4 4 THAM KHẢO ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 Lý thuyết chú ý nắm lý thuyết 2 chương sự điện li, nitơ và hợp chất, giành thời gian ôn tập và làm các bài tập tham khảo dưới đây ÔN[.]
Trang 14
4
THAM KHẢO ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 Lý thuyết: chú ý nắm lý thuyết 2 chương sự điện li, nitơ và hợp chất, giành thời gian ôn tập và làm các
bài tập tham khảo dưới đây
ÔN TẬP CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI
Bài 1 Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn:
a Na2S + H2SO4 b Fe2(SO4)3 + Ba(OH)2 c BaCO3(r) + HCl
d Al(OH)3(r)+ NaOH e Na2CO3 + BaCl2 f Zn(OH)2 (r) + KOH
g Ba(HCO3)2 + H2SO4 h (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
Bài 2 Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn:
a Na2SO4 + ? NaCl + ? b NaCl + ? NaNO3 + ?
c NH4Cl + ? NH3 + ? + ? d K2CO3 + ? CO2 + ? + ?
e CaCO3 + ? CO2 + ? + ? f Cu(NO3)2 + ? NaNO3 + ?
Bài 3 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng
a Ba2+ + CO32– → BaCO3↓ b NH+ + OH– → NH3 + H2O
c S2– + 2H+ → H2S↑ d Fe3+ + 3OH– → Fe(OH)3↓
e Ag+ + Cl– → AgCl↓ f H+ + HCO3 – → CO2 + H2O
Bài 4 Dung dịch A chứa Na+ 0,1 mol , Mg2+ 0,05 mol , SO 2- 0,04 mol , Cl- x mol
a Tính x
b Tính khối lượng muối trong dung dịch
Bài 5 Một dung dịch có chứa 0,2 mol Fe3+ và 0,1 mol Zn2+, x mol Cl- và y mol SO42- Biết rằng khi cô
cạn dung dịch thu 48,6 g chất rắn khan , hỏi giá trị của x, y bằng bao nhiêu?
Bài 6 Tính pH của các dung dịch sau
a NaOH 0,001M b HCl 0,001M c Ca(OH)2 0,0003M d H2SO4 0,0005M
Bài 7 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A b Tính pH của dung dịch A
Bài 8 a Cho 220 ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180 ml dung dịch NaOH có pH = 9 Tính pH
của dung dịch thu được sau phản ứng?
b Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,09M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,02M Tính pH của dung dịch thu được?
Bài 9 Trộn lẫn 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,3 M và Ba(OH)2 0,15 M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M Phản ứng xong thu được một kết tủa trắng và 200 ml dung dịch A
a Tính pH của dung dịch A? b Tính khối lượng kết tủa thu được?
Bài 10 Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được
Bài 11 Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng
độ x M thu được m gam kết tủa và 400 ml dung dịch có pH = 12 Hãy tính m và x
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Dung dịch điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của:
A các cation B các anion C các phân tử hòa tan D.các cation và anion
Câu 2 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảyC NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 3 Chọn câu sai: chất điện li
A là những chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện
B phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dung dịch
C được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu
D bao gồm tất cả các axit, bazơ, muối, oxit
Câu 4: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol) Giá trị của
x là
A 0,15 B 0,1 C 0,075 D 0,05
Trang 2Câu 5 Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A HCl H+ + Cl- B CH3COOH CH3COO- + H+
C H3PO4 3H+ + PO43- D Na3PO4 3Na+ + PO4
3-Câu 6 Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng
A H2SO4 H+ + HSO4- B H2CO3 2H+ + CO3
2-C H2SO3 2H+ + SO32- D Na2S 2Na+ + S
2-Câu 7 Chọn nhóm chất đều không điện li trong nước:
C KMnO4, C6H6 D C6H12O6, C2H5OH
Câu 8 Chọn câu sai:
A Chất điện li có thể phân li thành ion âm và ion dương trong nước
B Dung dịch các chất điện li có thể dẫn điện được
C Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dd điện li
D Dung dịch d chất điện li mạnh và yếu cùng dẫn điện như nhau
Câu 9 Dung dịch nào sau đây dẫn điện?
