng với ion
I-d Ion Fe3+ phản ứng với I2
Trang 25 Chọn phát biểu đúng: Thế điện cực của cặp oxi hoá – khử càng âm
a tính khử của dạng khử càng yếu
b tính khử của dạng oxi hoá và dạng khử càng yếu
c tính oxi hoá của dạng oxi hoá càng mạnh
d tính oxi hoá của dạng oxi hoá càng yếu.
6 Chọn phát biểu đúng: Thế điện cực của cặp oxi hoá – khử càng dương,
a tính khử của dạng oxi hoá và dạng khử càng yếu
b tính khử của dạng khử càng mạnh
c tính oxi hoá của dạng oxi hoá càng yếu
d tính khử của dạng khử càng yếu.
7 Chọn phát biểu đúng: Thế điện cực của cặp oxi hoá – khử càng dương,
a tính oxi hoá của dạng oxi hoá càng yếu
b tính khử của dạng oxi hoá và dạng khử càng mạnh
c tính oxi hoá của dạng oxi hoá càng mạnh
d tính khử của dạng khử càng mạnh
8 Cho hai cặp oxy hóa khử có thế khử tiêu chuẩn như sau Eo Cr2O7 2-/2Cr3+ = 1.33V và Eo I2/2I- = 0.54V Hỏi ion nào
sẽ phản ứng với nhau?
a Ion Cr3+ phản ứng với I2
b Ion Cr2O72- phản ứng với I2
c Ion Cr3+ phản ứng với ion
d Ion Cr2O72- phản ứng với ion
Trang 3I-9 Cho hai cặp oxy hóa khử có thế khử tiêu chuẩn như sau: Eo Sn4+/Sn2+ = 0.15V ; Eo Cd2+/Cd = − 0.40V Hỏi ion nào sẽ phản ứng với nhau?
a Ion Sn2+ phản ứng với ion Cd
b Ion Cd2+ phản ứng với Sn2+
c Ion Cd2+ phản ứng với ion Sn4+
d Ion Sn4+ phản ứng với Cd
10 Cho thế khử tiêu chuẩn của hệ MnO4-/Mn2+ bằng 1.51 V và của hệ Fe3+/Fe2+ bằng 0.77 V Hỏi ion nào sẽ phản ứng với nhau?
a Ion Mn2+ phản ứng với ion Fe2+
b Ion MnO4- phản ứng với ion H+
c Ion MnO4- phản ứng với ion Fe2+
d Ion MnO4- phản ứng với ion Fe3+
11 Cho hai cặp oxy hóa khử có thế khử tiêu chuẩn như sau: Eo S/S2- = − 0.48V ; Eo Cr3+/Cr2+ = − 0.41V Hỏi ion nào sẽ phản ứng với nhau?
a S phản ứng với ion Cr2+
b Ion Cr2+ phản ứng với ion
S2-c Ion Cr3+ phản ứng với ion S2-
d Ion Cr3+ phản ứng với S
12 Cho biết dung dịch nào trong các dung dịch sau có pH
> 7
a Dung dịch NaCl 0.1N
b Dung dịch Na2S 0.1N
c Dung dịch NaNO3 0.1N
Trang 4d Dung dịch (NH4)2SO4 0.1N
13 Cho hai cặp oxy hóa khử có thế khử tiêu chuẩn như sau: E o Fe3+/Fe2+ = 0.77V ; E o Cu2+/Cu = 0.337V
Phản ứng nào sau đây tự xảy ra?
a 2Fe2+ + Cu → 2Fe3+ + Cu2+
b 2Fe2+ + Cu2+ → 2Fe3+ + Cu¯
c 2Fe3+ + Cu2+ → 2Fe2+ + Cu¯
d 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+
14 Tính thế oxi hóa – khử của hệ Cu2+/Cu khi [Cu2+] = 0.1 M Biết Eo Cu2+/Cu = 0.337 V
a 0.278 V
b 0.308 V
c 0.367 V
d 0.298 V
15 Tính thế oxi hoá - khử của hệ MnO4-/Mn2+ ở môi trường pH = 0 khi [MnO4-] = 0.01 M; [Mn2+] = 0.1 M Biết
Eo MnO4-/Mn2+ = 1.51 V
a 1.125 V
b 0.730 V
c 1.498 V
d 0.912 V
16 Tính thế oxi hoá – khử của hệ Cr2O72-/2Cr3+ ở môi trường pH = 0 khi [Cr2O72-] = 0.1 M; [Cr3+] = 0.01 M Biết
E o Cr2O7 2-/2Cr3+ = 1.33V
Trang 5a 1.360 V
b 1.130 V
c 1.730 V
d 1.230 V
17 Hằng số cân bằng đối với quá trình tạo thành hợp chất phức gọi là:
a Hằng số phân ly (Kpl)
b Hằng số cân bằng (Kcb)
c Hằng số không bền của phức (K)
d Hằng số bền của phức (β)
18 Hằng số cân bằng đối với quá trình phân li của hợp chất phức gọi là:
a Hằng số phân ly (Kpl)
b Hằng số bền của phức (β)
c Hằng số cân bằng (Kcb)
d Hằng số không bền của phức (K)
19 Chọn câu đúng:
a Phức càng bền khi hằng số không bền càng lớn và hằng số bền càng lớn
b Phức càng bền khi hằng số không bền càng nhỏ và hằng số bền càng nhỏ
c Phức càng bền khi hằng số không bền càng lớn và hằng số bền càng nhỏ
d Phức càng bền khi hằng số không bền càng nhỏ và hằng số bền càng lớn.
