ĐẠI CƯƠNG: Ung thư dạ dày là một bệnh ác tính của tổn thương dạ dày, nguyên nhân chưa rõ ràng, tiến triển nhanh, chẩn đoán sớm khó khăn, tiên lượng nặng, chưa có phương pháp điều trị đ
Trang 1Ung thư dạ dày
Trang 2ĐẠI CƯƠNG:
Ung thư dạ dày là một bệnh ác tính của tổn thương dạ dày, nguyên nhân chưa rõ ràng, tiến triển nhanh, chẩn đoán sớm khó khăn, tiên lượng nặng, chưa có phương pháp điều trị đặc hiệu
Trang 4Nh t B n: 66,7% ậ ả Nouvell Selande: 16,5%
Chi lê: 56,5% Autralia: 15,5%
Áo: 40% Ph n Lan: 35,7% ầ
Trang 5 + Ở Việt Nam: 17,2% (P.T.Liên 1993 thấy 340 ca
UTDD/1974 ca ung thư các loại) Năm 1994 N.B.Đức báo cáo một thống kê bệnh ung thư ở Hà Nội trong 5 năm (1988-1992) cho biết ung thư hệ tiêu hoá chiếm 31% tổng số ung thư ở cả hai giới trong đó có 14,5% là UTDD
Tuổi thường gặp: 50-60, các tuổi khác ít gặp hơn
Giới: nam gặp nhiều hơn nữ (tỷ lệ nam/nữ xấp xỉ 2/1,5)
Trang 6CƠ ĐỊA DỄ UTDD:
Người có nhóm máu A có tỷ lệ UTDD cao hơn các nhóm máu khác
Người viêm DD mạn tính thể teo nhất là có thể dị sản
ruột và viêm dạ dày mạn tính của bệnh thiếu máu
Biermer (6-12%), các bệnh nhân này dễ bị ung thư dạ dày
Bệnh Polyp to >2cm ở dạ dày
Yếu tố di truyền: gia đình có người bị K dạ dày sẽ bị ung thư dạ dày nhiều gấp 4 lần các gia đình khác (Vida Beek Mosbeeck)
Các yếu tố khác: địa dư, hoàn cảnh sống, sự chế biến
thức ăn (xào, rán, nướng chả, hun khói dự trữ ) Vai trò của Nitrosamin, Helicobacter Pylori
Trang 7PHÂN LO I: Ạ
Theo OMS 1977 chia UTDD thành 2 nhóm lớn:
UTDD dạng biểu mô (Carcinoma)
UTBM tuyến (Adenocarcinoma): tuyến nhú - tuyến ống - chế nhày - tế bào nhẫn
UTBM không biệt hoá (Undifferentated carcinoma)
Một số loại ít gặp: ung thư tuyến biểu bì
+ Ung thư không biểu mô gồm các Lipomas các
Sarcome của cơ, mạch và đặc biệt là u lympho ác tính
Trong thực tế dạng UTDD hay gặp là UTDD biểu mô
Trang 8CÁC B NH UTDD Ệ
(UTBMTDD)
B CÁC LOẠI UNG THƯ KHÁC CỦA DẠ DÀY:
Trang 9A UNG THƯ BIỂU MÔ TUYẾN DẠ DÀY
. D ch t h c ị ễ ọ
+ G p t l cao các n c: Trung qu c, Nh t ặ ỷ ệ ở ướ ố ậ
b n, các n c Đông nam á, M la tinh . ả ướ ỹ
+ M c đ v a: các n c châu Âu. ứ ộ ừ ướ
+ M c đ th p: Cooet, n đ , Nigieria, M , Anh, ứ ộ ấ Ấ ộ ỹ
Úc.
