1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE CUONG CUOI KI 1 SINH 10

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Sinh học 1
Trường học https://www.hcmuaf.edu.vn/
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 40,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Trắc nghiệm 1 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? A C, H, O, N B C, Na, Mg, N C H, Na, P, Cl D C, H, Mg, Na 2 Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?.

Trang 1

1 Tr c nghi m ắc nghiệm ệm

1:Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? A.C, H, O, N B C, Na, Mg, N C.H, Na, P, Cl D C, H, Mg, Na.

2: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

3.Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là :

4 Các nguyên tố tham gia cấu tạo các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất là:

A) C, H, O, N B)C, K, Na, P.C)Ca, Na, C, N D)Cu, P, H, N.

5) Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:

A) Cácbon,hidrô, oxi, nitơ B)Nitơ , phôtpho, hidrô,ôxi.

C)Hidrô, các bon, phôtpho D)Hidrô, các bon, phôtpho.

6 Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:

A)axit amin B)Mônôsaccarit C)PhotpholipitD)Stêrôit.

7 Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:

A) Đường, bazơ nitơ và axit photphoric B)Đường , axit và Prôtêin.

C)Axit, Prôtêin và lipit D)Lipit, đường và Prôtêin.

8 ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân?

9 Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là:

A) Guanin,xi tôzin ,timin và Ađênin B) Uraxin,timin,xi tôzin và Ađênin.

C) Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guanin D)Ađênin, uraxin, timin và guanin.

10 Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :

A) Có hai mạch pôlinuclêôtit B)Có ba mạch pôlinuclêôtit.

C) Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit D)Có một mạch pôlinuclêôtit.

11 Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:

12 Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit?

A Tinh bột B Điaccarit C Hêxôzơ D Mantôzơ

13 Chất dưới đây không được cấu tạo từ Glucôzơ là:

A Fructôzơ B Glicôgen C Tinh bột D Mantôzơ

Trang 2

14 Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là:

A Có cấu trúc một mạch B Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

C Đại phân tử, có cấu trúc đa phân C Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

15 Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

16 Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

A Prôtêin hoomôn B Prôtêin cấu trúc C Prôtêin vận động D Prôtêin kháng thể

17 Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:

A Xúc tác các phản ứng trao đổi chất B Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

C Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể D Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

18 Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:

A Các liên kết hiđrô B Các liên kết photpho dieste

C Các liên kết cùng hoá trị D Các liên kết peptit

19 Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 B Cấu trúc bậc 1 và bậc 4

C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

20 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4

21 Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:

A Bộ máy Gôngi B Chất dịch nhân C Nhân con D Chất nhiễm sắc

22 Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:

A ADN và prôtêin B ARN và gluxit C Prôtêin và lipit D ADN và ARN

23 Trong dịch nhân có chứa

A Chất nhiễm sắc và nhân con B Nhân con và mạng lưới nội chất

C Ti thể và tế bào chất D Tế bào chất và chất nhiễm sắc

24 Bào quan nào không có màng bao bọc?

25 Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?

A Chất nền của lục lạp B Màng ngoài của lục lạp

C M àng trong của lục lạp D Enzim quang hợp của lục lạp

26 Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:

Trang 3

A Ti thể B Không bào C Trung thể D Nhân con.

27 Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?

28 Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất:

29 Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm phân tử gì có tác dụng làm tăng tính ổn định của màng sinh chất?

30 Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là:

C Nicolson và Reece D Reece và Campbell

31 Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình thành cấu trúc nào sau đây?

32 Điều sau đây sai khi nói về nhân con:

A Có rất nhiều trong mỗi tế bào B Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

C Có chứa nhiều phân tử ARN C Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

33 Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là:

34 Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

A Tế bào cơ tim B Tế bào biểu bì C Tế bào hồng cầu D Tế bào xương

35 Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây?

A Năng lượng dự trữ B Pôlisaccarit C Các chất dự trữ D Axit nuclêic

36 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:

C Có chứa sắc tố quang hợp D Có chứa nhiều loại enzim hô hấp

37 Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màng đơn là:

38 Thành tế bào thực vật không có chức năng?

A Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

B Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

C Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

Trang 4

D Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

39 Ngoài màng sinh chất của người còn có thành phần nào?

40 Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

A Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

B Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

C Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào

D Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

41.Cấu tạo tế bào của con chó có thành phần nào?