A Saccarozơ, Mantozơ B Axit Clohiđric, Kali Clorua
C Glucozơ, Fructozơ D Iôt trong dung môi hữu cơ
Câu 10 Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A NaCl và AgNO3 B HCl và KHCO3 C FeCl3 và KNO3 D BaCl2 và K2CO3
Câu 11 Theo thuyết điện li:
A bazơ là hợp chất trong phân tử có nhóm OH B axit là hợp chất có khả năng phân li H+ trong nước
C muối axit vẫn còn hidro trong phân tử D muối trung hòa đều không còn hidro trong phân tử Câu 12 Chất không dẫn điện là
C NaOH rắn, khan D Dung dịch HF trong nước
Câu 13 Dãy gồm các chất điện li là
A C6H6, HCl, Mg(NO3)2, KOH B NaOH, HClO4, CH3COONa, (NH4)3PO4
C HNO3, C2H5OH, NaCl, Ba(OH)2 D H3PO4, Na2CO3, CO2, LiOH
Câu 14 Có bốn dung dịch: NaCl 0,1M; C2H5OH 0,1M; CH3COOH 0,1M và K2SO4 0,1M Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
A dung dịch NaCl B dung dịch C2H5OH
C dung dịch CH3COOH D dung dịch K2SO4
Câu 15 Tổng nồng độ mol các ion trong dung dịch BaCl2 0,01M là
Câu 16: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đấy đúng ?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 17 Trong các cặp chất sau đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
A K2SO4 + Ba(NO3)2 B NaCl + AgNO3 C HCl + Fe(OH)3 D KOH + CaCO3
Câu 18 Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a
C pOH = - lg[OH-] D pH + pOH = 14
Câu 19.Chọn câu đúng trong số các câu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch có pH < 7 : làm quỳ tím hóa xanh D Dung dịch có pH > 7 : làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 20 Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A Na+; Ca2+; Fe2+; NO3-; Cl- B Na+, Cu2+; Cl-; OH-; NO3-
C Na+; Al3+; CO32-; HCO3-; OH- D Fe2+; Mg2+; OH-; Zn2+; NO3-
Trang 3Câu 21 Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
Câu 22 Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 23 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Cr(OH)2
Câu 24 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 25 DD X có
OH = 1,0.10-10 M Kết luận nào sau đây đúng với dd X:
A.DD X có tính kiềm B Nhỏ phênolphtalêin vào dd X có màu hồng
C.DD X có pH = 4,0 D.Trong dd X
H <
Câu 26 Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A HCl B CH3COOH C NaCl D H2SO4
Câu 27 Chọn câu sai trong các câu sau
A HClO là chất điện li yếu
B Dung dịch chất điện li dẫn điện vì có các cation và anion di chuyển tự do
C KCl là chất điện li mạnh nên tinh thể của nó dẫn điện tốt
D Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
Câu 28 Trong dd CH3COOH có chứa các phần tử ( phân tử , ion dương , ion âm ) nào? ( không tính H2O)
A CH3COO- ,H+ B CH3COOH , CH3COO-, H+ C CH3COO- D H+
Câu 29 Cặp chất nào dưới đây tồn tại trong một dung dịch
A CuSO4 và AlCl3 B AgNO3và NaCl
C NaHSO4 và NaHCO3 D AlCl3 và NaOH
Câu 30 Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào
A Sự có mặt của axit hòa tan B Nhiệt độ
C Sự có mặt của bazơ hòa tan D áp suất
Câu 31 Dung dịch axit:
A chứa ion H+, có vị chua B hòa tan được các kim loại
C hòa tan được các oxit bazơ D.chứa ion H+, có vị chua và hòa tan được các oxit bazơ
Câu 32 Dãy gồm chỉ các muối trung hòa:
A NaCl, KNO3, (NH4)2CO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B Na2SO4, KI, NaHS, BaCO3
C NaHSO4, KClO3, CH3COONH4, FeS D Na2SO3, Ca3(PO4)2, AlCl3, KHSO3
Câu 33 Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể phân li H+, vừa có thể phân li OH-?
