Bài toán động học thuận 4.5 Ma trận khối lượng của robot 4.6 Ma trận ly tâm và quán tính coriolits 4.7 Thế năng của robot 4.8 Phương trình vi phân chuyển động của các khâu Chương 5
Trang 1Xây dựng cấu trúc robot
1.2 Thiết lập phương trình động học robot
Chương 2 BÀI TOÁN ĐỘNG HỌC
2.1 Bài toán động học thuận
4.5 Ma trận khối lượng của robot
4.6 Ma trận ly tâm và quán tính coriolits
4.7 Thế năng của robot
4.8 Phương trình vi phân chuyển động của các khâu
Chương 5 CHỌN BỘ ĐIỀU KHIỂN
Phụ lục Code maple
Trang 2BTL môn ROBOTICS
2
Chương 1 XÂY DỰNG CẤU TRÚC THIẾT LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC
ROBOT 1.1 XÂY DỰNG CẤU TRÚC ROBOT
1.1.1 Đặt hệ quy chiếu
Hình 1.1 Mô hình robot và hệ trục tọa độ
- Hệ trục tọa độ OX 0 Y 0 Z 0 đặt tại khâu đế, trục OZ 0 có hướng dọc trục khớp động 1, trục
OX 0 nằm trong mặt phẳng vuông góc với OZ o và có hướng từ trên xuống, trục OY 0 xác
định theo quy tắc bàn tay phải
- Hệ trục tọa độ OX 3 Y 3 Z 3 đặt tại khâu thao tác, trục OX 3 hướng theo hướng khâu 3 OZ 3
song song với trục OZ 2 , trục OY 3 xác định theo quy tắc bàn tay phải
Trang 3BTL môn ROBOTICS
3
1.1.2 Thiết lập bộ thông số Denavit-Hartenbeg
Từ mô hình và hệ trục tọa độ ở trên ta xây dựng được bảng thông số
θi là góc quay quanh Zi-1 đển biến Xi-1 thành Xi
αi là góc quay quanh Xi để biến Zi-1 thành Zi
Các biến khớp là θ1, θ2, θ3, đặt các biến khớp tương ứng là q1,q2,q3
Các ma trận biến đổi tọa độ thuần nhất Denavit-Hartenbeg dựa vào bộ thông số
00
01
0
)sin(
)cos(
0)sin(
)cos(
)sin(
0)cos(
1
1 1 1 1
1 1 1 1
1 0
d
q a q q
q a q q
00
01
00
)sin(
0)cos(
)sin(
)cos(
0)sin(
)cos(
2 2 2
2
2 2 2
2 2
q a q
00
01
00
)sin(
0)cos(
)sin(
)cos(
0)sin(
)cos(
3 3 3
3
3 3 3
3 3
q a q
q
A (1.3)
Bảng 1.1: Bộ thông số Denavit-Hartenbeg
Trang 4BTL môn ROBOTICS
4
1.2 THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC ROBOT
Phương trình động học robot nhận được trong dạng ma trận như sau :
)()
3 0
t A q
0 0
0
)
(
1 2 2 23 3 23
23
1 1 2 1 2 23 1 3 1 23
1 23
1
1 1 2 1 2 23 1 3 1 23 1 23
1 3
2 2
1 1
0
3
0
d S a S a C
S
S a C S a C S a C S
S C
S
C a C C a C C a S S
C C
C A A A
0 0
) , , ( )
, , ( )
, , (
) , , ( )
, , ( )
, , (
) , , ( )
, , ( )
, , ( )
(
33 32
31
23 22
21
13 12
11 3
0
ze c
c c
ye c
c c
xe c
c c
)cos(
)cos(
sinsin
)sin(
)cos(
))sin(
)cos(
)cos(
)sin(
)
cos(
)cos(
)sin(
)cos(
cossin
)sin(
)sin(
)sin(
)cos(
)cos(
)sin(
)
sin(
)sin(
)sin(
)cos(
)cos(
)cos(
0 0
) , , ( ) , , ( )
,
,
(
) , , ( ) , , ( )
,
,
(
) , , ( ) , , ( )
,
,
(
33 32
31
23 22
21
13 12
11
ze c