Kho ng 50 năm tr l i đây UTDD đ u gi m ả ở ạ ề ả ở
t t c các n c: M ấ ả ướ ở ỹ
(19741983) t vong do UTDD gi m b t 20% ử ả ớ ởnam da tr ng và 15% nam da đen. ắ ở
Trang 10D CH T H C Ị Ễ Ọ
a. S th ng g p: ự ườ ặ
+ G p t l cao các n c: Trung qu c, Nh t ặ ỷ ệ ở ướ ố ậ
b n, các n c Đông nam á, M la tinh . ả ướ ỹ
+ M c đ v a: các n c châu Âu. ứ ộ ừ ướ
+ M c đ th p: Cooet, n đ , Nigieria, M , Anh, ứ ộ ấ Ấ ộ ỹ
Úc.
Kho ng 50 năm tr l i đây UTDD đ u gi m ả ở ạ ề ả ở
t t c các n c: M ấ ả ướ ở ỹ
(19741983) t vong do UTDD gi m b t 20% ử ả ớ ởnam da tr ng và 15% nam da đenắ ở
Trang 11D CH T H C Ị Ễ Ọ
b. Đ a d : ị ư Ng i Nh t di c sang M v n có t l ườ ậ ư ỹ ẫ ỷ ệ
m c UTDD cao h n. ắ ơ
cao h n l p ng i giàu, nh ng v i tr em c a h ơ ớ ườ ư ớ ẻ ủ ọ
t l m c b nh UTDD ít h n.ỷ ệ ắ ệ ơ
đôi n gi i. Vi t nam: nam g p đôi n (P.T.Liên ữ ớ ệ ấ ữ
1993 và N.B.Đ c l994) .ứ
e. Tu i: ổ Hay g p tu i trung bình 55 (th p là ặ ở ổ ấ
<14 và cao là >60)
Trang 12CÁC Y U T GÂY UTDD: Ế Ố
+ Các th c ăn có ch a nhi u Nitrat (th t, mu i, th t ứ ứ ề ị ố ị
hun khói, th c ăn đóng h p, n c u ng ho c th c ứ ộ ướ ố ặ ự
ph m đ c tr ng trên đ t bùn giàu nitrat. Khi ăn, ẩ ượ ồ ấ
u ng các th c ăn có nitrat vào d dày (nitrat do vi ố ứ ạ
khu n bi n đ i thành nitrit), đ n d dày Nitrit ph n ẩ ế ổ ế ạ ả
ng v i các amin c p 2 hay c p 3 thành Nitrosamin là
ch t gây UTDD (Trên thí nghi m cho con v t ăn N ấ ệ ậ
methyl N1 nitrosonidin gây ung th d dày d dàng). ư ạ ễ
Ở nhi t đ th p (24 đ C) nitrat không thành nitrit ệ ộ ấ ộ
đ c, do v y các n c b o qu n th c ăn b ng l nh ượ ậ ở ướ ả ả ứ ằ ạ
t n su t UTDD gi m b t đi. Acid Ascorbic làm gi m ầ ấ ả ớ ả
s n xu t nitrosamin vì c ch ph n ng nitrit v i acid ả ấ ứ ế ả ứ ớ amin (Gi i thích Vitamin C có tác d ng b o v c th ). ả ụ ả ệ ơ ể
Ng c l i m t s th c ăn có c u trúc t ng t ượ ạ ộ ố ứ ấ ươ ự
Nitrosamin trong th t bò, trong m t s cá ng i ta tìm ị ộ ố ườ
th y Methyl guanidin và nitro hóa s t o thành N ấ ẽ ạ
methyl N nitrocyanid là y u t gây UTDD ế ố
Trang 13* M T S Y U T CÓ QUAN H Đ N Ộ Ố Ế Ố Ệ Ế
UTDD
Di truy n: gia đình có ng i thân K d dày có t ề ườ ạ ỷ
l UTDD g p 24 l n các gia đình khác. Sinh đôi ệ ấ ầ
đ ng h p t có t l K cao h n lo i sinh đôi d ồ ợ ử ỷ ệ ơ ạ ị
h p t Ng i có nhóm máu A d m c UTDD ợ ử ườ ễ ắ
h n nhóm khác. ơ
Teo niêm m c d dày nh t là d s n ru t có nguy ạ ạ ấ ị ả ộ
c cao b K d dày, viêm DD trong b nh Biermer ơ ị ạ ệ
có kho ng 5% b UTDD. ả ị
Trang 14M T S Y U T CÓ QUAN H Đ N Ộ Ố Ế Ố Ệ Ế UTDD
Polip tuy n d dày ế ạ
Loét d dày lành thành K: còn tranh lu n ạ ậ
