1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Microsoft Word - De Ngu van 9 HK2 nam hoc 2018-2019

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Nghị Về Kỳ Thi Học Kỳ II Năm Học 2018-2019
Người hướng dẫn Phạm Thị Hương, Giáo viên hướng dẫn
Trường học Trường THCS Phú Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Phú Mỹ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word De Ngu van 9 HK2 nam hoc 2018 2019 PHÒNG GIÁO D�C VÀ �ÀO T�O TH� Xà PHÚ M� �� CHÍNH TH�C �� KI�M TRA H C K II N�M H C 2018 2019 MÔN TOÁN L�P 7 Th i gian làm bài 90 phút Ngày ki�m tra 09[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO D C VÀ ÀO T O

TH XÃ PHÚ M

CHÍNH TH C

KI M TRA H C K II N M H C 2018-2019

MÔN: TOÁN L P 7

Th i gian làm bài: 90 phút Ngày ki m tra: 09 tháng 5 n m 2019 Bài 1 (2,0 i m)

i m ki m tra môn Toán h c kì I c a các h c sinh l p 7A c ghi l i trong

b ng d i ây:

7 6 8 5 2 6 5 7 8 9 6 7 9 8 7 7 8 10 5 6

5 7 9 4 6 4 6 3 8 6 9 6 4 6 7 10 5 7 5 7 a) D u hi u ây là gì?

b) L p b ng t n s

c) Tính s trung bình c ng

Bài 2 (1,0 i m)

a) Tìm b c c a ơn th c: A=2x y z3 2

b) Tìm nghi m c a a th c: B x( )=(3x2 −x)(x2 +1)

Bài 3 (2,0 i m)

Cho hai a th c: P x( )=x2 +2 3− x3−2xQ x( ) 3= x3 −4x+2x2−2

a) S p x p các a th c ( )P x và ( )Q x theo l y th a gi m d n c a bi n

b) Tính ( )P x +Q x( ) và ( )P xQ x( )

Bài 4 (5,0 i m)

Cho tam giác ABC vuông t i A có AB=6cm AC, =8cm ng phân giác

c a góc ABC c t AC t i D K DE vuông góc v i BC t i E Tia BA c t tia ED

t i F

a) Tính dài c nh BC và so sánh các góc c a tam giác ABC

b) Ch ng minh ∆BAD= ∆BED và tam giác BAE cân

c) Ch ng minh EF =AC và tính dài o n th ng CF (làm tròn n ch s

th p phân th hai)

d) Ch ng minh AE song song v i CF và AEF = ACF

_H t _

H c sinh không c s d ng tài li u Giáo viên coi ki m tra không gi i thích gì thêm

H và tên h c sinh S báo danh

Ch ký giáo viên coi ki m tra

Trang 2

2

PHÒNG GIÁO D C VÀ ÀO T O

TH XÃ PHÚ M

KI M TRA H C K II N M H C 2018-2019

MÔN: TOÁN L P 7

(H ng d n ch m có 03 trang)

Bài 1 (2,0 i m)

i m ki m tra môn Toán h c kì I c a các h c sinh l p 7A c ghi l i trong

b ng d i ây:

7 6 8 5 2 6 5 7 8 9 6 7 9 8 7 7 8 10 5 6

5 7 9 4 6 4 6 3 8 6 9 6 4 6 7 10 5 7 5 7 a) D u hi u ây là gì?

b) L p b ng t n s

c) Tính s trung bình c ng

a

(0,5

i m)

D u hi u: i m ki m tra môn Toán h c kì I c a các h c sinh

b

(0,75

i m)

B ng t n s : Giá tr (x) 2 3 4 5 6 7 8 9 10

T n s (n) 1 1 3 6 9 9 5 4 2 N = 40

0,75

c

(0,75

i m)

2.1 3.1 4.3 5.6 6.9 7.9 8.5 9.4 10.2 260

6,5

Bài 2 (1,0 i m)

a) Tìm b c c a ơn th c: A=2x y z3 2

b) Tìm nghi m c a a th c: B x( )=(3x2 −x)(x2 +1)

a

(0,5

i m)

B c c a ơn th c A=2x y z3 2 là 6 0,5

b

(0,5

i m)

B x = xx x + = xx = (Vì x + >2 1 0) 0,25

x x− = x= ho c 1

3

x =

V y nghi m c a a th c là: 0; 1

3

x= x=

0,25

Bài 3 (2,0 i m)

Cho hai a th c: P x( )=x2 +2 3− x3−2xQ x( ) 3= x3 −4x+2x2−2

a) S p x p các a th c ( )P x và ( )Q x theo l y th a gi m d n c a bi n

b) Tính ( )P x +Q x( ) và ( )P xQ x( )

Trang 3

3

a

(1,0

i m)

3 2

b

(1,0

i m)

P x +Q x = − x +xx+ + x + xx− = xx 0,5

P xQ x = − x +xx+ − x + xx− =− xx + x+ 0,5

Bài 4 (5,0 i m)

Cho tam giác ABC vuông t i A có AB=6cm AC, =8cm ng phân giác

c a góc ABC c t AC t i D K DE vuông góc v i BC t i E Tia BA c t tia ED

t i F

a) Tính dài c nh BC và so sánh các góc c a tam giác ABC

b) Ch ng minh ∆BAD= ∆BED và tam giác BAE cân

c) Ch ng minh EF =AC và tính dài o n th ng CF (làm tròn n ch s

th p phân th hai)

d) Ch ng minh AE song song v i CF và AEF = ACF

Hình

v

(0,5

i m)

F

E

D A

B

C

0,5

a

(1,5

i m)

Áp d ng nh lý Py-ta-go cho ABC∆ vuông t i A ta có:

2 2 2 62 82 36 64 100 100 10 ( )

ABC

∆ có BC >AC > AB (10cm>8cm>6cm) Aˆ >Bˆ >Cˆ 1,0

b

(0,75

i m)

Tam giác BAD và tam giác BED có:

0 ( 90 )

BD là c nh chung;

ABD= EBD (do BD là phân giác c a góc ABC)

∆ = ∆

0,5

BA=BE tam giác BAE cân t i B 0,25

Trang 4

4

c

(0,75

i m)

BEF

∆ và ∆BAC có:

B chung; BEF =BAC ( 90 )= 0 ; BE= BA (cmt)

0,25

Ta có: EF = AC=8 (cm)

L i có: BE =BA=6 (cm) EC= BCBE=10 6 4 (− = cm) 0,25

Áp d ng nh lý Py-ta-go cho CEF vuông t i E ta có:

2 2 2 42 82 80 80 8,94 ( )

d

(1,5

i m)

* Ch ng minh AE song song v i CF ( 1,0 i m):

;

CABF FEBC;CA c t FE t i D D là tr c tâm BCF∆ 0,25

L i có: ∆BAE cân t i BBD là phân giác BAE nên BD

c ng là ng cao c a ∆BAE BDAE (2) 0,25

T (1) và (2) suy ra AE song song v i CF 0,25

* Ch ng minh AEF =ACF (0,5 i m):

//

( )

BD là ng phân giác nên c ng là ng trung tr c

DCF

cân t i D DFC= ACF (4)

T (1) và (2) suy ra AEF = ACF

0,25

t ng ph n ch m cho phù h p

_H t _

Ngày đăng: 01/01/2023, 20:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w