c
c
ye c
c
c
xe c
0 0
23 23
1 1 2 1 2 23 1 3 1 23 1 23 1
1 1 2 1 2 23 1 3 1 23 1 23 1
d S a S a C
S
S a C S a C S a C S S C S
C a C C a C C a S S C C C
(1.6)
Trang 5BTL môn ROBOTICS
5
Chương 2 BÀI TOÁN ĐỘNG HỌC 2.1 BÀI TOÁN ĐỘNG HỌC THUẬN
Xây dựng quy luật chuyển động, vị trí khâu thao tác và ma trận chỉ hướng
Chọn thông số chiều dài các khâu như sau:
13
23
22
12
11
8
13
3
122
4
11
2 2 2
t q
t q
t q
t t q
t t q
t t q
Trang 7BTL môn ROBOTICS
7
Từ phương trình 1.6 ta có :(2.2)
Thay các giá trị của biến vào ta có:
Hướng của bàn kẹp có thể được xác định từ các góc Cardan, ký hiệu tương ứng là α, β, γ quay lần lượt quanh các trục x-y-z
)cos(
)cos(
sinsin
)sin(
)cos(
))sin(
)cos(
)cos(
)sin(
)
cos(
)cos(
)sin(
)cos(
cossin
)sin(
)sin(
)sin(
)cos(
)cos(
)sin(
)
sin(
)sin(
)sin(
)cos(
)cos(
)cos(
3
1 1 2 1 2 23
1
3
1 1 2 1 2 23
1
3
d S a S
a
z
S a C S a C
S
a
y
C a C C a C
Trang 8arctan ,
, ,
,
, , arctan
arctan ,
,
, , arctan
arctan ,
,
, , arctan
2
3 , 2 khi
arctan ,
, ,
,
, , arctan
arctan ,
,
, , arctan
arctan ,
,
, , arctan
2 23 1 2 23 1
23 2
12 2 11
13
23 1
23 1 11
21
1 1 31
32
2 23 1 2 23 1
23 2
12 2 11
13
23 1
23 1 11
21
1 1 31
C
S c
c c
C C
S C c
c
S
C c
c
C S S
C
S c
c c
C C
S C c
c
S
C c
c
Tính vận tốc điểm tác động cuối E, vận tốc góc khâu thao tác
Từ phần trên ta đã xây dựng đƣợc quy luật chuyển cũng nhƣ tìm đƣợc tọa độ của
khâu thao tác cuối, các biến khớp và đạo hàm các cấp theo t đã biết :
T
q q q
q[ 1, 2, 3]
],,[q1 q2 q3
q TVận tốc góc của khâu thao tác:
E
E r R A A
A (2.3) Vận tốc của khâu thao tác chính là đạo hàm vị trí khâu thao tác theo thời gian:
VE=r E = T
E E
1 1 1 2 2 1 1 2 1 2 3 2 23 1 1 23 1 3
1 1 1 2 2 1 1 2 1 2 3 2 23 1 1 23 1 3
)(
)(
)(
q C a q q C a z V
q C a q S S q C C a q q S S q C C a y V
q S a q S C q C S a q q S C q C S a x V
E Ez
E Ey
E Ex
Vận tốc góc của khâu thao tác:
0
~
x y
x z
y z T
E E
Trang 91 1 23 23 1 1 23 1 23
23 1 23 1 1
1 1 23 1 23 23 1 1 23 23 1 1 23 1
q S q
C
q S q C S q S C q
S S C C
q
q C C C q S S q q S C q C S
23 23 1 23 1
23 23 1 23 1
C S
C S S S
C
S C S C
0
)(
0
1 3 1 2 1 3 1 2
1 3 2 1
1 3 2 1
S q S q C q C q
S q q q
C q q q
2 1
3 2
2 1
3 2
2
11
)4
1cos(
)12
113()(
)4
1sin(
)12
113()(
t q
t t t C
q q
t t t S
q q
z
y x
Quỹ đạo điểm khâu thao tác
Sử dụng phần mềm Maple ta vẽ đƣợc đồ thị quỹ đạo chuyển động của khâu thao
tác cuối nhƣ sau :
Chuyển động điểm cuối E theo phương X
Trang 10BTL môn ROBOTICS
10
Chuyển động điểm cuối E theo phương Y
Chuyển động điểm cuối theo phương Z
2.2 BÀI TOÁN ĐỘNG HỌC NGƯỢC