Helicobacter Pylory: tuyên b c a t ch c y t ố ủ ổ ứ ế
th gi i (WHO 1994) HP là tác nhân s 1 gây ế ớ ố
UTDD. M t s tác gi cho r ng UTDD là m t ộ ố ả ằ ộ
b nh ph thu c vào tình tr ng nhi m HP kéo ệ ụ ộ ạ ễdài gây ra viêm DD qua nhi u giai đo n ti n ề ạ ế
tri n d n t i UTDD. Frank A.Sinicrope et ể ẫ ớ
Bernare Levin đ i h c Texas, 1993 nêu gi thi t ạ ọ ả ế
nh sau: ư
Trang 15. GI I PH U B NH LÝ Ả Ẫ Ệ
Trang 16 Ba th trên đ n đ c ho c k t h p v i nhau ể ơ ộ ặ ế ợ ớ
Trang 17DI CĂN C A UTDD: Ủ
Theo b ch m ch, tĩnh m ch t i h ch m c treo ạ ạ ạ ớ ạ ạ
ru t, gan, lách, h ch trên đòn (h ch Troisier), ộ ạ ạ
ho c h ch Winchow. ặ ạ
Do ti p giáp di căn t i: tu , đ i tràng, gan, lách, ế ớ ỵ ạ
bu ng tr ng (kh i u Krukenbeng), vào ng ng c, ồ ứ ố ố ựgây c tr ng d ng ch p. ổ ướ ưỡ ấ
Trang 18VI TH : Ể
K bi u mô đi n hình tuy n thi u bi t hoá ể ể ế ế ệ
(Undifferentated carcinoma) có c u trúc t ng bè ấ ừhay là d ng tuy n. ạ ế
K không đi n hình: t bào có tính ch t ái toan, ể ế ấ
nh , có không bào ch a nh y (g i là hình nh n ỏ ứ ầ ọ ẵ
m t đá) ho c có b t. ặ ặ ọ
Trang 19TRI U CH NG H C: Ệ Ứ Ọ
Trang 20TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
Lâm sàng lúc đ u ch là tri u ch ng c năng ầ ỉ ệ ứ ơ
khêu g i K d dày.ợ ạ
Tri u ch ng c năng: (d u hi u s m c a ung ệ ứ ơ ấ ệ ớ ủ
Trang 21TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
Thay đ i đ c tính c n đau: đau th ng v m t ổ ặ ơ ượ ị ấ
chu k , kéo dài h n, không gi m khi dùng thu c ỳ ơ ả ố(lo i tr c đây c t c n đau t t).ạ ướ ắ ơ ố
Thi u máu (ù tai, hoa m t) kèm theo a phân đen ế ắ ỉ
r r không đ ý, tình c bác sĩ phát hi n ho c ỉ ả ể ờ ệ ặ
làm WeberMayer (+)
Suy nh c, m t m i, sút cân không c t nghĩa ượ ệ ỏ ắ
đ c nguyên nhânượ
Trang 22TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
Tri u ch ng th c th (th ng đã mu n) ệ ứ ự ể ườ ộ
Khám th y kh i u vùng th ng v : th ng trên ấ ố ượ ị ườ ở
ho c ngang r n (có th th y d i r n n u d ặ ố ể ấ ở ướ ố ế ạdày sa) u r n ch c, n i rõ sau b a ăn, di đ ng ít ắ ắ ổ ữ ộnhi u sang trái, ph i di đ ng theo nh p th lên ề ả ộ ị ở
xu ng. Tính di đ ng không còn n u K dính vào ố ộ ế
t ng lân c n (do K lan tràn).ạ ậ
D u hi u h p môn v , Bouveret (+) đ t ng t. D u ấ ệ ẹ ị ộ ộ ấ
hi u th ng d dày: b ng co c ng, m t vùng đ c ệ ủ ạ ụ ứ ấ ụ
tr c gan, choáng, nôn máu, a phân đenướ ỉ
Trang 23TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
D u hi u ngoài đ ng tiêu hoá: ấ ệ ườ
S th y h ch Troisier ( h th ng đòn trái, di ờ ấ ạ ở ố ượ
đ ng d i da, nh s k m i th y khi b nh ộ ướ ỏ ờ ỹ ớ ấ ệ
nhân hít sâu vào).
