1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

giao đề cương cuối kì 1

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao đề cương cuối kì 1
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề cương ôn tập học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 10I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Chương I Câu 1: Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: A.. Hạt electron, proton và neutron Câu 2:

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 10

I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Chương I Câu 1: Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A Hạt proton, neutron B Hạt neutron, electron

C Hạt electron, proton D Hạt electron, proton và neutron

Câu 2: Hạt nhân của hầu hết nguyên tử được tạo bởi các hạt

A proton và neutron B neutron và electron C electron và proton D proton Câu 3: Hạt không mang điện trong hạt nhân nguyên tử là :

A Proton B Electron C Neutron và electron D Neutron.

Câu 4: Số proton, số neutron và số khối của 17

8Xlần lượt là

A 8; 8 và 17 B 17; 8 và 9 C 17; 9 và 8 D 8; 9 và 17

Câu 5: Nguyên tử X có 15 proton và 17 neutron Kí hiệu nguyên tử của X là

A 17

17X

Câu 6: Sulfur có ký hiệu nguyên tử 32S

16 cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A 2s22p4 B 2s22p5 C 3s23p4 D 3s23p5

Câu 7: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là

A 15 B 16 C 17 D 18

Câu 8: Nguyên tử 16O

8 có bao nhiêu electron ở phân lớp p?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 9: Hình ảnh dưới đây là hình dạng của loại orbital nguyên tử nào?

A Orbital s B Orbital p C Orbital d D Orbital f

Câu 10: Một loại nguyên tử potassium có 19 proton, 19 electron và 20 neutron Số khối của nguyên

tử này là: A 38   B 39   C 40   D 58

Câu 11: Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:(X)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2; (Y)1s2 2s2 2p1; (Z)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2; (T)1s2 2s2 2p6 3s2. Nguyên tử nào thuộc nguyên tố s?

Câu 12: Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12 Số electron trong A là A 12   B 24   C 13   D 6.

Câu 13: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

A 14

6A ; 15

7B B 16

8C; 17

8D; C 56

26G; 56

27F D 20

10H ; 22

11I

Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có 14 electron Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên

Câu 15: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:

A 10e và 18e B 10e và 14e C 6e và 14e D 14e và 6e

Câu 16: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

A 1 và 2 B 2 và 3 C 1, 2 và 3 D 1, 2, 3 và 4

Câu 17: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19).

Dãy gồm các nguyên tố kim loại là

A X, Y, E B X, Y, E, T C E, T D Y, T.

Trang 2

Câu 18: Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

Câu 19: Trong tự nhiên, đồng (copper) có hai đồng vị bền là và Nguyên tử khối trung bình của

đồng là 63,54 Phần trăm số nguyên tử của đồng vị là

A 63% B 73% C 65% D 27%

Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử aluminium (Al) có số electron độc thân là

A 1   B 2   C 3   D 4

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ Câu 21: Anion X- có cấu hình e là 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6 X thuộc :

A Chu kỳ 3 , nhóm IVA B Chu kỳ 4 , nhóm IVA

C Chu kỳ 3 , nhóm VIIA D Chu kỳ 3 , nhóm VIIIA

Câu 22: Cation X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim B Chu kì 4, nhóm IVB là nguyên tố kim loại

C Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại D Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại Câu 23: Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

Câu 24: Tính base của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến dổi theo chiều nào sau đây:

A Vừa tăng vừa giảm B Không thay đổi C Tăng D Giảm

Câu 25: Bán kính nguyên tử Cl, F, Br, I sắp xếp theo chiều:

A Br>I>Cl>F B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F

Câu 26: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là

Câu 27: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?

A Nguyên tố d B Nguyên tố s C Nguyên tố s và p D Các nguyên tố p

Câu 28: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA Vậy X có cấu hình electron:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Câu 29: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

Câu 30: Trong 1 chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?A Giảm dần B Tăng dần C Không đổi D Tăng dần rồi giảm Câu 31: Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần:

A K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg, Al B Na, Mg, Al, K C Al, Mg, Na, K

Câu 32: Nguyên tố Na nằm ở ô số 11 trong bảng tuần hoàn, số electron lớp ngoài cùng của nguyên

Câu 33: Hạt nhân nguyên tử Y có 15 proton Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

A số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA B số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA.

C số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA D số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA

Câu 34: Nguyên tố R nằm ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn Công thức oxide cao nhất của một nguyên tố R:A R2O7 B R2O5 C RO3 D R2O

Câu 35: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính base của oxide, hydroxide ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA là:A tăng B không đổi C giảm rồi tăng D giảm Câu 36: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm.