Câu 34 Xét các phản ứng sau, chọn phản ứng axít – bazơ:
1/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 2/ Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + 2H2O
3/ 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 4/ 2H+ + CuO Cu2+ + H2O
Câu 35 Phản ứng giữa Ca(HCO3)2 và dung dịch HCl là
A phản ứng oxh-khử B phản ứng thế C phản ứng axit-bazơ D phản ứng trao đổi
Câu 36 Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch
A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,1 và 0,35 B 0,4 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,3 và 0,2
Câu 37 Có 4 dung dịch H3PO4, HCl, H2SO4, NH4Cl có cùng nồng độ dung dịch có pH nhỏ nhất là:
Câu 38 Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2, NH4OH, Na2CO3 có cùng nồng độ dung dịch có pH lớn nhất là:
Câu 39 Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết:
A Các ion tự do trong dung dịch B Các ion còn lại trong dd sau phản ứng
Trang 4C Trung hòa điện giữa các ion ham gia phản ứng D Bản chất phản ứng xảy ra giữa các chất điện li Câu 40 Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra được:
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan B các chất phản ứng phải là chất điện li yếu
C các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh D sản phẩm tạo thành có chất kết tủa, bay hơi hoặc điện li yếu Câu 41 Cặp hóa chất nào sau đây có thể xảy ra phản ứng ?
A ZnS + HCl B NaNO3 + HCl C Na2SO4 + H2SO4 D KCl + H2CO3
Câu 42 Các ion trong dãy nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A Na+,Cu2+, Cl-, OH- B K+, Ba2+, Cl-, SO4
C K+, Fe2+, OH-, CO32- D K+, Fe3+, Cl-, SO4
2-Câu 43 Phương trình: NH4+ + OH- NH3 + H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
A (NH4)2SO4 + 2NaOH B (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
C 2(NH4)3PO4 + 3Ca(OH)2 D NH4Cl + NH4OH
Câu 44 Chọn phương trình hóa học đúng:
A CO2 + H2O + CaCl2 CaCO3 + 2HCl B FeS + Na2SO4 FeSO4 + Na2S
C.Na2SO4 + Cu(OH)2CuSO4 + 2NaOH D Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 45 Với 6 ion : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, CO32-, NO3- Người ta có thể có được 3 dung dịch có thành phần
ion không trùng lặp là:
A MgSO4, NaNO3, Ba(NO3)2 B Mg(NO3)2, Na2SO4, Ba(NO3)2
C BaSO4, Na2CO3, Mg(NO3)2 D MgSO4, Na2CO3, Ba(NO3)2
Câu 48 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A KCl và NaNO3 B HCl và AgNO3 C KOH và HCl D NaOH và NaHCO3
Câu 49 Dung dịch nào không tồn tại được:
A Mg2+; SO42-; Al3+; Cl- B Fe2+ ; SO42- ; Cl- ; Cu2+
C Ba2+ ; Na+; OH- ; NO3- D Mg2+ ; Na+ ; OH- ; NO3
-Câu 50 Một dung dịch có chứa các ion: Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,1 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol) Giá trị của x là:
Câu 51 Dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol) và chỉ còn một ion nữa là:
A NO3- (0,03 mol) B CO32- (0,015 mol) C SO42- (0,01 mol) D NH4+ (0,01 mol)
Câu 52 Hòa tan 32 gam CuO bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 20% Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 53 Cho dung dịch dung dịch Ba(OH)2 0,1M Chọn đánh giá đúng
A [OH-] = 0,1M B [OH-] = [Ba2+] C [OH-] = 0,2M D 0,1M < [OH-] < 0,2M
Câu 54 Một dung dịch A có [H+] = 2.10-3M sẽ có môi trường
Câu 55 Dung dịch với ion [OH-] = 2.10-3M sẽ có:
A pH < 7 B pH > 7 C [H+] > 10-7 D [H+] ≈ 10-7
Câu 56 Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 10 lít dung dịch HCl có pH= 3 để được dung dịch HCl có
pH=4 ?