A Colesteron, chất nền ngoại bào B Chất nền ngoại bào, peptidoglycan

42 Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất là:

43 Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polipeptit α và 2 chuỗi polipeptit β Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là:

A Lưới nội chất hạt B Ti thể C Bộ máy Gôngi D Lưới nội chất trơn

44 Tại sao khi ghép mô, cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan lạ đó?

A Glicoprotein B Glicolipit C Lipit D Protein

45 Tính chất nào của màng sinh chất giúp chúng bảo vệ được tế bào khỏi sự tác động của các chất độc hại?

A Màng sinh chất có tính bán thấm

B Màng sinh chất chỉ cho những phân tử lớn tan trong dầu mỡ đi qua

C Màng sinh chất chỉ cho các phân tử không phân cực đi qua

D Màng sinh chất có các protein thụ thể giúp thu nhận thông tin cho tế bào

46 Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là:

A Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán

B Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

C Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển

D Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

47 Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây ?

A Hoà tan trong dung môi B Dạng tinh thể rắn

C Dạng khí D Dạng tinh thể rắn và khí

48 Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là :

A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

B Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

C Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

Trang 5

D Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

49 Sự thẩm thấu là:

A Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

B Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

C Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng

D Sự di chuyển của các ion qua màng

50 Câu có nội dung đúng sau đây là:

A Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

B Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

C Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động

D Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

51 Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống?

52 Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

A Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động B Vận chuyển khuyếch tán

53 Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế:

54 Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:

55 Xu t bào là quá trình:ất bào là quá trình:

A V n chuy n các ch t t trong t bào ra ngoài t bào.ận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ất bào là quá trình: ừ trong tế bào ra ngoài tế bào ế bào ra ngoài tế bào ế bào ra ngoài tế bào

B V n chuy n các ch t t ngoài t bào vào trong t bào.ận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ất bào là quá trình: ừ trong tế bào ra ngoài tế bào ế bào ra ngoài tế bào ế bào ra ngoài tế bào

C V n chuy n các ch t không làm bi n d ng màng sinh ch t.ận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ất bào là quá trình: ế bào ra ngoài tế bào ạng màng sinh chất ất bào là quá trình:

D V n chuy n mà không c n năng lận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ần năng lượng ATP ượng ATP.ng ATP

56 Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

A Kênh protein đặc biệt là “aquaporin” B Sự biến dạng của màng tế bào

C Bơm protein và tiêu tốn ATP D Sự khuếch tán của các ion qua màng

Trang 6

57 Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua?

58 Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

A Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

B Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

C Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

D Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

59 Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang” “Chất mang” chính là các phân tử?

C Protein bám màng D Colesteron

60 Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức?

A Khuếch tán qua lớp kép photpholipit B Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

C Nhờ kênh protein đặc biệt D Vận chuyển chủ động

61.Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn

(2) Dẫn truyền xung thần kinh

(3) Bài tiết chất độc hại

(4) Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

62 Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định

(1) Tế bào đang sống hay đã chết

(2) Kích thước của tế bào lớn hay bé

(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu

(4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

Phương án đúng trong các phương án trên là:

A (1), (3) B (1), (2) C (2), (3) D (3), (4)

63 Người ta dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh của tế bào thực vật để:

A Xác định tế bào thực vật còn sống hay đã chết

B Tìm hiểu khả năng vận động của tế bào

C Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào

D Chứng minh khả năng vận chuyển chủ động của tế bào

64 Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì:

A Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

B Màng tế bào đã bị phá vỡ

C Tế bào chất đã bị biến tính

D Nhân tế bào đã bị phá vỡ

65 Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào Nhận định nào sai?

A Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

B Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

C Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

D Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

66 Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là:

Trang 7

A Động năng và thế năng B Hoá năng và điện năng.

C Điện năng và thế năng D Động năng và hoá năng

67 Thế năng là:

A Năng lượng dự trữ có tiềm năng sinh công B Năng lượng giải phòng khi phân giải chất hữu cơ

68 Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là:

69 Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

70 Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

71 Đường cấu tạo của phân tử ATP là:

72 Ngoài bazơ nitric có trong phân tử còn lại của phân tử ATP là:

A 1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat

B 3 phân tử đường ribô và 1nhóm phôtphat

C 3 phân tử đường đêôxiribô và 1nhóm phôtphat

D 1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat

73 Năng lượng của ATP tích luỹ ở:

A Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng B Cả 3 nhóm phôtphat

C Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường C Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng

74 Quang năng là:

C Năng lượng được sản sinh từ ôxi hoá của ti thể D Năng lượng sản sinh từ phân huỷ ATP

75 Đ ng năng là gì?ộng năng là gì?