Bài toán động học ngược thông thường cho biết trước vị trí của khâu thao tác yêu
cầu tìm giá trị các biến khớp ứng với vị trí đó Ở tiểu luận này robot 3 bậc tự do kiểu RRR
ta không cần biết hướng của khâu thao tác mà vẫn có thể tìm được các góc quay tương
ứng
Trang 11BTL môn ROBOTICS
11
2.2.1 Xây dựng quy luật chuyển động của khâu thao tác cuối
Ta chọn quy luật chuyển động bất kì của khâu thao tác E của robot như sau:
t y
t x
E
E
E
30100100
60600
3 0
t A q
100
60600
1 2 2 23 3
1 1 2 1 2 23 1 3
1 1 2 1 2 23 1 3
t z
d S a S a
t y
S a C S a C S a
t x
C a C C a C C a
E E
Y q
X
Y q
E E E E
60600
100arctan
arctan
)tan(
1 1
Nhân phương trình 1 với C1 và phương trình 2 với S1 ta được phương trình:
1 1
1 2 2 23
3C a C a (600 60t)C 100tS
a (2.9) Đặt:
30100
100)
60600(
d t P
a tS C
t P
y x
Kết hợp với phương trình 3 của hệ (2.8) và phương trình (2.9) ta được hệ phương
P C a C a
2 2 23 3
2 2 23 3
(2.10)
Bình phương hai vế của hai phương trình (2.10) sau đó cộng hai phương trình lại
với nhau ta được phương trình :
Trang 12BTL môn ROBOTICS
12
2 2 3 3 2 2 3 2 2
2 2 2 2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 2 3 2 2 3 2 2
2 2 2 23 2 23 3 2 2 3 2 2
2
)(
2
)(
2
y x
y x
y x
P P C a a a a
P P S C S S C S C S S C C C a a a a
P P S S C C a a a a
2 3 2 2 2 2 3
2 a a
a a P P
S Vậy ta tính được q3:
32(
1artan
2 2 2
3 3
a a
a a P P C
P S S a a C a C
)(
)(
2 3 3 2 3 3 2
3 2 3 2 3 3 2
(2.13) Giải hệ phương trình trên ta có nghiệm như sau:
3 3 3
3 2 2
3 2 3 2 2 2 3
3 3 3
3 2 2
2
2
C a a a
a
S a P C a a P S
C a a a a
S a P C a a P C
x y
y x
3 3 3
3 2 3
2 3 2 2 2 3
3 3 3
3 2 2
22
artan
C a a a a
S a P C a a P C
a a a a
S a P C a a P
Trang 13
BTL môn ROBOTICS
13
TÍNH TOÁN TĨNH HỌC 3.1 Tính lực dẫn động tại các khớp đảm bảo cân bằng tĩnh
Theo đầu bài ta có các lực tác dụng vào khâu thao tác tại điểm E gồm các vector lực FE3,
002r
0
02r
0
0
r
00ar ]
00a[r M
T
1 C1
1 T 2
C2 2 T
3 C3
3 T
1
1
1
T 2
2 2 T
3 3 3 T E3
a a
M M M F
Z Y X
Tính lực và momen của khâu 3 tác dụng lên khâu 2 tại khớp 3
Hệ phương trình cân bằng dạng mà trận khảo sát trong hệ tọa độ cơ sở :
P r F r M
M
P F
F
c E
E
Trang 14
3 3 0 3
3 0 2
,
3
0
3 3
g m F
F r
Mz My
Mx M
F
g m F
F g
m F
F
F F
c z
y x z y x z
y x
23 1 3
23 1 3
3 3 3 0 3 0
23 3
23 1 3
23 1 3 3 3 3 0 3 0
22
2
và
S a
C S a
C C a
r R r S
a
S S a
C C a r R
1 23
1 23
1
1 23 1 23
1
C S
C S
S C
S
S S C C
0 2
2
2
0 2
2 2
0
0 0
0
~
~ 0
0
3
23 1 3 23 1 3
23 1 3 23
3
23 1 3 23
3
3 23
1 3 23 1 3
23 1 3 23
3
23 1 3 23 3
3 0 3 0 2 , 3 0 3 0 3
C C
a C S a
C C
a S
