Họ và tên HS Trường THCS Phan Đình Phùng Gv Nguyễn Văn Ngãi Tư liệu ôn tập toán 8 Họ và tên HS Thứ ngày tháng 03 năm 2009 Lớp 8 / ÔN TẬP ĐẠI SỐ 1 I – Giải các phương trình sau 1) 2x – 6 = 4x + 14 2) 3[.]
Trang 1Trường THCS Phan Đình Phùng Gv : Nguyễn Văn Ngãi Tư liệu ôn tập toán 8
Họ và tên HS : ……… Thứ ngày tháng 03 năm 2009 Lớp : 8 / …
ÔN TẬP ĐẠI SỐ 1
I – Giải các phương trình sau :
1) 2x – 6 = 4x + 14 2) 3( x + 3 ) – x = 6 – 4( x – 2 )
Bài làm :………
………
………
………
………
………
………
………
II – Giải các phương trình sau : 1) 3 1 2 5 2 3 12 x− − x− = x− 2) 1 2 3 2 5 10 x x x − − − = + Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
III – Giải các phương trình sau : 1) ( 2x – 4 )( x + 3 ) = 0 2) ( x – 2 )2 – 9 = 0 3) x2 + 2x – 15 = 0 Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
IV – Giải các phương trình sau : 1) 2 3 3 2 1 5 x x x x + = − − + 2) 2
2 0 1 1 x x x −x = − − Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2
Trường THCS Phan Đình Phùng Gv : Nguyễn Văn Ngãi Tư liệu ôn tập toán 8
V – Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình :
Bài 1 : Một số có hai chữ số Tỷ số giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 3
4 Nếu cộng thêm 2 đơn vị vào chữ số hàng chục thì được chữ số bằng chữ số hàng đơn vị Tìm số ban đầu ?
ĐS : 68
Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Hai địa điểm A và B cách nhau 300km Một ô tô xuất phát từ A đi đến B với vận tốc không đổi, cùng lúc đó một xe máy xuất phát từ B đi đến A với vận tốc bằng 2 3 vận tốc của ô tô Sau 5 giờ chuyển động chúng gặp nhau tại điểm C nằm giữa A và B Tính vận tốc của mỗi xe và khoảng cách CA ? CB ? ĐS : Ô tô 36 km/h ; Xe máy 24 km/h Độ dài CA = 180 km ; CB = 120 km Bài làm : Lập bảng : Vận tốc ( km/h ) Qđường đi sau 5 giờ (km) Xe ô tô Xe máy Lời giải : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3
Trường THCS Phan Đình Phùng Gv : Nguyễn Văn Ngãi Tư liệu ôn tập toán 8
Họ và tên HS : ……… Thứ ngày tháng 03 năm 2009 Lớp : 8 / …
ÔN TẬP ĐẠI SỐ 2
I – Giải các phương trình sau :
1) 15 – 2( x – 3 ) = 21 2) - 2( 5 – x ) + 12 = 3 ( 2 – 5x )
Bài làm :………
………
………
………
………
………
………
………
II – Giải các phương trình sau : 1) 1 1 5 5 15 3 x+ − x− = x− 2) 4 2 3 2 3 6 x x x + − + = + Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
III – Giải các phương trình sau : 1) ( x + 4 )(2 x – 6 ) = 0 2) ( 3 – x )2 – 4 = 0 3) x2 + x – 12 = 0 Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
IV – Giải các phương trình sau : 1) 2 3 3 2 2 3 4 6 3 x x+ − x = − − 2)
2 2 1 4 3 0 1 1 1 x x x x x + − + − = − + −
Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Trường THCS Phan Đình Phùng Gv : Nguyễn Văn Ngãi Tư liệu ôn tập toán 8
V – Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình :
Bài 1 : Học kỳ I, số học sinh giỏi của 1 lớp 8 bằng 1
8 số học sinh cả lớp Sang học kỳ II, có thêm
3 bạn phấn đấu đạt học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp Hỏi lớp 8 trên
Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Lúc 6h sáng, một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ, một ô tô cũng xuất phát từ A đi đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy 20 km/h cả hai xe cùng đến B vào lúc 9h 30’ trong ngày Tính vận tốc trung bình của xe máy và độ dài quãng đường AB ? ĐS : 50 km/h và 175 km
Bài làm : Lập bảng : Vận tốc ( km/h ) Thời gian đi ( h ) Quãng đường đi (km) Xe máy Xe ô tô Lời giải : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………