A 10 lít B 90 lít C 100 lít D 9 lít
Câu 57 Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?
A NaI 0,002M B NaI 0,010M C NaI 0,001M D NaI 0,100M
Câu 58 Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,15M với 300 ml dung dịch NaOH 0,12M, sau đó thêm phenolphtalein
vào thì dung dịch sẽ có màu:
Câu 59 Thêm V ml dung dịch NaOH 0,25M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M (có mặt chỉ thị phenolphtalein)
Khi dung dịch vừa xuất hiện màu hồng thì giá trị V là
Câu 60 Dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M + KOH 0,05M có pH là:
Trang 5Câu 61 Trộn 300ml dung dịch HCl pH = 2 với 200ml dung dịch HCl pH = 3 thu được dung dịch mới
có pH là:
Câu 62 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:
Câu 63 Dung dịch X chứa các ion: Fe3 +, SO42 -, NH4+, Cl– Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
Câu 64 Đối với dd axit yếu HNO2 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
A pH > 1 B [H+] > [NO2-] C [H+] < [NO2-] D pH = 1
Câu 65 Phương trình hóa học nào dưới đây không xảy ra?
A Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4 B FeS + ZnCl2 ZnS + FeCl2
C 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O D FeS + 2HCl H2S + FeCl2
Câu 66: Trộn 30,0ml dd CaCl2 0,10M với 20,0ml dd NaCl 0,20M được dd A Nồng độ
Cl trong ddA là: A.0,10M B 0,20M C 0,15 M D 0,30M
Câu 67: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH B H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
C H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 D HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
Câu 68: Muốn pha chế 300ml dd có NaOH có pH=12 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu? (Cho Na =
23; O = 16; H = 1)
A 1,2.10-4g B 1,2.10-2g C 1,2.10-1g D 1,2.10-3g
Câu 69: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch
A 0,55M B 0,65M C 1,5M D 0,75M
Câu 70: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:
Câu 71: lấy V1(1) dd HCl (A) có pH = 1 trộn với V2(1) dd NaOH (B) có pH = 13 thu được 1 lít dd (C) có pH =
2 V1 và V2 lần lượt là :
A 0,4; 0,6 B 0,55; 0,45 C 0,35; 0,65 D 0,75; 0,25
Câu 72 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,1M là:
A 100ml B 150ml C 200ml D 250ml
Câu 73: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:
A 1,9 B 1,6 C 2,4 D 2,7
Câu 74 Một dung dịch A chứa 0,04 mol Al3+, 0,07mol SO42-, 0,01mol Mg2+.Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A 80,4g B 8,04g C 17,16g D 1,716g
Câu 75 : Phương trình ion thu gọn : H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào dưới đây?
A NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3 B HCl + NaOH H2O + NaCl
C 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O D H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4
Câu 76 : Muối nào sau đây là muối axit?