A Là d ng năng lạng màng sinh chất ượng ATP.ng s n sàng sinh ra công.ẵn sàng sinh ra công

B Là d ng năng lạng màng sinh chất ượng ATP.ng ti m n có kh năng sinh công.ềm ẩn có khả năng sinh công ẩn có khả năng sinh công ả năng sinh công

C Là d ng năng lạng màng sinh chất ượng ATP.ng d tr ự trữ ữ

D Không có kh năng sinh công.ả năng sinh công

Trang 8

76 Để tiến hành quangtổng hợp, cây xanh đã hấp thụ năng lượng nào sau đây?

77 Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

C Sự co cơ ở động vật D Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người

78 Qua quang hợp tạo chất đường, cây xanh đã thực hiện quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây?

A Từ quang năng sang hoá năng B Từ hoá năng sang nhiệt năng

C Từ hoá năng sang quang năng D Từ hoá năng sang quang năng

79 Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng nguyên nhân là do:

A Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

B Đây là liên kết mạnh

C Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

D Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

80 Cho các phân tử:

Những phân tử mang liên kết cao năng là:

81 Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là chính xác?

A Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng

B Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào

C Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá

D Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

82 Trong t bào d ng năng lế bào ra ngoài tế bào ạng màng sinh chất ượng ATP.ng nào là ch y u?ủ yếu? ế bào ra ngoài tế bào

A Hóa năng B Nhi t năng.ệt năng C Đi n năng.ệt năng D C năng.ơ năng

83 D ng năng lạng màng sinh chất ượng ATP.ng nào trong t bào không có kh năng sinh công?ế bào ra ngoài tế bào ả năng sinh công

A Nhi t năng.ệt năng B Đi n năng.ệt năng C C năng.ơ năng D Hóa năng

84 Phân t ATP có bao nhiêu liên k t cao năng?ử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng? ế bào ra ngoài tế bào

85 T i sao nói ATP là h p ch t cao năng?ạng màng sinh chất ợng ATP ất bào là quá trình:

A Vì 2 liên k t gi a 2 nhóm photphat cu i cùng trong ATP r t d b phá v đ gi i phóng ra năng ế bào ra ngoài tế bào ữ ối cùng trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ất bào là quá trình: ễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ị phá vỡ để giải phóng ra năng ỡ để giải phóng ra năng ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ả năng sinh công

lượng ATP.ng

Trang 9

B Vì 1 liên k t gi a 2 nhóm photphat cu i cùng trong ATP r t d b phá v đ gi i phóng ra năng ế bào ra ngoài tế bào ữ ối cùng trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ất bào là quá trình: ễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ị phá vỡ để giải phóng ra năng ỡ để giải phóng ra năng ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ả năng sinh công.

lượng ATP.ng

C Vì 3 liên k t gi a 2 nhóm photphat cu i cùng trong ATP r t d b phá v đ gi i phóng ra năng ế bào ra ngoài tế bào ữ ối cùng trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ất bào là quá trình: ễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ị phá vỡ để giải phóng ra năng ỡ để giải phóng ra năng ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ả năng sinh công

lượng ATP.ng

D Vì 4 liên k t gi a 2 nhóm photphat cu i cùng trong ATP r t d b phá v đ gi i phóng ra năng ế bào ra ngoài tế bào ữ ối cùng trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ất bào là quá trình: ễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ị phá vỡ để giải phóng ra năng ỡ để giải phóng ra năng ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ả năng sinh công

lượng ATP.ng

86 Nghiên cứu một số hoạt động sau:

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

87 Năng lượng của tế bào được dự trữ trong các hợp chất nào?

A Lipit, đường, protein B Mô mỡ C Các axit amin, các nucleotit D Cơ bắp thịt

88 Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

A Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

B Sự co cơ ở động vật

C Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

D Sinh trưởng ở cây xanh

89 Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:

A Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

B Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

C Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

D Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

90 Trường hợp nào dưới đây minh hoạ cho thế năng ?

A Dây phơi trĩu xuống do mang nhiều quần áo ướt

B Hòn bi rơi từ trên cao xuống

C Quả bóng bay bị nổ

D Viên đạn đang bay trong không trung

91 ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì:

(1) ATP là một hợp chất cao năng

(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

A (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)

92 Trong tế bào tim người, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

Trang 10

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

A (2), (3), (4) B (1), (2) C (1), (3) D (1), (2), (3)

93 ngư i n u ăn quá nhi u đế bào ra ngoài tế bào ềm ẩn có khả năng sinh công ư ng thì đư ng glucozo sẽ chuy n hóa thành glicogen d tr ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ự trữ ữ ở đâu?

A Gan.B Th n.ận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào C Đào th i ra ngoài.ả năng sinh công D Thành t bào.ế bào ra ngoài tế bào

94 Lượng ATP.ng glucozo trong máu ngư i chuy n hóa thành ATP nh quá trình nào?ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào

A Oxi hóa kh ử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng? B Ph n oxi hóa.ả năng sinh công C Kh ử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng? D T ng h p.ổng hợp ợng ATP

95 Đom đóm đốt lên “ngọn lửa tình yêu” bằng cách sử dụng ATP giúp enzim luciferaza phân giải protein

là luciferin để làm gì?

A Tạo ánh sáng lạnh, không tỏa nhiệt B Tạo ánh sáng lạnh, có tỏa nhiệt

C Tạo ánh sáng nóng, có tỏa nhiệt D Tạo ánh sáng nóng, không tỏa nhiệt

96 Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào.”

97 Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là:

A Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ B Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

C Tế bào hồng cầu không thay đổi D Tế bào hồng cầu nhỏ đi

98 Hiện tượng gì xảy ra khi thả tế bào thực vật vào 3 cốc đựng dung dịch ưu trương, đẳng trương và nhược trương?

A Trong môi trường ưu trương tế bào bị co nguyên sinh, môi trường nhược trương tế bào bị trương nước, môi trường đẳng trương tế bào giữ nguyên kích thước

B Trong môi trường ưu trương tế bào phản co nguyên sinh, môi trường nhược trương tế bào bị trương nước, môi trường đẳng trương tế bào giữ nguyên kích thước

C Trong môi trường ưu trương tế bào bị co nguyên sinh, môi trường nhược trương tế bào bị mất nước, môi trường đẳng trương tế bào giữ nguyên kích thước

D Trong môi trường ưu trương tế bào bị co nguyên sinh, môi trường nhược trương tế bào bị trương nước, môi trường đẳng trương tế bào hút nước

99 Khi nh dung d ch mu i NaCl 5% vào t bào khí kh ng hi n tị phá vỡ để giải phóng ra năng ối cùng trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng ế bào ra ngoài tế bào ổng hợp ệt năng ượng ATP.ng gì x y ra?ả năng sinh công

A L khí kh ng đóng.ỗ khí khổng đóng ổng hợp B L khí kh ng m ỗ khí khổng đóng ổng hợp ở

C Không có hi n tệt năng ượng ATP.ng gì x y ra.ả năng sinh công D T bào hút nế bào ra ngoài tế bào ước.c

100 Khi th t bào bi u bì c a th c v t vào dung d ch glucozo 5% có hi n tả năng sinh công ế bào ra ngoài tế bào ển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ủ yếu? ự trữ ận chuyển các chất từ trong tế bào ra ngoài tế bào ị phá vỡ để giải phóng ra năng ệt năng ượng ATP.ng gì x y ra?ả năng sinh công

A T bào x y ra hi n tế bào ra ngoài tế bào ả năng sinh công ệt năng ượng ATP.ng co nguyên sinh B T bào x y ra hi n tế bào ra ngoài tế bào ả năng sinh công ệt năng ượng ATP.ng ph n co nguyên sinh.ả năng sinh công

C T bào hút nế bào ra ngoài tế bào ước.c D Không có hi n tệt năng ượng ATP.ng gì x y ra.ả năng sinh công

101 Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

A Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

B Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

Ngày đăng: 01/12/2022, 21:42

w