B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo

chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

Trang 3

Câu 37: Công thức oxide cao nhất của nguyên tố là RO2 Trong hợp chất khí với hiđro, H chiếm

25% về khối lượng Nguyên tố R là:A Nitrogen B Chlorine C Carbon D Silicon

Câu 38: Nguyên tố calcium có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về canxi là sai?

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố calcium là 20

B Hạt nhân nguyên tử calcium có 20 proton.

C Vỏ nguyên tử calcium có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron.

D Nguyên tố hóa học này là một phi kim.

Câu 41: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Cấu hình electron nguyên tử của X là :

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p64s24p2

Câu 42: Một nguyên tố X mà hợp chất với hydrogen có công thứcXH3 Oxide cao nhất của X chứa

Câu 43 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3 Công thức oxit cao nhất của M là :

Câu 44 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của

X có dạng là :A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O

Câu 45 Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử

A hút electron khi tạo liên kết hoá học B đẩy electron khi tạo thành liên kết hoá học

C tham gia các phản ứng hóa học D nhường hoặc nhận electron khi tạo liên kết

CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC Câu 46 Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

A Ion là phần tử mang điện.

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

Câu 47 Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

A 2 ion B 2 ion mang điện trái dấu.

C các hạt mang điện trái dấu D hạt nhân và các electron hóa trị.

Câu 48 Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

A kim loại điển hình B phi kim điển hình.

C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình.

Câu 49 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?

A HCl B H2O C NH3 D NaCl

Câu 50 Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử O2, N2, F2 lần lượt là

A 2, 3, 4 B 2, 3, 1 C 2, 2, 2 D 2, 2, 1

Câu 51 Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p5 Liên kết của

nguyên tử này với nguyên tử hydrogen thuộc loại liên kết nào sau đây?

A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị có cực

C Liên kết ion D Liên kết kim loại

Câu 52 Các chất trong phân tử có liên kết Ion là:

A CH4, NaCl, HNO3 B Al2O3, K2S, NaCl

C Na2SO4 H2S, SO2 D H2O, K2S, Na2SO3

Câu 53 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do

A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron

C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau

tạo nên phân tử NaCl

Trang 4

D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau

tạo nên phân tử NaCl

Câu 54 Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?

A H2 B NH3 C HCl D Cl2

Câu 55 Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên

kết đôi

Câu 56 Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết

đôi

Câu 57 Trong các hợp chất nào sau đây là liên kết ion? A C2H4 B NO2 C H2S D MgO Câu 58 Chọn câu sai : Liên kết cho – nhận

A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị

B với cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp

C biểu diễn bằng mũi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận

D tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh

Câu 59 Liên kết trong phân tử CH4 là liên kết

A Cộng hóa trị có cực B Cộng hóa trị không cực C Ion D Cho nhận

Câu 60 Phân tử nào sau đây chỉ có liên kết đơn? A Cl2 B C2H2 C N2 D O2

Câu 61 X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 19, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 16

Công thức phân tử của hợp chất từ hai nguyên tố là:

A X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion B X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị

C XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion D XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion

Câu 62 Trong các hợp chất sau đây: HCl, NaF, CO2 và NH3 Hợp chất có liên kết ion là

A NaF B HCl C CO2 D NH3

Câu 63 Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, của nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa

X và Y là:

A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực

C liên kết ion D liên kết cho nhận

Câu 64 Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận vào 2 electron khi hình thành liên kết

hóa học?A Oxygen B Helium C Sodium D Hydrogen

Câu 65 Liên kết σ là liên kết được hình thành do

A sự xen phủ bên của 2 orbital B cặp electron chung.

C lực hút tĩnh điện giữa hai ion D sự xen phủ trục của hai orbital.

Câu 66 Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

A ion B cộng hóa trị C kim loại D hydrogen.

Câu 67 Liên kết trong phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các obitan s

Câu 68 Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :

A Phân tử có cấu tạo góc.

B Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực.

C Phân tử CO2 không phân cực

D Trong phân tử có hai liên kết đôi.

Câu 69 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là :

A HCl, O3, H2S B H2O, HF, H2S C O2, H2O, NH3 D HF, Cl2, H2O

Câu 70 Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết

A cộng hóa trị phân cực B cộng hóa trị không phân cực C cho – nhận D ion.

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 Xác định loại liên kết , viết Công thức công thức lewis, CTCT

2 Dạng bt oxide cao nhất

3 Xác định vị trí BTH

Ngày đăng: 02/01/2023, 21:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w