a
C S
a S
a
F
g m F F
C C a S S a
C C a S
a
S S a S a
M
M
M
P r F r M
M
F
g m F
F g
m F F
F F
z y x
z
y
x
c E
z y x
z y x
23 1 3
23 1 3 23 3
23 3 3 23 1 3 23 3 3
2
,
3
3 2
,
3
0
2)
(
2
1)
(
C gC m
a C C g m Fy a C FzS a Mz
C FzS a FxS a My
gS m a C
FzS a S g m Fy a Mx
M
F
g m F
F
F
z y
x
(3.3)
Trang 15BTL môn ROBOTICS
15
Tính lực và momen của khâu 2 tác dụng lên khâu 1 tại khớp 2
Hệ phương trình cân bằng dạng mà trận khảo sát trong hệ tọa độ cơ sở :
P r F r M
M
P F
00
00
01000
2 2
1 2 1 2 1
1 2 1 2 1 2
2
2 2 1 1
1 1
2 1 1 0 2 0
C S
C S
S C S
S S C C C C
S
S C C S
S C
R R R
2 1 2
2 1 2
2 2 2 0 2 0
2 2
2 1 2
2 1 2 2 2 2
0
2
0
22
2
và
S a
C S a
C C a
r R r
S a
C S a
C C a r R
2 1 2 2 2 23 1 3 23 2
2 2 2 2 1 2 3 2 2 2 3 23 3 23 1 3 23 3 3 1
,
2
0
2 3
1 ) (
2
1 )
( 2
1
C gC m a C C g m g m Fy a C S a F C gC m a g m F C gC m a C FyC a C FxS a
Mz
C FzC a FxS a C FzC a FxS a My
g m S a C FzS a g m g m F S a g m S a C FzS a S g m F a Mx M
F
g m m
F
F
F
x y
y y
z
y
x
Tính lực và momen của khâu 1 tác dụng lên khâu 0 đế tại khớp 1
Hệ phương trình cân bằng dạng mà trận khảo sát trong hệ tọa độ cơ sở :
0 0 , 1
0 1
0 1 , 2
0 0
0 0
P r F
r M
M
P F
F
c
(3.7)
Trong đó :
Trang 16BTL môn ROBOTICS
16
010
0
0
1 1
1 1
2
và0
1 1 1 1
2 2 2 0 2 0 1
1
1 1 1 1 1 0 1 0
S a C a
r R r S
a
C a r R
2
1321
00
1 , 2 0 0
,
1
0
1 2 3 1
2 3 0
,
1
0
Fx d
g
m m m Fy d M
M
F
g m m m F
F g
m F
g m m F
F F
z y
x z
y x
2 1 23
1 3 23
1 23
1 0
,
1
0
2 1 2
23 1 23
3 2 2 23
1 23
3 0
,
1
0
1 2 3 0
,
1
0
22
22
33
3
12
23
2
2
1321
2
223
2
33
C C g m g m Fy a
C S Fxa C
gC m
a C FyC a C FxS a Mz z
M
Fx d C FzC a FxS a C FzC a FxS a My y
M
g
m m m Fy d C FzS a
Fy g m g m S a C FzS a S
a g m Fya Mx
x
M
F
g m m m F
F F
z y
x
(3.9)
Trang 17BTL môn ROBOTICS
17
Chương 4 TÍNH TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC 4.1 XÂY DỰNG CẤU TRÚC ĐỘNG HỌC
Vì các khâu coi như thanh đồng chất tiết diện ngang không đáng kể nên ta có trọng tâm
mỗi khâu nằm tại trung điểm của nó
Trang 18n n
b I q
q M q q q M q
q q
T T
Trang 19n n
( )( ) M q ( n )
Trang 20BTL môn ROBOTICS
20
4.3 Ma trận Jacobi của các khâu
Tạo độ trọng tâm của khâu i trong hệ tọa độ 0 tính nhƣ sau :
i ci
i i
ci r R r
Với 0r ci là tọa độ trọng tâm khâu i trong hệ tọa độ i
i r ci là tọa độ trọng tâm khâu i trong hệ tọa độ i
0R i là ma trận quay biến đổi hệ 0 thành hệ i
0r i là tọa độ của gốc tọa độ i trong hệ tọa độ 0
Ta có các ma trận tọa độ trọng tâm của các khâu nhƣ sau :
1 1
1 1
1
1 1
1 1
1
0
) 1 sin(
2
) cos(
2 0
0 2 0 1 0 0
0 )
sin(
.
) cos(
.