Trang 24TRI U CH NG C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
Xquang: Hình nh Xquang th loét c a UTDD:ả ể ủ
Th loét sùi (K ulcerovegettant): hình nh ể ả ổ
loét sâu, xung quanh có vi n n i cao lên thành ề ổ
g (H1)ờ
UTDD d ng loét (K.Ulceriforme): có trên Xạ
quang hình nh các niêm m c b t th ng ti p ả ạ ấ ườ ế
c n v i loét (H3) cách m t qu ng sáng vi n ậ ớ ổ ộ ầ ề
xung quanh loét b phù n ổ ị ề
UTDD d ng K b m t (K superficiel) v Xạ ề ặ ề
quang khó bi t ph i ph i h p v i n i soi. N i soi ế ả ố ợ ớ ộ ộ
th y 1 đám r ng niêm m c b ăn mòn có th ấ ộ ạ ị ể
b ng lòng bàn tay, b m t không đ u, có th có ằ ề ặ ề ểloét h i sâu n i lên m t s đ o nh c a t ch c ơ ổ ộ ố ả ỏ ủ ổ ứlành niêm m c.ạ
Trang 25TRI U CH NG C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
Hình nh Xquang th xâm nhi m đét d dày ả ể ễ ạ(linite plastique): có th khu trú hay lan r ng ể ộtoàn b d dày. Lòng đo n t n th ng h p l i ộ ạ ạ ổ ươ ẹ ạphía trên b giãn r ng (khu trú) d dày không co ị ộ ạbóp. Khi t n th ng lan r ng tâm v và môn v ổ ươ ộ ị ị
hé m làm thu c r i xu ng nh hình tuy t r i ở ố ơ ố ư ế ơ+ Xquang UTDD th sùi (K vegetant): có hình ểkhuy t vì t n th ng phát tri n trên b m t ế ổ ươ ể ề ặ
niêm m c ạ
Trang 26TRI U CH NG C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
Tri u ch ng n i soi: soi khi d dày sinh thi t ệ ứ ộ ạ ế
B cao, d y, nham nh nhi u h t to nh không ờ ầ ở ề ạ ỏ
đ u, th ng có ch y máu trên loét.ề ườ ả ổ
Niêm m c xung huy t, loét nh t màu, n p ạ ế ổ ạ ếniêm m c d ng l i cách xa loét.ạ ừ ạ ở ổ
Trang 27TRI U CH NG C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
Th sùi: (vegetant)ể
M t kh i u xù xì to nh không đ u không có ộ ố ỏ ề
cu ng.ố
Trên m t và gi a các kh i u sùi có đ ng các ặ ữ ố ọ
ch t ho i t v i các d ch nh y máu.ấ ạ ử ớ ị ầ
Đáy và niêm m c xung quanh các u sùi c ng và ạ ứkhông có nhu đ ngộ
Trang 28TRI U CH NG C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
Th thâm nhi m (Linite plastique) r t khó nh n ể ễ ấ ậ
đ nh.ị
N u thâm nhi m lan to r ng vi c b m h i vào ế ễ ả ộ ệ ơ ơ
d dày g p tr ng i vì m i b m vào m t ít b nh ạ ặ ở ạ ớ ơ ộ ệnhân đã nôn ra h t, có khi không ti n hành soi ế ế