A NH4NO3 B C2H5ONa C Ca(HCO3)2 D CH3COOK
Câu 77: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
A Fe(NO3)3 + KOH B Fe(NO3)3 + Fe
C Fe2(SO4)3 + KI D FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Trang 6Câu 78: Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 g Ba(OH)2 Sau phản ứng
thu được m g kết tủa Giá trị của m là: (Cho Ba = 137, O = 16, H = 1, N = 14, C = 12)
A 15,5 (g) B 39,4 (g) C 17,1 (g) D 19,7 (g)
Câu 79: Pha loãng 200ml dd Ba(OH)2 với 1,3 lit nước thu được 1,5 lit dd có pH=12 Nồng độ mol của dd Ba(OH)2 ban đầu là
Câu 80: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam
ÔN TẬP NITƠ VÀ HỢP CHẤT BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Viết phương trình phân tử và ion thu gọn cho các phản ứng sau :
a dd NH3 + dd HCl b dd NH3 + dd H2SO4
c dd NH3 + dd Cu(NO3)2 d dd NH3 + dd MgCl2
g HNO3 + Al NO2 h HNO3 + Cu NO2
i HNO3 + Ag NO j HNO3 + Cu NO
Bài 2 Viết PTHH của các phản ứng nhiệt phân các muối: NH4Cl , NH4NO2 , NH4HCO3 , NH4NO3
Bài 3 Viết PTHH của phản ứng nhiệt phân các chất: NaNO3 , Cu(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3
Bài 4 Viết PTHH thể hiện dãy chuyển hóa ( ghi đầy đủ điều kiện )
N2 NH3 NH4NO3 N2O
NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO
Bài 5 Nhận biết các dd sau đựng trong các bình riêng biệt mất nhãn
a Ba(OH)2 , H2SO4 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , NH3 b NH4NO3 , (NH4)2SO4 , NaNO3 , Fe(NO3)3
Bài 6 Hòa tan 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe bằng dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít khí NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu b Tính m
Bài 7 Hòa tan 3g hỗn hợp Cu và Ag trong dd HNO3 loãng dư thu V lít NO (đktc) cô cạn dung dịch thu được 7,34g hỗn hợp 2 muối khan
a- Tính khối lượng mỗi kim loại b thể tích NO tạo thành
Bài 8 Cho 10,8 g Al tác dụng với HNO3 1M thu được hỗn hợp 2 khí: NO, N2O Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp
so với H2 là 19,2
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tìm thể tích dung dịch HNO3 cần tác dụng hết với hỗn hợp trên?
Bài 9 Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO bằng dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
Bài 10 Hòa tan hoàn toàn 12,8g hh X gồm Fe và FeO bằng dd HNO3 đặc, nóng, dư thu được 8,96 lít khí màu nâu Tính %m các chất trong X và khối lượng muối thu được?
Bài 11 Nung nóng 4,43g hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được khí A
có tỉ khối so với H2 bằng 19,5
a- tính thể tích khí A (đktc)
b- tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA biểu diễn tổng quát là :
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np2
Câu 2: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” Chất này có công thức phân tử là :
A HCl B N2 C NH3+Cl- D NH4Cl
Câu 3: Phản ứng nào chứng minh NH3 là một chất khử mạnh :
A 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl B 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Trang 7C 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 4: Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 trên thực tế ta phải :
A Tăng áp suất, tăng nhiệt độ B Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C Tăng áp suất, giữ nhiệt độ vừa phải D Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 5: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thì thu được :
A CuO ; NO2 và O2 B Cu ; NO2 và O2 C CuO ; NO2 D Cu(NO2)2 và O2
Câu 6: Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A KNO2 ; NO2 và O2 B K ; NO2 và O2 C K2O ; NO2 và O2 D KNO2 và O2
Câu 7: Khi nhiệt phân AgNO3 thì thu được :
A Ag2O ; NO2 và O2 B Ag ; NO2 và O2 C Ag2O ; NO2 D AgNO2 và O2
Câu 8: Cặp công thức của Litinitrua và nhôm nitrua là:
A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 9: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu? A
Câu 10: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?
A Axit nitric đặc và cacbon C Axit nitric đặc và đồng
B Axit nitric đặc và lưu huỳnh D Axit nitric đặc và bạc
Câu 11: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
B Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat
C Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
Câu 12: Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:
A Amoniac tan nhiều trong nước
B Phân tử amoniac là phân tử có cực
C Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH
-D.Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+
và OH
-Câu 13: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là đúng?