d q a q a a
C S
S C
d
q a
q a
1 1 2 1 2 2
2 2
1 2 1 2 1
1 2 1 2 1
1 2 2
1 1 2 1 2
1 1 2 1 2
2
0
2
2 0
0 2
C S l
C a C C a a
C S
C S S C S
S S C C C
d S a
S a C S a
C a C C a
1 1 23 1 3 2 1 2
1 1 2 1 2 23 1 3 3
23 23
1 23
1 23 1
1 23 1 23 1
1 23 3 2 2
1 1 23 1 3 2 1
2
1 1 23 1 3 2 1
2
3
0
222
0
020
d S a S a
S a C S a C S a
C a C C q C C a a
C S
C S
S C
S
S S C C
C d
S a S a
S a C S a C
S
a
C a C C a C
002
002
1 1 1 1
1
S a
10
02
12
1
02
12
1
2 2
2 1 2 1
1 2 1 2
2 1 2 1
1 2 1 2
1 2
C a
S S a a
C C C a
S C a a
S C S a
q
r
Trang 213 2 2
23 1 3 23
1 3 2 1 2 1
1 23 1 3 2 1 2
23 1 3 23
1 3 2 1 2 1 1 23 1 3 2 1 2
1
3
2
1 2
1 0
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
C a C
a C a
S S a S
S a S S a a C C C a C C a
S C a S
C a S C a a C C S a C S a
q
r
Cũng từ các ma trận Denanvit- Hartenberg ta xác định được các ma trận cosin chỉ hưởng
của các khâu (xem 1.1, 1.5, 3.5) :
Ma trận cosin chỉ hướng của khâu 1 :
0
1 1
1 1
1 0
C S
S C
1 2 1 2 1
1 2 1 2 1 2 0
C S
C S
S C S
S S C C C R
Ma trận cosin chỉ hướng của khâu 3:
1 23 1 23 1
1 23 1 23 1 3 0
C S
C S
S C
S
S S C C
C R
Toán tử sóng của vector vận tốc góc của khâu 1:
00
00
~
1
1 1
1
`
q R
000
0001
0
~
1 2 1 2
1 2 1
1 2 1 2
2
` 2
S q C q
S q q
C q q R
Trang 2200
1
1 2
S q
0
)(
0
~
1 3 1 2 1 3 1 2
1 3 2 1
1 3 2 1
3 3
` 3
S q S q C q C q
S q q q
C q q q
0
1 1
1 1 3
S S q
Trang 23,
(
c c
c q
Trang 24g g g q g
Trong đó :
4.8 Phuơng trình vi phân chuyển động của các khâu
Thế các biểu thức vào phương trình Lagrange loại hai :
M q qC q q qg q
Ta nhận được hệ phương trình vi phân chuyển động của robot ba khâu trong không gian :
Khâu 1 :
Trang 25q q d
i
i i
Trang 26BTL môn ROBOTICS
26
Chương 5 CHỌN BỘ ĐIỀU KHIỂN
Nhiêm vụ của bài toán điều khiển là tìm ra quy luật của lực/ mô men do các động
cơ điện tạo ra tác dụng lên các khâu để đảm bảo robot chạy đúng theo quy luật qd(t) cho
trước, nhằm thực hiện một số nhiệm vụ nào đó Trên cơ sở chuyển động mong muốn qd(t)
được định nghĩa trước và chuyển động hiện tại của robot được đo bởi các cảm biến đặt tại
khớp, bộ điều khiển có nhiệm vụ đưa ra các lực/mômen cần thiết các lực/mômen này tác
động làm cho robot thực hiện chuyển động mong muốn một cách ổn định và chính xác Sơ
đồ khối của bộ điều khiển cho robot có dạng như hình 5.1
d
_
Để có được luật điều khiển đáp ứng các yêu cầu vừa nêu, thông thường luật điều
khiển dựa trên động lực học ngược được sử dụng Với luật điều khiển này lực/mô men của
các bộ phận dẫn động được tính như sau:
( ) ( ) ( )
M q q C q q q g q
Giả thiết thành phần mômen trọng lực G(q) được bù hoàn toàn, sơ đồ hệ thống điều
khiển phản hồi với cấu trúc điều khiển PD có dạng đơn giản như sau:
Trang 27Tín hiệu đặt vị trí qd được so sánh với vị trí thực của khớp q, sai lệch được đặt vào
khâu khuếch đại với hệ số Kp Tín hiệu ra của khâu tỉ lệ được cộng đại số với tín hiệu tỉ lệ
với tốc độ của khớp và đặt cơ cấu chấp hành của robot:
q H q là động năng của robot KP và H là các ma trận
hệ số dương; nên hàm VL > 0 với q q d
Tính đạo hàm cấp 1 hàm VL ta được:
K p
K p
RB
Trang 28V K q Hqq C q q q (5.7)
Sử dụng thuộc tính của phương trình động lực học và áp dụng luật điều khiển (4.1),
Phương trình (4.7) được biến đổi nhhuw sau:
Bất đẳng thức trên cho thấy rằng hệ thông ổn định tuyệt đối mức độ dương của VL phụ
thuộc vào Kp và mức độ âm của VL phụ thuộc vào KD Do đó tăng tốc độ hội tụ bằng cách
tăng giá trị ma trận KD