đ c. ượ
N u khu trú m t vùng cũng khó ch n đoán n u ế ộ ẩ ế
nó thân d dày niêm m c ch h i dày lên, nh t ở ạ ạ ỉ ơ ợ
nh t không có nhu đ ng nh niêm m c xung ạ ộ ư ạ
quanh
Trang 29TRI U CH NG C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
Ung th thâm nhi m vùng hang v làm cho vùng ư ễ ịnày méo mó m t nhu đ ng, màu nh t nh t, l ấ ộ ợ ạ ỗmôn v không đóng m nh p nhàng mà ch co bóp ị ở ị ỉ
nh ho c th ng xuyên m làm d ch tá tràng có ẹ ặ ườ ở ị
th trào ng c lên đ cể ượ ượ
Trang 30Đ I CHI U N I SOI V I CÁC TH GI I Ố Ế Ộ Ớ Ể Ả
II a
II b
II c III K loét
Trang 31TRI U CH NG C N LÂM SÀNG Ệ Ứ Ậ
Xét nghi m sinh h cệ ọ
Đ toan: nghi m pháp Histamin ho c ộ ệ ặ
Pentagastin. Bình th ng HCl toàn ph n 2g/l, ườ ầHCl t do 1,70g/l. UTDD vô toan g p trong 50% ự ặ
tr ng h p, thi u toan g p 25% tr ng h p. ườ ợ ể ặ ườ ợ
+ Các enzym c a d ch v : Lacticodehydrogenase ủ ị ị(LDH). Bình th ng 0350 đ n v , UTDD tăng ườ ơ ị8001000 đ n v ơ ị
+ Acid lactic: bình th ng 100mcg/l, trong UTDD ườtrên 100mcg/l g p 50% UTDD và 2% trong loét ặ
d dày lành tính. ạ
Trang 32 + Đ nh l ng CEA (Carcino Embryo Antigen) có ị ượ
ý nghĩa theo dõi b nh nhân sau m , c t kh i u. ệ ổ ắ ố
N u sau m n ng đ CEA cao dai d ng ho c đ t ế ổ ồ ộ ẳ ặ ộnhiên CEA cao lên thì có lý do ch c ch n r ng ắ ắ ằ
khi m ch a l y h t t ch c K ho c K tái phát ổ ư ấ ế ổ ứ ặ(n u CEA d i 2,5mg/ml thì 80% b nh nhân ế ướ ệ
s ng đ c >2 năm). ố ượ
Trang 33 Hu nh quang Tetracyclin: cho b nh nhân u ng 5 ỳ ệ ốngày Tetracyclin 1g/ngày, ngày th 6 b nh nhân ứ ệ
nh n đói và đ c hút d ch v ho c r a d dày l y ị ượ ị ị ặ ử ạ ấ
d ch v (hay n c d dày) quay ly tâm l y c n ị ị ướ ạ ấ ặ
đem chi u Ultraviolet t bào K ng m Tetracyclin ế ế ấthành màu h ng.ồ
+ Máu: HC, HST gi mả
+ Phân: WerberMayer (+)
Trang 34CH N ĐOÁN Ẩ
Đ ch n đoán giai đo n UTDD tr c h t c n ể ẩ ạ ướ ế ầ
bi t phân giai đo n:ế ạ
Theo kinh đi n: chia UTDD thành 4 giai đo nể ạ
Trang 35CH N ĐOÁN Ẩ
Giai đo n 0 (K. institu): có t bào b t th ng ạ ế ấ ườ ở
niêm m c d dày, nh ng c u trúc niêm m c ch a ạ ạ ư ấ ạ ư
b đ o l n, ít tìm th y đ c. ị ả ộ ấ ượ