Trang 620 Một dung dịch chứa các ion kim loại có cùng nồng độ sau: Ba2+; Ca2+; Ce3+ và Cu2+ Khi có mặt của Y4- (H4Y là
ký hiệu của ethylendiamin tetra acetic acid: EDTA) thì ion nào sẽ tham gia tạo phức trước Biết lgβ của các phức trên lần lượt là: lgβBaY = 7.87; lgβCaY = 10.57; lgβCeY=16.01; lgβCuY = 18.80
a Ion Ba2+
b Ion Ce3+
c Ion Ca2+
d Ion Cu2+
21 Phức của Al3+ và Fe3+ với Y4- (H4Y là ký hiệu của ethylendiamin tetra acetic acid: EDTA) có hằng số bền lần lượt là: βAlY = 1016.13; β FeY = 1025.10 Hãy chọn phát biểu đúng:
a Phức FeY- không bền bằng phức
AlY-b Phức FeY- bền hơn phức AlY-
c Phức AlY- bền hơn phức
FeY-d Cả hai phức có độ bền như nhau
22 Một dung dịch chứa các phức sau: AlY- ; FeY- ; CeY- (H4Y là ký hiệu của ethylendiamin tetra acetic acid: EDTA) Khi có mặt ion Cu2+ thì phức nào sẽ bị phá vỡ Biết
lgβAlY=16.13; lgβFeY=25.10; lgβCeY=16.01; lgβCuY=18.80
a Phức CeY- và
FeY-b Phức CeY- và AlY-
c Phức AlY- và
d Chỉ có phức
Trang 7FeY-23 Cho biết dung dịch nào trong các dung dịch sau có pH
= 7
a Dung dịch NaCl 0.1N
b Dung dịch (NH4)2SO4 0.1N
c Dung dịch Na2CO3 0.1N
d Dung dịch Na2S 0.1N
24 Bỏ qua ảnh hưởng của lực ion, biểu thức tích số tan của kết tủa Ag2CrO4 được viết như sau:
a T = [Ag+]2[CrO42-]
b T = [Ag+]2[CrO42-]2
c T = [Ag+]2[CrO42-]3
d T = [Ag+]3[CrO42-]2
25 Bỏ qua ảnh hưởng của lực ion và ảnh hưởng của pH Tính độ tan của Ag3PO4 trong nước Biết TAg3PO4 = 1.26
×10– 20
a S = 2.51 × 10-6M
b S = 4.65 × 106 M
c S = 4.65 ×10-6 M
d S = 2.51 ×106 M
26 Bỏ qua ảnh hưởng của lực ion Tính độ tan của kết tủa PbI2 trong nước Biết pTPbI2 = 8.98
a S = 7.05 ×10-4 M
b S = 3.53 × 10-5 M
c S = 6.56 ×10-6 M
d S = 6.40 × 10-4 M
Trang 827 Bỏ qua ảnh hưởng của lực ion và ảnh hưởng của pH Tính độ tan của kết tủa CdS trong nước Biết pTCdS = 26.10
a S = 1.24 × 10-3 M
b S = 2.34 × 10-5 M
c S = 8.91 × 10-14 M
d S = 3.78 × 10-12 M
28 Cho phản ứng kết tủa tổng quát sau: AmBn → mAn+ + nBm- Chọn câu đúng:
a Dung dịch chưa bão hòa khi [An+]m × [Bm-]n < TAmBn
b Dung dịch chưa bão hòa khi [An+]n × [Bm-]m <
TAmBn
c Dung dịch chưa bão hòa khi [An+]m × [Bm-]n >
TAmBn
d Dung dịch bão hòa khi [An+]m × [Bm-]n < TamBn
29 Bỏ qua ảnh hưởng của lực ion, biểu thức tính tích số tan của hợp chất MmAn có dạng là:
a TMmAn = [M] × [A]
b TMmAn = [M]n × [A]m
c TMmAn = [M]m+n × [A]m+n
d TMmAn = [M]m × [A]n
Trang 930 Xét cặp acid và baz liên hợp HA và A- , trong đó HA có hằng số acid là Ka, A- có hằng số baz là Kb Mối liên hệ giữa
Ka và Kb là:
a Ka Kb = 10-7
b Ka + Kb = 14
c Ka Kb = 10-14
d Ka + Kb = 7
31 Dung dịch HCl 10-5 M có [OH-] là:
a [OH-] = 10-10 M
b [OH-] = 10-7 M
c [OH-] = 10-9 M
d [OH-] = 10-5 M
32 Tính pH của dung dịch NaOH 10-4 M
a pH = 7
b pH = 9
c pH = 4
d pH = 10
33 Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 100 mL
NaOH 0.1 M; 50 mL dung dịch KOH 0.1 M và 50 mL NaCl 0.1 M
a pH = 1.22
b pH = 12.88
c pH = 2.91
d pH = 9.25
Trang 1034 Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 100 mL HCl 0.4 M và 100 mL Ba(OH)2 0.2 M
a pH = 13.30
b pH = 13.00
c pH = 1.30
d pH = 7.00
35 Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 100 mL HCl 0.1 M và 400 mL NaOH 0.05 M
a pH = 1.70
b pH = 1.00
c pH = 12.30
d. pH = 13.00