A Nitơ không duy trì sự hô hấp và nitơ là một khí độc
B Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
D Số Oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là 3, +4, -3,+5,+3
Câu 14: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dùng với dung dịch kiềm, vì khí
đó:
A Thoát ra một chất khí màu lục nhạc
B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
C Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
D Thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 15: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
Câu 16: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa khử này bằng:
Câu 17: Phản ứng giữa kim loại Mg với HNO3đặc, giả thiết chỉ tạo ra N2O Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:
Câu 18: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
Trang 8C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D.Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền
Câu 19: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
A (NH4)3PO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NaCl
Câu 20: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Câu 21: Axit nitric đặc , nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
C Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D CaO, NH3, Au, FeCl2
Câu 22: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là kim loại , khí nitơ đioxit và khí
Oxi
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 23: Có thể nhận biết bốn dung dịch riêng biệt: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; HNO3 và Na2SO4 bằng dung dịch
A AgNO3 B NaOH C BaCl2 D Ba(OH)2
Câu 24: Phân biệt năm dung dịch riêng biệt sau : NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; NaCl ; Mg(NO3)2 và FeCl2 bằng : A
BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 25: Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có
A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +5
C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +3
Câu 26: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 27: Phản ứng nhiệt phân không đúng là:
A 2KNO3
0
t
2KNO2 + O2 B NH4NO3
0
t
C NH4Clt0 NH3 + HCl D 2NaHCO3
0
t
Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 28: HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?
A Fe3O4 B Al2O3 C Fe D Ag
Câu 29: Cho các hình vẽ mô tả cách thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm như sau:
Hình mô tả đúng là
A hình (1) B hình (1), (3) C hình (2) D hình (3)
Câu 30: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất X trong phòng thí nghiệm như sau:
Chất X là
A HNO3 B NO2 C N2 D N2O
Câu 31: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Trang 9A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu
B Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Câu 32: Hoà tan nhôm trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X, và khí Y không màu, nặng hơn không khí Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, đun nhẹ, thấy có khí mùi khai thoát ra Dung dịch X
có chứa những chất tan nào?
A Al(NO3)3, N2O B Al(NO3)3, NH3 C Al(NO3)3, HNO3, NH4NO3 D Al(NO3)3, NH4NO3
Câu 33: Các muối nitrat nào sau khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm: M2On+ NO2+ O2?
A Ca(NO3)2; Fe(NO3)2; Ni(NO3)2 B KNO3; Cu(NO3)2; Ni(NO3)2
C Al(NO3)3; Zn(NO3)2; Ni(NO3)2 D Hg(NO3)2; Zn(NO3)2; Mn(NO3)2
Câu 34: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội:
A Zn , Pb, Fe, Cu B Cu,Ag , Au, Pt C Fe , Cu, Al , Au D Fe, Al, Pt, Au
Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc Biện pháp xử
lí tốt nhất để khí tạo thành không ảnh hưởng đến môi trường là
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
C Nút ống nghiệm bằng bông khô D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH
Câu 36: Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
A CO B H2O C NO D.NO2
Câu 37: Một oxit X của Nitơ trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Tìm X :
A NO B NO2 C N2O D N2O4
Câu 38: Cho 100gam dung dịch NH4HSO4 11,5% phản ứng với 100gam dung dịch Ba(OH)2 13,68% Thể tích khí (đktc) và khối lượng kết tủa tạo ra lần lượt là :
A 2,24lít và 23,3g B 2,24lít và 18,64g C 1,344lít và 18,64g D.1,792lít và 18,64g
Câu 39: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 100ml dung dịch X chứa NH4+ ; SO42- ; NO3- rồi đun nóng thu được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít khí đktc Nồng độ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 lần lượt là :
A 1M và 2M B 1M và 1M C 2M và 2M D 0,5M và 1M
Câu 40:Các số oxi hóa có thể có của Nitơ trong hợp chất là
A 0, +1, +2, +5 B -3, +1, +2, +3, +4, +5
C -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 D 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 41: Cho phương trình N2 + 3H2 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A Không xác định được B không thay đổi C Chiều thuận D Chiều nghịch
Câu 42: Hiện tượng quan sát được khi cho CuO vào dung dịch HNO3 đặc là
A dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra
B dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
C dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
D dung dịch chuyển sang màu xanh, không có khí thoát ra
Câu 43: Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của NH3 NH3 có:
A Tính bazơ yếu B Tính khử C Tính khử và tính bazơ yếu D Tính oxi hóa
Câu 44: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A P2O5 B CuSO4 khan C CaO D H2SO4 đặc
Câu 45: Xét sơ đồ phản ứng:
A, B lần lượt là: A CO2, HCl B NH3, NH4Cl C NO2, NaNO3 D NH3, HCl
Câu 46: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì khi
đó:
A thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm hồng quỳ tím ẩm
B thoát ra một chất khi màu lục nhạt
C thoát ra một chất khí không màu, không mùi, làm xanh quỳ tím ẩm
D thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh quỳ tím ẩm
Khí A H2O dd A HCl B NaOH Khí A
Trang 10Câu 47: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là
A NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc B Dung dich NaNO3 và dd H2SO4 loãng
C NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc D Dung dich NaNO3 và dd HCl đặc
Câu 48: Thuốc nổ đen còn gọi là thuốc nổ không khói là hỗn hợp của các chât nào dưới đây ?