Giai đo n 1 (ung th niêm m c): cùng v i TBK đã ạ ư ạ ớ
có r i lo n c u trúc nh ng còn khu trú niêm ố ạ ấ ư ở
m c. ạ
Giai đo n 2 (ung th d i niêm m c): có d u hi u ạ ư ướ ạ ấ ệ
nh giai đo n 1 nh ng đã ăn qua l p c niêm. ư ạ ư ớ ơ
Giai đo n 3 (ung th thành): hi n t ng nh giai ạ ư ệ ượ ư
đo n 2, nh ng đã ăn qua các l p c a d dày. ạ ư ớ ủ ạ
=> V y đ ch n đoán s m UTDD là phát ậ ể ẩ ớ
hi n K giai đo n 1 và 2 nêu trên. ệ ở ạ
Trang 36X P LO I THEO TNM (U, H CH, DI Ế Ạ Ạ CĂN)
T: Ung th nguyên phát (căn c vào chi u ư ứ ề sâu h n là chi u r ng) ơ ề ộ
Tx: không th đánh giá đ c u nguyên phát ể ượ
To: ch a rõ ràng có u nguyên phát. ư
Tis: K insitus: u l p trong bi u mô ch a xâm ở ớ ể ư
l n ra l p màng đáy (K ti n xâm l n). ấ ớ ề ấ
T1: lan ra màng đáy hay l p d i niêm m c. ớ ướ ạ
T2: U xâm l n ra l p c hay d i thanh m c. ấ ớ ơ ướ ạ
T3: U v t qua l p thanh m c (vào phúc m ng ượ ớ ạ ạ
t ng), nh ng ch a xâm l n vào c u trúc xung ạ ư ư ấ ấquanh.
T4: u xâm l n ra c u trúc xung quanhấ ấ
Trang 37 N2: di căn vào h ch b ch huy t quanh d dày ạ ạ ế ạ ở
c nh rìa u nguyên phát 3cm, d c theo b trái d ạ ọ ờ ạdày, đ ng m ch gan chung, lách hay thân t ngộ ạ ạ
Trang 38 M: di căn
Mo: không có di căn
M1: có di căn
Mx: không rõ ràng có di căn hay không
Trang 39 Căn c vào TNM có th x p các giai đo n ứ ể ế ạ
b nh nh sau: ệ ư
Giai đo n 1: T1NoMo ạ
Giai đo n 2: T2NoMo, T3NoMo ạ
Giai đo n 3: T1, T2, T3N1, N2Mo, T1T2T3N2Mo, ạT4N các lo i Mo. ạ
Giai đo n 4: T1T2T3N2Mo: c t không có m c ạ ắ ụ
đích đi u tr , T4 N các lo i Mo: không k T,NMo: ề ị ạ ểgiai đo n s m. ạ ớ
Trang 40 Ch n đoán ung th DD giai đo n s m: ẩ ư ạ ớ
Các tri u ch ng c năng và toàn th : m t ng i ệ ứ ơ ể ộ ườ
>40 tu i, đ t xu t ăn khó tiêu, đau th ng v m ổ ộ ấ ượ ị ơ
h âm không rõ chu k , kèm thêm m t m i, ồ ỉ ỳ ệ ỏ
thi u máu, a phân l ng , c n ch p Xquang, ế ỉ ỏ ầ ụ
n i soi d dày. ộ ạ
D a vào Xquang n i soi: n u ch dùng Xquang ự ộ ế ỉ
ho c n i soi đ n thu n có th đúng 83%. Hai ặ ộ ơ ầ ể
ph ng pháp k t h p đúng 87%. ươ ế ợ
Trang 41 D a vào xét nghi m t bào d ch v , sinh thi t: ự ệ ế ị ị ế
+ N u t bào d ch v (), sinh thi t () không lo i ế ế ị ị ế ạ