A KClO3 và C B KNO3 , P và S C KNO3 , C và S D KNO3 và S
Câu 49: NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí
3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai
5) Khử được hidro 6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím Những câu đúng là:
A 1, 3, 4, 6 B 1, 2, 3 C 1, 4, 6 D 2, 4, 5
Câu 50: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đầy đủ
và đúng nhất là:
A Dung dịch có màu xanh thẫm tạo thành
B Lúc đầu có kết tủa xanh, sau có kết tủa tan ra tạo dung dịch có màu xanh thẫm
C Có kết tủa màu xanh lam tạo thành
D Có kết tủa màu xanh, có khí màu nâu đỏ
Câu 51: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 thể hiện tính bazo ?
A 2NH3 + CO2 + H2O (NH4)2CO2 B NH3 + HCl NH4Cl
C 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D câu A và C
Câu 52: Cho sơ đồ sau: NH3 HNO3 Chất X NaOH A Chất A là chất nào sau đây:
Câu 53: Cho các dung dịch sau: FeCl3 , NH3 , HNO3 , NaOH Cho các chất lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số phản ứng xảy ra là ?
Câu 54: Axit nitric phản ứng với nhóm chất nào sau đây?
A KOH ; MgO ; NaCl; FeO B NaCl ; KOH ; Na2CO3
C MgO ; FeO ; NH3 ; HCl D FeO ; Na2S ; NH3
Câu 55: Cho từng chất sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 56: HNO3 được sản xuất từ NH3, quá trình sản xuất gồm mấy giai đoạn ?
A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn
Câu 57 Câu nào sau đây không đúng khi nói về Nito
A Là chất khí ko màu, không mùi, tan rất ít trong nước
B Nito là nguyên tố dinh dưỡng có trong phân lân
C Nito ở chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn
D Ở điều kiện thường, nito trơ về mặt hóa học
Câu 58 Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
A NH4Cl B (NH2)2CO C NH4)2SO4 D NH4NO3
Câu 59 Cặp chất nào sau đây khi cho tác dụng với HNO3 đều tạo ra chất khí:
(1)CaCO3 và Fe(NO3)2 (2) MgO và FeO (3) (NH4)2CO3 và Cu (4) FeO và Fe3O4
A (1), (3) B (3), (4) C (1), (2) D (1), (3), (4)
Câu 60 Phản ứng nào chứng tỏ NH3 là chất khử mạnh:
A 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4 B NH3 + H2O NH4+ + OH-
C NH3 + HCl NH4Cl D 2 NH3 + 3CuO N2 + 3 Cu + 3 H2O
Câu 61: Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:4 Nung A với xúc tác một thời gian được hỗn hợp B, trong B có 20% NH3 theo thể tích Tìm hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3:
A 62,25% B 83,34% C 41,67% D 50,00%
Câu 62: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng ,sau khi phản ứng xảy ra thấy có 1,6 lít NH3 Hiệu suất của phản ứng :
A 50% B 40% C 20% D 30%