tr UTDD khi Xquang và n i soi ch rõ là K.ừ ộ ỉ
+ N u Xquang, n i soi ch a kh ng đ nh ch c ế ộ ư ẳ ị ắ
ch n, sinh thi t và t bào d ch v âm tính c n ắ ế ế ị ị ầ
đi u tr th nh ph ng pháp c a Guttman v n ề ị ử ư ươ ủ ậ
d ng: Atropin + Hydroxyt nhôm ho c Mg + an ụ ặ
th n (kinh đi n: Bismuth + Atropin + Lanistin ầ ể
ho c Oxyfericarbon). Tây Âu dùng Cimetidin sau ặ23 tháng theo dõi di n bi n đi u tr ễ ế ề ị
Trang 42C năng ơ Xquang Kh năng ch n đoán ả ẩ Thái đ đi u tr ộ ề ị
H t h n ế ẳ M t h n ấ ẳ Ch c ch n lành tính ắ ắ N i khoa ộ
H t h n ế ẳ Ch b t ỉ ớ Có th lành tính ể N i khoa, theo dõi ộ
H t h n ế ẳ Không thay đ i ổ Nghi ác tính C n xét m ầ ổ
Không b t ớ Không đ i ổ Rât nghi ác tính Nên m ổ
H t ho c còn ế ặ Tăng lên Ch c ch n ác tính ắ ắ Ph i ph u thu t ả ẫ ậ
Trang 43 Ch n đoán ung th d dày giai đo n mu n ẩ ư ạ ạ ộ (giai đo n 3): ạ
Giai đo n này ch n đoán d nh ng không còn ạ ẩ ễ ư
Trang 44CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ
Loét d dày lành tính d a vào soi và sinh thi t.ạ ự ế
U lành c a d dày:ủ ạ
+ Xquang th y m t hình khuy t đ u, tròn n u ấ ộ ế ề ếphát tri n trên m t b m t d dày, hình viên ể ộ ề ặ ạ
ph n (segment de cercle) n u n m trên b cong. ấ ế ằ ờ
G n hình khuy t niêm m c m m m i nguyên ầ ế ạ ề ạ
v n t i sát kh i u.ẹ ớ ố
+ D a vào n i sinh thi t:ự ộ ế
Viêm d dày phì đ i: d a vào n i soi và sinh ạ ạ ự ộthi t.ế
Giãn tĩnh m ch vùng đáy d dày: có hình gi u ạ ạ ả
c a Kirkling, ch n đoán d a vào soi d dày.ủ ẩ ự ạ
K c a các c quan g n d dày: tu , đ i tràng, ủ ơ ầ ạ ỵ ạ
d a vào Xquangự
Trang 45 Có các tri u ch ng c a UTDD: đau, r i lo n tiêu hoá ệ ứ ủ ố ạ
Các d u hi u khác: nu t ngh n nh K th c qu n, đau ấ ệ ố ẹ ư ự ả nhi u do dây th n kinh hoành b kích thích, d ch d dày ề ầ ị ị ạ trào ng c lên th c qu n ượ ự ả
Ch p d dày t th Trendelenburg m i phát hi n đ c ụ ạ ư ế ớ ệ ượ (t th đ u l n ng c) ư ế ầ ộ ượ
Soi th c qu n có giá tr ch n đoán K tâm v ự ả ị ẩ ị
c. UTDD th đét: ể
Lâm sàng: đ y h i, khó tiêu và nôn xu t hi n s m, a ầ ơ ấ ệ ớ ỉ
ch y nhi u, g y sút suy mòn nhanh ả ề ầ
Xquang d dày có hình đ ng h cát ạ ồ ồ
N i soi sinh thi t: thành d dày c ng, màu xà c ộ ế ạ ứ ừ